MÁY TÍNH VÀ CH ƯƠ NG TRÌNH MÁY TÍNH... thông qua các tên?[r]
Trang 1Bài 1:
MÁY TÍNH VÀ CH ƯƠ NG TRÌNH MÁY TÍNH
Trang 2Bài 1:
MÁY TÍNH VÀ CH ƯƠ NG TRÌNH MÁY TÍNH
1. Con ng ườ i ra l nh cho máy tính nh ệ ư
th nào? ế
2. Ví d : rô-b t nh t rác ụ ố ặ
3. Vi t ch ế ươ ng trình - ra l nh cho máy ệ
tính làm vi c ệ
4. Ch ươ ng trình và ngôn ng l p trình ữ ậ
Trang 31 Con ng ườ i ra l nh cho máy tính nh th ệ ư ế
nào?
Con ng ườ i ch d n cho máy tính th c ỉ ẫ ự
hi n công vi c thông qua các l nh ệ ệ ệ
Trang 42 Ví d : rô-b t nh t rác ụ ố ặ
Đ rô-b t th c hi n vi c nh t rác và b ể ố ự ệ ệ ặ ỏ
rác vào thùng ta ra l nh nh sau: ệ ư
- Ti n 2 b ế ướ c
- Quay trái, ti n 1 b ế ướ c
- Nh t rác ặ
- Quay ph i, ti n 3 b ả ế ướ c
- Quay trái, ti n 2 b ế ướ c
- B rác vào thùng ỏ
Trang 53 Vi t ch ế ươ ng trình - ra l nh cho máy tính ệ
làm vi c ệ
Vi t ch ế ươ ng trình là h ướ ng d n máy tính ẫ
th c hi n các công vi c hay gi i m t bài ự ệ ệ ả ộ toán c th ụ ể
* T i sao c n vi t ch ạ ầ ế ươ ng trình?
Vi t ch ế ươ ng trình giúp con ng ườ i đi u ề khi n máy tính m t cách đ n gi n và ể ộ ơ ả
hi u qu h n ệ ả ơ
Trang 64 Ch ươ ng trình và ngôn ng l p trình ữ ậ
Ch ươ ng trình máy tính là m t dãy các ộ
l nh mà máy tính có th hi u và th c ệ ể ể ự
hi n đ ệ ượ c
Ngôn ng l p trình ữ ậ là ngôn ng dùng đ ữ ể
vi t các ch ế ươ ng trình máy tính
Trang 74 Ch ươ ng trình và ngôn ng l p trình ữ ậ
* Vi c t o ra ch ệ ạ ươ ng trình máy tính g m ồ
2 b ướ c sau:
- Vi t ch ế ươ ng trình b ng ngôn ng l p ằ ữ ậ trình
- D ch ch ị ươ ng trình thành ngôn ng máy ữ
đ máy tính hi u đ ể ể ượ c
Trang 8C ng c ủ ố
1 Con ng ườ i ch d n cho máy tính th c ỉ ẫ ự
hi n công vi c nh th nào? ệ ệ ư ế
A thông qua m t t khóa ộ ừ
B thông qua các tên
C thông qua các l nh ệ
D thông qua m t l nh ộ ệ
Trang 9C ng c ủ ố
2 Trong VD SGK v rô-b t, n u thay đ i ề ố ế ổ
th t c a l nh 1 và l nh 2 thì rô-b t ứ ự ủ ệ ệ ố
th c hi n đ ự ệ ượ c công vi c nh t rác ệ ặ
không?
A Không
B Đ ượ c
Trang 10C ng c ủ ố
3 Vi t ch ế ươ ng trình là gì?
A h ướ ng d n máy tính ẫ
B th c hi n các công vi c ự ệ ệ
C hay gi i m t bài toán c th ả ộ ụ ể
D C A, B và C ả
Trang 11C ng c ủ ố
4 T i sao c n vi t ch ạ ầ ế ươ ng trình?
A vi t ch ế ươ ng trình giúp con ng ườ i
B đi u khi n máy tính ề ể
C m t cách đ n gi n và hi u qu h n ộ ơ ả ệ ả ơ
D C A, B và C ả
Trang 12C ng c ủ ố
5 Ch ươ ng trình máy tính là gì?
A m t l nh ộ ệ
B m t dãy các l nh mà máy tính có th ộ ệ ể
hi u ể
C và th c hi n đ ự ệ ượ c
D C B và C ả
Trang 13C ng c ủ ố
6 Ngôn ng l p trình là gì? ữ ậ
A ngôn ng dùng đ vi t m t ch ữ ể ế ộ ươ ng trình
máy tính
B ngôn ng dùng đ vi t các ch ữ ể ế ươ ng trình
máy tính
C các dãy bit (dãy các s ch g m 0 và 1) ố ỉ ồ
D ch ươ ng trình d ch ị
Trang 14C ng c ủ ố
7 Vi c t o ra ch ệ ạ ươ ng trình máy tính g m ồ
m y b ấ ướ c?
A 4
B 3
C 2
D 1
Trang 15C ng c ủ ố
8 Ch ươ ng trình d ch dùng đ làm gì? ị ể
A d ch ch ị ươ ng trình thành ngôn ng máy ữ
đ máy tính hi u đ ể ể ượ c
B d ch ch ị ươ ng trình thành các dãy bit đ ể
máy tính hi u đ ể ượ c
C d ch ch ị ươ ng trình thành câu l nh đ máy ệ ể
tính hi u đ ể ượ c
D A, B đ u đúng ề
Trang 16C ng c ủ ố
9 Môi tr ườ ng l p trình bao g m? ậ ồ
A ch ươ ng trình so n th o ạ ả
B ch ươ ng trình d ch ị
C các công c tr giúp tìm ki m, s a l i… ụ ợ ế ử ỗ
D C ả A, B và C
Trang 17D n dò ặ
- H c bài ọ
- Làm l i bài t p SGK ạ ậ
- Xem tr ướ c Bài 2: LÀM QUEN V I CH Ớ ƯƠ NG
TRÌNH VÀ NGÔN NG L P TRÌNH Ữ Ậ