Dung dịch Z phản ứng được tối đa với 1,46 mol NaOH, lọc lấy kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 8,8 gam chất rắn.. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.[r]
Trang 1LỚP HÓA THẦY HUY HÓA HỌC THPT - LỚP 12
- NHÔM - CÁC CÂU TRONG ĐỀ THI THPT QG CÁC NĂM
2007 - 2020
I LÝ THUYẾT
tính chất lưỡng tính là
Câu 2: Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm
màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước Công thức hoá học của phèn chua là
A Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
C (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
A có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan B chỉ có kết tủa keo trắng
C có kết tủa keo trắng và có khí bay lên D không có kết tủa, có khí bay lên
trong dãy có tính chất lưỡng tính là
Câu 5: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân
hợp chất nóng chảy của chúng, là
A Na, Ca, Al B Na, Ca, Zn C Na, Cu, Al D Fe, Ca, Al
(dư) rồi thêm tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là
Câu 7: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4
(2) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4
(3) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Na2SiO3
(4) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Ca(OH)2
(5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3
(6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Câu 8: Cho hỗn hợp X gồm Cu, Ag, Fe, Al tác dụng với oxi dư khi đun nóng được chất rắn Y
Cho Y vào dung dịch HCl dư, khuấy kĩ, sau đó lấy dung dịch thu được cho tác dụng với
dung dịch NaOH loãng, dư Lọc lấy kết tủa tạo thành đem nung trong không khí đến khối
lượng không đổi thu được chất rắn Z Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Thành phần của Z
gồm
Trang 2A Fe2O3, CuO B Fe2O3, CuO, Ag C Fe2O3, Al2O3 D Fe2O3, CuO, Ag2O
và chất rắn Y Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn
thu được kết tủa là
A Fe(OH)3 B K2CO3 C Al(OH)3 D BaCO3
Câu 10: Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là
A NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2 B NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2
C NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3 D Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2
Câu 11: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau
đây?
A Mg, Al2O3, Al B Mg, K, Na C Zn, Al2O3, Al D Fe, Al2O3, Mg
dãy có tính chất lưỡng tính là
ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là
A Fe, Cu, Ag B Al, Cu, Ag C Al, Fe, Cu D Al, Fe, Ag
Câu 14: Các hợp chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính ?
A Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2 B Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2
C Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2 D Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2
Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và crom ?
A Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc nguội
B Nhôm có tính khử mạnh hơn crom
C Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ về số mol
D Nhôm và crom đều bền trong không khí và trong nước
Câu 16: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Trong các dung dịch: HCl, H2SO4, H2S có cùng nồng độ 0,01M, dung dịch H2S có pH
lớn nhất
B Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch CuSO4, thu được kết tủa xanh
C Dung dịch Na2CO3 làm phenolphtalein không màu chuyển sang màu hồng
D Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch AlCl3, thu được kết tủa trắng
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào dung
dịch X, thu được kết tủa Y Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được
chất rắn Z là
A hỗn hợp gồm BaSO4 và FeO B hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe2O3
C hỗn hợp gồm BaSO4 và Fe2O3 D Fe2O3
Câu 18: Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa sau phản ứng ?
A Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Cr(NO3)3
B Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3
Trang 3C Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])
D Thổi CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2
trong dung dịch
A NaOH (dư) B HCl (dư) C AgNO3 (dư) D NH3 (dư)
A dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH (dư)
B dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl (dư)
C dùng dung dịch NaOH (dư), dung dịch HCl (dư), rồi nung nóng
D dùng dung dịch NaOH (dư), khí CO2 (dư), rồi nung nóng
của X là
Câu 22: Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là
A điện phân dung dịch B điện phân nóng chảy
Câu 23: Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây ?
Câu 24: Phát biểu nào sau đây sai ?
A Hợp kim liti – nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không
B Sắt có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu
C Phèn chua được dùng để làm trong nước đục
D Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất
Câu 25: Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung
dịch H2SO4 loãng là
Câu 26: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch
HCl ?
A AlCl3 B Al2(SO4)3 C NaAlO2 D Al2O3
Câu 27: Trong các kim loại: Al, Mg, Fe và Cu, kim loại có tính khử mạnh nhất là
Câu 28: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch
NaOH ?
A Al(OH)3 B AlCl3 C BaCO3 D CaCO3
Câu 29: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch chứa 4a mol HCl vào dung dịch chứa a mol NaAlO2
(b) Cho Al2O3 vào lượng dư dung dịch NaOH
(c) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2
(d) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(e) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3
Trang 4(g) Cho Mg dư vào dung dịch HNO3 (phản ứng không thu được chất khí)
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là
Câu 30: Cho các phát biểu sau:
(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được khí H2 ở catot
(b) Cho CO dư qua hỗn hợp Al2O3 và CuO đun nóng, thu được Al và Cu
(c) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4, có xuất hiện ăn mòn điện hóa
(d) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg, kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag
(e) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2, thu được chất rắn gồm Ag và AgCl
Số phát biểu đúng là
A tốc độ thoát khí tăng B tốc độ thoát khí không đổi
C phản ứng ngừng lại D tốc độ thoát khí giảm
A Na2SO4, HNO3 B NaCl, NaOH C HNO3, KNO3 D HCl, NaOH
Câu 33: Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là
A điện phân dung dịch B điện phân nóng chảy
toàn, thu được dung dịch X chỉ chứa một muối và phần không tan Y gồm hai kim loại Hai
kim loại trong Y và muối trong X là
A Zn, Ag và Zn(NO3)2 B Al, Ag và Al(NO3)3
C Al, Ag và Zn(NO3)2 D Zn, Ag và Al(NO3)3
A 13 và 13 B 13 và 14 C 12 và 14 D 13 và 15
Câu 36: Cho các phát biểu sau:
(a) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2, thu được kết tủa trắng
(b) Nhỏ dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4, thu được kết tủa trắng và có khí
thoát ra
(c) Dung dịch Na2CO3 làm mềm được nước cứng toàn phần
(d) Thạch cao nung dùng để nặn tượng, bó bột khi gãy xương
(e) Hợp kim liti – nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không
Số phát biểu đúng là
Câu 37: Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây ?
Câu 38: Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhôm ?
Trang 5Câu 39: Công thức của nhôm clorua là
A AICl3 B Al2(SO4)3 C Al(NO3)3 D AlBr3
Câu 40: Phát biểu nào sau đây sai ?
A Cho viên kẽm vào dung dịch HCl thì kẽm bị ăn mòn hóa học
B Quặng boxit là nguyên liệu dùng để sản xuất nhôm
C Đốt Fe trong khí Cl2 dư, thu được FeCl3
D Tính khử của Ag mạnh hơn tính khử của Cu
Câu 41: Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH ?
Câu 42: Cho các sơ đồ phản ứng sau:
(a) X (dư) + Ba(OH)2 → Y + Z (b) X + Ba(OH)2 dư → Y + T + H2O
Biết các phản ứng đều xảy ra trong dung dịch và chất Y tác dụng được với H2SO4 loãng Hai
chất nào sau đây đều thỏa mãn tính chất của X ?
A AlCl3, Al2(SO4)3 B Al(NO3)3, Al(OH)3
C Al(NO3)3, Al2(SO4)3 D AlCl3, Al(NO3)3
Câu 43: Cho kim loại M và các chất X; Y; Z thỏa mãn sơ đồ phản ứng sau:
M + Cl⎯⎯⎯⎯⎯2
t0 X + dd Ba(OH)⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯ Y 2 (dư) + CO2 (dư) + H2O
⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯ Z↓
Các chất X và Z lần lượt là
A AlCl3 và Al(OH)3 B AlCl3 và BaCO3 C CrCl3 và BaCO3 D FeCl3 và Fe(OH)3
Câu 44: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho gang tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng
(b) Cho Fe tác dụng với dung dịch Fe(NO3)3
(c) Cho Al tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm HCl và CuSO4
(d) Cho Fe tác dung với dung dịch Cu(NO3)2
(e) Cho Al và Fe tác dụng với khí Cl2 khô
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có hiện tượng ăn mòn điện hóa học là
Câu 45: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl ?
A BaCl2 B Al(OH)3 C Al(NO3)3 D MgCl2
Câu 46: Cho kim loại M và các hợp chất X, Y, Z thỏa mãn các phương trình hóa học sau:
(a) 2M + 3Cl2 → 2MCl3 (b) 2M + 6HCl → 2MCl3 + 3H2
(c) 2M + 2X + 2H2O → 2Y + 3H2 (d) Y + CO2 + 2H2O → Z + KHCO3
Các chất X, Y, Z lần lượt là
A KOH, KAlO2, Al(OH)3 B KOH, KCrO2, Cr(OH)3
C NaOH, NaCrO2, Cr(OH)3 D NaOH, NaAlO2, Al(OH)3
Câu 47: Kim loại Al không tan trong dung dịch
A HNO3 loãng B HCl đặc C NaOH đặc D HNO3 đặc, nguội
Câu 48: Cho sơ đồ phản ứng sau:
X1
+ dd NaOH dư
⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯ X2
+ CO2 (dư) + H2O
⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯ X3
+ dd H2SO4
⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯ X4
+ dd NH3
⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯ X3
t0
⎯⎯⎯ X5
Trang 6Biết X1, X2, X3, X4, X5 là các hợp chất khác nhau của nguyên tố nhôm Các chất X1 và X5 lần
lượt là
A AlCl3 và Al2O3 B Al(NO3)3 và Al C Al2O3 và Al D Al2(SO4)3 và Al2O3
Câu 50: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính ?
A Na2CO3 B NaNO3 C Al2O3 D AlCl3
Câu 51: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Nhiệt độ nóng chảy của kim loại W thấp hơn kim loại Al
B Ở nhiệt độ thường, CO khử được K2O
C Cho Zn vào dung dịch Cu(NO3)2 có xảy ra ăn mòn điện hóa học
D Kim loại Fe không tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng
Câu 52: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Cho Fe vào dung dịch Cu(NO3)2 có xảy ra ăn mòn điện hóa học
B Kim loại Al không tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng
C Ở nhiệt độ thường, CO khử được Al2O3
D Kim loại K có độ cứng lớn hơn kim loại Cr
Câu 53: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Kim loại Ag có tính dẫn điện tốt hơn kim loại Al
B Dung dịch HCl được dùng làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu
C Khi đốt cháy Mg trong khí O2 thì Mg bị ăn mòn điện hóa học
D Trong công nghiệp, kim loại Al được sản xuất bằng cách điện phân nóng chảy AlCl3
II BÀI TẬP
nhôm X (không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp gồm
A Al, Fe, Fe3O4 và Al2O3 B Al2O3, Fe và Fe3O4
C Al2O3 và Fe D Al, Fe và Al2O3
tủa thì cần có tỉ lệ
A a : b = 1 : 4 B a : b < 1 : 4 C a : b = 1 : 5 D a : b > 1 : 4
người ta hoà tan X bởi dung dịch chứa (6a + 2b + 2c) mol HNO3 được dung dịch Y, sau đó
thêm (giả thiết hiệu suất các phản ứng đều là 100%)
A c mol bột Al vào Y B c mol bột Cu vào Y
C 2c mol bột Al vào Y D 2c mol bột Cu vào Y
Câu 4: Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau:
- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sinh ra x mol khí H2;
- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loãng, sinh ra y mol khí N2O (sản phẩm
khử duy nhất) Quan hệ giữa x và y là
Trang 7Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 13,8 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, thu
được 10,08 lít khí (đktc) Phần trăm về khối lượng của Al trong X là
Câu 6: Nung hỗn hợp X gồm 2,7 gam Al và 10,8 gam FeO, sau một thời gian thu được hỗn
hợp Y Để hòa tan hoàn toàn Y cần vừa đủ V ml dung dịch H2SO4 1M Giá trị của V là
Câu 7: Cho 5 gam hỗn hợp X gồm Ag và Al vào dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Al trong X là
kết tủa Giá trị của m là
xảy ra hoàn toàn thu được 3,9 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V là
Giá trị của V là
của V là
Câu 12: Nung 6 gam hỗn hợp Al và Fe trong không khí, thu được 8,4 gam hỗn hợp X chỉ
chứa các oxit Hòa tan hoàn toàn X cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
được 6,72 lít khí H2 Khối lượng Al2O3 trong X là
A 5,4 gam B 5,1 gam C 10,2 gam D 2,7 gam
của m là
của V là
của V là
của V là
Trang 8Câu 18: Hoà tan hết 1,62 gam Al trong dung dịch NaOH, thu được V ml khí H2 (đktc) Giá trị
của V là
khi phản ứng hoàn toàn, thu được 8,3 gam chất rắn Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban
đầu là
Câu 20: Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch
H2SO4 10%, thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc) Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là
A 101,68 gam B 88,2 gam C 101,48 gam D 97,8 gam
Câu 21: Hoà tan hoàn toàn 14,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Sn bằng dung dịch HCl (dư), thu
được 5,6 lít khí H2 (ở đktc) Thể tích khí O2 (ở đktc) cần để phản ứng hoàn toàn với 14,6 gam
hỗn hợp X là
A 2,8 lít B 1,68 lít C 4,48 lít D 3,92 lít
H2SO4 đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 7,8 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V để thu
được lượng kết tủa trên là
khí), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y Khối lượng kim loại trong Y là
A 16,6 gam B 11,2 gam C 5,6 gam D 22,4 gam
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp Mg và Al trong khí oxi (dư) thu được 30,2
gam hỗn hợp oxit Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia phản ứng là
A 4,48 lít B 8,96 lít C 17,92 lít D 11,20 lít
dịch X Cho toàn bộ X tác dụng với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau phản ứng thu được m
gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 26: Hoà tan hết 7,74 gam hỗn hợp bột Mg, Al bằng 500 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M
và H2SO4 0,28M thu được dung dịch X và 8,736 lít khí H2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch X thu
được lượng muối khan là
A 38,93 gam B 103,85 gam C 25,95 gam D 77,86 gam
loãng, thu được dung dịch chứa 57,9 gam muối Phần trăm khối lượng của Al2O3 trong X là
khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng vừa đủ với
V ml dung dịch NaOH 1M sinh ra 3,36 lít H2 (ở đktc) Giá trị của V là
Trang 9kết tủa thu được là 15,6 gam Giá trị lớn nhất của V là
Câu 30: Cho m gam hỗn hợp gồm Al và Na vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) và 2,35 gam chất rắn không tan Giá trị của m là
được dung dịch Y và 0,672 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Khối lượng muối
trong Y là
A 6,39 gam B 7,77 gam C 8,27 gam D 4,05 gam
ra hoàn toàn, thu được 40,3 gam hỗn hợp muối Thể tích khí Cl2 (đktc) đã phản ứng là
A 17,92 lít B 6,72 lít C 8,96 lít D 11,2 lít
Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được a gam kết tủa Giá trị của a là
ml khí NxOy (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) có tỉ khối đối với H2 bằng 22 Khí NxOy và kim
loại M là
A NO và Mg B NO2 và Al C N2O và Al D N2O và Fe
Câu 35: Chia hỗn hợp X gồm K, Al và Fe thành hai phần bằng nhau:
- Cho phần 1 vào dung dịch KOH (dư) thu được 0,784 lít khí H2 (đktc)
- Cho phần 2 vào một lượng dư H2O, thu được 0,448 lít khí H2 (đktc) và m gam hỗn hợp kim
loại Y Hoà tan hoàn toàn Y vào dung dịch HCl (dư) thu được 0,56 lít khí H2 (đktc)
Khối lượng (tính theo gam) của K, Al, Fe trong mỗi phần hỗn hợp X lần lượt là
A 0,39; 0,54; 1,4 B 0,78; 1,08; 0,56 C 0,39; 0,54; 0,56 D 0,78; 0,54; 1,12
0,1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,32 gam chất rắn và có 448 ml khí
(đktc) thoát ra Thêm tiếp vào bình 0,425 gam NaNO3, khi các phản ứng kết thúc thì thể tích
khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) tạo thành và khối lượng muối trong dung dịch là
A 0,224 lít và 3,75 gam B 0,112 lít và 3,75 gam
C 0,224 lít và 3,865 gam D 0,112 lít và 3,865 gam
dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khí
Y so với khí H2 là 18 Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
được a mol hỗn hợp khí và dung dịch X Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch X, lượng kết tủa
thu được là 46,8 gam Giá trị của a là
Câu 39: Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước (dư) Sau khi
Trang 10các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H2 (ở đktc) và m gam chất rắn không
tan Giá trị của m là
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y Chia Y thành hai phần bằng nhau:
- Phần 1 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), sinh ra 3,08 lít khí H2 (ở đktc)
- Phần 2 tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sinh ra 0,84 lít khí H2 (ở đktc)
Giá trị của m là
Câu 42: Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và
axit H2SO4 0,5M, thu được 5,32 lít H2 (ở đktc) và dung dịch Y (coi thể tích dung dịch không
đổi) Dung dịch Y có pH bằng
được V lít khí H2 (đktc) và dung dịch X Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch X
thu được kết tủa, lọc hết lượng kết tủa, nung đến khối lượng không đổi thu được 2,04 gam
chất rắn Giá trị của V là
dung dịch Y chỉ chứa chất tan duy nhất có nồng độ 0,5M Thổi khí CO2 (dư) vào Y thu được a
gam kết tủa Giá trị của m và a lần lượt là
A 8,3 và 7,2 B 11,3 và 7,8 C 13,3 và 3,9 D 8,2 và 7,8
thu được dung dịch X và 3,136 lít (ở đktc) hỗn hợp Y gồm hai khí không màu, trong đó có
một khí hóa nâu trong không khí Khối lượng của Y là 5,18 gam Cho dung dịch NaOH (dư)
vào X và đun nóng, không có khí mùi khai thoát ra Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn
hợp ban đầu là
Câu 46: Cho 13,5 gam hỗn hợp các kim loại Al, Cr, Fe tác dụng với lượng dư dung dịch
H2SO4 loãng nóng (trong điều kiện không có không khí), thu được dung dịch X và 7,84 lít khí
H2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch X (trong điều kiện không có không khí) được m gam muối
khan Giá trị của m là
CuO thu được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần
không tan Z Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần không tan Z gồm
A MgO, Fe, Cu B Mg, Fe, Cu C MgO, Fe3O4, Cu D Mg, Al, Fe, Cu