1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

DE ON THI HKI KHOI 10Tu luan va trac nghiem

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 134,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2/Tìm chân đường phân giác ngoài góc A của tam giác ABC.. Xác định hình dạng của tam giác ABC..[r]

Trang 1

ĐỀ 01:A.PHẦN TỰ LUẬN :

Câu 1: Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số hàm số :

2 1

1 2

Câu 2: Giải phương trình :

2

4 3 x 2x 1

Câu 3: Giải hệ phương trình :

2

2

3

2 6

2

Câu 4 :1/ Cho tam giác ABC ,gọi D,E,F lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB Chứng minh :

0

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

2/ Cho tam giác ABC.Tìm tập hợp điểm M thoả MA2      MA MB MA MC         .                . 0

Câu 5: Cho phương trình: m 2x2 2mx m  1 0  1

a/ Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm b/ Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm x1, x2 thoả : 2  2 

Câu 6: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy ,cho tam giác ABC với A1;6 ; B4; 4 ;  C4;0

1/Chứng minh rằng ABC là tam giác vuông.Tính diện tích tam giác ABC

2/Tìm chân đường phân giác ngoài góc A của tam giác ABC

B.PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Mệnh đề phủ định của mệnh đề " x :x2 5x 6 0" là A " x :x2 5x 6 0" B

2

" x :x  5x 6 0" C " x :x2 5x 6 0" D" x :x2 5x 6 0"

Câu 2: Cho hai tập A = [ - 2 ; 1] và B (0 ;  Tập hợp ) A \ B là

A 0 ; 1

B 1 ;  

C 2;0

D   2 ; 

Câu 3: Tập xác định của hàm số

2

| | 3

x y

x

 là:

A \2

B 2;2

C \ 3 

D \3

Câu 4 : Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn ? A

3

x 2x y

| 2 x | | 2 x |

  

B

5 x 5 x

y

| 5 x | | 5 x |

  

   C y 3x 3 x5 D y x 2 3x 14

Câu 5: Với giá trị nào của m thì phương trình m x2 1 1 2 m x có nghiệm

Câu 6: Phương trình    

2

mx  mx m vô nghiệm khi :

Câu 7: Cho hình bình hành ABCD tâm O Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A OA OB CB   

B AB AD DB  

  

 

Câu 8: Tam giác ABC có trong tâm G(0;7), đỉnh A(-1;4), B(2;5) thì đỉnh C có tọa độ là:

Câu 9: Cho tam giác ABC với A(1;0) B(–2;–1) và C(0;3) Xác định hình dạng của tam giác ABC

Trang 2

A Đều B Vuông tại A C Cân Tại B D Vuông tại C

Câu 10: Trong mpOxy cho tam giác ABC với A(1 ; 5) B(3;–1) C(6;0).Tìm chân đường cao B’ kẻ từ B lên CA A B(10;2) B B ( 10;2) C B(5;1) D B (5; 1)

ĐÊ 02: A PHẦN TỰ LUẬN :Câu 1: Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (P):

2 2 2

x

Câu 2: Giải phương trình: a/ x2 2x 8 3(4 x)

Câu 3: Giải hệ phương trình :

1

2 2

2

x

y x

y

Câu 4: 1/Cho tam giác ABC Gọi M, N, P lần lượt là các điểm các cạnh BC, CA, AB sao cho BM  3BC

, 3

CN  CA

 

 

 

 

 

 

 

 

AP3AB

 

Chứng minh rằng : Với mọi điểm O tùy ý, ta có : OA OB OC OM ON OP        2)Cho tam giác ABC Tìm tập hợp điểm M thỏa : MA tMA MB tMC     0, t 0

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

Câu 5: Cho phương trình: (a2)x2 4ax4(a1) 0

a) Tìm m để phương trình trên có 2 nghiệm phân biệt

b) Tìm hệ thức liên hệ giữa x x độc lập với a 1, 2

Câu 6: Trong hệ trục toạ độ Oxy , cho tam giác ABC có M,N,P lần lượt là trung điểm các cạnh BC,CA,AB biết

M(1;0); N(2;2); OP3j i

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

.a/Tìm toạ độ các điểm A,B,C Tính chu vi tam giác ABC

b/ Tìm toạ độ chân đường cao B’ kẻ từ đỉnh B của tam giác ABC

B PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Trong các mệnh đề sau ,mệnh đề nào là mệnh đề sai: A." x R x, 2 1 0"

B

2 1

" , 1"

1

x

x

1

" x R, x"

x

D " x N x, 2 3x 5 3 "x

Câu 2: Cho tập hợp A=(0;2] và B=[1;4) Khi đó CR(AÈB) là:

Câu 3: Tập xác định của hàm số

4 2

x y

   là:

A.

2;  \ 1

B 2;  \ 0

C  ;2 \ 1  

D  ;2 \ 0  

Câu 4: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số lẻ?

A.

3

2 3 1

3

y

D y  x 3 x 3

Câu 5: Phương trình 4m2 2x 1 2m x

vô nghiệm khi

A

1

2

m 

B

1 2

m 

Câu 6: Phương trình m x2 1 25x4m 5 có nghiệm duy nhất khi:

Câu 7: Cho tam giác đều ABC Hãy chọn đẳng thức đúng:

Trang 3

A |AB| |AC|

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B AB BC  0

C AB BC CA  

D AB AC

Câu 8: Cho tam giác ABC có A(1;-3),B(2;5),C(0;7) Trọng tâm của tam giác ABC có tọa độ:

Câu 9: Cho A(1, – 1), B(3, 2) Tìm M trên trục Oy sao cho MA MB 

nhỏ nhất.

1

1

2)

Câu 10: Trong mpOxy cho tam giác ABC với A(0;3) B(2;2) và C(–6;1).Tính số đo của góc A

Ngày đăng: 06/11/2021, 14:40

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w