- Học thế nào là giá trị tuyệt đối của một số nguyên; hai nhận xét trong bài.[r]
Trang 2KIỂM TRA BÀI CU
Trên tia số điểm 2 nằm bên trái điểm 4 Ta có 2 < 4
Trả lời
Câu 1: Biểu diễn các số tự nhiên 0; 1; 2; 3; 4 trên tia số So sánh 2 và 4?
Nhận xét gì về vị trí của điểm 2 so với điểm 4 trên tia số?
Câu 2: Biểu diễn các số nguyên: -7; -6; -5; -4; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7 trên trục số?
.
Trang 32 < 4 Trên tia số điểm 2 nằm bên trái điểm 4
Trong hai số tự nhiên a và b khác nhau thì sẽ có một số nhỏ hơn số kia.
Trang 4?1 Xem trục số nằm ngang
a Điểm - 5 nằm ………… điểm - 3,
b Điểm 2 nằm ……… điểm - 3,
nên 2 ………- 3, và viết: 2 >……
c Điểm - 2 nằm ……… điểm 0,
nên -2 ……… 0, và viết: …………
Điền các từ: bên phải, bên trái, lớn hơn, nhỏ hơn, hoặc các dấu : “>” , “<” vào chỗ trống dưới đây cho đúng:
nhỏ hơn
-3 lớn hơn
bên trái
-2 < 0
Bên trái
bên phải
nhỏ hơn
- 5 < - 3
Trang 5?1 Xem trục số nằm ngang
Trên trục số (nằm ngang) nếu điểm a nằm bên trái điểm b thì số nguyên a ………… số nguyên b Ký hiệu ………
Điền các từ: bên phải, bên trái, lớn hơn, nhỏ hơn, hoặc các dấu : “>” , “<” vào chỗ trống dưới đây cho đúng:
…
Trang 6• Chú ý :
• Số nguyên b gọi là số liền sau của số nguyên a nếu a < b
và không có số nguyên nào nằm giữa a và b (lớn hơn a và nhỏ hơn b) ‘
• Khi đó ta cũng có a là số liền trước của b
• Chẳng hạn -5 là số liền trước của số -4.
?2 So sánh :
b) – 2 và – 7 e) 0 và – 7 i) 4 và – 2
Trang 7? Tìm khoảng cách từ mỗi điểm 1; - 1; -5; 5; - 3; - 2; 0; 4; 7; a đến điểm 0 trên trục số
Khoảng cách từ điểm 1 đến điểm 0 là
Khoảng cách từ điểm - 1 đến điểm 0 là
Khoảng cách từ điểm - 5 đến điểm 0 là
Khoảng cách từ điểm 5 đến điểm 0 là
Khoảng cách từ điểm – 3 đến điểm 0 là
1 1 5 5 3
Trang 8? Tìm khoảng cách từ mỗi điểm 1; - 1; -5; 5; - 3; - 2; 0; 4; 7; a đến điểm 0 trên trục số
Khoảng cách từ điểm -2 đến điểm 0 là
Khoảng cách từ điểm 0 đến điểm 0 là
Khoảng cách từ điểm 4 đến điểm 0 là
Khoảng cách từ điểm 7 đến điểm 0 là
Khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 là
0 4 7 a 2
Trang 9? Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số sau :1; - 1; - 5; 5; - 3; - 2; 0; 4; 7 Giá trị tuyệt đối của 1 là :
Giá trị tuyệt đối của - 1 là :
Giá trị tuyệt đối của - 5 là :
Giá trị tuyệt đối của 5 là :
Giá trị tuyệt đối của – 3 là :
1 1 5 5 3
Ta viết |1 | = 1
Ta viết |-1 | = 1
Ta viết |-5 | = 5
Ta viết | 5 | = 5
Ta viết |-3 | = 3
Trang 10Giá trị tuyệt đối của -2 là
Giá trị tuyệt đối của 0 là
Giá trị tuyệt đối của 4 là
Giá trị tuyệt đối của 7 là
0 4 7
2 Ta viết |-2 | = 2
Ta viết | 0 | = 0
Ta viết | 4 | = 4
Ta viết | 7 | = 7
? Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số sau 1; - 1; - 5; 5; - 3; - 2; 0; 4; 7
Trang 11Bài 1: Điền dấu >; =; < vào ô trống:
3 < 5 - 3 > - 5
4 > - 6 10 > - 10
3 < 5 - 3 < - 5
- 1 > 0 - 2 = 2
Trang 12Bài 2:
a) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần:
2, - 17, 5, 1, -2, 0
b) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần:
- 101, 15, 0, 7, - 8 , 2001.
Bài làm
a)Ta có: -17 < -2 < 0 < 1 < 2 < 5
b)Ta có: 2001 > 15 > 7 > 0 > - 8 > - 101
Trang 13Bài 3: Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số sau:
2000; - 3011; - 10; 2014; - 2015
Giải
2000 = 2000
- 3011 = 3011
- 10 = 10
2014 = 2014
- 2015 = 2015 giá trị tuyệt đối của
mỗi số luôn là 1 số dương
Có nhận xét gì về giá trị tuyệt đối của mỗi số ?
Trang 14Bài 4: Tính giá trị của biểu thức:
a) - 8 - - 4 b) - 7 - 3 c) 18 : - 6 d) + 153 + - 53
= 8 + 4 = 12 = 7 3 = 21 = 18 : 6 = 3 = 153 + 53 = 206
Trang 15- Học thế nào là giá trị tuyệt đối của một số nguyên; hai nhận xét trong bài
- Xem lại các bài tập đã làm.
- Làm bài tập 13; 18; 19 trang 73 SGK.
- Bài tập từ bài 17 đến bài 21 trang 69 SBT
HƯỚNG DẪN HỌC SINH HỌC Ở NHÀ