1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Ma tran de kiem tra KH LS Dia li HKI 2016 2017 lop 45 theo thong tu 22

18 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 48,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN ĐỊA LÍ: 5 điểm I.TRẮC NGHIỆM Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất: 3 điểm Câu 1: Khí hậu ở những nơi cao của Hoàng Liên Sơn như thế nào.. Lạnh quanh năm.[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO AN PHÚ

TRƯỜNG TIỂU HỌC A VĨNH HỘI ĐÔNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN KHOA HỌC HỌC KỲ I – LỚP 4

NĂM HỌC: 2016-2017 Yêu cầu về Kiến thức và kĩ năng:

- Tháp dinh dưỡng cân đối

- Một số tính chất của nước và không khí; thành phần chính của không khí.

- Vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên.

- Vai trò của nước và không khí trong sinh hoạt, lao động sản xuất và vui chơi giải trí.

Mạch kiến thức,

kĩ năng

Số câu/

Số điểm/

Câu số

1 Trao đổi chất ở người

2 Dinh dưỡng

3 Phòng bệnh

4 An toàn trong cuộc sống

5 Nước

6 Không khí

*Điểm bài kiểm tra làm tròn 0,5 thành 1 điểm.

Trang 2

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO AN PHÚ

TRƯỜNG TIỂU HỌC A VĨNH HỘI ĐÔNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN KHOA HỌC HỌC KỲ I – LỚP 5

NĂM HỌC: 2016-2017 Yêu cầu về Kiến thức và kĩ năng:

- Đặc điểm giới tính.

- Một số biện pháp phòng bệnh có liên quan đến việc giữ vệ sinh cá nhân.

- Tính chất và công dụng của một số vật liệu đã học.

Mạch kiến thức,

kĩ năng

Số câu/

Số điểm/

Câu số

1 Sự sinh sản và phát triển của cơ thể người

Câu số

2 Vệ sinh phòng bệnh

Câu số

3 An toàn trong cuộc sống

Câu số

4 Đặc điểm và công dụng của một số vật liệu thường dùng

Câu số

*Điểm bài kiểm tra làm tròn 0,5 thành 1 điểm.

Trang 3

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO AN PHÚ

TRƯỜNG TIỂU HỌC A VĨNH HỘI ĐÔNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ HỌC KỲ I – LỚP 4

NĂM HỌC: 2016-2017 Yêu cầu về Kiến thức và kĩ năng:

a) Lịch sử: Hệ thống những sự kiện tiêu biểu của mỗi thời kì trong lịch sử nước ta từ buổi đầu dựng nước đến giữa thế kỉ XIX (từ thời Văn Lang-Âu Lạc đến thời Nguyễn): Thời Văn Lang-Âu Lạc; Hơn một nghìn năm đấu tranh chống Bắc thuộc; Buổi đầu độc lập; Nước Đại Việt thời Trần.

b) Địa lí: Những đặc điểm tiêu biểu về thiên nhiên, địa hình, khí hậu, sông ngòi; dân tộc, trang phục và hoạt động sản xuất chính của Hoàng Liên Sơn, Tây Nguyên, Trung du Bắc bộ, đồng bằng Bắc bộ.

Mạch kiến thức, kĩ năng

Số câu/

số điểm/

Câu số

1 Buổi đầu dựng nước và giữ nước (khoảng từ năm 700 TCN đến

năm 179 TCN)

2 Hơn 1000 năm đấu tranh giành độc lập (từ năm 179 TCN đến

năm 938)

Câu số 2

3 Buổi đầu độc lập (từ năm 938 đến năm 1009)

4 Nước Đại Việt thời Lý (từ năm 1009 đến năm 1226)

5 Nước Đại Việt thời Trần (từ năm 1226 đến năm 1400)

6 Dãy Hoàng Liên Sơn.

Câu số 7

Trang 4

Mạch kiến thức, kĩ năng

Số câu/

số điểm/

Câu số

8.Tây Nguyên

9.Đồng bằng Bắc Bộ

*Điểm bài kiểm tra làm tròn 0,5 thành 1 điểm.

Trang 5

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO AN PHÚ

TRƯỜNG TIỂU HỌC A VĨNH HỘI ĐÔNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ HỌC KỲ I – LỚP 5

NĂM HỌC: 2016-2017 Yêu cầu về Kiến thức và kĩ năng:

a) Lịch sử: Hệ thống những sự kiện lịch sử tiêu biểu từ 1858 đến trước chiến dịch Điện Biên Phủ 1954.

b) Địa lí: Các kiến thức về dân cư, các ngành kinh tế của nước ta ở mức độ đơn giản Một số thành phố, trung tâm công nghiệp, cảng biển lớn của nước ta Địa lí tự nhiên Việt Nam

Mạch kiến thức,

kĩ năng

Số câu/

Số điểm/

Câu số

1 Hơn tám mươi năm chống thực dân Pháp xâm lược và đô hộ

(1858 - 1945)

2 Bảo vệ chính quyền non trẻ, trường kỳ kháng chiến chống Pháp

(1945 - 1954)

3 Địa lí tự nhiên Việt Nam

4 Địa lí dân cư Việt Nam

5 Địa lí kinh tế Việt Nam

*Điểm bài kiểm tra làm tròn 0,5 thành 1 điểm.

Trang 7

Thứ , ngày tháng 12 năm 2016

Trường Tiểu học A Vĩnh Hội Đông

Họ và tên : ……….…….… …

Học sinh lớp: 4……

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

MÔN: LỊCH SỬ và ĐỊA LÍ LỚP 4 NĂM HỌC: 2016 – 2017 (Thời gian: 40 phút)

………

………

A PHẦN LỊCH SỬ : (5 điểm)

I.TRẮC NGHIỆM

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất: (3 điểm)

Câu 1: Chiến thắng vang dội nhất của nhân dân ta trước các triều đại phương Bắc là:

a Chiến thắng của Hai Bà Trưng

b Chiến thắng Bạch Đằng

c Chiến thắng Lí Bí

d Chiến thắng quân Tống

Câu 2: Đinh Bộ Lĩnh đã làm gì trước tình hình của đất nước?

a Xây dựng lực lượng, liên kết các sứ quân rồi đem quân đi đánh các sứ quân khác

b Mượn quân của các nước khác để đánh các sứ quân khác

c Mượn quân của triều đình để đánh các sứ quân

d Tất cả các ý trên

Câu 3: Lý Thường Kiệt chỉ huy cuộc kháng chiến chống quân Tống xâm lược lần thứ hai có gì khác so với cuộc chiến lần thứ nhất?

a Đợi quân Tống sang xâm lược nước ta rồi mới đánh trả

b Chia thành hai đạo quân thủy, bộ đánh vào nơi tập trung quân lương của nhà Tống rồi rút về nước

c Nhử giặc vào sâu trong trận địa mai phục rồi tiêu diệt

d Tất cả các ý trên

Trang 8

II TỰ LUẬN: (2 điểm) Vì sao Lí Thái Tổ dời đô ra Thăng Long ?

B PHẦN ĐỊA LÍ : (5 điểm)

I.TRẮC NGHIỆM

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất: (3 điểm)

Câu 1: Khí hậu ở những nơi cao của Hoàng Liên Sơn như thế nào?

a Lạnh quanh năm

b Nóng quanh năm

c Quanh năm mát mẻ

d Tất cả các ý trên

Câu 2: Ở Hoàng Liên Sơn, các dân tộc thường tổ chức lễ hội vào mùa nào trong năm?

a Mùa hè

b Mùa thu

c Mùa xuân

d Cả 3 ý trên đều đúng

Câu 3: Khí hậu Tây Nguyên có mấy mùa?

a Hai mùa rõ rệt: mùa mưa và mùa khô

b Hai mùa rõ rệt: mùa đông và mùa xuân

c Hai mùa rõ rệt: mùa hè và mùa đông

d Tất cả các ý trên

II TỰ LUẬN: (2 điểm)

Vì sao đồng bằng Bắc Bộ là vựa lúa lớn thứ hai cả nước ?

Trang 9

HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ - LỚP 4

NĂM HỌC: 2016-2017

A Lịch sử: (5 điểm)

I Trắc nghiệm: (3 điểm)

II Tự luận: (2 điểm)

Vì Thăng Long là trung tâm của đất nước, địa hình khá bằng phẳng, người dân không sợ ngập lụt, muôn vật tốt tươi

B.Địa lí (5 điểm)

I Trắc nghiệm: (3 điểm)

II Tự luận: (2 điểm)

Đất phù sa màu mỡ, nguồn nước dồi dào, người dân có kinh nghiệm

* Ghi chú: Điểm cả bài (Lịch sử+ Địa lí) làm tròn 0,5 thành 1.

Thứ , ngày tháng 12 năm 2016 Trường Tiểu Học A Vĩnh Hội Đông ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI

Trang 10

Họ và tên : ……….…

Học sinh lớp: 5……

MÔN: LỊCH SỬ và ĐỊA LÍ LỚP 5

Năm học 2016 – 2017

(Thời gian làm bài : 35 phút)

……….

……….

……….

A PHẦN LỊCH SỬ: ( 5đ)

I Phần trắc nghiệm:

Khoanh tròn vào trước ý trả lời đúng:

Câu 1: Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước vào ngày tháng năm nào?

a 5/6/1914 b 5/6/1912 c 5/6/1913 d 5/6/1911

Câu 2: Hàng năm ngày “Kỉ miệm Cách mạng tháng tám” là ngày?

a 19/8 b 19/9 c 19/10 d 18/8

Câu 3: Ngày 5-6-1911, Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước từ đâu?

Câu 4: Đảng cộng sản Việt Nam ra đời vào thời gian nào?

a Ngày 3/2/1931 b Ngày 2/3/1930

c Ngày 3/2/1931 d Ngày 3/ 2/1930

II Phần tự luận:

Câu 1: Điền các từ “ngoại xâm, sợi tóc, hiểm nghèo, giặc đói” vào chỗ chấm

cho thích hợp:

Trong tình thế “nghìn cân treo ”, chính quyền cách mạng còn non

trẻ đã vượt qua , từng bước đẩy lùi “ , giặc dốt, giặc ”

Câu 2: Điền chữ cái thích hợp vào ô trống theo gợi ý:

Quê hương của Bác Hồ thuộc tỉnh thành nào ở nước ta?

Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn Độc lập vào thời gian nào?

B PHẦN ĐỊA LÝ: (5 điểm)

I Phần trắc nghiệm:

Khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng nhất:

Câu 1: Nước ta có bao nhiêu dân tộc?

Trang 11

a 53 b 54 c 52 d 51

Câu 2: Dân tộc nào của nước ta có số dân đông nhất ?

a Tày b Chăm c Hoa d Kinh

Câu 3: Các dân tộc ít người sống tập trung chủ yếu:

a Vùng núi và cao nguyên b Vùng núi và đồng bằng

c Vùng núi và ven biển d Cao Nguyên và ven biển

Câu 4: Nước ta có khí hậu gì?

a Khí hậu hàn đới b Khí hậu ôn đới

c Khí hậu nhiệt đới gió mùa d Cả ý trên

II Phần tự luận:

Câu 1: Hãy nối tên khoáng sản ở cột A với nơi phân bố ở cột B cho đúng

Câu 2: Điền từ ngữ vào chỗ chấm ( ) cho phù hợp.

-Dân cư nước ta tập trung tại các đồng bằng và ven biển Vùng núi có dân cư

HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI MÔN: LỊCH SỬ và ĐỊA LÍ LỚP 5

Năm học 2016 – 2017

A PHẦN LỊCH SỬ: ( 5 điểm)

I Phần trắc nghiệm: (3 điểm)

Trang 12

1 d 0.5

II Phần tự luận: (2 điểm)

Câu 1: Điền các từ “ngoại xâm, sợi tóc, hiểm nghèo, giặc đói” vào chỗ chấm cho

thích hợp: (1 điểm)

Trong tình thế “nghìn cân treo sợi tóc”, chính quyền cách mạng còn non trẻ đã vượt qua hiểm nghèo, từng bước đẩy lùi “giặc đói, giặc dốt, giặc ngoại xâm”.

- Học sinh điền đúng mỗi vị trí đạt 0,5 điểm

Câu 2: Điền chữ cái thích hợp vào ô trống theo gợi ý: (1 điểm)

Quê hương của Bác Hồ thuộc tỉnh thành nào ở nước ta?

Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn Độc lập vào thời gian nào?

- Học sinh điền đúng mỗi câu đạt 0,5 điểm

B PHẦN ĐỊA LÍ: (5 điểm)

I Phần trắc nghiệm: (2 điểm)

II Phần tự luận: (2 điểm)

Câu 1: Hãy nối tên khoáng sản ở cột A với nơi phân bố ở cột B cho đúng (2 điểm)

- Học sinh nối đúng mỗi vị trí đạt 0,25 điểm

Câu 2: Điền từ ngữ vào chỗ chấm ( ) cho phù hợp (1 điểm)

- Dân cư nước ta tập trung đông đúc tại các đồng bằng và ven biển Vùng núi có dân cư thưa thớt.

- Học sinh điền đúng mỗi vị trí đạt 0,5 điểm

*Điểm bài kiểm tra (Lịch sử+ Địa lí) làm tròn 0,5 thành 1 điểm

Thứ , ngày tháng 12 năm 2016 Trường Tiểu học A Vĩnh Hội Đông

Họ và tên : ……….…

Học sinh lớp: 4……

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

MÔN: KHOA HỌC LỚP 4 NĂM HỌC: 2016 – 2017 (Thời gian: 40 phút)

Trang 13

ĐIỂM NHẬN XÉT

………

………

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)

Chọn câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi sau:

Câu 1: (0,5 điểm) Quá trình lấy thức ăn, nước uống, không khí từ môi

trường xung quanh để tạo ra chất riêng cho cơ thể và thải những chất cặn bã ra môi trường được gọi chung là quá trình gì?

a Quá trình trao đổi chất

b Quá trình hô hấp

c Quá trình tiêu hóa

d Quá trình bài tiết

Câu 2 : (0,5 điểm) Để phòng tránh bệnh do thiếu chất dinh dưỡng, cần:

a Ăn nhiều thịt, cá

b Ăn nhiều hoa quả

c Ăn uống đủ chất, cân đối, hợp lí

d Tất cả các ý trên

Câu 3: (0,5 điểm) Trong không khí có những thành phần nào sau đây ?

a Khí ô – xi và khí ni- tơ là hai thành phần chính, ngoài ra còn có các thành phần khác

b Khí ô – xi, khí ni – tơ và khí các-bô- níc

c Khí ô-xi và khí ni -tơ

d Khí ni – tơ và khí các – bô - níc

Câu 4: (0,5 điểm) Con người không thể nhịn ăn trong bao nhiêu ngày?

a 26 – 27 ngày

b 27– 28 ngày

c 28 – 30 ngày

d 29 – 30 ngày

Câu 5: (0,5 điểm) Nguyên nhân nào gây ra bệnh béo phì?

a Ăn quá nhiều

b Hoạt động quá ít

c Mỡ trong cơ thể tích tụ ngày càng nhiều

d Tất cả các ý trên

Câu 6: (0,5 điểm) Nước có thể tồn tại ở thể nào ?

a Thể lỏng

b Thể khí

c Thể rắn

d Tất cả các ý trên

Câu 7: (1 điểm) Điền các từ : vi – ta –min D, vi – ta –min A, i - ốt, chất đạm vào chỗ chấm cho phù hợp.

Trẻ em nếu không đượcăn đủ lượng và đủ chất, đặc biệt thiếu ………

…… sẽ bị suy dinh dưỡng ; thiếu ……… mắt nhìn kém, có thể dẫn đến

mù lòa ; thiếu ……… , cơ thể phát triển chậm, kém thông minh,dễ bị bướu

cổ ; thiếu……… sẽ bị còi xương

Trang 14

Câu 8: (1 điểm) Nối ý A với ý B sao cho phù hợp.

a Vi – ta –min 1 Giúp xây dựng và đổi mới cơ thể

b Chất đạm 2 Rất cần thiết để đảm bảo hoạt động bình

thường của bộ máy tiêu hóa

c Chất xơ 3 Giàu năng lượng và cơ thể hấp thụ các vi – ta

–min : A, D, E, K

d Chất béo 4 Không tham gia trực tiếp vào việc xây dựng

cơ thể hay cung cấp năng lượng

Câu 9: (1 điểm) Sau đây là chế độ ăn trung bình cho một người/ 1 tháng.

Sau đó “Đúng ghi Đ, sai ghi S” vào ô trống.

a Ăn hạn chế dưới 300g muối

b Ăn nhiều quả chín theo khả năng

c Ăn đủ 500g đường

d Ăn đủ 12 kg lương thực

II PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Không khí có những tính chất gì?

Câu 2: (2 điểm) Nguyên nhân làn ô nhiễm nguồn nước là gì ?

HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I MÔN: KHOA HỌC - LỚP 4 NĂM HỌC: 2016 - 2017

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)

Trang 15

Câu Đáp án đúng Số điểm Ghi chú

Câu 7 (1 điểm) Mỗi từ điền đúng đạt 0,25 điểm.

Trẻ em nếu không được ăn đủ lượng và đủ chất, đặc biệt thiếu chất đạm sẽ bị suy dinh dưỡng ; thiếu vi – ta – min A mắt nhìn kém, có thể dẫn đến mù lòa ; thiếu i - ốt, cơ thể phát triển chậm, kém thông minh,dễ bị bướu cổ ; thiếu vi – ta – min D sẽ bị còi xương

Câu 8: (1 điểm) Nối đúng mỗi ý đạt 0,25 điểm.

a Vi – ta –min 1 Giúp xây dựng và đổi mới cơ thể

b Chất đạm 2 Rất cần thiết để đảm bảo hoạt động bình

thường của bộ máy tiêu hóa

c Chất xơ 3 Giàu năng lượng và cơ thể hấp thụ các vi – ta

–min : A, D, E, K

d Chất béo 4 Không tham gia trực tiếp vào việc xây dựng

cơ thể hay cung cấp năng lượng

Câu 9: (1 điểm) Mỗi câu đúng đạt 0, 25 điểm.

b Ăn nhiều quả chín theo khả năng S

d Ăn đủ 12 kg lương thực Đ

II PHẦN TỰ LUẬN: (4 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Tính chất của không khí: Không khí trong suốt, không màu, không

mùi, không vị, không có hình dạng nhất định Không khí có thể nén lại hoặc giản ra.

Câu 2: (2 điểm) Nguyên nhân làm ô nhiễm nguồn nước là:

- Xả rác, phân, nước thải bừa bãi; vỡ ống nước, lũ lụt,

- Sử dụng phân hóa học, thuốc trừ sâu; nước thải của nhà máy không qua xử lí, xả thẳng vào sông, hồ,

- Khói bụi và khí thải từ nhà máy, xe cộ, làm ô nhiễm không khí, ô nhiễm nước mưa.

- Vỡ ống dẫn dầu, tràn dầu, làm ô nhiễm nước biển.

Thứ , ngày tháng 12 năm 2016

Trường Tiểu Học A Vĩnh Hội Đông

Họ và tên : ……….… …………

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI MÔN: KHOA HỌC LỚP 5

Trang 16

Học sinh lớp: ……… Năm học 2015 – 2016

(Thời gian làm bài : 35 phút)

………

………

………

I Phần trắc nghiệm: Khoanh tròn vào trước ý trả lời đúng (5 điểm)

Câu 1:Việc làm nào dưới đây chỉ có phụ nữ mới làm được?

a Làm bếp giỏi b Chăm sóc con cái

c Mang thai và cho con bú d Thêu, may giỏi

Câu 2: Khi một em bé mới sinh, dựa vào cơ quan nào của cơ thể để biết đó là

bé trai hay bé gái ?

a.Cơ quan tuần hoàn b Cơ quan tiêu hóa

c Cơ quan sinh dục d Cơ quan hô hấp

Câu 3: Tuổi dậy thì của con gái thường bắt đầu vào khoảng nào?

a 10 – 19 tuổi b 13 – 17 tuổi

c 10 – 17 tuổi d 10 – 15 tuổi

Câu 4: HIV lây qua đường nào?

a Đường tình dục b Đường máu

c Từ mẹ sang con d Tất cả các câu trên

Câu 5: Vật liệu nào sau đây dùng để làm cầu bắc qua sông, làm đường ray tàu hỏa?

a Nhôm b Thép

c Gang d Đồng

Câu 6: HIV lây qua mấy đường?

Câu 7: Màu nào dưới đây không phải là màu của xi măng?

Câu 8: Để sản xuất xi măng, tạc tượng người ta sử dụng vật liệu nào?

Câu 9: Để dệt thành vải may quần, áo, chăn, màn, người ta sử dụng vật liệu nào?

Trang 17

a Tơ sợi b Cao su

c Chất dẻo d Thủy tinh

Câu 10: Tác nhân gây ra bệnh sốt xuất huyết là gì?

a Kí sinh trùng b Vi rút

c Vi khuẩn d Cả 3 đều đúng

II Phần tự luận: (5 điểm)

Câu 1: Điền từ thích hợp vào chỗ chấm : (bố, mẹ ; sinh sản) (1,5 điểm)

- Mọi trẻ em đều do sinh ra và có những đặc điểm giống với của mình Nhờ có sự các thế hệ trong mỗi gia đình, dòng họ được duy trì kế tiếp nhau

Câu 2: Nối thông tin ở cột A với thông tin ở cột B sao cho phù hợp(2 điểm)

Tơ tằm Để làm đồ điện, dây điện, một số bộ phận của ô tô Gạch, ngói Để xây tường, lát sân, lát sàn nhà

Đồng Để dệt thành vải may quần áo, chăn màn

Đá vôi Để sản xuất xi măng, tạc tượng

Câu 3: Nêu cách phòng bệnh sốt xuất huyết:(1,5 điểm)

HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI MÔN: KHOA HỌC LỚP 5 Năm học 2016 – 2017

I Phần trắc nghiệm: (5 điểm)

Ngày đăng: 06/11/2021, 17:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w