y= a Tìm tập xác định của hàm số sau: b Xét tính chẵn lẻ của hàm số sau:.. có đồ thị là đường thẳng đi qua hai điểm.[r]
Trang 1ĐỀ SỐ 1 Câu 1: (3,5đ)
a) Tìm tập xác định của hàm số: y= 3
x √ 3− x + √ x+3
b) Xét tính chẵn lẻ của hàm số: y=f (x)= √ 2−3 x− √ 2+3x
c) Xét sự biến thiên của hàm số sau: y= 2
3−x trên khoảng ( 3; +∞ )
Câu 2: (3,5đ)
a) Xác định a, b để đồ thị hàm số y=ax+b đi qua A ( 1; 2 ) và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 5
b) Xác định parabol ( P): y=f ( x)=ax2+ bx+c (a≠0) biết y nhận giá trị bằng −3 khi x=2 và
( P ) cắt đường thẳng ( d ) : y=x+1 tại điểm có hoành độ bằng 0 và bằng 5
Câu 3: (3đ)
a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số: y=2 x2−2 x+1
b) Chứng minh các đường thẳng y=2mx−m2+ 4m+2 luôn luôn tiếp xúc với một parabol cố định.
ĐỀ SỐ 2 Câu 1: (3,5đ)
a) Tìm tập xác định của hàm số sau:
y= √4−x
x2−2 x +1 b) Xét tính chẵn lẻ của hàm số sau: y=−2 x2+ x4
c) Xét sự biến thiên của hàm số sau: y= x
2−3 x
Câu 2: (3,5đ)
a) Xác định hệ số a và b của hàm số bậc nhất y=ax+b có đồ thị là đường thẳng đi qua hai điểm
A ( 1; −3 ) và B ( 0; 2 )
b) Xác định hàm số bậc hai y=ax2+ bx+c có đồ thị là ( P ) đi qua M ( 8; 0 ) và có đỉnh I ( 6; −12 )
Câu 3: (3đ)
a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số sau: y=2 x2− 4 x+1
b) Xác định giá trị của tham số m để phương trình sau có 4 nghiệm: | 2 x2− 4 x+1|−2m=0
ĐỀ SỐ 3 Câu 1: (3,5đ)
a) Tìm tập xác định của hàm số: y= 2 x−1
√ 3−x + √ 4 x+5
b) Xét tính chẵn lẻ của hàm số: y=|3 x+2|−|3 x−2|
c) Xét tính biến thiên của hàm số: y= 2−x
7 x+3 trên khoảng (−3
7; +∞)
Câu 2: (3,5đ)
a) Xác định a, b để đồ thị hàm số y=ax+b đi qua hai điểm M ( −2; 7 ) và N ( 5; −1 )
b) Xác định parabol ( P): y=ax2+ bx+c , biết ( P ) đi qua điểm J ( −2; 13 ) và có tung độ đỉnh bằng 2
3
1
Trang 2Câu 3: (3đ) Cho hàm số: y=−x2+ 4 x+1
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số trên
b) Tìm m để phương trình − x2+4|x|+2m+4=0 có 4 nghiệm phân biệt.
2