BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I,II TT Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng: A.. Nếu 2 tam giác bằng nhau thì có diện tích bằng nhau.[r]
Trang 1Chủ đề 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÀM SỐ
Biết:
Câu 1: Xét bản thông báo nhiệt độ trung bình của các tháng năm 1990 tại thành phố Vinh.
Nhiệt độ 1,6 18,6 20,4 25,2 25,9 29,2
Gọi f là hàm số xác định sự phụ thuộc nhiệt độ y và thời gian x Khẳng định nào đúng:
a) D{1, 2, 3, 4, 5, 6}, f(1) 18,6; (3) 20,4 f b) D{1, 2, 3, 4, 5, 6}, (5) 25,9 ; (1) 18,6f f
c) D{1, 2, 3, 4, 5, 6}, (1) 1,6; (6) 29,2f f d) D{1, 2, 3, 4, 5, 6}, (1) (2)f f
Câu 2: Trong các hàm số sau, hàm số nào không là hàm số lẻ?
a) y x 3 1 b) y x 3 x c) y x 3 x d)
1
y x
Hiểu:
Câu 3: Cho hai hàm số f(x) và g(x) cùng đồng biến trên khoảng (a; b) Có thể kết luận gì về chiều biến thiên của hàm số y = f(x)
+ g(x) trên khoảng (a;b) ?
a) đồng biến; b) nghịch biến c) không đổi; d) không kết luận được
1
x y
Gọi D là tập xác định của hàm số trên
a) D \ 2
b) D \ 2
c) D \ 1, 2
d) Cả 3 câu trên đều sai
Câu 5: Trong các hàm số sau đây: y = |x|; y = x2 + 4x; y = -x4 + 2x2 , có bao nhiêu hàm số chẵn?
a) Không có; b) Một hàm số chẵn; c) Hai hàm số chẵn; d) Ba hàm số chẵn
Câu 6:Cho hàm số : 2
1
x y
Các điểm sau có thuộc đồ thị hàm số
a)
1 (2, )
3
M
1, 1
M
Câu 7: Hàm số y ax b Đâu là khẳng định sai:
a) đồng biến khi a 0 b) nghịch biến khi a 0
c) đồng biến khi a 0 d) không nghịch biến khi a 0
Câu 8: Trong các hàm số sau, hàm số nào tăng trên ( 2; 2)
a) y x b) y x 2 c) y x
d) Không có hàm nào
Câu 9: Cho hàm số y 0 Phát biểu nào sai:
a) y là hàm số chẵn b) y là hàm số lẻ
c) y là hàm số vừa chẵn vừa lẻ d) y là hàm số không có tính chẵn lẻ
Câu 10: Cho hàm số y 1 x 1 x Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:
a) y là hàm số chẵn b) y là hàm số vừa chẵn vừa lẻ
c) y là hàm số lẻ d) y là hàm số không chẵn, không lẻ
Vận dụng:
Câu 11: Xét tính chẵn, lẻ của hai hàm số f(x) = |2x + 3| - |2x - 3|, g(x) = - |0.5x|
a) f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số chẵn; b) f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số chẵn;
c) f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số lẻ; d) f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số lẻ
Câu 12: Cho hàm số y =
2
2 , x (- ;0) 1
x+1 , x [0;2]
1 , x (2;5]
x x
Tính f(4), ta được kết quả :
a)
2
3; b) 15; c) 5; d) kết quả khác.
Câu 13: Hàm số nào tương ứng với hàm sốy x 2 4 x
a)
5 2 khi x<-2
y
x
3 2 khi 2
5 2 khi x<-2
y x
c)
5 2 khi x<2
x x y
x
5 2 khi x<0
y x
Trang 21 1
-1
1 1
Câu 14: Cho hàm số
2
x x
x x
Gọi D D1, 2lần lượt là tập xác định của 2 hàm số trên
a) D1 { x ; x 2}, D2 { x ; x 2} b) D1 , D2 { x ; x 2}
c) D1 { x ; x 2}, D2 { x ; x 2} d) D1 , D2 D1
Câu 15: Tập xác định của hàm số y = 2 x 7 x là:
a) (-7;2) b) [2; +∞); c) [-7;2]; d) R\{-7;2}
Câu 16: Hàm số nào sau đây không phải là hàm số chẵn:
a) y x 1 1 x
b) y x 1 x 1
c)
y x x
d)
3
y x x
Phân tích:
Câu 17: Cho y x 1 x 2
và các mệnh đề 1)Hàm số tăng trên 1;
2) Hàm số không đổi trên 1;2
3) Hàm số giảm trên ; 1
4) Hàm số giảm trên 2;
Hỏi có bao nhiêu mệnh đề đúng?
Câu 18: Hàm số
1
11 3
x
có TXĐ là M Khi đó:
d)
5 11 5 11
M
Câu 19: Hàm số y 2 x 3
nghịch biến trên khoảng
Câu 20: Xét hàm số y ax b a , 0
Hàm số
a) đồng biến trên khoảng ,
b a
khi a 0 b) nghịch biến trên ,
b a
khi a 0
c) đồng biến trên khoảng ;
b a
khi a 0 d) nghịch biến trên ;
b a
khi a 0
Câu 21:Xét các hàm số:
2
Gọi D D D1, 2, 3là tập xác định của f g h , , Khẳng định nào đúng:
a) D1 D2 D3 b) D3 D1 D2 c) D2 D3 D1 d) Cả 3 câu trên đều sai
Câu 22:Cho hàm số có đồ thị:
a) D { x , x 1} b) D { x , x 1}
c) D { x , x 2} d) D
Câu 23:Cho hàm số có đồ thị:
a) D { x , x 0}
c) D \{0} d) D
Trang 3Câu 24: Hàm số y =
1
x
xác định trên [0; 1) khi:
a) m <
1
2 b)m 1 c) m <
1
2hoặc m 1 d) m 2 hoặc m < 1.
Câu 25: Mệnh đề nào sai:
a) TXĐ của hàm số y 3 x 1
là ;
b)y 5 x 1 là hàm số nghịch biến trên
c) có trục đối xứng là x 0 d) y 8 x2 là hàm số lẻ
Chủ đề 2: HÀM SỐ BẬC NHẤT
Biết:
Câu 1: Cho hàm số yf x( ) 5x , kết quả nào sau đây là sai ?
a) f ( 1) 5 ; b) f(2) 10 ; c) f ( 2) 10 ; d)
1 ( ) 1 5
f
Câu 2: Cho hàm số f x ( ) 2 x 1 Hãy chọn kết quả đúng:
a) f(2007)f(2005) b) f(2007)f(2005) c) f(2007)f(2005) d) Cả 3 câu đều sai
Câu 3:Hàm số y 2là hàm số:
a) Đồng biến b) Nghịch biến c) không đồng biến cũng không nghịch biến
Câu 4: Hàm số y ( m 1) x 2 m 2 là hàm số bậc nhất khi:
a) m 1 b) m 1 c) m 0 d) Kết quả khác.
Câu 5: Giá trị nào của k thì hàm số y(k1)x k 2 nghịch biến trên tập xác định của hàm số
a) k < 1; b) k > 1; c) k < 2; d) k > 2
Câu 6: Hệ số góc của đồ thị hàm số y 2 x 1 là:
a) 2 b) -1 c) -1/2 d) 1/2
Hiểu:
Câu 7: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y 2x1 3 x 2
a) (2; 6); b) (1; -1); c) (-2; -10); d) Cả ba điểm trên
Câu 8: Cho 2 hàm số f x( ) 3x 3 1 và g x( ) 3x 3 1 có đồ thị là hai đường thẳng d1và d2
a) d1cắtd2 b) d1song songd2 c) d1trùngd2 d) d) d
1 và d2 vuông góc
Câu 9: Không vẽ đồ thị hãy cho biết cặp đường thẳng nào sau đây cắt nhau ?
a) y =
1
1
2 x và y = 2 x 3; b) y = 1 2 x và y =
2 1
c) y =
1
1
2 x
và y =
2 1
2 x
; d) y = 2 x 1 và y = 2 x 7.
Câu 10: Hai đường thẳng (d1): y =
1
2x + 100 và (d2): y =
-1
2x + 100 Mệnh đề nào sau đây đúng?
a) d1 và d2 trùng nhau; b) d1 và d2 cắt nhau;
c) d1 và d2 song song với nhau; d) d1 và d2 vuông góc
Câu 11: Hãy nối hàm số ở cột A với hàm số ở cột B để có đồ thị là hai đường thẳng song song:
a) y 2 x 1
b) y 2 x 1
c) y 3 x 1
d) y 3 x 12
1) y2x 3
2) y 3x 3 1 3) y3x 11 2
4) y 2x 1 13 5) y( 2 1) x3
Câu 12:Điểm nào sau đây là giao điểm của đồ thị 2 hàm số y1 2 x 1 và y2 3 x 2
Trang 41 1
x
y
O
2
4
x
y 1
a) 3;7
b) 3;11
c) 3;5
d) 3; 7
Câu 13: Hàm số nào sau đây đi qua 2 điểm A (1; 2) và (0;-1) B
a) y x 1 b) y x 1 c) y 3 x 1 d) y 3 x 1
Áp dụng:
Câu 14: Cho hàm số y = x - |x| Trên đồ thị của hàm số lấy hai điểm A và B có hoành độ lần lượt là - 2 và 1 Phương t rình đường
thẳng AB là:
a) y =
x
; b) y =
x
; c) y =
x
x
Câu 15: Đồ thị sau đây biểu diễn hàm số nào?
a) y x 1 b) y x 1
c) y x 1 d) y x 1
Câu 16: Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào?
a) y x
b) y x 1
c) y x 1
d) y x 1
Câu 17:Tìm m để đồ thị 2 hàm số sau không giao nhau y1 2 mx 3 m và y2 ( m 3) x 1
a) m 1 b) m 0 c) m 3 d) Giá trị khác
Câu 18:Tìm hàm số bậc nhất đi qua điểm A (2;1) và song song với đường thẳng y 2 x 3
a) y 2 x 3 b) y 2 x 2 c) y 4 2 x d) y 2 2 x
Câu 19: Đồ thị của hàm số y =
2 2
x
là hình nào ?
Phân tích:
Câu 20: Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào?
O 1 1
x
y
O
2 -4
x
y
O
4 -2
x
y
O -4
-2
Trang 5a) y = |x|; b) y = -x; c) y = |x| với x 0; d) y = -x với x < 0.
Câu 21: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất:
c) y 2 x 1
d) Cả ba hàm số
Câu 22: Các đường thẳng y = -5(x + 1); y = ax + 3; y = 3x + a đồng quy với giá trị của a là:
a) -10 b) -11 c) -12 d) -13
Câu 23: Đồ thị của 2 hàm số sau có mấy giao điểm: y1 3 x 1 và y2 3 -1 x
Tổng hợp:
Câu 24:Cho hàm số y x 2 x 1
Mệnh đề nào sau đây đúng:
a)Hàm số đồng biến trên b) Hàm số nghịch biến trên 2;1
c) Hàm số là hàm hằng trên ;1
d) Hàm số là hàm hằng trên 1;
Câu 25: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 1 x
là:
a) Hàm số không có giá trị nhỏ nhất b) y 0
Chủ đề 3: HÀM SỐ BẬC HAI
Biết:
Câu 1: Cho parabol (P) y 3 x2 2 x 1:Điểm nào sau đây là đỉnh của (P)?
a)I
1 2 ,
3 3
,
1 2 ,
3 3
1 1
Câu 2:Cho hàm số y x 2 4 x 3 Trục đối xứng của đồ thị hàm số là
c)
1
8
x
d)
1 8
x
Câu 3:Hình 1.1 là đồ thị của hàm số nào ?
a)y ax 2 bx c , b 0 b)y ax 2 bx c ,b 0
c)y ax 2 bx c ,a 0 d)y ax 2 bx c ,a 0
Hiểu:
Câu 4:Cho hàm số: y x 2 5 x 3 Chọn mệnh đề đúng
a)y tăng trên khoảng
5 ( , )
2 b)y tăng trên khoảng
5 ( , ) 2
c)y giảm trên khoảng
5 ( , )
2 d)y tăng trên khoảng(2, )
Câu 5: Cho 2 parabol (P1): y x 2 3 x 4; (P2): y 2 x2 x 1.Giao điểm giữa hai parabol này là:
A(-1,2), B(-3,4)
A(1,2), B(-3,4) A(1,2), B(-3,22)A(-1,2), B(-3,22)
Áp dụng:
-
-
-
y x
Hình 1.1
Trang 6Đây là bảng biến thiên của hàm số nào sau đây:
A)yx22x3
C)yx22x
B)y x 22x3
D)y x 22x
Câu 7: Bảng biến thiên của hàm số y = -2x2 + 4x + 1 là bảng nào sau đây ?
3
A y = 4x2 - 3x + 1; B y = -x2 +
3
2x + 1; C y = -2x2 + 3x + 1; D y = x2 -
3
2x + 1.
Câu 9: Cho parabol (P):y ax 2 bx c Điều kiện để (P) cắt không cắt trục hoành là:
a)b2 4 ac 0 b) b2 4 ac 0 c) b2 4 ac 0 d) b2 4 ac 0
Câu 10: Cho parabol (P): y x 2 (3 m x ) 3 2 m.Tìm m để parabol (P) đi qua điểm A(1,3)?
a)
4 3
m
b)
4 3
m
c) m 4 d) m 4
Câu 11:Cho hai hàm số
2
y x m x n
; y2 2 nx m Khi đồ thị hai hàm số này có một điểm chung là (0,1) thì
giá trị của m và n lần lượt là:
A) m=1, n=-2 B) m=-1, n=2 c)m=-2, n=1 d) m=2, n=-1
Câu 12: Biết parabol y ax 2 bx đi qua hai điểm M(1,5) và N(-2,8) Khi đó giá trị của a và b là:
A)a=-9, b=14 B)a=9, b=14 C.a=3, b=2 D a=3,b=-2
Câu 13: Biết rằng parabol y ax 2 bx 2 có đi qua điểm A(3,-4) và có trục đối xứng là
3 2
x
Khi đó giá trị của a và b là:
A)a=1,b=-3
C)
1
2
a
,
3
2
1 3
a
, b=-1 D)Không có a, b thoả điều kiện
Câu 14:Biết rằng parabol y ax 2c đi qua điểm N(-2,0) và đỉnh có toạ độ (0,3) Khi đó giá trị của a và b là:
A)
3 4
a
, c=3 B)
3 4
a
2 9
a
, c=-2 D)
2 9
a
, c=-2
Câu 15 :Parabol (P) đi qua 3 điểm A(-1,0), B(0,-4), C(1,-6) có phương trình là:
A)y x 23x4 B)yx23x4 C)y x 23x4 D)y x 23x4
Câu 16:Parabol y = ax2 + bx + c đạt cực tiểu bằng 4 tại x = - 2 và đồ thị đi qua A(0; 6) có phương trình là:
A y =
1
2x2 + 2x + 6 B y = x2 + 2x + 6
C y = x2 + 6 x + 6 D y = x2 + x + 4
Câu 17:Biết rằng parabol y ax 2 bx c đi qua ba điểm A(0,-1),B(1,-1),C(-1,1) Khi đó giá trị của a, b và c là:
A)a=-1, b=1, c=-1 B)a=1, b=-1, c=-1
C)a=-1,
1
2
b
,
1 2
c D)không có giá trị a, b, c thoả điều kiện.
D C
B A
3
+ +
-
y
x x
y
3
x
y
1 1
-
-
-
y x
Trang 7Phân tích:
Câu 18: Cho hàm số: y x 2 2 x 3 Chọn mệnh đề đúng
A)y tăng trên khoảng (0, )
C)y giảm trên khoảng( , 2)
D) Đồ thị của y có đỉnh I(1,0) B)y tăng trên khoảng(2, )
Câu 19: Cho hàm số y x 2 2 x 1 Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai:
A)y tăng trên khoảng (1, ) B)y giảm trên khoảng ( ,0)
C)Đồ thị hàm số nhận I(1,-2) làm đỉnh D)Đồ thị hàm số nhận x 2 làm trục đối xứng
Câu 20:Cho hàm sốy x2 2 x 1.Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau
A)y giảm trên khoảng(2, )
C)y tăng trên khoảng ( , 0)
B)y giảm trên khoảng(0, )
D)y tăng trên khoảng( , 1)
Câu 21:
1
Hình 1.2 là đồ thị của hàm số nào ?
A)y ax 2 bx c ,a 0, b 0
B)y ax 2 bx c ,a 0,b 0
C)y ax 2 bx c ,a 0,b 0
D)y ax 2 bx c ,a 0,b 0
Câu 22:
1 1
Hình 1.3 là đồ thị của hàm số nào ? A)y ax 2 bx c ,a 0, c 0
B) y ax 2 bx c ,a 0, c 0
C)y ax 2 bx c ,a 0, c 0
D)y ax 2 bx c ,a 0, c 0
Câu 23: Cho M (P): y = x2 và A(3; 0) Để AM ngắn nhất thì:
A M(1; 1) B M(-1; 1) C M(1; -1) D M(-1; -1)
Câu 24:Cho hai hàm số
2
y x m x m
; y2 2 x m 1
.Khi đồ thị hai hàm số giao nhau tại hai điểm phân biệt thì
m có giá trị là
A)m>0
C)m<0 B)m tuỳ ýD)không có giá trị nào
Câu 25:Biết rằng parabol y ax 2 bx có đỉnh là điểm I(2,-2) Khi đó giá trị của a và b là:
Hình 1.2
Hình 1.3
Trang 81
2
a
, b=-2
C)
1
2
a
,b=2
B)a=2,
1 2
a
D)a=-2 ,
1 2
a
Câu 26:Biết rằng parabol y ax 2 cđi qua điểm M(2,3) và có tung độ đỉnh là -1 Khi đó giá trị của a và c là: A
A)
1 2
a
,c=1 B)
1 2
a
, c= 1 C)a=1c=-1 A)a=-1, c=1
Câu 27:Cho hai hàm số
2
y x m x m ;
2
y x x Khi đồ thị hai hàm số này chỉ có một điểm chung thì m có giá trị là
A.m=0 A.m<0 C)m>0 D)không có giá trị nào
Tổng hợp:
Câu 28:Biết rằng parabol y ax 2 bx c có đỉnh I(1,4) và đi qua điểm D(3,0) Khi đó giá trị của a,b và c là:
A)a=-1, b=1, c=-1 B)a=-2, b=4, c=6 C)a=-1, b= 2, c=3 D)
1 3
a
,
2 3
b
,c 5
Câu 29:Cho hai hàm số y1x23x2; y2 |x 1|.Đồ thị của hai hàm số này cắt nhau tại….giao điểm
Câu 30:Cho hàm số y = - 3x2 - 2x + 5 Đồ thị hàm số này có thể được suy ra từ đồ thị hàm số y = - 3x2 bằng cách:
a) Tịnh tiến parabol y = - 3x2 sang trái
1
3 đơn vị, rồi lên trên
16
3 đơn vị;
b) Tịnh tiến parabol y = - 3x2 sang phải
1
3 đơn vị, rồi lên trên
16
3 đơn vị;
c) Tịnh tiến parabol y = - 3x2 sang trái
1
3 đơn vị, rồi xuống dưới
16
3 đơn vị;
d) Tịnh tiến parabol y = - 3x2 sang phải
1
3 đơn vị, rồi xuống dưới
16
3 đơn vị.
Trang 9BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I,II (TT)
Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng:
A Nếu a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 9 B Nếu a và b chia hết cho c thì a + b chia hết cho c
C Nếu một số tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 5 D Nếu 2 tam giác bằng nhau thì có diện tích bằng nhau Câu 2: Cho 2 tập hợp A = x R / (2 x x 2)(2 x2 3 x 2) 0
, B = n N / 3 n2 30
, chọn mệnh đề đúng?
A
2, 4
A B
B A B 2
C A B 5, 4
D A B 3
Câu 3: Mệnh đề nào sau là mệnh đề sai?
A n N thì n2n B x R x : 2 0 C n N n : 2 n D x R x x : 2
Câu 4: Cho A = (-5; 1], B = [3; + ), C = (- ; -2) câu nào sau đây đúng?
A A C [ 5; 2] B A B ( 5; ) C B C ( ; ) D B C
Câu 5: Cho A = ( ;2], B = [2; ), C = (0; 3); câu nào sau đây sai?
A B C [2;3) B A C (0; 2] C A B R \ 2
D B C (0; )
Câu 6 Cho 2 tập hợp A = x R x / 4
, B = x R / 5 x 1 5
, chọn mệnh đề sai:
A A B (4;6) B B A \ [-4; 4]
C
R A B D R A B \ ( )
Câu 7: Tập hợp D = ( ; 2] ( 6; ) là tập nào sau đây?
A (-6; 2] B (-4; 9] C ( ; ) D [-6; 2]
Câu 8: Số tập con gồm 3 phần tử có chứa e, f của M = a b c d e f g h i j , , , , , , , , ,
là:
x R x x
, tập hợp nào sau đây là đúng?
Câu 10: Cho A là tập các số nguyên chia hết cho 5, B là tập các số nguyên chia hết cho 10, C là tập các số nguyên chia hết cho 15; Lựa chọn phương án đúng:
Câu 11 : Cho tập hợp B= x /(9 x2)( x2 3 x 2) 0
, tập hợp nào sau đây là đúng?
A Tập hợp B= 3;9;1; 2
B Tập hợp B= 3; 9;1; 2
C Tập hợp C= 9;9;1; 2
D Tập hợp B = 3;3;1; 2
Câu 12 : Phương trình |5x + 2| = -|5x - 2| có bao nhiêu nghiệm?
Câu 13 : Tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5; 6} có bao nhiêu tập hợp con gồm 2 phần tử?
Câu 14 : Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp: X = { x ∈ R / 2x2 - 5x + 3 = 0}
A X = {0} B X = {1} C X = {
3
2} D X = { 1 ;
3
2 }
Câu 15: Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm: x = - x
Câu 16: Cho hàm số y = f(x) = 3x4 - 4x2 + 3 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A) y = f(x) là hàm số chẵn B y = f(x) là hàm số không có tính chẵn lẻ
C y = f(x) là hàm số lẻ D y = f(x) là hàm số vừa chẵn vừa lẻ
Câu 17: Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số lẻ?
A) y = x3 + 1 B y = x3 - x C y = x3 + x D y = 3x
Trang 10Câu 18: Xét tính chẵn lẻ của hàm số: y = 2x + 3x +1 Trong các mđề sau, tìm mệnh đề đúng?
A)y là hàm số chẵn
C)y là hàm số lẻ
B y là hàm số không có tính chẵn lẻ
D y là hàm số vừa chẵn vừa lẻ
Câu 19: Cho hàm số: y =
2
1
2 x - 2 x + 1 Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số:
A M1(2; 3) B M2(0; 1) C M3 (1 2 ; -1 2 ) D M4(1; 0)
Câu 20: Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng ?
A Nếu a ≥ b thì a2 ≥ b2 B Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3
C Nếu em cố gắng học tập thì em sẽ thành công D Nếu một tam giác có một góc bằng 60 0 thì tam giác đó là tam giác đều
Câu 21: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A.∀ n ∈ N , 2n + 1 không chia hết cho 3 C.∃ x ∈ R , | x | < 3 ⇔ x < 3
B.∀ x ∈ R , ( x - 1 ) 2 ≠ x - 1 D.∃ n ∈ N , n 2 + 1 chia hết cho 4
Câu 22: Trong các mệnh đề sau đây, tìm mệnh đề đúng ?
A.∀ x ∈ N : x chia hết cho 3 B.∃ x ∈ R : x 2 < 0
C.∀ x ∈ R : x 2 > 0 D.∃ x ∈ R : x > x 2
Câu 23: Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai ?
A - π < - 2 <=> π 2 < 4
C π < 4 <=> π 2 < 16
B 23 < 5 => 2 23 < 2.5 D)23 < 5 => (-2) 23 > (-2).5
Câu 24: Cho phương trình : x 2 + 7x -260 = 0 (1) Biết rằng (1) có nghiệm x 1 = 13 Hỏi x 2 bằng bao nhiêu?
Câu 25: Cho phương trình: (m2 - 4)x = m(m + 2) (1).Với giá trị nào của m thì (1) có tập nghiệm là R?
A m = -2 B) m = 2
Câu 26: Trong các hàm số sau, hàm số nào tăng trên khoảng (-1, 0)?
A y = x B y = - x
C y = |x| D y = x2
Câu 27:Trong các hàm số sau, hàm số nào giảm trên khoảng (0, 1)?
A y = x2 B y = 2x2- 3x C y = 1 – x D y =x
Câu 28:Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp rỗng?
A.{x ∈ Z / |x| < 1} C {x ∈ Z / 6x 2 - 7x + 1 = 0}
A {x ∈ Q / x 2 - 4x + 2 = 0} D.{x ∈ R / x 2 - 4x + 3 = 0}
Câu 29: Phương trình sau đây có bao nhiêu nghiệm âm : x 4 -2005 x 2 -13 = 0
Câu 30: Cho phương trình: (m2 - 9)x = 3m(m - 3) (1)
Với giá trị nào của m thì (1) vô nghiệm?
Câu 31: Cho PT: |x - 2| = 2 - x (1) tập hợp các nghiệm của PT (1) là tập hợp nào sau đây?
A {0, 1, 2} B ( - ∞ , 2] C.[2, + ∞ ) D N
Câu 32: Cho hàm số: y = -x2 + 2x + 1 Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai?
A y giảm trên khoảng (2; +∞ ) B y tăng trên khoảng (+∞ ; 0)
C y giảm trên khoảng (0; +∞ ) D y tăng trên khoảng (-∞ ; -1)
Câu 33: Tập hợp nào sau đây là tập xác định của hàm số: y = | 2 x - 3 |
A [ 3 2 ; + ∞ ) B ( 3 2 ; + ∞ ) C ( - ∞ ; 3 2 ] D R
Câu 34: Tìm tập hợp các giá trị của m để phương trình sau vô nghiệm: mx - m = 0
Câu 35: Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số chẵn?
A y = |x + 1| + |1 - x| B y = |x + 1| - |x - 1| C y = x6 + 3x2 D y = 2 1
x
x
Câu 36: Trong các tập hợp sau đây, tập hợp nào có đúng 2 tập hợp con?
Câu 37: Cho hàm số: y = f(x) = |2x - 3| Tìm x để f(x) = 3