A CLOSER LOOK 1 I/ New words: - to go horse-riding : cỡi ngựa - to do gymnastics: tập thể dục dụng cụ - to keep fit: giữ cho cân đối - melody n -> sweet melodies: những giai điệu ngọt ng[r]
Trang 1PERIOD 2 rnd
UNIT 1: MY HOBBIES
LESSON 2: A CLOSER LOOK 1
Trang 3UNIT 1: MY HOBBIES
A CLOSER LOOK 1
I/ New words :
- (to) go horse-riding : cỡi ngựa
- (to) do gymnastics: tập thể dục dụng cụ
- (to) keep fit: giữ cho cân đối
- melody (n) -> sweet melodies: những giai điệu ngọt ngào
Trang 5swim
listen
listening to music
Trang 6plant gardening
catch fishing
painting paints
Trang 7headphones, rhythm, lyrics,
trees, flowers, garden, plant,vegetables,
grow, fruit,
lake, catch, fish, water, boat, fishing rod creative, colours, pictures, artist, painting,… pool, water, keep fit, swim,
Trang 9Đọc là /3:/ với 5 nhóm: or, ir, er, ur, ear nếu cùng
đi trước phụ âm và có trọng âm
Ex: pre’fer /3:/ ( nhưng ‘answer ) /ə/
- work, girl, burn, learn
Trang 10√
√
√
Trang 11,
away neighbour
,common
Trang 12√
√
√
√
Trang 131.Learn by heart the new words 2.Speak with your friends
3.Prepare for the next
Homework
Trang 14Đọc là /3:/ với 5 nhóm: or, ir, er, ur, ear nếu cùng
đi trước phụ âm và có trọng âm
Ex: pre’fer /3:/ nhưng ‘answer /ə/
- er /3:/ nếu đứng trước hoặc giữa phụ âm
Ex: erne (ó biển), serve(phục vụ)
- ir /3:/ tận cùng bằng ir ( stir:khuấy) hoặc
ir + phụ âm ( girl)
- or /3:/ đi sau w và trước phụ âm ( work)
- ur /3:/ tận cùng bằng ur (blur: nhòe đi)
hoặc ur + phụ âm (burn)
- ear /3:/ trước phụ âm hoặc xen giữa các phụ âm Ex: earth, learn