1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

BAI TAP TU LUYEN 15

3 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 175,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình chiếu vuông góc H của đỉnh S trên mặt phẳng đáy là trung điểm của cạnh AB; góc giữa đường thẳng SC và ABCD bằng 600.. Góc giữa hai đường thẳng SB và AC có giá trị gần nhất với giá t[r]

Trang 1

BÀI TẬP TỰ LUYỆN 15 Câu 1: So sánh log 10 và 9 log 1110

Câu 2: So sánh 2log 3 6 và 6

1 log 2 3

Câu 3: So sánh 13

1 log

80và 1

2

1 log

15 2

Câu 4: So sánh log 10 và 7 log 1311

Câu 5: Tính 6 8

log 3 log 2

9 4

Câu 6: Tính log 3.log 366 3

Câu 7: Với a0;a thì log ( 1)1 a a  sẽ như thế nào so với log (a1 a2)

Câu 8: So sánh log0,33 2

và log 0,340,2

Câu 9: Tính 27log 2 9 4log 27 8

2 3

3 2

2 9

Câu 10: Giải bất phương trình

3 1 2 1 64

x

 

 

 

A

2

9

x 

B

2 9

x 

C

1 18

x 

D

1 18

x 

Câu 11: Giải phương trình 4x14x4x184

Câu 12: Giải phương trình 3x25x6 1

1 2

x x

2 3

x x

Câu 13: Tính loga 3 a

a

D

1 6

Câu 14: Tính 2 14

log 4.log 2

Câu 15: Giải phương trình 5x5x130

Trang 2

Câu 16: Giải bất phương trình

1 3

9 3

x

A

5

2

x  

B

5 2

x 

C

5 2

x  

D

5 2

x 

Câu 17: Giải bất phương trình

9

x

 

 

 

A

11

2

x  

B

11 2

x 

C

11 2

x  

D

11 2

x 

Câu 18: Giải phương trình

7 4

28

 

Câu 19: Giải phương trình 0, 2x 0,008

A

1

2

x 

B

3 2

x 

C

6 2

x 

D

9 2

x 

Câu 20: Giải bất phương trình: 0,1x 100

Câu 21: So sánh

4 4 5

 

 

  và

5 5 4

 

 

 

Câu 22: Tìm GTLN, GTNN của hàm số

1

y

x

 trên đoạn [2;5] Chọn đáp án đúng

Câu 23: Tìm GTLN GTNN của hàm số f x( )2x44x210trên đoạn [0; 2] Chọn đáp án

đúng

Câu 24: Tìm GTLN, GTNN của hàm số f x( )x2  2  e2x

trên đoạn [ 1;2] Chọn đáp án đúng

A 2e và 4 e2 B 2e và 4 2

1

e

C 4e và 4 e2 D 4e và 4 2

1

e

Câu 25: Tìm GTLN của hàm số f x( )x33x2 9x trên đoạn [0;4] Chọn đáp án đúng1

Câu 26: Cho hàm số:

1

x y x

 (C) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có tung độ bằng 1

Chọn đáp án đúng

A

yx

B

y x

C

y x

D

yx

Câu 27: Cho hàm số yf x( )x33x2 2có đồ thị (C)

Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x , biết 0 f x''( ) 50  x0 Chọn đáp 7

án đúng

Trang 3

A y9x11 B y8x 6 C y9x 7 D y8x10 Câu 28: Cho hàm số y x 3 3x2 3x 2có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị

(C) tại giao điểm của (C) với trục tung Chọn đáp án đúng

A y3x2 B y3x2 C y3x 2 D y3x 2

Câu 29: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm I và có cạnh bằng a, góc

 600

BAD  Gọi H là trung điểm của IB và SH vuông góc với mặt phẳng (ABCD) biết

13

4

a

SH 

Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD) là

A

39

79

a

B

13 79

a

C

23 79

a

D

13 4

a

Câu 30: Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = 2a, BC = a Hình chiếu

vuông góc H của đỉnh S trên mặt phẳng đáy là trung điểm của cạnh AB; góc giữa đường thẳng

SC và (ABCD) bằng 600 Góc giữa hai đường thẳng SB và AC có giá trị gần nhất với giá trị nào

sau đây

Câu 31: Tập nghiệm của bất phương trình 25x19x134.15x

Câu 32: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng a 3 Tính

diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC theo a

A

2

27

8

S  a

B

2 27 4

S  a

C

2

27

2

S  a

D

2 27 12

S  a

Ngày đăng: 06/11/2021, 15:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w