Cấp giấy miễn thị thực cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài và thân nhân tại Cục Quản lý xuất nhập cảnh - Bộ Công anThông tin Lĩnh vực thống kê:Quản lý xuất nhập cảnh Cơ quan có thẩ
Trang 1Cấp giấy miễn thị thực cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài và thân nhân tại Cục Quản lý xuất nhập cảnh - Bộ
Công anThông tin
Lĩnh vực thống kê:Quản lý xuất nhập cảnh
Cơ quan có thẩm quyền quyết định:Cục Quản lý xuất nhập cảnh - Bộ Công an
Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Quản lý xuất nhập cảnh - Bộ Công an
Cơ quan phối hợp (nếu có): Không
Cách thức thực hiện:Trụ sở cơ quan hành chính
Thời hạn giải quyết:Không quá 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
Đối tượng thực hiện:Cá nhân
TTHC yêu cầu trả phí, lệ phí:
Tên phí Mức phí Văn bản qui định
Trang 2Tên phí Mức phí Văn bản qui định
1 Lệ phí cấp giấy
miễn thị thực
- Lệ phí cấp giấy miễn thị thực lần đầu: 20 USD
- Lệ phí cấp giấy miễn thị thực từ lần lần 2 trở đi: 10 USD
Quyết định 77/2007/QĐ-BTC ngà
Kết quả của việc thực hiện TTHC:Giấy miễn thị thực
Trang 3Các bước
Tên bước Mô tả bước
1 Bước 1 - Chuẩn bị hồ sơ theo quy định của pháp luật
2 Bước 2
- Người Việt Nam định cư ở nước ngoài và thân nhân nộp hồ sơ để làm thủ tục với Cục Quản lý xuất nhập cảnh - Bộ Công an đề nghị cấp giấy miễn thị thực
Đối tượng được miễn thị thực gồm: Người Việt Nam định cư ở nước ngoài và người nước ngoài là vợ, chồng, con của công dân Việt Nam hoặc người Việt Nam định cư ở nước ngoài được miễn thị nhập cảnh nếu có đủ các điều kiện
* Cán bộ quản lý xuất nhập cảnh tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính pháp lý
và nội dung hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy biên nhận trao cho người nộp và yêu cầu nộp lệ phí cho cán bộ thu lệ phí Cán bộ thu lệ phí nhận tiền, viết biên lai thu tiền và giao giấy biên nhận cùng biên lai thu tiền cho người nộp hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ thiếu, hoặc không hợp lệ thì cán bộ tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn để người đến nộp hồ sơ làm lại cho kịp thời
* Thời gian tiếp nhận hồ sơ: Từ thứ 2 đến thứ 7 hàng tuần (ngày lễ nghỉ)
3 Bước 3 - Nhận Giấy miễn thị thực tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ở Cục
Quản lý xuất nhập cảnh - Bộ Công an:
- Người nhận đưa giấy biên nhận, biên lai thu tiền để đối chiếu Cán bộ
Trang 4Tên bước Mô tả bước
trả kết quả kiểm tra và yêu cầu ký nhận, trả chứng nhận tạm trú, thị thực cho người đến nhận kết quả
*Thời gian trả kết quả: Từ thứ 2 đến thứ 7 hàng tuần (ngày lễ nghỉ)
Hồ sơ
Thành phần hồ sơ
1 1-Hộ chiếu nước ngoài hoặc người chưa được cấp Hộ chiếu thì phải có giấy tờ
thường trú do nước ngoài cấp (kèm theo bản sao để cơ quan có thẩm quyền lưu)
2
2- Một trong những giấy tờ, tài liệu chứng minh là người Việt Nam định cư ở nước ngoài theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên hoặc các giấy tờ được cấp trước đây dùng để suy đoán về Quốc tịch gốc hoặc gốc Việt Nam Trường hợp đương sự không có giấy tờ chứng minh là người Việt Nam định cư ở nước ngoài thì đương sự có thể xuất trình giấy bảo lãnh của Hội đoàn người Việt Nam định cư ở nước đương sự cư trú hoặc công dân Việt Nam đảm bảo đương sự là người Việt Nam định cư ở nước ngoài
Người nước ngoài là vợ, chồng, con của người Việt Nam định cư ở nước ngoài hoặc công dân Việt Nam thì phải có giấy tờ chứng minh quan hệ vợ, chồng, con với người Việt Nam định cư ở nước ngoài hoặc công dân Việt Nam (giấy đăng ký kết hôn, giấy khai sinh, giấy xác nhận quan hệ cha, mẹ, con và các giấy tờ có giá trị khác theo quy định của pháp luật Việt Nam)
Trang 5Thành phần hồ sơ
3
3 - Trường hợp không có giấy tờ quy định tại khoản 2 điều 4 đương sự có thể xuất trình giấy tờ do cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp nếu trong đó ghi đương
sự là người có Quốc tịch gốc hoặc gốc Việt Nam (để cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp Giấy miễn thị thực)
4 4 - 01 Tờ khai đề nghị cấp Giấy miễn thị thực (Mẫu N19)
Số bộ hồ sơ: 01 (một) bộ
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai Văn bản qui định
1 Tờ khai đề nghị cấp Giấy miễn thị thực (Mẫu
N19)
Thông tư liên tịch số 04/2002
Trang 6Yêu cầu
Yêu cầu hoặc điều kiện để thực hiện TTHC:
Nội dung Văn bản qui định
1
- Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ thay hộ chiếu nước
ngoài (gọi tắt là Hộ chiếu) còn giá trị ít nhất 6 tháng kể từ
ngày nhập cảnh Trường hợp người Việt Nam định cư ở
nước ngoài không có Hộ chiếu thì phải có giấy tờ thường trú
do nước ngoài cấp có giá trị ít nhất 6 tháng kể từ ngày nhập
cảnh
Quyết định số 135/2007/QĐ-TTg
Quyết định số 135/2007/QĐ-TTg
2 - Giấy miễn thị thực do cơ quan có thẩm quyền của Việt
Nam cấp
Quyết định số 135/2007/QĐ-TTg