điểm tài nguyên khoáng sản và tài nguyên biển của vùng ĐBSH,từ đó rút ra những điều kiện thuận lợi,khó khăn đối với phát triển ktxh của vùng?... Bao gồm các loại đất chính: _đất feralit [r]
Trang 2Tiết 22 Bài 20: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
Trang 3Xác định giới hạn và vị trí địa lí của vùng đồng bằng sông Hồng?
? Cho biết ý nghĩa vị trí địa lí của vùng ?
Trang 4- Ý nghĩa: thuận lợi giao lưu
thông, trao đổi với các vùng khác
và thế giới
II Điều kiện tự nhiên và tài
nguyên thiên nhiên:
Trang 5Thảo luận nhóm: 5 phút
Nhĩm 1 và nhĩm 3: Đặc điểm tài nguyên đất và tài nguyên khí hậu của vùng ĐBSH,từ đĩ rút ra những điều kiện thuận lợi,khĩ khăn đối với phát triển ktxh của vùng?
Nhĩm 2 và nhĩm 4: Đặc điểm tài nguyên khống sản và tài nguyên biển của vùng ĐBSH,từ đĩ rút ra những điều kiện thuận lợi,khĩ khăn đối với phát triển ktxh của vùng?
Trang 6Đất phù sa màu
mỡ tạo điêu kiện thâm canh lúa nước.thích hợp với nhiều loại cây
trồng
Diện tích đất ngặp mặn,đất phèn tăng lên.
Khí hậu Nhiệt đới ẩm gió mùa.có
Thời tiết thất
thường.Sương muối
Trang 7sét,cao lanh,than nâu,khí tự nhiên.
Tạo điều kiện phát triển làng nghề thủ công nổi tiếng
như:gốm Bát Tràng,gốm Chu Đậu
Số lượng ít,không tập
Các bãi biển đẹp:
Đồ Sơn,Trà Cổ
Nuôi trồng đánh bắt thủy sản
_Phát triển du lịch
Nhiều thiên tai,bão lụt…
Trang 8Nêu ý nghĩa của sông Hồng đối với sự phát triển nông nghiệp và đời sống dân cư
của vùng?
?
Trang 9Bồi đắp đất phù sa màu mỡ và mở rộng diện tích đồng bằng về phía vịnh Bắc Bộ.Cung cấp nước phục vụ cho trồng trọt và chăn nuôi Là đường giao thông thủy quan trọng, vừa là nơi phát triển nuôi trồng và đánh bắt thủy sản Do thủy chế thất thường, hay gây ra lũ lụt đột ngột ảnh hưởng đến tính mạng và tài sản nhân dân
Trang 10- Đất phù sa màu mỡ, điều kiện khí hậu, thuỷ
văn thuận lợi cho thâm canh lúa nước
- Thời tiết có mùa động thuận lợi trồng 1 số cây
ưa lạnh như ngô đông, khoai tây, bắp cải, su
hào,…
- Có 1 số khoáng sản có giá trị: đá vôi, than nâu
- Vùng ven biển và biển thuận lợi cho nuôi trồng, đánh bắt thuỷ sản
- Có các bãi biển đẹp, vườn quốc gia để phát
triển du lịch
Thuận lợi:
Trang 12ĐÔNG LẠNH, MƯA PHÙN ẨM ƯỚT
Trang 13NGÔ ĐÔNG
Trang 14RAU VỤ ĐÔNG
Trang 15THAN NÂU
ĐÁ VÔI
Trang 16VQG XUÂN THỦY VQG CÁT BÀ
HẢI PHÒNG CÁT BÀ
TIỀM NĂNG BIỂN
Trang 17- Thiên tai xảy ra bão, lũ lụt, hạn hán, thời tiết thất thường, ít tài nguyên khoáng sản.
Khó khăn:
Trang 18GÂY HẠN HÁN MÙA ĐÔNG, LŨ LỤT MÙA HẠ
LÀM SẠT LỞ ĐÊ ĐIỀU
Trang 19Nêu một số giải pháp nhằm hạn chế các thiên
Trang 20III Đặc điểm dân cư, xã hội:
Hồng
TD và
MN Bắc Bộ
Tây Nguyên
Cả nước
Mật độ dân số
(người/km 2 )
Từ bảng số liệu trên, tính xem đồng bằng sông Hồng
có mật độ dân số cao gấp bao nhiêu lần so với
Trung du và miền núi Bắc Bộ, so với Tây Nguyên và
cả nước năm 2006?
10,3 lần 14,5 lần 5lần
Đặc điểm:
- Dân số đông, mật độ dân số cao nhất nước ta 1225
người/km2 (2006), nhiều lao động có kĩ thuật
Trang 21III Đặc điểm dân cư, xã hội:
Hồng
TD và
MN Bắc Bộ
Tây Nguyên
Cả nước
Mật độ dân số
(người/km 2 )
Mật độ dân số ở đồng bằng sông Hồng cao có
những thuận lợi và khó khăn gì cho sự phát triển kinh tế - xã hội?
Trang 222 Thuận lợi:
- Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn
- Người lao động có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất và có chuyên môn kĩ thuật
- Kết cấu hạ tầng nông thôn hoàn thiện nhất cả nước
- Có một số đô thị hình thành từ lâu đời: Hà nội, Hải Phòng
Trang 23ĐÊ SÔNG HỒNG
Trang 24CẢNH VÙNG NÔNG THÔN
CÓ NHIỀU LỄ HỘI TRUYỀN THỐNG
Trang 25HÀ NỘI
HẢI PHÒNG
Trang 26- Sức ép dân số đông đến phát triển kinh tế- xã hội.
- Cơ cấu kinh tế chuyển dịch chậm
3 Khó khăn:
Trang 27DÂN SỐ QUÁ ĐÔNG
GÂY SỨC ÉP ĐẾN VIỆC
LÀM, XÃ HỘI, GIAO THÔNG
Trang 281 Biện pháp quan trọng nhất để giảm sức ép
của dân số ở đồng bằng sông Hồng là:
a Chuyển cư tới các vùng khác
b Đẩy mạnh xuất khẩu lao động
c Xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lí
d Đẩy mạnh quá trình đô thị hóa
CỦNG CỐ, ĐÁNH GIÁ
Trang 29Câu 2:Ý nghĩa của mùa đông lạnh đối với sản xuất nông nghiệp ở
ĐBSH ?
A Trồng được cây ưa lạnh.
B.phát triển một số nghành công nghiệp chế biến C.Phát triển nuôi trồng đánh bắt thủy sản
D.Phát triển rừng ôn đới và cận nhiệt.
Trang 301 Về nhà học bài và làm bài tập 3 trang 75
2 Chuẩn bị bài 21
Dặn dò:
Trang 31Cảm ơn cô và các bạn đã lắng nghe