1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

GIAO AN HOC AM LOP 1 BAI 14 LOP DH TIEU HOC AK4 NHOM DAI DUONG

8 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 11,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Để được vần đò ta thêm âm o sau âm đ và trên âm o có thêm dấu thanh huyền -Nối tiếp nhau đọc trơn từ khóa -HS trả lời: âm đ khác âm d bởi 1 thanh ngang nhỏ trên nét sổ thẳng móc.. - Nh[r]

Trang 1

GIÁO ÁN HỌC ÂM LỚP 1

Bài 14: d – đ

I Mục tiêu

Giúp học sinh:

- Đọc, viết đúng âm , từ khóa: d, đ, dê, đò

- Đọc được từ: da, de, do, đa, đe, đo

- Đọc được câu ứng dụng: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ

- Nói được 2-4 câu theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa

- Có thói quen phát âm đúng, yeu thích cảnh vật xung quanh

II Chuẩn bị

1 Giáo viên

- Bộ đồ dùng dạy Tiếng Việt

- Mẫu chữ viết phóng to

- Tranh minh họa: từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói

2 Học sinh

- Sách Tiếng Việt 1 ( tập 1), vở tập viết 1 ( tập 1)

- Hộp đồ dùng học Tiếng Việt

- Bảng con

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Nội dung HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Thời gian

Hoạt dộng của GV Hoạt động của

HS

Trang 2

TIẾT 1

Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS đọc:, sgk trang 28

- Kiểm tra, đọc đoạn thơ ứng dụng (sgk/29)

- Nhận xét – Chữa bài, ghi điểm

-Lần lượt 2 HS lên

và nhóm -Cho 1 HS đọc và

Bài mới

Hoạt động 1:

Giới thiệu bài

-Giới thiệu bài: Cho

cả lớp quan sát tranh

và giới thiệu âm mới

là d, đ

-Theo dõi

1

Hoạt động 2:

Học âm d - đ

*Dạy âm d

-Treo tranh hỏi:

Tranh vẽ gì ?

- Giới thiệu: Con dê -> Rút ra từ khóa:

dê ( ghi bảng )

- Giới thiệu từ d

+ Che âm d: GV hỏi

HS âm đứng đằng sau là âm gì đã được học?

+ GV hướng dẫn âm mới, âm d

+GV đưa ra âm

mới: d

+Đọc lại âm d “ dờ”

lại cho cả lớp nghe

- Cho HS đoc lại âm

d

- Giới thiệu tiếng dê

và đánh vần cho HS nghe

-Cho cả lớp, nhóm,

cá nhân nhắc lại

- Nhận xét, chỉnh sửa cho học sinh

-Cả lớp quan sát và trả lời

-HS chú ý -HS trả lời

- Theo dõi âm d

-HS nhắc lại âm d -Theo dõi và nghe

-HS đánh vần

lại”dờ-ê-dê-dê”,cả

lớp đồng thanh đánh vần

- Để được vần dê ta thêm âm ê ở sau âm

d

-Nối tiếp nhau đọc trơn từ khóa

14

Trang 3

đọc cá nhân, lớp

-Để được vần dê ta

ghép thêm âm gì?

-Nhận xét, chỉnh sửa

cho cả lớp

-Cho HS đọc trơn

tiếng dê

*Dạy âm đ

- Treo tranh hỏi:

Tranh vẽ gì ?

- Giới thiệu: đò

-> Rút ra từ khóa:

đò ( ghi bảng )

- Giới thiệu từ : đ

+ Che âm đ: GV hỏi

HS âm đứng đằng

sau là âm gì đã

được học?

+ GV hướng dẫn âm

mới, âm đ

+GV đưa ra âm

mới: đ

+Đọc lại âm đ “ đờ”

lại cho cả lớp nghe

- Cho HS đoc lại âm

đ

- Giới thiệu tiếng đò

và đánh vần cho HS

nghe

-Cho cả lớp, nhóm,

cá nhân nhắc lại

- Nhận xét, chỉnh

sửa cho học sinh

đọc cá nhân, lớp

-Cả lớp quan sát và trả lời

-HS chú ý -HS trả lời

- Theo dõi âm đ

-HS nhắc lại âm đ -Theo dõi và nghe

-HS đánh vần lại”đờ-o-đo-huyền-đò-đò), cả lớp đồng thanh đánh vần

- Để được vần đò ta thêm âm o sau âm đ

và trên âm o có thêm dấu thanh huyền

-Nối tiếp nhau đọc trơn từ khóa

-HS trả lời: âm đ khác âm d bởi 1 thanh ngang nhỏ trên nét sổ thẳng móc

-2 nhóm cùng chơi

Trang 4

-Để được vần đò ta ghép thêm âm gì?

-Nhận xét, chỉnh sửa cho cả lớp

-Cho HS đọc trơn tiếng đò

*Sau khi học xong

âm d, và âm đ, cho

HS nhận xét sự khác nhau giữa 2 âm -Nhận xét, chỉnh sửa

*Nghỉ giữa tiết Cho HS chơi trò chơi: Ai nhanh hơn?( Chia lớp thành 2 nhóm) Thi tìm tiếng, từ có chứa âm d, đ

(de, dê, dì, mẹ, nơ,

bò, đò, đỏ, đê, dì,

cô, da

Hoạt động 3:

Đọc câu, từ và ứng

dụng

-Giới thiệu các từ

ứng dụng: da, de,

do, đa, đe, đo, da

dê, đi bộ

-Đánh vần các từ ứng dụng

-Giải thích nghĩa

của từ: da dê, đi bộ

-Cho HS đọc và tìm

tiếng có âm d, đ

-Yêu cầu HS đọc lại câu

-Theo dõi -HS nhắc lại

-Đọc, nêu các tiếng

có chứa âm d, đ: da,

de, do, đa, đe, đo

-HS đọc lại

-Đọc lại ( cá nhân, nối tiếp, đồng thanh) -2 HS đọc

8

Trang 5

-Theo dõi, chỉnh sửa phát âm sai

-Yêu cầu 2 e, đọc lại các từ

-Yêu cầu HS đọc lại câu

-Theo dõi, chỉnh sửa phát âm sai

-Yêu cầu 2 e, đọc lại các từ

Hoạt động 4:

Viết âm/ tiếng / từ

-Viết mẫu -Hướng dẫn HS viết lần lượt các chữ ghi

âm , tiếng, từ -Yêu cầu HS viết bảng con

-Nhận xét và sửa sai cho HS

-Quan sát

-Luyện viết vào bảng con

-Điều chỉnh và viết lại đúng hơn

7

TIẾT 2 Hoạt động 5:

Luyện đọc

H: Các em vừa học âm gì?

- Yêu cầu HS đọc lại bài học

- Yêu cầu HS đọc đồng thanh (Theo thứ tự và không theo thứ tự)

- Cho HS đọc tiếp phần ứng dụng

- Yêu cầu HS đọc các tiếng có chứa

âm d, đ

- Treo tranh (Trang gợi ý câu ứng

- Vừa đọc âm d, đ

- Lần lượt vài HS đọc lại bài học

- Đọc đồng thanh theo yêu cầu của GV

- Nhìn bảng – SGK đọc cá nhân, nhóm, lớp)

- Đọc tiếng có chứa

âm d, đ trong các từ

ứng dụng

- Quan sát

- Tranh vẽ hai người đang đi đò, còn bé và mẹ đang

Trang 6

- Cho HS quan sát và cho biết “Tranh vẽ gì?”

- Rút câu ứng dụng

- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng

- Theo dõi sửa sai cho HS

- Trong câu vừa đọc, tiếng nào có chứa âm mới học?

- Gạch chân tiếng

dì, đi, đò

- Đọc mẫu đoạn thơ

- Gọi HS đọc lại bài

đi bộ

- Đọc theo cá nhân, đồng thanh

- Tiếng dì có chứa âm d

Tiếng đi có chứa âm đ

Tiếng đò có chứa âm đ

- Theo dõi

- 3 – 4 HS đọc bài

Hoạt động 6:

Luyện viết

- Viết mẫu: d, đ, dế, đò

- Hướng dẫn quy trình viết

Chữ d: đặt bút dưới đường kẻ thứ

3, viết một nét cong khép kín, lia bút viết nét móc ngược cao 4 ô ly

Chữ đ: Viết giống chữ d thêm dấu ngang ngắn cắt nét móc ở đường kẻ thứ tư

Chữ dê: Viết chữ

d, ở cuối nét móc chữ d viết liền chữ ê

-Quan sát quy trình viết

-Luyện viết vào vở tập viết

Trang 7

Chữ đò: Viết chữ

đ, ở cuối nét móc chữ đ viết liền chữ

o, sau đó đặt thanh huyền trên chữ o

( Lưu ý các nét nối và vị trí dấu huyền) -Yêu cầu HS viết bài vào vở

- Uốn nắn chỉnh sửa lỗi cho HS

- Chơi trò chơi: GV bắt nhịp bài hát cho cả lớp cùng hát, đồng thời đưa mảnh giấy cho một bạn và HS vừa hát vừa chuyền tay nhau mảnh giấy đến khi

GV đưa ra hiệu lệnh “dừng” thì em

HS nào đang cầm mảnh giấy, đưa ra một tiếng có âm d hoặc đ

-HS cùng tham gia

Hoạt động 7:

Luyện nói

-Chơi trò chơi: Nhìn tranh đoán chữ

- Yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:

+ Trong tranh vẽ những gì?

+ Các em thích tranh nào nhất?

+ Em có thích chơi

bi không?

+ Cá thường sống ở

-HS tham gia

- HS trả lời

Trang 8

đâu, nhà em có nuôi cá không?

+ Dế thường sống ở đâu? Em đã từng bắt dế chưa?

+ Em đã từng chơi trò trâu lá đa chưa?

- Nhận xét: Ngoài thời gian học tập các em cần vui chơi giải trí để giúp các

em thư giãn hơn sau giờ học

Hoạt động 8:

Củng cố – dặn dò

- Chơi trò chơi:

Ghép tranh

- Cho HS đọc lại bài

- Nhận xét chung tiết học

- Yêu cầu tự ôn tập (luyện đọc, viết) ở nhà

- Yêu cầu chuẩn bị cho bài học sau

- HS tham gia

- Theo dõi, lắng nghe và ghi nhớ

IV Rút kinh nghiệm

………

………

………

Ngày đăng: 06/11/2021, 09:54

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w