CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG TỚI SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ CỦA SINH VẬT... CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG TỚI PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ SINH VẬT.[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NINH BÌNH
TRƯỜNG THPT KIM SƠN A
Trang 3T ừ những hình ảnh vừa xem cho ch ú ng ta thấy sinh vật ở các nơi trên Trái đất không giống nhau, tại sao lại như vậy ? Bài học hôm nay sẽ
giúp các em hiểu được điều đó
Trang 4
TÍCH HỢP NỘI DUNG TÌM HIỂU RỪNG NGẬP MẶN KIM SƠN VÀ BIỆN PHÁP
BẢO VỆ, PHÁT TRIỂN RỪNG NGẬP MẶN TRONG DẠY BÀI 18-SINH QUYỂN CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG TỚI SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ CỦA SINH VẬT
Trang 5Tiết 21
Bài 18: SINH QUYỂN CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG TỚI
PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ SINH VẬT
I. Sinh quyển
1. Khái niệm.
2 Giới hạn
II Các nhân tố ảnh hưởng
tới sự phát triển và phân
bố của sinh vật.
1 Khí hậu
III Tìm hiểu rừng ngập mặn Kim Sơn
1 Giới thiệu RNM Kim Sơn
2 Vai trò
3 Hậu quả của việc phá RNM
4 Thực trạng
Trang 6Đàn Linh Dương trên đồng cỏ Sinh vật sống trong đất (giun đất)
Trùng biến hình ở độ sâu 10,6km dưới mực nước biểnTrong lòng đại dương Rừng ngập mặn Rừng nhiệt đới
SINH QUYỂN
Hãy quan sát những hình ảnh sau và cho biết: Sinh quyển là gì?
Trang 7I SINH QUYỂN
1 Khái niệm :
Là quyển chứa toàn bộ các sinh vật sinh sống ( gồm thực vật, động vật, vi sinh vật)
Trang 822-25 km
> 11km
2 Chiều dày và giới hạn .
Hãy quan sát sơ đồ sau và nêu chiều dày, giới hạn phân bố
của sinh quyển?
Trang 92 Chiều dày và giới hạn
-Giới hạn gồm:
Thuỷ quyển Phần thấp của khí quyển Lớp phủ thổ nhưỡng+ lớp
vỏ phong hoá
Trang 10CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG TỚI SỰ PHÁT TRIỂN
VÀ PHÂN BỐ SINH VẬT
KHÍ HẬU
Ảnh hưởng trực tiếp thông qua các yếu tố: nhiệt độ, độ
ẩm, nước, ánh sáng:
Trang 12Sinh vật ưa lạnh
Trang 14Hoang mạc, sa mạc Rừng nhiệt đới ẩm.
Trang 17PHIẾU HỌC TẬP 1 NHÓM 1,2
SINH VẬT THỰC VẬT ĐỘNG VẬT NẾU ĐỔI
MÔI TRƯỜNG SỐNG CHỊU LANH
ƯA NHIỆT
- Rừng lá kim…
- Cây trồng: lúa mì, cải bắp, súp lơ….
-Rừng lá rộng…
-Cây trồng: lúa gạo,
cà phê, cao su…
- Gấu trắng, chim cánh cụt, hải
cẩu…
- Hổ, báo, đà điểu, cá sấu….
- Các loài sinh vật
sẽ chết , chậm
phát triển hoặc phải thay đổi để thích nghi.
1 Tên các loài động, thực vật chịu lạnh, loài ưa nhiệt và nhận xét
-Nhiệt độ: + Mỗi loài Sv thích nghi với một giới hạn nhiệt nhất định.
Trang 18Nghèo nàn, rất ít các sinh vật sinh sống.
Sinh vật phong phú đa dạng, giàu có
Do khô hạn, thiếu nước
Nguồn nước đầy đủ,
phong phú
Trang 19PHIẾU HỌC TẬP 3 NHÓM 5,6
3 Kể tên các loài thực vật ưa sáng, chịu bóng và rút ra
kết luận.
THỰC VẬT ƯA SÁNG THỰC VẬT CHỊU BÓNG
Cây xương rồng, phượng vĩ Nấm, rêu
- Ánh sáng quyết định quá trình quang hợp của cây
xanh, cây ưa sáng phát triển ở tầng cao, cây chịu bóng
sống trong bóng râm , dưới tán lá của cây khác.
Trang 20- Nhóm 1 : Tìm hiểu nhân tố đất.
- Nhóm 2,3 : Tìm hiểu nhân tố địa hình.
- Nhóm 4 : Tìm hiểu nhân tố sinh vật.
- Nhóm 5,6 : Tìm hiểu nhân tố con người.
Các nhóm hoàn thành PHT trong thời gian 5 phút.
Trang 212 Đất
Các đặc tính lí, hóa, độ phì của đất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố của thực vật.
Cây lúa trên đất nghèo dinh dưỡng Cây lúa trên đất phù sa màu mỡ
Trang 22Sơ đồ vành đai thực vật ở núi Ki-li-man-gia-rô
Trang 24Thỏ
Hổ
Vi sinh vật
Mối quan hệ giữa thực vật và động vật
Sinh vật cĩ mối quan hệ chặt chẽ
Thức ăn
Trang 26+ Gây ô nhiễm môi trường.
Trang 27Tê giác 2 sừng Cá voi xanh
Các loài có nguy cơ tuyệt chủng
Trang 28Các loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng
Sếu đầu đỏ
Hươu sao