Learned:/ lɜ:nid / Có học thức, thông thái, uyên bác Ragged:/ rægid / Rách tả tơi, bù xù Wicked:/ wikid / Tinh quái, ranh mãnh, nguy hại Wretched:/ ret∫id / Khốn khổ, bần cùng, tồi tệ CÁ[r]
Trang 1MỤC LỤC
TRỌNG ÂM
2
NGỮ PHÁP CƠ BẢN
5
TỪ VỰNG
72
VIẾT
132
BÀI TẬP CÓ ĐÁP ÁN
147
SƯU TẦM BÀI LUẬN
HAY
213
Để xem bản đầy đủ + cập nhật thêm tài liệu Vui lòng truy cập :
https://lonelytowns.wordpress.com/2016/11/13/cam-nang-thpt-quoc-gia-2017/
CHUYÊN ĐỀ 1 : NGỮ ÂM
CÁCH PHÁT ÂM
1.Cách đọc S/ES:
Trang 2- s được phát âm là /s/ khi danh từ hoặc động từ tận cùng là các âm vô thanh /p/, /t/, /k/, /f/, /θ/ hoặc tậ cùng bằng chữ cái p,f,k,t (phải phục kích tây)
Ví dụ: develops books foots laughs (/ lɑ:fs/)
- s hoặc es được phát âm là /iz/ khi danh từ hoặc động từ tận cùng là những chữ sau ch,ge,s,z,sh,ce,x (chó gẻ sủa zừ zừ chị em shắp xỉu)
Ví dụ: kisses dances watches changes
- s được phát âm là /z/ với những từ không thuộc hai trường hợp trên.
2.Cách phát âm ED:
Cách phát âm đuôi –ed như sau:
- Phát âm là /id/ hoặc /əd/:Khi động từ có tận cùng là phụ âm /t/ hoặc /d/ hay tận
cùng là chữ t,d.
Ví dụ
Wanted / wɒntid /
Needed / ni:did /
- Phát âm là /t/:Khi động từ tận cùng bằng phụ âm vô thanh /p/, /f/, /k/, /s/, /∫/, /ʧ/
hay tận cùng là các chữ sau: s,sh,ch,k,p,f
(Sống shao cho khỏi phung fí)
Ví dụ
Stoped / stɒpt /
Laughed / lɑ:ft /
Cooked / kʊkt /
Sentenced / entənst /
Washed / wɒ∫t /
Watched / wɒt∫t /
- Phát âm là /d/:Khi động từ tận cùng là các nguyên âm và các phụ âm còn lại Played / pleid /
Opened / əʊpənd /
-Một số trường hợp ngoại lệ: Một số từ kết thúc bằng –ed được dùng làm tính từ, đuôi –ed được phát âm là /id/:
Aged:/ eidʒid / (Cao tuổi lớn tuổi)
Blessed:/ blesid / (Thần thánh, thiêng liêng)
Crooked:/ krʊkid / (Cong, oằn, vặn vẹo)
Dogged:/ dɒgid / (Gan góc, gan lì, bền bỉ)
Naked:/ neikid / (Trơ trụi, trần truồng)
Trang 3Learned:/ lɜ:nid / (Có học thức, thông thái, uyên bác)
Ragged:/ rægid / (Rách tả tơi, bù xù)
Wicked:/ wikid / (Tinh quái, ranh mãnh, nguy hại)
Wretched:/ ret∫id / (Khốn khổ, bần cùng, tồi tệ)
CÁC DẠNG BÀI TẬP NGỮ ÂM TIẾNG ANH
Âm phụ âm (Consonant Sounds)
p
pen
b ball
t tea
d do tʃ
child
dʒ just
k key
g go f
five
v very
θ thin
ð this s
see
z zoo
ʃ she
ʒ pleasure m
milk
n not
ŋ sing
h high l
little
r run
w winter
j yes
Âm nguyên âm (Vowel Sounds)
æ
black
e red
ɒ dog
ə other a:
car
ʊ good
ʌ fun
ɪ pink ɜː
word
u:
blue
ɔː four
i: green
Nhị trùng âm (Dipthongs)
eɪ
cake
ɔɪ boy
əʊ know
ɪə hear eə
hair
aɪ time
ʊə tour
aʊ house
Trang 4I.PHỤ ÂM (CONSONANTS)
Một số mẫu tự phụ âm chỉ biểu trưng cho một âm tiết duy nhất
b - base p – pen m - money
f - fast v- vain j-jump…
Một mẫu tự phụ âm duy nhất có thể được đọc bằng nhiều âm khác nhau
1.Mẫu tự c: + khi theo sau e,i,y thì c được đọc là /s/.VD:cent,cell,city,…
+ theo sau bất cứ mẫu tự nào ngoại trừ e,i,y thì được phát âm là /k/.
VD: coat,come, cat,……
+ phát âm là /ʃ/ VD: ocean,official,musician,…
+ phát âm là /tʃ/ VD: cello,concerto,….
2.Mẫu tự d : + được phát âm giống /d/ VD: do,made,down,…
+ thỉnh thoảng được phát âm /dʒ/ VD: soldier,graduate,education,… + câm ở một số từ VD: handsome, Wednesday,…
3.Mẫu tự g: + khi theo sau e,i,y thì c được đọc là /dʒ/ VD: village,age,giant,…
(Ngoại lệ: get,tiger,gear,gone,hamburger,gift, )
+ theo sau bất cứ mẫu tự nào ngoại trừ e,i,y thì được phát âm
là /g/.VD: game,go,good,guest,gone,figure,…
+ phát âm là /ʒ/.VD: massage,regime mirage,
+ g trong ng.VD: sing,running,song,singer,…