Số các vectơ khác 0 cùng phương với OC có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác bằng: A.. Số các vectơ bằng OC có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác bằng: A.[r]
Trang 1BÀI TẬP TRẮC NGHỆM ĐẠI SỐ 10 CHƯƠNG 1,2 Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng:
A Nếu a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 9
B Nếu a và b chia hết cho c thì a + b chia hết cho c
C Nếu một số tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 5
D Nếu 2 tam giác bằng nhau thì có diện tích bằng nhau
Câu 2: Cho 2 tập hợp A =x R / (2x x 2)(2x2 3x 2) 0
, B =n N / 3n230
, chọn mệnh đề đúng?
A A B 2, 4 B A B 2 C A B 5, 4 D A B 3
Câu 3: Mệnh đề nào sau là mệnh đề sai?
A n N thì n2n B x R x: 20 C n N n: 2n D x R x: x2
Câu 4: Cho A = (-5; 1], B = [3; + ), C = (- ; -2) câu nào sau đây đúng?
Câu 5: Cho A = ( ; 2], B = [2;), C = (0; 3); câu nào sau đây sai?
Câu 6 Cho 2 tập hợp A = x R x / 4
, B = x R / 5 x 1 5 , chọn mệnh đề sai:
C R\ (A B ) ( ; 4) [6; ) D R\ (AB)
Câu 7: Tập hợp D = ( ; 2] ( 6; ) là tập nào sau đây?
Câu 8: Số tập con gồm 3 phần tử có chứa e, f của M = a b c d e f g h i j, , , , , , , , , là:
Câu 9: Cho tập hợp A = x R x / 23x 4 0
, tập hợp nào sau đây là đúng?
A Tập hợp A có 1 phần tử B Tập hợp A có 2 phần tử
C Tập hợp A = D Tập hợp A có vô số phần tử
Câu 10: Cho A là tập các số nguyên chia hết cho 5, B là tập các số nguyên chia hết
cho 10, C là tập các số nguyên chia hết cho 15; Lựa chọn phương án đúng:
Câu 11 : Cho tập hợp B=x/(9 x2)(x2 3x2) 0
, tập hợp nào sau đây là đúng?
A Tập hợp B= 3;9;1; 2 B Tập hợp B= 3; 9;1;2
C Tập hợp B= 9;9;1; 2 D Tập hợp B = 3;3;1; 2
Câu 12 : Tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5; 6} có bao nhiêu tập hợp con gồm 2 phần tử?
Câu 13: Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp: X = { x ∈ R / 2x2 - 5x + 3 = 0}
3
2} D X = { 1 ;
3
2 }
Câu 14: Cho hàm số: y =
2 1
2x - 2 x + 1 Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số:
Câu 15: Trong các mệnh đề sau đây, tìm mệnh đề đúng ?
A.∀ x ∈ N : x chia hết cho 3 B.∃ x ∈ R : x 2 < 0
C.∀ x ∈ R : x 2 > 0 D.∃ x ∈ R : x > x 2
Câu 16: Cho hàm số: y = -x2 + 2x + 1 Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai?
Trang 2A HSNB trờn khoảng (1; +∞ ) B HSĐB trờn khoảng (- ∞ ; 1)
Cõu 17: Trong cỏc tập hợp sau đõy, tập hợp nào cú đỳng 2 tập hợp con?
Cõu 18: Cho tập hợp A 1; 2;3
Số tập con của tập A là:
Cõu 19: Giá trị của m để hàm số ym1x2
đồng biến là:
A m 1 B m 1 C m 1 D m 0
Cõu 20: Trục đối xứng của Parabol y2x2 4x3 là:
A x 2 B x 1 C x 2 D x 1
Cõu 21: Tập xác định của hàm số y 2 x là:
A 2; 2 B C ; 2
D \ 2
Cõu 22: Hàm số yx2 4x2
A Đồng biến trên khoảng 2;2
B Nghịch biến trên khoảng 2;
C Đồng biến trên khoảng ; 2
D Nghịch biến trên khoảng ; 2
Cõu 23: Mệnh đề nào sau đây sai?
A n và n2,3, 4 n là số nguyên tố. B n là số nguyên tố và n >2 n là số lẻ.
C
2
n n n D n ,(n21) 6
Cõu 24: Đường thẳng đi qua hai điểm A 1; 2
và B2; 4
có phương trình là:
A y 2 B y2x C x 2 D y 2x 1
Cõu 25: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề chứa biến?
A Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau B 9 là số nguyên tố
Cõu 26 : Giá trị của k để đồ thị hàm số y kx x 2 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1 là
Cõu 27: Cho tập hợp A 1; 2;5;6;8
và B 1;5;6;9
Câu nào sau đây sai?
C x A x B, D Nếu x A thì x B và ngược lại
Cõu 28: Parabol y2x2 x 2 có đỉnh là
A
1 15
;
4 8
I
B
1 15
;
4 8
I
1 15
;
4 8
I
1 15
;
4 8
I
Cõu 29: Mệnh đề phủ định của mệnh đề “ x ,x2 5” là:
A
2
, 5
B x ,x2 5 C x ,x2 5 D x ,x2 5
Cõu 30: Liệt kê các phần tử của tập hợp * 2
| 30
B n n
ta được:
A B 0;1;2;3; 4;5
B B 1;2;3; 4;5;6
C B 2;3;4;5
D B 1; 2;3;4;5
Cõu 31: Cho A ; 3
; B 2;
; C 0;4
Khi đó A B C
là:
A x| 2x4
B x| 2 x 4
C x| 2x4
D x| 2 x 4
Trang 31 1
x
y
O
2
4
Cõu 32: Cho tập B 0; 2; 4;6;8
; C 3; 4;5;6;7
Tập B C\ là:
A 3;6;7 B 0;6;8
C 0; 2;8
D 0; 2
Cõu 33: Parapbol y ax 2bx2 đi qua hai điểm A(1;5)và B ( 2;8) thì Parabol là:
A
C
Cõu 34: Cho tập hợp A 1; 2;3; 4;5
Mệnh đề nào sau đây sai?
A x 5 x A
B Nếu x và 1 x 5 thì x 5
Cõu 35: 18 Cho hàm số 2
2 5 ( )
4 3
x
f x
kết quả nào sau đây đúng?
A
(0) ; (1)
C
5
(0)
3
f
Cõu 36: Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?
A 11 là số vô tỉ B Tích của một số với một vectơ là một số.
C Hôm nay lạnh thế nhỉ? D Hai vectơ cùng hướng với một vectơ thứ ba thì cùng hướng
Cõu 37: Cho mệnh đề: " x ,x2 x 2 0" Mệnh đề phủ định sẽ là:
A " x ,x2 x 2 0" B " x ,x2 x 2 0"
C " x ,x2 x 2 0" D " x ,x2 x 2 0"
Cõu 38:Điểm nào sau đõy là giao điểm của đồ thị 2 hàm số y1 2x1 và y2 3x2
A 3;7
B 3;11
C.3;5
D 3; 7
Cõu 39: Hàm số nào sau đõy đi qua 2 điểm A(1; 2) và (0;-1)B
Cõu 40: Hai đường thẳng (d1): y =
1
2x + 100 và (d2): y =
-1
2x + 100 Mệnh đề nào sau đõy đỳng?
C d1 và d2 song song với nhau; D d1 và d2 vuụng gúc
Cõu 41: Đồ thị sau đõy biểu diễn hàm số nào?
A y x 1 B y x 1
C yx1 D yx1
Cõu 42:Tỡm hàm số bậc nhất đi qua điểm A(2;1) và song song với đường thẳng y2x3
A.y2x 3 B y2x 2 C y 4 2x D.y 2 2x
Cõu 43: Đồ thị của hàm số y = 2 2
x
là hỡnh nào ?
x
y
O 2 -4
Trang 4C D.
Câu 44: Tập xác định của hàm số y = 2 x 7x là:
A (-7;2) B [2; +∞) C [-7;2] D R\{-7;2}
Câu 45: Cho hàm số f x( ) 2 x1 Hãy chọn kết quả đúng:
Câu 46: Hàm số y(m1)x2m2 là hàm số bậc nhất khi:
Câu 47: Giá trị nào của k thì hàm số y (k 1)x k 2 nghịch biến trên tập xác định của hàm số
A k < 1 B k > 1 C k < 2 D k > 2
Câu 48: Hệ số góc của đồ thị hàm số y2x1 là:
1
1 2
Câu 49 : Cho parabol (P) y3x2 2x1:Điểm nào sau đây là đỉnh của (P)?
A
1 2
,
3 3
1 2 ,
3 3
1 2 ,
3 3
Câu 50: Cho hàm số yx2 4x3 Trục đối xứng của đồ thị hàm số là
Câu 51: Cho hàm số: yx2 5x3 Chọn mệnh đề đúng
A §ång biÕn trªn kho¶ng
5
; 2
5
; 2
C §ång biÕn trªn kho¶ng
5
; 2
Câu 52: Cho parabol (P): yx2(3 m x) 3 2m.Tìm m để parabol (P) đi qua điểm A(1,3)?
A
4
3
m
B
4 3
m
C.m 4 D m 4
Câu 53: Biết rằng parabol y ax 2bx2 có đi qua điểm A(3,-4) và có trục đối xứng là
3 2
x
Khi đó
giá trị của a và b là:
;
a b
C
1
3
a b
D a1;b3
Câu 54: Parabol (P) đi qua 3 điểm A(-1,0), B(0,-4), C(1,-6) có phương trình là:
A yx23x 4 B yx2 3x 4 C yx2 3x 4 D y x2 3x 4
Câu 55: Biết rằng parabol y ax 2bx c có đỉnh I(1,4) và đi qua điểm D(3,0) Khi đó giá trị của a,b và c
là:
A a1;b1;c1 B a2;b4;c6
x
y
-2
x
y
O
-4
-2
Trang 5C a1;b2;c3 D
a b c
Câu 56: Biết rằng (P) y ax 2c đi qua điểm M(2,3) và có tung độ đỉnh là -1 Khi đó giá trị của a,b:
A
1
; 1
2
a c
B
1
; 1 2
a c
C a1;c1 D a1;c1
Câu 57: Cho hàm số y = x2 + mx + n (P).Tìm m, n để parabol (P) có đỉnh là S(1; 2)
A m = 2; n = 1 B m = –2; n = 3 C m = 2; n = –2 D m = –2; n = –3 Câu 58: Cho hàm số y = 2x2 – 4x + 3 có đồ thị là parabol (P) Mệnh đề nào sau đây sai?
A (P) đi qua điểm M(–1; 9) B (P) có đỉnh là S(1; 1)
C (P) có trục đối xứng là đường thẳng y = 1 D (P) không có giao điểm với trục hoành
Câu 59: Cho hai tập A = [ - 2 ; 1] và B (0 ; Tập hợp ) A B là
A 0 ; 1
B 1 ;
C 2 ; 0
D 2 ;
Câu 60: Cho parabol ( P ): y x 2 mx 2m Giá trị của m để tung độ của đỉnh ( P ) bằng 4 là :
Câu 61: Tập xác định của hàm số y = 2
x 1
x 4x 3
C R\ 2
D R\ 1;3
Câu 62: Giao điểm của parabol (P): y = –3x2 + x + 3 và đường thẳng (d): y = 3x – 2 có tọa độ là:
A (1;1) và (–
5
3 ;7) B (1;1) và (
5
3;7) C (–1;1) và (–
5
3;7) D (1;1) và (–
5
3;–7)
Câu 63: Cho hàm số f (x) =
2
16 x
x 2
Kết quả nào sau đây đúng:
A f(0) = 2 ; f(1) =
15
C f(2) =
14
4 ; f( 3) 7 D f(–1) = 15 ; f(0) = 8
Câu 64: Tập xác định của hàm số
1
3 x
là:
Câu 65: Parabol (P): y = x2 – 4x + 3 có đỉnh là:
Câu 66: Tập xác định của hàm số y = 6 3x là :
A ( ;2) B (–2; ;) C [–2;) D ( ;–2)
Câu 67: Cho 2 tập hợp A = (2;5) và B = (3;7] Tập hợp A B là:
Câu 68: Hàm số
2
x 1
y f(x)
x 1 x
có tập xác định là :
A ; 1 \ 0
B ; 1
C ; 1 \ 0
D ; 1
Câu 69: Phương trình đường thẳng đi qua A(0; 2) và song song với đường thẳng y = x là:
A y = x + 2 B y = 2x + 2 C y = 1 x
Trang 6Câu 70: Cho hàm số(P): y = ax2 + bx + c Tìm a, b, c biết (P) qua 3 điểm A(–1;0), B(0;1), C(1; 0).
A a = 1; b = –2; c = 1 B a = 1; b = 2; c = 1
C a = –1; b = 0; c = 1 D a = 1; b = 0; c = –1
Câu 71: Hàm số y = (- 2 + m )x + 3m đồng biến khi :
Trang 7BÀI TẬP TRẮC NGHỆM HÌNH HỌC 10 CHƯƠNG 1
Câu 1 : Cho hai điểm phân biệt A và B Điều kiện để điểm I là trung điểm đoạn thẳng AB là:
A IA = IB B. IA
= -IB
C. IA = IB D. AI
= BI
Câu 2 : Cho 3 điểm phân biệt A, B, C Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. AB
+ AC
= BC B. AB + CA
= CB
C. CA
- BA
=
BC
D. AB
- BC = CA
Câu 3 : Cho hình bình hành ABCD tâm O Tìm mệnh đề sai:
A. AB AD AC
B. AB CD 0
C. DA DC 2DO
D. BA BD BC
Câu 4 : Cho tam giác ABC Số các vectơ khác 0 có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của tam giác
bằng:
Câu 5 : Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 3, BC = 4 Độ dài của vectơ AC
là:
Câu 6 : Cho tam giác ABC có trọng tâm G và I là trung điểm BC Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. GA
= 2GI
B. GB
+ GC = 2GI
C. IG
=
-1
D. GB + GC = GA
Câu 7 : Cho lục giác đều ABCDEF tâm O Số các vectơ khác 0 cùng phương với OC có điểm đầu
và điểm cuối là các đỉnh của lục giác bằng:
Câu 8 : Cho lục giác đều ABCDEF tâm O Số các vectơ bằng OC có điểm đầu và điểm cuối là các
đỉnh của lục giác bằng:
Câu 9 : Cho tam giác ABC, D là điểm thuộc cạnh BC sao cho DC=2DB Nếu AD m AB n AC
thì
m và n bằng bao nhiêu?
m n
B.
,
m n
D.
,
m n
Câu 10: Khẳng định nào sau đây đúng ?
A Hai vectơ cùng phương với 1 vectơ thứ ba thì cùng phương.
B Hai vectơ cùng phương với 1 vectơ thứ ba khác
0thì cùng phương
C Hai vectơ ngược hướng với 1 vectơ thứ ba thì ngược hướng.
D Hai vectơ bằng nhau là chúng có độ dài bằng nhau.
Câu 11: Cho tam giác đều ABC cạnh 2a Đẳng thức nào sau đây đúng?
A AB AC
B AB2a
C AB 2a
D AB AB
Câu 12: Cho tam giác ABC Có thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác 0) có điểm đầu và điểm cuối là
các điểm A, B, C ?
Câu 13: Cho 3 điểm phân biệt A, B, C Đẳng thức nào sau đây đúng?
A AB
+ AC
= BC
B AB + CA
= CB
C CA
- BA
= BC
D AB - BC
= CA
Câu 14: Cho a2b khẳng định nào sau đây đúng?
A a
và b
và b
cùng hướng
C a
, b
ngược hướng và a2b
D a
, b
ngược hướng và a 2b
Câu 15: Cho tam giác ABC, gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh BC, CA, AB Số vectơ bằng
vectơ MN
có điểm đầu và điểm cuối là A, B, C, M, N, P bằng:
Trang 8Câu 16: Cho ABC với trung tuyến AM và trọng tâm G Khi đó GA
=
A 2GM
B
2
3GM
C
1
2AM
D
2
3AM
Câu 17: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3, AC = 4 Khi đó BC
Câu 18: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3, BC = 5 Khi đó BA BC
Câu 19: Cho hình thang có hai đáy là AB = 3a và CD = 6a Khi đó AB CD
bằng bao nhiêu?
Câu 20: Cho điểm B năm giữa hai điểm A và C, với AB = 2a, AC = 6a Đẳng thức nào sau đây đúng?
A BC 4AC
B BC AB
C BC2AB
D.BC 2BA
Câu 21: Điều kiện nào dưới đây là điều kiện cần và đủ để điểm O là trung điểm đoạn thẳng AB?
A OA OB B OA OB
C AO BO
D OA OB 0
Câu 22: Nếu AB 3AC
thi đẳng thức nào dưới đây đúng?
A.BC4AC
B BC 4AC
C BC2AC
D BC2AC
Câu 23: Cho tam giác ABC Để điểm M thoả mãn điều kiện MA MB MC 0
thì M phải thỏa mãn
mệnh đề nào?
A M là điểm sao cho tứ giác ABMC là hình bình hành B M là trọng tâm tam giác ABC
C.M là điểm sao cho tứ giác BAMC là hình bình hành D M thuộc trung trực của AB
Câu 24: Cho ba điểm M, N, P thẳng hàng, N nằm giữa M và P Khi đó cặp vectơ nào sau đây cùng
hướng?
A MN
và PN
B MN
và MP
C MP
và PN
D NM
và NP
Câu 25: Cho tam giác ABC Gọi M là điểm trên cạnh BC sao cho MB = 2MC Khi đó đẳng thức đúng là:
B AM 2AB1AC
C AM AB AC D AM AB AC
Câu 26: Cho tam giác ABC, D là điểm thuộc cạnh BC sao cho DC=2DB Nếu AD mAB nAC
thì m và
n bằng bao nhiêu?
A.
,
m n
B
,
m n
C
,
m n
D
,
m n
Câu 27: Cho hình bình hành ABCD, với giao điểm hai đường chéo là I Khi đó đẳng thức đúng là:
A. AB IA BI
B AB AD BD
C AB CD 0
D AB BD 0
Câu 28: Gọi AM là trung tuyến của tam giác ABC, I là trung điểm của AM Đẳng thức nào sau đây đúng?
A IA IB IC 0
B IA IB IC 0
C IA IB IC 0
D 2IA IB IC 0
Câu 29: Cho tam giác ABC cân tại A, cạnh AB = 5, BC = 8 Độ dài của vectơ BA CA
bằng:
Câu 30: Cho hai vectơ : a= ( 2 , –4 ) và b = ( –5 , 3 ) Tìm tọa độ của vectơ : u 2a b
A u = ( 9 , –11 ) B u= ( 9 , –5 ) C u = ( 7 , –7 ) D u = ( –
1 , 5 )
Câu 31: Cho a = (x; 2), b = (−5; 1), c = (x; 7) Vectơ c = 2a + 3b nếu:
Trang 9A x = 15 B x = –15 C x = 3 D x = 5 Câu 32: Cho a = (−5; 0), b = (4; x) Hai vectơ a, bcùng phương nếu x là:
A –5 B 4 C –1 D 0
Câu 33: Cho bốn điểm A(–5;–2), B(–5;3), C(3;3), D(3;–2) Khẳng định nào đúng?
C
Câu 34: Cho các điểm A(–1, 1) ; B(0, 2) ; C(3, 1) ; D(0, –2) Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?
Câu 35: Cho u = (3;−2), v = (1; 6) Khẳng định nào đúng?
A u v , cùng phương B u v b , (6; 24) cùng hướng
C uv a , = (−4; 4) ngược hướng D 2uv v , cùng phương
Câu 36: Cho A(3;–2), B(7;1), C(0;1), D(–8;–5) Khẳng định nào đúng?
A ,
C AB CD, cùng hướng D AB CD, đối nhau
Câu 37: Cho a= (−1; 2), b= (5;−7) Tọa độ của a–b là:
Câu 38: Trong hệ trục (O;i ,j), tọa độ của i +j là:
Câu 39: Cho 3 điểm A(–1, 1) ; B(1, 3) ; C(–2, 0) Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai :
A
2
3
BA BC
B 2 0
BA CA C A, B, C thẳng hàng D 2
Câu 40: Cho ba điểm A( 1; 3) ; B( –1; 2) C( –2; 1) Toạ độ của vectơ
AB AC là :
Câu 41: Cho ba điểm A(1, 1) ; B(3, 2) ; C(6, 5) Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành:
Câu 42: Cho a = (3;−4), b = (−1; 2) Tọa độ của a+b là:
Câu 43: Trong mpOxy cho hình bình hành OABC, C Ox Khẳng định nào đúng?
A A và B có tung độ khác nhau B ABcó tung độ khác 0
C xA + xC − xB = 0 D C có hoành độ bằng 0
Câu 44: Cho 3 điểm M, N, P thoả
MN k MP Tìm k để N là trung điểm của MP ?
1
Câu 45: Cho A(2, 1), B(0, – 3), C(3, 1) Tìm điểm D để ABCD là hình bình hành.
A (– 1, – 4) B (5, – 4) C (5, – 2) D (5, 5)
Câu 46: Cho hình bình hành tâm O Hãy chọn phát biểu sai
A OC OA
B AB DC
C AD BC
D BO OD
Câu 47: Cho ba điểm A, B, O ta có
B OA OB AB
C OA AO 0
D OA AB BO
Câu 48: Cho M là trung điểm AB Ta có
A MA MB
B MA MB 0
C AB 2MA
D AB 2AM
Câu 49: Cho tam giác ABC có trọng tâm G và M là trung điểm AB Chọn phát biểu sai
A GA GB GC 0
B MA MB MC 3MG
D MC3MG
Câu 50: Cho tam giác ABC đều cạnh bằng 1 Ta có
A AB CA 3
B AB CA 0
C AB CA 2
D AB AC 0
Trang 10Câu 51: Cho hình vuông ABCD cạnh a Ta có
A AB DA 0
B AB DA 2a
C AB DA a 2
D AB CD 2a
Câu 52: Cho hình vuông ABCD cạnh a Ta có AB AC
A a 2 B a 5 C a 3 D 3a
Câu 53: Cho hình vuông ABCD cạnh a Ta có AD3AB
A 2a 2 B 2a 3 C 3a D a 10
Câu 54: Cho tam giác ABC gọi AD là phân giác trong của góc A (D BC ) Nếu viết DB k DC
thì k =
A
AB
AC
B
AB
AC C
AC
AB D
AC AB
Câu 55: Cho tứ giác ABCD Điểm M thuộc đoạn AB, N thuộc đoạn CD và thỏa mãn 4
MA ND
MB NC thì
A
MN AD BC
B
MN AD BC
C
MN AD BC
D
MN AD BC
Câu 56: Cho tam giác ABC đều cạnh a M là trung điểm BC Tính MA3MB MC
A
7
4
a
B
7 2
a
C a 2 D 2a
Câu 57: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy Ta có i j
A 2 B 2 C 3 D 0
Câu 58: Cho a 6;5
, b 3; 2
Tìm tọa độ c
sao cho 2a3c b
A c 3; 4
B c 3; 2
C c 2; 3
D c 3; 4
Câu 59: Cho a 6;5
, b 3; 2
, c 1; 2
Tìm m để a mb cùng phương với c
A
17
4 B
27 4
C
17 4
D
27 4
Câu 61: Cho A4;1 , B3;2 Tìm tọa độ M sao cho B là trung điểm AM
A 2;3
B 3;2
C 5;0
D 2;1
Câu 62: Cho A3;3 , B5;5 , C6;9
Tìm tọa độ trọng tâm tam giác ABC
A 4;5 B 14;17 C
14 17
;
3 3
D
14
;5 3
Câu 63: Cho A3;3 , B5;5 , C6;9 Tìm tọa độ D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành
A 4;7 B 8;11 C 4;9 D 3;6
Câu 64: Cho A3;3 , B5;5 , C6;9 Tìm tọa độ D sao cho A là trọng tâm tam giác BCD
A 2; 4 B 1; 5 C 2;5 D 2; 5
Câu 65: Cho A 3; 4
Gọi H, K là hình chiếu vuông góc của A trên các trục tọa độ Tính HK
A 7 B 5 C 1 D 6