Kiến thức, kĩ năng, thái độ: Kiến thức: - Sau bài học, học sinh biết tỉ lệ thức tiết 1 - Vận dụng được các tính chất của tỉ lệ thức và của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài tập dạng[r]
Trang 1Tuần 5:(03/10-08/10/2016) Tiết 9-10
TỈ LỆ THỨC.
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức, kĩ năng, thái độ:
Kiến thức:
- Sau bài học, học sinh biết tỉ lệ thức (tiết 1)
- Vận dụng được các tính chất của tỉ lệ thức và của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài tập dạng:
tìm hai số biết tổng (hoặc hiệu) và tỉ số của chúng (tiết 2).
Kĩ năng: Vận dụng được tỉ lệ thức để giải các bài tập đơn giản.
Thái độ: Sau bài học, hs ý thức hơn khi giải toán.
2 Năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh:
Học sinh được hình thành các năng lực sau: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng
lực sáng tạo, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực tính toán
II CHUẨN BỊ VỀ TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu, …
2 Học sinh: Bảng nhóm, làm bài tập ở nhà, …
III T ch c ho t đ ng h c c a h c sinhổ ứ ạ ộ ọ ủ ọ
Nội dung Mô tả hoạt động của thầy và
1 Hoạt động dẫn dắt vào bài và hình thành kiến thức (tiết 1)(45 phút)
-Tỉ lệ thức là đẳng thức của
hai tỉ số
a c
b d hay a : b = c :
d
Các số a, b, c, d được gọi là
các số hạng của tỉ lệ thức ;a
và d là ngoại tử; b và c là
trung tỉ
- Nếu
a c
b d thì a.d = b.c
- Nếu ad = bc và a,b,c,d 0
thì ta có các tỉ lệ thức:
a c
b d ,
a b
c d ,
d c
b a,
d b
c a
-GV cho hs hoạt động nhóm đôi làm phần 1a và đọc kĩ 1b
- GV cho hs hoạt động nhóm đôi làm 1c và 2a
- GV cho hs hoạt động cá nhân 2b -HS:
2 14
.14 2.21 21
42 3 14
x x
x
-GV cho hs hoạt động nhóm làm phần 3a và đọc kĩ 3b
-GV cho hs hoạt động nhóm làm phần 3c
3 Hoạt động luyện tập (tiết 2) (40 phút)
Bài 2:
a)
x
x
b)
55
6
x
x
x
c) 4,25 : 8 = -3,5 : x
- Cho hs hoạt động nhóm làm bài 1
- HS hoạt động cá nhân làm các bài tập tiếp theo
Trang 23,5.8
6,6
4, 25
x
Bài 3:
a)
45 15 ;
6 45
2 15 ;
15 2
456;
45 15
6 2
Bài 5:
12 55 12 1,6 7,3 55 1,6 7,3
1, 6 7,3 55 7,3 1,6 12 12 55
-GV cho hs hoạt động nhóm đôi làm bài 4,5
4 Hoạt động vận dụng và tìm tòi, mở rộng (D.E) (5 phút)
- Yêu cầu hs thực hiện hoạt động D,E
IV RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
Tiết 9-10
ĐỊNH LÍ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức, kĩ năng, thái độ:
Kiến thức:
- Sau bài học, học sinh biết thế nào là một định lí;thế nào là chứng minh định lí; biết định lí đảo; biết rằng không phải định lí nào cũng có định lí đảo.(tiết 1)
- Biết cách phát hiện một định lí; cách chứng minh một định lí.(tiết 2)
Kĩ năng: Sau bài học, học sinh vận dụng cách chứng minh định lí để giải các bài tập đơn giản Thái độ: Sau bài học, hs ý thức hơn khi giải toán.
2 Năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh:
Học sinh được hình thành các năng lực sau: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác,năng lực tính toán.
II CHUẨN BỊ VỀ TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu, …
2 Học sinh: Bảng nhóm, làm bài tập ở nhà, …
III T ch c ho t đ ng h c c a h c sinhổ ứ ạ ộ ọ ủ ọ
1 Hoạt động dẫn dắt vào bài và hình thành kiến thức (tiết 1).(45 phút)
Hình 1: Nếu đường thẳng AB cắt hai
đường hai đường thẳng a và b, trong
các góc tạo thành có một cặp góc so le
trong bằng nhau thì a song song với b
Hình 2: Hai đường thẳng phân biệt
cùng vuông góc với một đường thẳng
thẳng thứ ba thì chúng song song với
nhau
Hình 3: Nếu có một đường thẳng
vuông góc với một trong hai đường
thẳng thì nó cũng vuông góc với
đường thẳng kia
-GV cho hs hoạt động nhóm đôi làm phần 1a và 1b
- Yêu cầu hs xem mỗi hình trong bảng và phát biểu nội dung tương ứng
- GV cho hs đọc và làm theo 2a
2
Trang 3Nếu hai góc đối đỉnh thì hai góc đó
bằng nhau
ĐỊNH LÍ :(sgk)
3 1 4
O y '
x ' Hai đường thăng xx' và yy' cắt nhau tại O
Ta có : O1O 2 1800 (kề bù)
O 3O 2 1800 (kề bù) Nên O1O 2 O 3O1( 180 ) 0 Vậy O1O 3
- Tương tự hs chứng minh O 2 O 4
3 Hoạt động luyện tập (tiết 2).(40 phút)
a)Góc tạo bởi hai tia phân giác của hai
góc kề bù là một góc vuông
m z
n
x y
O
gt xOz và zOy là góc kề bù
Om là tia phân giác của góc
xOz; On là tia phân giác
của góc zOy
kl mOn 900
cm:
Do Om là tia phân giác của góc
xOz nên
2
xOz mOz
Do On là tia phân giác của góc
zOy nên
2
zOy nOz
Suy ra
xOz zOy mOz nOz
=900
Vậy mOn 900
b) A c
4 3
a 1 2
1 4
b
Cho hs hoạt động nhóm làm bài
Theo tính chất tia phân giác của một góc
ta có điều gì ?
Vậy góc tạo bởi 2 tia phân giác của hai góc kề bù có số đo là bao nhiêu độ ?
Hãy vẽ hình và cho biết giả thiết kết luận của bài ?
Trang 42 3 B
Gt c cắt a và b tại A và B
A1 B 4
Kl A3 B4 ; A2 B3
Cm:
Ta có: A1A3 (đ đ)
Mà A1B 4 nên A3B 4
Mặt khác: A1A2 1800(kề bù)
1 4 180
B B (kề bù)
Mà A1 B 4(gt)
Nên A2 B3 Tượng tự hs cm A1B A 2; 4 B1
4 Hoạt động vận dụng và tìm tòi, mở rộng (D.E)(5 phút)
- Yêu cầu hs thực hiện hoạt động D,E
IV RÚT KINH NGHIỆM:
Ký duyệt tuần 5