1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

50 CAU TRAC NGHIEM KHAO SAT HAM SO ON THI THPTQUOOCS GIA NAM 2017 PHAN 5

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C©u 18 : Cho hình chữ nhật có chu vi là 16 cm, hình chữ nhật có diện tích lớn nhất bằng Tặng các bạn học sinh iSCHOOL NHA TRANG... Không có giá trị của m.[r]

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ KHẢO SÁT HÀM SỐ

ĐỀ 6

C©u 1 :

Tiệm cận xiên của

8 2

3 5 3

x x

A y3x5 B y2x8 C x4 D Không có tiệm cận

xiên C©u 2 : Hàm số 3 2

3

yxx nghịch biến trên khoảng:

C©u 3 : Hàm số 2

4

y x có mấy điểm cực tiểu ?

C©u 4 : Cho hàm số 3 2

1, ( 0)

yxmxm có đồ thị (C m) Tập hợp các điểm cực tiểu của (C m) khi m

thay đổi là đồ thị có phương trình:

A

3 1 2

x

y   B yx21 C yx3 D

3

2

x

y 

C©u 5 :

Cho hàm số 1 4 4 3 7 2

f xxxxx Khẳng định nào sau đây đúng?:

A Hàm số không có cực trị B Hàm số chỉ có 1 cực tiểu và không có cực đại

C Hàm số có 1 cực đại và 2 cực tiểu D Hàm số có 1 cực tiểu và 2 cực đại

C©u 6 : Cho hàm số 2

f xmxxx Mệnh đề nào sau đây đúng

A Hàm số không có cực đại với mọi m thuộc R B Hàm số có cực trị khi m > 100

C Cả 3 mệnh đề A, B, C đều sai D Hàm số không có cực tiểu với mọi m thuộc R

C©u 7 : Giá trị lớn nhất của hàm số 4 4

f xx x

A 4

C©u 8 :

Với giá trị nào của b thì

1

1 :

) (

x

x y

C luôn cắt (d):yxb

Trang 2

A Mọi b là số thực B Không có giá trị

nào của b C b > 1 D b < 1

C©u 9 :

Tìm m để hàm số sau đồng biến trên từng khoảng xác định

x m

m mx y

A m < 1 hoặc m > 9 B 1m9 C 1 < m < 9 D m1 hoặc m9 C©u 10 : Cho x, y là các số thực thỏa: 2

yx   x y

GTLN, GTNN của biểu thức Pxy x 2y17 lần lượt bằng:

A 10 ;-6 B 5 ;-3 C 20 ;-12 D 8 ;-5

C©u 11 : Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau: f(x)ln(xx2 1)

A

1

1 )

(

'

2 

x x

f B f'(x)ln2 C f'(x)0 D 1

1 )

( '

2 

x x x f

C©u 12 : Để hàm số 3

yxmx nghịch biến trong khoảng (-1;1) thì m bằng:

C©u 13 : Với giá trị nào của m thì hàm số 3 2  2  2

yxmxmxm  đạt cực đại tại x1

A m1 B m0 C m0; m2 D m2

C©u 14 :

Giá trị cực đại của hàm số 1 3 2 2 3 1

3

yxxx là

3

C©u 15 :

Hàm số

2 1 1

x x y

x

 

đồng biến trên khoảng:

A (1;) B (;0) C (0;1) D (0; 2)

C©u 16 : GTLN của hàm số ysin (1 cos )xx trên đoạn [0; ] là:

3 3

C©u 17 : Giá trị lớn nhất của hàm số 4 6

( ) Sin Cos

f xx x

A 106

107

108

109 3125

Trang 3

A 36 cm2 B 16 cm2 C 20 cm2 D 30 cm2

C©u 19 : Hàm số nào sau đây đồng biến trên R ?

A yx3 1 B yx4x21 C y(x1)2 D ytanx

C©u 20 : Giá trị cực đại của hàm số y2x33x236x10 là

C©u 21 :

Gọi D1 là TXĐ của hàm số ( ) Tan

2

x

f x  và D2 là TXĐ của hàm số ( ) 1

1 Cos

f x

x

 Khi đó D1  D2 là

A \ 2 1 |

2

  B \ 2k1 |k 

C \k2 | k  D \k|k 

C©u 22 : Cho hai số x, y không âm có tổng bằng 1 GTLN, GTNN của 3 3

Pxy là :

A -1;-2 B 1;-1 C 1;1

C©u 23 :

Hàm số

m x

mx x y

 2 1 đạt cực tiểu tại x = 2 khi

A m = - 1 B m = - 3 C m = 0 D Không có giá trị

của m C©u 24 :

TXĐ của hàm số ( ) 1 1

Sin 2 Cos 2

f x

A

2

x k

4

x k

D xk2

C©u 25 : Giá trị lớn nhất của hàm số y 3 2 x trên đoạn [ 1;1] bằng:

C©u 26 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2

f xxxx trên đoạn [0; 2] là

C©u 27 : Cực trị của hàm số ysin 2xx là:

3

CT

Trang 4

C 2 ( )

6

CD

3

CD

C©u 28 :

Hàm số y 3x 1 3

x

A ( 1; 2)B ( 1;0)C ( 1;1)D (;0)

C©u 29 : Hàm số 3 2

y  x x nghịch biến các khoảng:

A (;0)[2;) B (;0)(2;) C (;0][2;) D (;0](2;)

C©u 30 : Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R ?

A y2x B y 3 C 1

2

x y x

4 1

y  x

C©u 31 : Hàm số 4 2

y  x x nghịch biến trên khoảng:

A ( 1;1)B (1; 2) C (0;1) D ( ; 1)

C©u 32 : Hàm số 2

yxxnghịch biến trên khoảng:

A (1; 2) B 3

(1; )

3 ( ; 2)

2 D (;1)

C©u 33 :

Hàm số 1 4 2 2 3

2

y  xx  có mấy điểm cực đại ?

C©u 34 : Điểm cực đại của hàm số 3 2

y  x x  x

104

C©u 35 : Hàm số 3 2

f xxmxmx có 1 cực trị tại điểm x=-1 Khi đó hàm số đạt cực trị tại điểm khác có hoành độ là

A 1

1 3

3 D Đáp số khác C©u 36 : Cho hàm số f x( ) x Sin 2x3 Mệnh đề nào sau đây đúng

A Hàm số nhận

6

x

làm điểm cực tiểu B Hàm số nhận

2

x

làm điểm cực đại

C Hàm số nhận x

làm điểm cực đại D Hàm số nhận x

làm điểm cực tiểu

Trang 5

C©u 37 : Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng (-1 ;1) ?

A y 1

x

1

y x

C©u 38 :

Giá trị nhỏ nhất của hàm số 4

1

y x

x

 

 trên đoạn [0; 4] là

C©u 39 :

Cho hàm số ( ) 1 3 4 2 12 2

f xxxx Tổng các giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [0;5] là

A 16

7 3

C©u 40 : Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng (1 ;2) ?

A y  x2 2 B yx2 2x3 C 1

1

y x

3 1

y x

C©u 41 : Hàm số 4 2

y  x x nghịch biến các khoảng:

A (  ; 1) (0;1) B ( 1;0)  (1; ) C (   ; 1) (1; ) D ( 1;0) (0;1)

C©u 42 :

Cho hàm số

2 ( )

1

x

f x

x

.Mệnh đề nào sau đây sai ?

A Hàm số ( )f x đồng biến trên các khoảng (-∞ ;0)(2;+∞)

B Hàm số ( )f x nghịch biến trên các khoảng (0 ;1)(1;2)

C Hàm số ( )f x có tập xác định là R\{1}

D Hàm số ( )f x đồng biến trên R

C©u 43 : GTLN và GTNN của hàm số ysinxcosx lần lượt là:

A 2;-2 B 2; 2 C -1;1 D 1;-1

C©u 44 : Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 4 2

y  x x  trên đoạn [ 1; 5] lần lượt là:

A 4 và 1 B 4 và 4 C 5 và 1 D 5 và 4

C©u 45 : Tìm m để phương trình x33x2m0 có ba nghiệm phân biệt

A 0m4 B Không có m C m0 D m4

Trang 6

C©u 46 :

GTLN của hàm số yx3 3x5 trên đoạn





 2

3

;

0 là

A

8

31

C©u 47 :

Hàm số ( ) Cos 2

Sin

x

f x

x

A Vừa chẵn, vừa lẻ B Lẻ C Chẵn D Không chẵn,

không lẻ C©u 48 :

Giá trị cực tiểu của hàm số 2 3

3

y  xx là

2 3 C©u 49 : Cho hàm số 3 2

f xxx.Mệnh đề nào sau đây sai ?

A Hàm số ( )f x đồng biến trên khoảng (-∞ ;0)

B Hàm số ( )f x đồng biến trên khoảng (2 ;+∞)

C Hàm số ( )f x nghịch biến trên khoảng (0;2)

D Hàm số ( )f x nghịch biến trên khoảng (0 ;+∞)

C©u 50 : Điểm cực tiểu của hàm số 3 2

yxx  là

……….HẾT………

Ngày đăng: 07/11/2021, 15:44

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w