1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Huong dan giai mot so bai tap toa do trong khong gian nang cao Pham Minh Tuan File word

16 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 617,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Đúng: Thay tọa độ điểm vào mặt phẳng 3 Sai: Thực chất ta tưởng lầm rằng mặt phẳng phẳng α song song d nhưng thực chất là d thuộc phẳng phẳng α, các em kiểm tra bằng cách tính khoảng cá[r]

Trang 1

Câu 1: Tìm m để góc giữa hai vectơ: ur (1;log 5;log 2)3 m , vr (3;log 3; 4)5 là góc nhọn Chọn

phương án đúng và đầy đủ nhất

2

2

m

 

2

m

 Giải:

 Ta có 3 log 5.log 3 4 log 23 5

cos( , )

m

u v

u v

r r

r r

Do mẫu số luôn lớn hơn 0 nên ta đi tìm

điều kiện để tử số dương

 Mặt khác 3 log 5.log 3 4 log 23 5 m 0 4 log 2m 4 log 2m 1 log 2m logm 1

m

 Với 0<m<1 thì 1 2 1

2

m m

2

m

 Với m>1 thì 1 2 1

2

m m

 Vậy m>1 hoặc 0 1

2

m

 

Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 3x -3y + 2z +37 = 0 các điểm

A(4;1;5) , B(3;0;1), C(-1;2;0) Điểm M (a;b;c) thuộc (P) sao cho biểu thức

PMA MB MB MCuuur uuuuruuur uuuurMC MAuuuur uuur đạt giá trị nhỏ nhất, khi đó a+b+c bằng:

 Giải:

3 ( 2) ( 1) ( 2) 5

M P 3a3b2c37 0 3(a 2) 3(b 1) 2(c  2) 44

 Áp dụng BĐT Bunhiacốpxki ta có:

( 44)  3(a 2) 3(b 1) 2(c2) (3  3 2 ) ( a2)  (b 1)  (c 2) 

2

2 2 2

( 44)

 

Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x - y + 2 = 0 và đường thẳng

:

m

d

     

     

(m là tham số) Tìm m để đường thẳng d m song song với mặt phẳng (P)

2

2

m  D m 1

 Giải:

d m/ / P  hệ PT ẩn x, y, z sau vô nghiệm

x y

  

      

     

 (1)  y 2x2 Thay vào (2) ta được: 1 2 4

xy

Trang 2

Thay x, y vào (3) ta được: 1 2

(2 1) ( 11 6)

3

mz  mm Để PT này vô nghiệm thì 1

2

m 

Hướng dẫn đăng ký tài liệu(số lượng có hạn)

XOẠN TIN NHẮN: “TÔI MUỐN ĐĂNG KÝ TÀI

LIỆU ĐỀ THI FILE WORD”

RỒI GỬI ĐẾN SỐ ĐIỆN THOẠI:

0969.912.851

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, một mặt phẳng đi qua điểm M (1;3;9) và cắt các tia Ox,

Oy, Oz lần lượt tại A(a;0;0) , B(0;b;0) , C(0;0;c) với a, b, c là các số thực dương Tìm giá trị của biểu thức P = a +b + c để thể tích tứ diện OABC đạt giá trị nhỏ nhất

 Giải:

OABC

VOA OB OCabc

 Phương trình mặt phẳng đi qua A, B, C: x y y 1

a  b c

 Vì M (ABC) 1 3 9 1

    

 Áp dụng BĐT Côsi: 1 3 9 3 1 3 9 27.27 1

 Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi

1

27

a

c

     

      

    



Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 1

x  y z

A(3;2;-1), B(-3;-2;3) , C(5;4;-7) Gọi tọa độ điểm M (a;b;c) nằm trên Δ sao cho MA+MB nhỏ nhất, khi đó giá trị của biểu thức P = a +b + c là:

A. 16 6 6

5

P 

B 42 6 6

5

P 

C 16 6 6

5

P 

D 16 12 6

5

P 

 Giải:

M nên M(1t t; 2 ; 1 t)

2

AM  t t  t AMtt uuuur

2

BM  t t   t BMtt uuuur

( )

1

3

f x

1 4 4 4 4 2 4 4 4 4 3 

Trang 3

 Áp dụng BĐT Vectơ ta có: 2 1 1

f x    t t      

 Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi: 1 2 8 3 6

3

t t

    

 Do đó: 13 3 6 16 6 6 3 6 13; ; 16 6 6

M     P

 

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có A trùng với

gốc của hệ tọa độ Cho B(a;0;0), D(0;a;0), A’(0;0;b) với a,b > 0 Gọi M là trung điểm của cạnh CC’

Xác định tỉ số a

b để hai mặt phẳng (A’BD) và (BDM) vuông góc với nhau

A.a 2

b B 1

2

a

bD a 1

b

- Từ giả thiết ta có: C a a( ; ;0); ( ; ; 0) ; ;

2

b

C a aM a a 

- Mặt phẳng (BDM) có VTPT là:

- Mặt phẳng (A’BD) có VTPT là:

- Yêu cầu của bài toán tương đương với:

2 2 2 2

4

b

ur uur

Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 1

xy z

 và mặt phẳng (P):

2x - y + 2z -1= 0 Mặt phẳng (Q) chứa  và tạo với (P) một góc  nhỏ nhất, khi đó góc  gần với giá trị nào nhất sau đây?

Giải:

Hướng dẫn đăng ký tài liệu(số lượng có hạn)

XOẠN TIN NHẮN: “TÔI MUỐN ĐĂNG KÝ TÀI

LIỆU ĐỀ THI FILE WORD”

RỒI GỬI ĐẾN SỐ ĐIỆN THOẠI:

0969.912.851

Trang 4

1 2 :

1

y t

 

  

   

Chọn 2 điểm (1;0;-1) và (3;1;-2) với t=1

 (Q) chứa Δ suy ra (Q): a(x-1)+by+c(z+1)=0ax by cz    a c 0

 Và (3;1;-2)( )Q 3a b 2c a c   0 2a b c    0 c 2a b

 Vậy (Q): ax+by+(2a+b)z+a+b=0 Gọi =((P),(Q)), 0 ;90o o

 Ta có:

cos

P Q

P Q

 

  

uur uur uur uur

 Nếu a = 0 cos 1

3 2

 Nếu a0, đặt t b

a

 thì ta có:

( )

f t

7

6

t

f t

t

 

 

 

Từ bảng biến thiên ta có thể dễ nhận thấy:

f t f      

Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(0;1;1), B(1;0;-3), C(-1;-2;-3) và mặt cầu (S):

x2 + y2 + z2 - 2x + 2z - 2 = 0 Điểm D(a;b;c) trên mặt cầu (S) sao cho tứ diện ABCD có thể tích lớn nhất, khi đó a + b + c bằng:

A 2

3

4 3

 Giải:

 Tâm I(1;0;-1), bán kính R=2 (ABC): 2x – 2y + z + 1=0 2

3

Vd D ABD S khi đó V ABCD max khi và chỉ khi d (D;(ABC)) max

 Gọi D1D2 là đường kính của (S) vuông góc với (ABC) Ta thấy với D là điểm bất kỳ thuộc

(S) thì d(D;(ABC))  max{d(D1;(ABC)), d(D2;(ABC))}

 Dấu “=” xảy ra khi D trùng với D1 hoặc D2

 D1D2:

1 2 2 1

 

  

   

2

3

3

t

t

 

  



 Vì d(D1;(ABC)) > d(D2;(ABC)) nên 7; 4; 1 2

Câu 9: Cho mặt cầu (S): 2 2 2

2 4 1 0

xyzxz  và đường thẳng

2 :

z m t

 

 

  

Tìm m để d cắt (S)

tại hai điểm phân biệt A,B sao cho mặt phẳng tiếp diện của (S) tại A và tại B vuông góc với nhau

 Giải:

Trang 5

 Bình luận: Ta có nếu hai mặt phẳng tiếp diện của (S) tại A và B vuông góc với nhau thì hai

vtpt của hai mặt phẳng này cũng vuông góc với nhau Mà hai vtpt của hai mặt phẳng này chính là IAuur,IBuur Với I (1;0;-2) là tâm của mặt cầu (S)

Vậy ta có hai điều kiện sau:

1 d cắt (S) tại hai điểm phân biệt

2 IA

uur IBuur- 0

 Để thỏa mãn yêu cầu đề bài thì trước tiên d phải cắt mặt cầu, tức là phương trình

(2t)  t (m t ) 2.(2 t) 4.(m t  ) 1 0 có hai nghiệm phân biệt

3t 2(m 1)t m 4m 1 0

 Phương trình có hai nghiệm phân biệt

(m 1) 3m 12m 3 0 m 5m 1 0

 Với phương trình có hai nghiệm phân biệt, áp dụng định lí Viet ta có

2

1 2

3

 ; 1 2 2( 1)

3

 Khi đó IAuur (1 t t m1; ;1  2 t1),IBuur  (1 t t m2; ;2  2 t2)

 Vậy

2

IA IB ttt tm t m t   t tmttm   uur uur

4 3

m

m

 

            

Câu 10: Trong không gian Oxyz cho ba điểm A(1;1;1), B(-1;2;0), C(3;-1;2) Điểm M(a;b;c) thuộc

xy z

 sao cho biểu thức

PMAMBMC đạt giá trị nhỏ nhất

Tính a+b+c= ?

A 5

11 3

3

 Giải:

 Gọi D(x;y;z) là điểm thỏa 2DAuuur3DBuuur4uuurDC0r

 2uuurDA3DBuuur4DCuuur 0r 2DAuuur3(uuurDAuuurAB) 4( DAuuuruuurAC) 0r DAuuur4uuurAC3uuurAB

x y z

  

    

   

( 13;12; 6)

D

 Khi đó:

PMDuuuuruuurDAMDuuuuruuurDB  uuuurMDuuurDC

MD MD DA DB DC AD BD DC

  uuuur uuur uuur uuur    = 2 2 2 2

MDADBDDC

MDADBDDC không đổi nên P nhỏ nhất khi MD nhỏ nhất Mà M thuộc

Δ nên MD nhỏ nhất khi M là hình chiếu của D lên Δ

M(1 2 ; ; 1 t t  t) Ta có: 0 11 8; 11 5; 11

uuuur uur

Câu 11: Trong không gian Oxyz cho ba điểm A(1;1;1), B(-1;2;0), C(3;-1;2) Điểm M (a;b;c) thuộc mặt

phẳng ():2x y 2z 7 0 sao cho biểu thức P 3MAuuur5MBuuur7MCuuuur đạt giá trị nhỏ nhất Tính

?

a b c  

 Giải:

Trang 6

 Gọi F x y z( ; ; )là điểm thỏa 3FAuuur5uuurFB7uuurFC 0r CFuuur3CAuuur5CBuuurF( 23; 20; 11) 

 Khi đó: P 3(MFuuurFAuuur) 5( MFuuurFBuuur) 7( MFuuuruuurFC) MF

 Do đó P nhỏ nhất khi M là hình chiếu của F lên () Điểm M( 23 2 ; 20  t   t; 11 2 )t

M thuộc () nên:

2( 23 2 ) (20  t     t) 2( 11 2 ) 7t     0 t 9 M( 5;11;7)    a b c 13

Câu 12: Trong không gian Oxyz cho ba điểm A(1;1;1), B(-1;2;0), C(3;-1;2) Điểm M(a;b;c) thuộc mặt

( ) : (S x1) y  (z 1) 861sao cho biểu thức 2 2 2

PMAMBMC đạt giá trị nhỏ nhất Tính a b c  ?

Hướng dẫn đăng ký tài liệu(số lượng có hạn)

XOẠN TIN NHẮN: “TÔI MUỐN ĐĂNG KÝ TÀI

LIỆU ĐỀ THI FILE WORD”

RỒI GỬI ĐẾN SỐ ĐIỆN THOẠI:

0969.912.851

 Giải:

 Gọi K x y z( ; ; )là điểm thỏa 2KAuuur7KBuuur4KCuuur 0r K( 21;16;10)

P MKKAKBKC

 Do đó P nhỏ nhất khi MK lớn nhất Mặt cầu (S) có tâm I(1;0;-1)KIuur(22; 16; 11) 

 Phương trình đường thẳng KI:

1 22 16

1 11

 

  

   

Thay x,y,z vào (S) ta được:

(22 )t  ( 16 )t  ( 11 )t 861  t 1 Suy ra KI cắt (S) tại hai điểm 1

2

(23; 16; 12) ( 21;16;10)

K K

  

  

 Vì KK1 > KK2 nên MK lớn nhất khi và chỉ khi MK1(23; 16; 12)  Vậy (23; 16; 12)

M   

Câu 13: Trong không gian Oxyz cho hai điểm A(1;1;-1), B(-3;5;5) Điểm M(a;b;c) thuộc mặt phẳng

( ) : 2 x y 2z 8 0 sao cho biểu thức PMA MB đạt giá trị nhỏ nhất Tính a b c  ?

 Giải:

 Ta có f A f B( ) ( )0, nên A, B ở về cùng một phía so với () Gọi A’ là điểm đối xứng qua A qua ()

Trang 7

 Phương trình đường thẳng AA’:

1 2 1

1 2

 

  

   

    

Tọa độ giao điểm I của AA’ và () là

nghiệm của hệ:

1 2 1

(3; 0;1)

1 2

I

 

  

   

    

 Vì I là trung điểm AA’ nên A’(5;-1;3) và A’, B nằm khác phía so với () Khi đó với mọi điểm M thuộc () ta luôn có: MA MB A M' MBA B' Đẳng thức xảy ra khi

MA B 

5 4

3

 

      

  

uuuur

Tọa độ giao điểm M của A’B và () là nghiệm của

hệ:

5 4

1 3

(1; 2; 4) 3

M

 

   

  

    

Câu 14: Trong không gian Oxyz cho hai điểm A(1;1;-1),C(7;-4;4) Điểm M(a;b;c) thuộc mặt phẳng

( ) : 2 x y 2z 8 0 sao cho biểu thức PMA MC đạt giá trị lớn nhất.Tính a b c  ?

 Giải:

M a b c Đặt (( ; ; ) f M)2a b 2c8

 Ta có ( ) ( ) 0f A f C  nên A và C nằm về hai phía so với ()

 Gọi A’ là điểm đối xứng của A qua ()

 Phương trình đường thẳng AA’:

1 2 1

1 2

 

  

   

Tọa độ giao điểm I của AA’ và () là

nghiệm của hệ:

1 2 1

(3; 0;1)

1 2

I

 

  

   

    

 Vì I là trung điểm AA’ nên A’(5;-1;3) Khi đó với mọi điểm M thuộc () ta luôn có:

MA MC  MAMCA C Đẳng thức xảy ra khi MA C' ( )

 uuuurA C' (2; 3;1) A C' :

5 2

1 3 3

 

   

  

Tọa độ giao điểm M của A’C và () là nghiệm của

hệ

5 2

1 3

(3; 2; 2) 3

M

 

   

  

    

Trang 8

Câu 15: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng : 1 1

xyz

( ) :P ax by cz   3 0 chứa Δ và cách O một khoảng lớn nhất Tính a b c  ?

 Giải:

 Gọi K là hình chiếu vuông góc của O lên Δ, suy ra (1 ;1 2 ;2 )Ktt t , OKuuur  (1 t;1 2 ; 2 ) t t

 Vì OK  nên

; ;

1

; ;

K

OK

   

  

     

   

uuur uur

uuur

 Gọi H là hình chiếu của O lên (P), ta có: d O P( ;( ))OHOK1 Đẳng thức xảy ra khi

HK Do đó (P) cách O một khoảng lớn nhất khi và chỉ khi (P) đi qua K và vuông góc với

OK Từ đó ta suy ra phương trình của (P) là: 2x y 2z     3 0 a b c 1

Câu 15: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng : 1 1

xyz

( ) : x2y2z 5 0 Mặt phẳng (Q): ax by cz   3 0 chứa Δ và tạo với () một góc nhỏ nhất Tính a b c  ?

 Giải:

 Công thức giải nhanh: n( )Q  n( ) ,n,n

uuur uuur uur uur

Chứng minh công thức:

Hướng dẫn đăng ký tài liệu(số lượng có hạn)

XOẠN TIN NHẮN: “TÔI MUỐN ĐĂNG KÝ TÀI

LIỆU ĐỀ THI FILE WORD”

RỒI GỬI ĐẾN SỐ ĐIỆN THOẠI:

0969.912.851

 A(1;1;0) Δ, khi đó φ=ACH và sin sinACH AH AK

AC AC

AC không đổi nên suy

ra φ nhỏ nhất HK hay (Q) là mặt phẳng đi qua Δ và vuông góc với mặt phẳng (ACK)

 Mặt phẳng (ACK) đi qua Δ và vuông góc với () nên: n(ACK) n( ) ,n

uuuuur uuur uur

Trang 9

 Do (Q) đi qua Δ và vuông góc với mặt phẳng (ACK) nên:

( )Q (ACK), ( ), ,

n n nnn n

uuur uuuuur uur uuur uur uur

 Áp dụng công thức nên ta có nuuur( )Q  ( 8; 20; 16) suy ra:

( ) : 8(Qx 1) 20(y 1) 16z 0 2x5y4z     3 0 a b c 1

Câu 16: Trong không gian Oxyz cho đường : 1 1

xyz

   và hai điểm M(1;2;1), N(-1;0;2) Mặt

phẳng (ß): ax by cz  430 đi qua M, N và tạo với (Δ) một góc lớn nhất Tính a b c  ?

 Giải:

 Công thức giải nhanh: n( )  n NM,n,n NM

uuur uuuur uur uuuur

 Chứng minh tương tự câu 15: nuuur( ) (1;10; 22) suy ra

( ) :1( x 1) 10(y 2) 22(z   1) 0 x 10y22z43    0 a b c 33

Câu 17: Trong không gian Oxyz cho ba điểm (1;2;3), ( 1;0; 3), (2; 3; 1)A B   C   Điểm M(a;b;c) thuộc

mặt phẳng (): 2x y 2z 1 0 sao cho biểu thức P3MA24MB26MC2 đạt giá trị nhỏ nhất

Tính a b c  ?

 Giải:

M a b c( ; ; )( ) 2a b 2c 1 0

26 48 6 2 ( 11) ( 25) ( 1) 2(2 2 1) 747 747

 Dấu “=” xảy ra khi: a 11;b25;c    1 a b c 15

Câu 18: Trong không gian Oxyz cho ba điểm A(1; 2;3), ( 1;0; 3), (2; 3; 1)B   C   Điểm M a b c( ; ; )

thuộc đường thẳng : 1 1 1

xyz

 sao cho biểu thức PMA7MB5MC

uuur uuur uuuur

đạt giá trị lớn nhất Tính a b c  ?

A 31

11

12

55 7

 Giải:

M M(1 2 ; 1 3 ;1 t   tt)

MAuuur7MBuuur5MCuuuur(2t19;3t14; t 20)

2

(2 19) (3 14) (20 ) 14

Pt  t  t  t   

t    a b c

Câu 19: Trong không gian Oxyz cho ba điểm A(1;2;3), B(-1;0;-3), C(2;-3;-1) Điểm M(a;b;c) thuộc

( ) : ( 2) ( 2) ( 8)

2

S x  y  z  sao cho biểu thức PMA24MB22MC2 đạt giá trị

lớn nhất Tính a b c  ?

 Giải:

 Gọi E x y z( ; ; ) là điểm thỏaEAuuur4EBuuur2ECuuur 0r E( 9; 4; 13) 

P EMEAEBEC

Trang 10

 P lớn nhất khi EM nhỏ nhất Mặt cầu (S) có tâm

2 11

8 21

 

       

  

uuv

Thay x, y, z vào (S) ta được 1

2

t  Suy ra

IE cắt (S) tại hai điểm

1

2

;3;

15 37

;1;

E

E

   

  

  

 Vì EE1EE2 nên EM nhỏ nhất khi và chỉ khi 1 7;3; 5

ME   

 , suy ra M (6;0;12)

Câu 20: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d:x y 1 z 2

a b c

  cắt đường thẳng

' :

x y z

 

sao cho khoảng cách từ điểm B(2;1;1) đến đường thẳng d là nhỏ nhất Tính

?

a b c  

 Giải:

(0; 1; 2)

 

, (1 ;1; 4 2 )

(2 1; 1; )

d

AB AM t t

u AM t t t

uuur uuuur uur uuuur

2 2

AM

 

uuur uuuur uuuur

t

t

      uur     

Câu 21: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d:x y 1 z 2

a b c

  cắt đường thẳng

' :

x y z

d    

 sao cho khoảng cách giữa d và

5 :

xy z

 là lớn nhất Tính a b c  ?

 Giải:

(0; 1; 2)

 

 , suy ra uuurd uuuurAM (2t1;t 1; t)

N(5;0;0), uuur (2; 2;1) uuur uuuur,AM (t 1; 4t1;6 )t

2 2

,

u AM

 

uur uuuur uuur uur uuuur

4

2

d

t

t

 

uur

Câu 22: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng ( ) :P x2y2z 1 0,

( ) :Q x y 2z 1 0 và điểm I(1;1;- 2).Mặt cầu (S) tâm I, tiếp xúc với (P) và mặt phẳng

Trang 11

( ) : ax by cz   m 0 vuông góc với (P), (Q) sao cho khoảng cách từ I đến (α) bằng 29 Biết

rằng tổng hệ số a b c m   dương

Cho các mệnh đề sau đây:

(1) Điểm A(1;1;0) và B(-1;1;-2) thuộc mặt cầu (S)

(2) Mặt phẳng (α) đi qua C(0;-5;-3)

(3) Mặt phẳng (α) song song với đường thẳng (d)

2 5 3

z

   

  

(4) Mặt cầu (S) có bán kính R = 2

(5) Mặt phẳng (α) và Mặt cầu (S) giao nhau bằng một đường tròn có bán kính lớn hơn 2

Hỏi có bao nhiêu mệnh đề sai ?

 Giải: Chọn đáp án C

Rd I P( , ( ))2 Phương trình mặt cầu: 2 2 2

(x1) (y1)  (z 2) 4

nuur (2;3; 4)( ) : 2 x4y3z m 0 d I( ;( ))  29  m 29

 Vậy ( ) : 2 x4y3z290 chọn ( ) : 2 x4y3z290 do a b c m   0

 Đối chiếu:

(1) Đúng: Thay tọa độ điểm vào mặt cầu ta thấy

(2) Đúng: Thay tọa độ điểm vào mặt phẳng (3) Sai: Thực chất ta tưởng lầm rằng mặt phẳng phẳng (α) song song (d) nhưng thực chất là (d)

thuộc phẳng phẳng (α), các em kiểm tra bằng cách tính khoảng cách 2 điểm bất kỳ đến (α) đều bằng 0

(4) Đúng (5) Sai: Do khoảng cách từ tâm mặt cầu đến mặt phẳng lớn hơn bán kính mặt cầu nên hai mặt

không giao nhau

Câu 23: Cho không gian Oxyz, cho các điểm A(2;3;0), B(0;- 2 ;0) và đường thẳng d có phương trình

0 2

x t y

 

  

Điểm C (a;b;c) trên đường

Hướng dẫn đăng ký tài liệu(số lượng có hạn)

XOẠN TIN NHẮN: “TÔI MUỐN ĐĂNG KÝ TÀI

LIỆU ĐỀ THI FILE WORD”

RỒI GỬI ĐẾN SỐ ĐIỆN THOẠI:

0969.912.851

thẳng d sao cho tam giác ABC có chu vi nhỏ nhất Tínha b c  ?

 Giải:

 Vì AB không đổi nên tam giác ABC có chu vi nhỏ nhất khi CA+CB nhỏ nhất

2(t2) 3 ,CB 2(1t) 2

Ngày đăng: 07/11/2021, 16:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w