VD: tả kĩ về dáng người hay mái tóc, đôi mắt hoặc tả một vài đặc điểm nổi bật về cả nước da, vóc người, cách ăn mặc,… Thân đoạn cần nêu cụ thể, đầy đủ và đúng những nét tiêu biểu về ngoạ[r]
Trang 1Họ và tên:
BÀI TẬP CUỐI TUẦN 13 – MÔN TOÁN Kiến thức cần nhớ: - Cách chia số thập phân cho một số tự nhiên. - Quy tắc chia nhẩm số thập phân cho 10; 100; 1000
- Vận dụng để thực hành tính chính xác Bµi 1 Tính nhẩm: 6, 94 : 10 = ………… 812, 6 : 100 =………… 116,1 : 1000 =………
52, 79 : 10 =………… 3,27 : 100 =……… 25,4 : 1000 =………
Bµi 2: Đặt tính rồi tính: 86, 93 : 32 ………
………
………
………
………
………
103,56: 16 ………
………
………
………
………
………
39,07: 23 ………
………
………
………
………
………
Bài 3: Viết các số đo diện tích dưới đây theo đơn vị mới là ha: a) 1367, 54 m2 =……… b) 493, 7 dam2=………
c) 678, 106 hm2=……… d) 6, 78km2=………
Bµi 4 : Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 62,8m, biết chiều rộng bằng 1 3 chiều dài Hỏi sản lượng rau thu được trên thửa ruộng đó trong cả vụ là bao nhiêu tạ, nếu trung bình 1m2 thu hoạch được 16,5 kg rau trong cả vụ? ………
………
………
………
………
………
………
………
……… ……
BÀI TẬP CUỐI TUẦN 13 – MÔN TIẾNG VIỆT
Trang 2Kiến thức cần nhớ:
- Phõn biệt cỏc từ, tiếng cú õm đầu s/ x; t/c.
- Mở rộng vốn từ: Bảo vệ mụi trường; Xỏc định đỳng cỏc quan hệ từ trong đoạn văn cho trước.
- Viết được một đoạn văn tả ngoại hỡnh một người thường gặp
Bài 1 Đặt câu với mỗi cụm từ sau : trồng rừng ; phủ xanh đất trống đồi núi trọc.
+
+
Bài 2 Gạch dưới cặp quan hệ từ ở mỗi cõu và cho biết chỳng biểu thị quan hệ gỡ giữa cỏc bộ phận của cõu ( Điền từ ngữ thớch hợp vào chỗ trống trong ngoặc đơn) a) Do bảo vệ tốt những cỏnh rừng đầu nguồn nờn quờ tụi khụng bị những trận lũ lớn tràn về ( Biểu thị quan hệ……….)
b) Cõy xanh khụng chỉ giỳp con người cú khụng khớ trong lành để thở mà cũn làm cho mụi trường thờm tươi đẹp ( Biểu thị quan hệ………)
c) Mặc dự tuổi nhỏ nhưng nhiều thiếu nhi Việt Nam đó cú ý thức tham gia bảo vệ mụi trường (Biểu thị quan hệ……….)
Bài 3 Viết một đoạn văn ( từ 5-7 cõu) tả ngoại hỡnh của một người mà em thường gặp ở trường hay ở nhà hoặc nơi em ở Gợi ý: Viết cõu mở đoạn để nờu ý chung (sẽ tả một hay vài đặc điểm tiờu biểu về ngoại hỡnh VD: tả kĩ về dỏng người hay mỏi túc, đụi mắt hoặc tả một vài đặc điểm nổi bật về cả nước da, vúc người, cỏch ăn mặc,… Thõn đoạn cần nờu cụ thể, đầy đủ và đỳng những nột tiờu biểu về ngoại hỡnh đó chọn tả, bộc lộ tỡnh cảm của em đối với người được tả (qua cỏch lựa chọn và sử dụng từ ngữ,cỏch diễn đạt. Cõu kết đoạn cú thể nờu nhận xột hay cảm nghĩ của em về ngoại hỡnh người được tả. ………
………
………
………
………
………
………
Họ và tờn:
BÀI TẬP CUỐI TUẦN 14 – MễN TOÁN Kiến thức cần nhớ:
- Cỏch chia một số tự nhiờn cho một số tự nhiờn, thương là một số thập phõn.
Trang 3- Cỏch chia số tự nhiờn cho một số thập phõn.
- Cỏch chia số thập phõn cho số thập phõn.
- Thuộc cỏc quy tắc cộng, trừ, nhõn, chia số thập phõn.
- Thực hành tớnh đỳng cỏc phộp tớnh đó cho vận dụng vào giải toỏn.
Bài 1 : Đặt tính rồi tính :
918 : 36
473 : 8,6
25,52 : 5,8
408,5 : 0,95
Bài 2 : Tỡm x: a 6,4 x x = 9, 23 + 6, 13
………
………
b 18,25 : x = 3, 65 x 10
………
………
c 43, 2 : x = 15,8 – 8,6
………
………
d 0, 01 x x = 8, 64
………
………
Bài 3 : Một ô tô đi quãng đờng 140 km trong 2giờ 30phút Một xe máy đi quãng đờng nh vậy hết 3giờ 12phút Hỏi mỗi giờ ô tô đi nhiều hơn xe máy bao nhiêu ki - lô - mét ? ………
………
………
………
………
………
………
BÀI TẬP CUỐI TUẦN 14 – MễN TIẾNG VIỆT
Kiến thức cần nhớ:
- Phõn biệt cỏc tiếng cú õm đầu tr/ch; vần ao/au.
- ễn tập về từ loại.
- Biết cỏch ghi lại một biờn bản cuộc họp.
Bài 1 : Từ loại là gì ? Khoanh vào chữ trớc câu trả lời đúng nhất :
A Là sự phân chia từ thành các loại nhỏ
B Là các loại từ trong tiếng Việt
Trang 4C Là các loại từ có chung đặc điểm ngữ pháp và ý nghĩa khái quát (nh danh từ, động từ, tính
từ, )
Bài 2 : Xếp cỏc từ được gạch dưới trong đoạn văn sau vào bảng phõn loại ở dưới: Ánh đốn từ muụn ngàn ụ vuụng cửa sổ loóng đi rất nhanh và thưa thớt tắt Ba ngọn đốn đỏ trờn thỏp phỏt sỏng đài truyền hỡnh thành phố cú vẻ bị hạ thấp và kộo gần lại Mặt trời đang chầm chậm lơ lửng như một quả búng bay mềm mại Động từ Tớnh từ Quan hệ từ ………
………
………
………
………
………
Bài 3 : Đặt câu có : Từ của là danh từ ………
Từ của là quan hệ từ ………
Từ hay là tớnh từ ………
Từ hay là quan hệ từ ……….
Bài 4: Chữa cỏc cõu sai sau bằng cỏch thay cặp từ chỉ quan hệ: a Dự hoa gạo đẹp nhưng cõy gạo gọi đến rất nhiều chim ………
b Vỡ người yếu nờn mẹ tụi lỳc nào cũng thức khuya dậy sớm ………
c Vỡ cuộc sống cũn nhiều khú khăn nhưng gia đỡnh họ rất hạnh phỳc ………
d Tuy thời tiết xấu nhưng cuộc tham quan phải hoón lại ………