Mức độ 1 Đáp án B Hướng dẫn giải Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị C với đường thẳng y m.. hệ có nghiệm duy nhất.[r]
Trang 1CHỦ ĐỀ TƯƠNG GIAO ĐỒ THỊ, BIỆN LUẬN SỐ NGHIỆM CỦA PHƯƠNG
TRÌNH, BÀI TOÁN TIẾP TUYẾN
I MỨC ĐỘ 1 - NHẬN BIẾT
Câu 1. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A y x 4 2x2 2.
B y x 3 3x1
C y x4 4x2 2.
D
1
2
x
y
x
Mức độ 1
Đáp án A
Hướng dẫn giải
Ta thấy đây là đồ thị của hàm bậc 4 trùng phương, xlim y
Đáp án A
Câu 2. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A y x 2 2x 3
B y x33x1.
C y x 4 2x2 1
D y x 3 3x1.
Mức độ 1
Đáp án D.
Hướng dẫn giải
Ta thấy đường cong là đồ thị của hàm bậc ba, xlim y
Vậy đáp án là D
Câu 3. Hàm số
1 2
x y x
có đồ thị là hình vẽ nào dưới đây?
A Hình 1 B Hình 2 C Hình 3 D Hình 4
Trang 2Mức độ 1
Đáp án C.
Hướng dẫn giải
Do hàm số đã cho là hàm phân thức nên loại đáp án B và D
x
nên hàm số nghịch biến trên từng khoảng của tập xác định Đáp án là C
Câu 4. Hỏi hàm số y x 4 2x2 có đồ thị là hình vẽ nào dưới đây?2
A Hình 1 B Hình 2 C Hình 3 D Hình 4
Mức độ 1
Đáp án A.
Hướng dẫn giải
Do hàm số đã cho là hàm trùng phương; xlim y
nên đáp án là A
Câu 5. Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A
1
1
x
y
x
C
2 1
x
y
x
B
1 1
x y x
D 1
x y
x
Mức độ 1
Đáp án A.
Hướng dẫn giải
Từ đồ thị ta có: đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x , tiệm cận ngang 1 y , 1 y 0 1 Vậy đáp án là A
Câu 6. Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào ?
Trang 3A y x33x22
C.y x4 2x2 2
B.y x4 2x2 2
D.y 3x2 2
Mức độ 1
Đáp án B.
Hướng dẫn giải
Đồ thị đã cho không phải là đồ thị hàm số bậc ba
lim
; hàm số có một cực trị Vậy đáp án là B
Câu 7. Cho hàm số y f x xác định trên R\ 0 , liên tục trên mỗi khoảng xác
định và có bảng biến thiên sau:
x 0 2
'
y
0
y
2
4
Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình f x có ba m
nghiệm thực phân biệt
A 2;4 B.2;4 C.2;4 D. ;4
Mức độ 1
Đáp án B
Hướng dẫn giải
PT có 3 nghiệm khi và chỉ khi đồ thị hàm số yf x cắt đường thẳng :d y m tại 3 điểm phân biệt Từ BBT suy ra 2 m 4 m 2;4
Câu 8. Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên:
x 1 0 1
'
y
0 0
y
0
4
3 0
Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình f x có hai nghiệm m
thực phân biệt
A m 0.
B
4 3
m
C
4
3
m
D.m hoặc 0
4 3
m
Trang 4Mức độ 1
Đáp án D
Hướng dẫn giải
PT có 2 nghiệm khi và chỉ khi đồ thị hàm số yf x cắt đường thẳng :d y m tại 2
điểm phân biệt Từ BBT suy ra m hoặc 0
4 3
m
Câu 9. Xét hàm số y x 3 3x2 có đồ thị (C) được cho ở hình bên Tìm tất cả 2 các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình x3 3x2 có 2 nghiệm 2 m
thực phân biệt
A 2 m 2.
B m 2 hoặc m 2.
C m 2 hoặc m 2.
D m 2 hoặc m 2.
Mức độ 1
Đáp án B
Hướng dẫn giải
Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị (C) với đường thẳng y m Từ
đồ thị ta có m 2
Câu 10. Điều kiện để hai đồ thị hàm số y f x và y g x tiếp xúc với nhau là
A hệ
f x g x
f x g x
có nghiệm duy nhất
C hệ
y f x
y g x
có nghiệm duy nhất
B.hệ
f x g x
f x g x
D hệ
y f x
y g x
có nghiệm
Mức độ 1
Đáp án B
Câu 11. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yf x tại điểm có hoành độ 0
x là
A y f x' 0 x x 0 f x 0
C y f x' 0 x x 0 f x 0
B yf x' 0 x x 0 f x 0
D yf x' 0 x x 0 f x 0
Mức độ 1
Đáp án A
II MỨC ĐỘ 2 - THÔNG HIỂU
Trang 5Câu 12. Đồ thị của hàm số y x 33x 2 cắt đường thẳng y2x 2 tại điểm có tung
độ y0 bằng
A y 0 4. B.y 0 0. C.y 0 2. D.y 0 2.
Mức độ 2
Đáp án C
Hướng dẫn giải
Phương trình hoành độ giao điểm: x33x 2 2 x 2 x3 x 0 x0
Vậy x0 0 y0 2.0 2 2 Đáp án là C
Câu 13. Đồ thị của hàm số yx4 x2 2 và đồ thị của hàm số y4x22có tất cả bao nhiêu điểm chung?
Mức độ 2
Đáp án C
Hướng dẫn giải
Phương trình hoành độ giao điểm:
2
2
1( )
4
x
Câu 14. Biết rằng đường thẳng y x 1 cắt đồ thị hàm số
1
x y x
tại điểm duy nhất; ký hiệu x y là tọa độ của điểm đó Tìm 0; 0 y0.
A y 0 4. B.y 0 2. C.y 0 1. D y 0 0.
Mức độ 2
Đáp án D
Hướng dẫn giải
1 0
2 2
1 1
1
1 0
1
x x
x
x
x x
x
Câu 15. Hàm số nào sau đây có đồ thị cắt trục hoành?
A y x 4 1 B.y x 2 x 1 C 2
x y x
D
2
1
x y x
Mức độ 2
Đáp án C.
Hướng dẫn giải
Xét phương trình hoành độ giao điểm:
4 1 0( )
x VN ; x2 x 1 0(VN);
2
2
1
x
x
Trang 6y’
y
2
0
2
x
x x
Đồ thị hàm số 2
2x 5
y x
cắt trục hoành tại điểm
5
;0 2
Câu 16. Gọi x0 là hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số
2
y
x
và đường
thẳng y x Khi đó x0 bằng
A x 0 1 B x 0 0 C x 0 1 D x 0 3
Mức độ 2
Đáp án A
Hướng dẫn giải
Xét phương trình hoành độ giao điểm:
0
2
x
x
Câu 17. Cho hàm số y x3 2x có đồ thị (C) Phương trình tiếp tuyến của (C) 1 tại điểm có hoành độ x là 0
A y 2x1. B.y 2x 1. C.y 2x1. D.y 2x 1.
Mức độ 2
Đáp án B
Hướng dẫn giải
3 2 1 ' 3 2 2
y x x y x PTTT là: y y ' 0 x 0 y 0 2x 1
Câu 18. Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên :
Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình f x m có đúng 3 một nghiệm thực
A 1 m 3 B 1 m 3
C
1 3
m m
1 3
m m
Mức độ 2
Đáp án D
Hướng dẫn giải
Số nghiệm của PT là số giao điểm của đồ thị hàm số y f x và đường thẳng
3
ym
Từ BBT ta được
Câu 19. Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên :
Trang 7x – 0 2 +
'
–1 –
Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình f x có nghiệm m 1 thực lớn hơn 2
A m 4 B.m 4 C m 0 D 0m 4
Mức độ 2
Đáp án B
Hướng dẫn giải
Nghiệm của phương trình f x là hoành độ giao điểm của đồ thị hàm sốm 1
yf x và đường thẳng y m Từ BBT ta được 1 m 1 3 m Đáp án B4
Câu 20. Cho hàm số y f x xác định trên \ 0 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên sau:
x 1 0 2
'
y
0 0
y
2
2
Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình f x m 1 có hai nghiệm thực phân biệt
A
3
1
m
m
B 1 m3. C 1 m 3.
D
3 1
m m
Mức độ 2
Đáp án A
Hướng dẫn giải
Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm số giao điểm của đồ thị hàm
số yf x và đường thẳng y m Từ BBT ta được 1
Câu 21. Cho hàm số y f x xác định trên \ 0 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên sau:
x 1 0 2
'
y
0 0
y
2
2
Trang 8Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho đường thẳng : d y2m 2 cắt đồ thị hàm số y f x tại điểm có tung độ nhỏ hơn 0
A m 0.
B.m 0
C.m 0.
D Không có giá trị thực nào của m thỏa mãn
Mức độ 2
Đáp án C
Hướng dẫn giải
Từ BBT ta được 2m 22 m Đáp án C.0
Câu 22. Cho hàm số
1 1
x y x
có đồ thị (C) Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x là 2
A y 2x 1 B y 2x 1 C y 2x 1 D y2x 1
Mức độ 2
Đáp án C
Hướng dẫn giải
x
y
x
1
1
x 2
( 1)
Với x = –2 ta có: y = –3 và y ( 2) 2 PTTT: y 3 2(x 2) y 2x 1
Câu 23. Cho hàm số y x 33x2 có đồ thị (C) Phương trình tiếp tuyến của x 1 (C) tại giao điểm của (C) với trục tung là
A y x 1. B.y x 1. C.y x 1. D.y x1.
Mức độ 2
Đáp án B
Hướng dẫn giải
Giao điểm của (C) với trục tung là: M0;1
3 3 2 1 ' 3 2 6 1
y x x x y x x
PTTT y y x y x
Câu 24. Cho hàm số
1
x y x
-= + có đồ thị (C) Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có tung độ bằng 7 là
A y 5x17 B y 5x 17 C y 5x 17 D y5x17
Mức độ 2
Đáp án D
Hướng dẫn giải
( )2
5
'
1
y
x
=
+
Ta có:
0
0
1
x
x
=-+
Trang 9( )
' 2 5
k=y - =
Phương trình tiếp tuyến có dạng y=k x x( - 0)+y0
Vậy phương trình tiếp tuyến là: y= 5(x+ + 2) 7 hay y=5x+17
Câu 25. Cho hàm số y x 3 3x có đồ thị (C ) Phương trình tiếp tuyến của ( C) 2
và có hệ số góc bằng 9 là
A y 9x 14 và y9x18 B y 9x14 và y 9x 18
C y 9x 14 và y 9x 18 D y 9x14 và y9x18
Mức độ 2
Đáp án B
Hướng dẫn giải
+ y' 3 x2 3
+
2 0
'( ) 9 3 3 12
+ Với M(2;4) thì PTTT : y9x 2 4 9x 14
+ Với N(-2;0) thì PTTT : y 9x2 0 9x18
Câu 26. Cho hàm số y x 3 3x có đồ thị được cho ở hình 1 Đồ thị ở hình 2 là 2
đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A y |x3| 3| | 2. x
B
3 3 2
y x x
C y x3 3x2.
D y x 1x2 x 2
Mức độ 2
Đáp án B
Hướng dẫn giải
Cách 1 Đồ thị ở hình 2 được vẽ như sau:
+ Giữ nguyên phần đồ thị (C) ở phía trên trục hoành Ox
+ Lấy đối xứng phần đồ thị (C) ở dưới Ox qua Ox, bỏ đi phần đồ thị (C)ở dưới Ox + Đồ thị thu được nằm hoàn toàn trên Ox Đây là đồ thị hàm số
3 3 2
y x x
Đáp án B
Trang 10Cách 2 Đồ thị ở hình 2 nằm ở phía trên trục hoành y Đáp án B 0
III MỨC ĐỘ 3 - VẬN DỤNG THẤP
Câu 27. Cho hàm số
2 2
x y
x
có đồ thị (C) Biết rằng đường thẳng :d y7x10 cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B Độ dài AB là
A
55 2
55 7
2 55
7 55 2
Mức độ 3
Đáp án A
Hướng dẫn giải
* PT hoành đ giao đi m : ộ ể
2
7
x
x
* V y d c t (C) t i 2 đi m phân bi t: ậ ắ ạ ể ệ
18
7
2
AB x x y y
Câu 28. Cho hàm số 1
x y x
có đồ thị (C) Tìm tất cả các giá trị của tham số thực sao cho đường thẳng :d y x m cắt (C) tại hai điểm phân biệt
A 1m4
B
0 2
m m
0 4
m m
1 4
m m
Mức độ 3
Đáp án C
Hướng dẫn giải
Phương trình 1
x
x m
x có hai nghiệm phân biệt
1 2
0 1
x
0
1 0
m
m
Trang 11Câu 29. Gọi M, N là giao điểm của đường thẳng y x 1 và đồ thị hàm số
1
x
y
x
Khi đó hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng MN là
A
5
D
5 2
Mức độ 3
Đáp án C
Hướng dẫn giải
Xét PT hoành độ giao điểm :
1
x
x
1
2
I
x
Câu 30. Tìm m để đường thẳng y mx 2m 4cắt đồ thị hàm số
3 6 2 9 6
y x x x tại ba điểm phân biệt
A.m 3 B.m 3 C.m 0 D.m 0
Mức độ 3
Đáp án B
Hướng dẫn giải
2
2
x
PT 1 ( ) co 3 nghiêm phân biêt khi va chi khi PT (2) co hai nghiêm phân biêt khac 2 ' m 3 0
m 3 g(2) m 3 0
Câu 31. Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho đồ thị hàm số
y x x m cắt trục Ox tại bốn điểm phân biệt
A 4 m 3 B.3m4 C 4 m 3 D.3m4
Mức độ 3
Đáp án B
Hướng dẫn giải
x x m x x m
Đồ thị hàm số y x 4 2x2 m 3 cắt trục Ox tại 4 điểm phân biệt đồ thị hàm số
4 2 2 3
y x x cắt đường thẳng :d y m tại 4 điểm phân biệt
4 m 3 3m 4
Trang 12Câu 32. Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho đồ thị hàm số
3 3 2 9
cắt trục Ox tại 3 điểm phân biệt có hoành độ lập thành 1 cấp số cộng
Mức độ 3
Đáp án A
Hướng dẫn giải
Thay m 11 ta được phương trình
1 2 3
1 2 3
x
x
Ta có : 1 2 3 1 1 1 2 3 2 3
Ba nghiệm này tạo thành 1 cấp số cộng
Câu 33. Đường thẳng y ax b tiếp xúc với đồ thị hàm số y x 32x2 x 2 tại điểm M 1;0 Tính giá trị biểu thức ab
A ab 36 B.ab 6 C.ab 36 D.ab 6
Mức độ 3
Đáp án C
Hướng dẫn giải
3 2 2 2 ' 3 2 4 1
y x x x y x x PTTT của đồ thị hàm số tại điểm M1;0 là:
y y x x ax b a b
Câu 34. Cho hàm số
1 1
x y x
có đồ thị (C) Phương trình tiếp tuyến của (C) và song song với đường thẳng x 2y 2 0 là
A
y x
và
y x
B
y x
và
y x
D
y x
và
y x
D
y x
và
y x
Mức độ 3
Đáp án B
Hướng dẫn giải
x
y
x
1
1
x 2
( 1)
d:
x
2 có hệ số góc k 12 TT có hệ số góc k 12. Gọi ( ; )x y0 0 là toạ độ của tiếp điểm Ta có y x0 x0 2
( )
2 ( 1) 2
x
x00
1 3
Trang 13+ Với x0 1 y0 0 PTTT: y x
1 1
2 2
+ Với x0 3 y0 2 PTTT: y x
1 7
2 2
Câu 35. Cho hàm số y x 4 x2 có đồ thị (C) Phương trình tiếp tuyến của (C) 3
và vuông góc với đường thẳng x2y 3 0 là
A y 2x 1. B y 2x 1. C y 2x1. D y2x1.
Mức độ 3
Đáp án C.
Hướng dẫn giải
Đường thẳng x 2y 3 0 có hệ số góc k d
1 2
Tiếp tuyến có hệ số góc k 2 Gọi ( ; )x y0 0 là toạ độ của tiếp điểm Ta có: y x ( ) 20
4x30 2x0 2 x0 1 y03
PTTT: y 2(x 1) 3 y 2x 1
Câu 36. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 3 3x2 vuông góc với đường thẳng1
x y có phương trình là
A y 3x2 B y3x 2 C y3x 4 D y 3x4
Mức độ 3
Đáp án C
Hướng dẫn giải
3
x
x y y
Tiếp tuyến phải tìm có hệ số góc là y x ' 3
3x 6x 3 3x 6x 3 0 x 1
PTTT là: y3x 1 1 3 x 4
Câu 37. Cho hàm số
1 1
x y x
có đồ thị (C) Phương trình tiếp tuyến của (C) và song song với đường thẳng : 2 x y là1 0
A 2x y 1 0. B 2x y 1 0. C 2x y 0. D 2x y 1 0.
Mức độ 3
Đáp án D
Hướng dẫn giải
: 2x y 1 0 y 2x 1;
'
x
Câu 38. Cho hàm số y x 3 3x2 có đồ thị (C) Tiếp tuyến của (C) song song 4 với đường thẳng y3 ,x có phương trình là
Trang 14A y 3x2. B.y 3x5. C.y 3x4. D.y 3x3.
Mức độ 3
Đáp án B
Hướng dẫn giải
2
y x x
Tiếp tuyến có hệ số góc là: y' 3 3x2 6x 3 3x2 6x 3 0 x 1
PTTT là: y y ' 1 x 1 y 1 y 3x 1 2 y 3x 5
Câu 39. Các tiếp tuyến của đường cong ( ) :C y x 3 4 đi qua điểm A2;4 có
phương trình là
A
2 1
12
y x
4 1
y x
y x
1
3 2
y x
y x
3 2
12 20
y x
Mức độ 3
Đáp án
Hướng dẫn giải
Thay điểm A2;4 vào phương trình các đường thẳng, ta có đáp án D.
Câu 40. Cho điểm A x y thuộc đồ thị hàm số 0; 0 ( ) :C y x 3 3x Tiếp tuyến 1 của (C) tại A cắt (C) tại điểm B khác A Khi đó hoành độ điểm B là
Mức độ 3
Đáp án B
Hướng dẫn giải
Tiếp tuyến của (C) tại A là: :y(3x02 3)(x x 0)x03 3x01
Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và là:
0 2
0
2
A B
x x x
Câu 41. Trong tất cả các tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 3 x2 2x có một 5 tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất Giá trị nhỏ nhất đó là
A
1
7
5
2 3
Mức độ 3
Đáp án C
Hướng dẫn giải
2
y x x x y x x x
'
Trang 15
Câu 42. Trong tất cả các tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x3 12x có một tiếp 4 tuyến có hệ số góc lớn nhất Giá trị lớn nhất đó là
Mức độ 3
Đáp án
Hướng dẫn giải
3 12 4 ' 3 2 12 12
y x x y x y'max 12 x0
Câu 43. Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho đường thẳng y x m là tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 3 x 1
A m 1 B m 4 C m 1 D m 0
Mức độ 3
Đáp án
Hướng dẫn giải
T
YCB hệ sau có nghiệm:
3 2
1
m x
Đáp án C
IV MỨC ĐỘ 4 - VẬN DỤNG CAO
Câu 44. Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho đường thẳngy 2x m cắt đồ thị hàm số
3 1 4
x y x
tại 2 điểm phân biệt A, B thoả mãn độ dài AB nhỏ nhất
A
1
2
D
1 2
m
Mức độ 4
Đáp án A
Hướng dẫn giải
P hươn g t ình ho à n h độ g i a o điể m là: r
4(*) 4
3 1
2
x x
x
(**) có 2 nghiệm x x1 2; A x x 1 1; 2m B x x; 2; 2 2m
a
ĐK:
min min
1
52 2 13
2