1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Tải về Các chuyên đề ôn tập môn Vật lý 9 hay - Tìm đáp án, giải bài

35 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 3,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn giải: Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn lên 3 lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này tăng 3 lần → Đáp án B Câu 4: Đồ thị a và b được hai học sinh vẽ khi [r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ? TRƯỜNG THPT ? -  -

Trang 2

M C L C Ụ Ụ

CHUYÊN Đ I ĐI N H C Ề Ệ Ọ 6

CH Đ 1 S PH THU C C A C Ủ Ề Ự Ụ Ộ Ủ ƯỜ NG Đ DÒNG ĐI N VÀO HI U ĐI N TH GI A HAI Đ U DÂY Ộ Ệ Ệ Ệ Ế Ữ Ầ D N Ẫ 6

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 6

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 6

CH Đ 2 ĐI N TR C A DÂY D N Đ NH LU T ÔM Ủ Ề Ệ Ở Ủ Ẫ Ị Ậ 9

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 9

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 9

CH Đ 3 TH C HÀNH: XÁC Đ NH ĐI N TR C A M T DÂY D N B NG AMPE K VÀ VÔN K Ủ Ề Ự Ị Ệ Ở Ủ Ộ Ẫ Ằ Ế Ế 12

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 12

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 12

CH Đ 4 ĐO N M CH N I TI P Ủ Ề Ạ Ạ Ố Ế 12

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 12

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 13

CH Đ 5 ĐO N M CH SONG SONG Ủ Ề Ạ Ạ 15

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 15

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 16

CH Đ 6 BÀI T P V N D NG Đ NH LU T ÔM Ủ Ề Ậ Ậ Ụ Ị Ậ 18

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 18

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 20

CH Đ 7 S PH THU C C A ĐI N TR VÀO CHI U DÀI DÂY D N Ủ Ề Ự Ụ Ộ Ủ Ệ Ở Ề Ẫ 24

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 24

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 26

CH Đ 8 S PH THU C C A ĐI N TR VÀO TI T DI N DÂY D N Ủ Ề Ự Ụ Ộ Ủ Ệ Ở Ế Ệ Ẫ 28

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 28

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 29

CH Đ 9 S PH THU C C A ĐI N TR VÀO V T LI U LÀM DÂY D N Ủ Ề Ự Ụ Ộ Ủ Ệ Ở Ậ Ệ Ẫ 31

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 31

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 32

CH Đ 10 BI N TR ĐI N TR DÙNG TRONG KĨ THU T Ủ Ề Ế Ở Ệ Ở Ậ 35

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 35

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 37

CH Đ 11 BÀI T P V N D NG Đ NH LU T ÔM VÀ CÔNG TH C TÍNH ĐI N TR C A DÂY D N Ủ Ề Ậ Ậ Ụ Ị Ậ Ứ Ệ Ở Ủ Ẫ 40 A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 40

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 42

CH Đ 12 CÔNG SU T ĐI N Ủ Ề Ấ Ệ 47

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 47

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 48

CH Đ 13 ĐI N NĂNG CÔNG C A DÒNG ĐI N Ủ Ề Ệ Ủ Ệ 51

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 51

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 53

CH Đ 14 BÀI T P V CÔNG SU T ĐI N VÀ ĐI N NĂNG S D NG Ủ Ề Ậ Ề Ấ Ệ Ệ Ử Ụ 55

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 55

Trang 3

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 56

CH Đ 15 TH C HÀNH VÀ KI M TRA: XÁC Đ NH CÔNG SU T C A CÁC D NG C ĐI N Ủ Ề Ự Ể Ị Ấ Ủ Ụ Ụ Ệ 60

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 60

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 60

CH Đ 16 Đ NH LU T JUN – LEN-X Ủ Ề Ị Ậ Ơ 60

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 60

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 61

CH Đ 17 BÀI T P V N D NG Đ NH LU T JUN – LEN-X Ủ Ề Ậ Ậ Ụ Ị Ậ Ơ 64

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 64

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 65

CH Đ 18 S D NG AN TOÀN VÀ TI T KI M ĐI N Ủ Ề Ử Ụ Ế Ệ Ệ 68

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 68

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 72

CH Đ 19 T NG K T CHUYÊN Đ ĐI N H C Ủ Ề Ổ Ế Ề Ệ Ọ 74

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 74

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 79

CHUYÊN Đ II ĐI N T H C Ề Ệ Ừ Ọ 89

CH Đ 1 NAM CHÂM VĨNH C U Ủ Ề Ử 89

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 89

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 90

CH Đ 2 TÁC D NG T C A DÒNG ĐI N T TR Ủ Ề Ụ Ừ Ủ Ệ Ừ ƯỜ NG 92

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 92

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 94

CH Đ 3 T PH Đ Ủ Ề Ừ Ổ ƯỜ NG S C T Ứ Ừ 96

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 96

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 99

CH Đ 4 T TR Ủ Ề Ừ ƯỜ NG C A NG DÂY CÓ DÒNG ĐI N CH Y QUA Ủ Ố Ệ Ạ 101

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 101

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 102

CH Đ 5 S NHI M T C A S T, THÉP NAM CHÂM ĐI N Ủ Ề Ự Ễ Ừ Ủ Ắ Ệ 104

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 104

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 106

CH Đ 6 NG D NG C A NAM CHÂM Ủ Ề Ứ Ụ Ủ 108

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 108

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 111

CH Đ 7 L C ĐI N T Ủ Ề Ự Ệ Ừ 113

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 113

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 114

CH Đ 8 Đ NG C ĐI N M T CHI U Ủ Ề Ộ Ơ Ệ Ộ Ề 116

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 116

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 118

CH Đ 9 CH Đ V N D NG QUY T C N M TAY PH I VÀ QUY T C BÀN TAY TRÁI Ủ Ề Ủ Ề Ậ Ụ Ắ Ắ Ả Ắ 120

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 120

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 121

CH Đ 10 HI N T Ủ Ề Ệ ƯỢ NG C M NG ĐI N T Ả Ứ Ệ Ừ 124

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 124

Trang 4

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 125

CH Đ 11 ĐI U KI N XU T HI N DÒNG ĐI N C M NG Ủ Ề Ề Ệ Ấ Ệ Ệ Ả Ứ 127

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 127

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 128

CH Đ 12 DÒNG ĐI N XOAY CHI U Ủ Ề Ệ Ề 131

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 131

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 132

CH Đ 13 MÁY PHÁT ĐI N XOAY CHI U Ủ Ề Ệ Ề 134

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 134

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 136

CH Đ 14 CÁC TÁC D NG C A DÒNG ĐI N XOAY CHI U ĐO C Ủ Ề Ụ Ủ Ệ Ề ƯỜ NG Đ VÀ HI U ĐI N TH XOAY Ộ Ệ Ệ Ế CHI U Ề 138

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 138

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 141

CH Đ 15 TRUY N T I ĐI N NĂNG ĐI XA Ủ Ề Ề Ả Ệ 142

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 142

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 143

CH Đ 16 MÁY BI N TH Ủ Ề Ế Ế 145

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 145

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 147

CH Đ 17 T NG K T CHUYÊN Đ ĐI N T H C Ủ Ề Ổ Ế Ề Ệ Ừ Ọ 149

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 149

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 154

CHUYÊN Đ III QUANG H C Ề Ọ 163

CH Đ 1 HI N T Ủ Ề Ệ ƯỢ NG KHÚC X ÁNH SÁNG Ạ 163

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 163

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 165

CH Đ 2 QUAN H GI A GÓC T I VÀ GÓC KHÚC X Ủ Ề Ệ Ữ Ớ Ạ 166

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 166

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 168

CH Đ 3 TH U KÍNH H I T Ủ Ề Ấ Ộ Ụ 170

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 170

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 172

CH Đ 4 NH C A M T V T T O B I TH U KÍNH H I T Ủ Ề Ả Ủ Ộ Ậ Ạ Ở Ấ Ộ Ụ 174

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 174

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 176

CH Đ 5 TH U KÍNH PHÂN KÌ Ủ Ề Ấ 179

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 179

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 181

CH Đ 6 NH C A M T V T T O B I TH U KÍNH PHÂN KÌ Ủ Ề Ả Ủ Ộ Ậ Ạ Ở Ấ 183

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 183

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 184

CH Đ 7 TH C HÀNH VÀ KI M TRA: ĐO TIÊU C C A TH U KÍNH H I T Ủ Ề Ự Ể Ự Ủ Ấ Ộ Ụ 188

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 188

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 188

CH Đ 8 S T O NH TRONG MÁY NH Ủ Ề Ự Ạ Ả Ả 188

Trang 5

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 188

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 189

CH Đ 9 M T Ủ Ề Ắ 192

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 192

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 193

CH Đ 10 M T C N VÀ M T LÃO Ủ Ề Ắ Ậ Ắ 195

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 195

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 198

CH Đ 11 KÍNH LÚP Ủ Ề 200

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 200

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 202

CH Đ 12 BÀI T P QUANG HÌNH H C Ủ Ề Ậ Ọ 203

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 203

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 206

CH Đ 13 ÁNH SÁNG TR NG VÀ ÁNH SÁNG MÀU Ủ Ề Ắ 210

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 210

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 213

CH Đ 14 S PHÂN TÍCH ÁNH SÁNG TR NG Ủ Ề Ự Ắ 215

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 215

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 216

CH Đ 15 S TR N CÁC ÁNH SÁNG MÀU Ủ Ề Ự Ộ 218

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 218

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 220

CH Đ 16 MÀU S C CÁC V T D Ủ Ề Ắ Ậ ƯỚ I ÁNH SÁNG TR NG VÀ D Ắ ƯỚ I ÁNH SÁNG MÀU 221

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 221

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 222

CH Đ 17 CÁC TÁC D NG C A ÁNH SÁNG Ủ Ề Ụ Ủ 224

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 224

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 227

CH Đ 18 TH C HÀNH: NH N BI T ÁNH SÁNG Đ N S C VÀ ÁNH SÁNG KHÔNG Đ N S C B NG Ủ Ề Ự Ậ Ế Ơ Ắ Ơ Ắ Ằ ĐĨA CD 229

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 229

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 229

CH Đ 19 T NG K T CHUYÊN Đ QUANG H C Ủ Ề Ổ Ế Ề Ọ 229

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 229

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 235

CHUYÊN Đ IV S B O TOÀN VÀ CHUY N HÓA NĂNG L Ề Ự Ả Ể ƯỢ NG 244

CH Đ 1 NĂNG L Ủ Ề ƯỢ NG VÀ S CHUY N HÓA NĂNG L Ự Ể ƯỢ NG 244

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 244

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 245

CH Đ 2 Đ NH LU T B O TOÀN NĂNG L Ủ Ề Ị Ậ Ả ƯỢ NG 247

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 247

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 248

CH Đ 3 S N XU T ĐI N NĂNG – NHI T ĐI N VÀ TH Y ĐI N Ủ Ề Ả Ấ Ệ Ệ Ệ Ủ Ệ 250

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 250

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 253

Trang 6

CH Đ 4 ĐI N GIÓ – ĐI N M T TR I – ĐI N H T NHÂN Ủ Ề Ệ Ệ Ặ Ờ Ệ Ạ 254

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 254

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 258

CH Đ 5 T NG K T CHUYÊN Đ S B O TOÀN VÀ CHUY N HÓA NĂNG L Ủ Ề Ổ Ế Ề Ự Ả Ể ƯỢ NG 260

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 260

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 262

CHUYÊN Đ V KI M TRA Ề Ể 268

CH Đ 1 15 Đ KI M TRA Đ NH KÌ H C KÌ I Ủ Ề Ề Ể Ị Ọ 268

5 Đ ki m tra 15 phút V t Lí 9 h c kì I ề ể ậ ọ 268

Đ ki m tra 15 phút V t Lí 9 H c kì I (Đ 1) ề ể ậ ọ ề 268

Đ ki m tra 15 phút V t Lí 9 H c kì I (Đ 2) ề ể ậ ọ ề 269

Đ ki m tra 15 phút V t Lí 9 H c kì I (Đ 3) ề ể ậ ọ ề 271

Đ ki m tra 15 phút V t Lí 9 H c kì I (Đ 4) ề ể ậ ọ ề 272

Đ ki m tra 15 phút V t Lí 9 H c kì I (Đ 5) ề ể ậ ọ ề 273

5 Đ ki m tra 1 ti t V t Lí 9 h c kì I ề ể ế ậ ọ 274

Đ ki m tra 1 ti t V t Lí 9 H c kì I (Đ 1) ề ể ế ậ ọ ề 274

Đ ki m tra 1 ti t V t Lí 9 H c kì I (Đ 2) ề ể ế ậ ọ ề 277

Đ ki m tra 1 ti t V t Lí 9 H c kì I (Đ 3) ề ể ế ậ ọ ề 279

Đ ki m tra 1 ti t V t Lí 9 H c kì I (Đ 4) ề ể ế ậ ọ ề 281

Đ ki m tra 1 ti t V t Lí 9 H c kì I (Đ 5) ề ể ế ậ ọ ề 283

5 Đ ki m tra H c kì I V t Lí 9 ề ể ọ ậ 284

Đ ki m tra H c kì I V t Lí l p 9 (Đ 1) ề ể ọ ậ ớ ề 284

Đ ki m tra H c kì I V t Lí l p 9 (Đ 2) ề ể ọ ậ ớ ề 286

Đ ki m tra H c kì I V t Lí l p 9 (Đ 3) ề ể ọ ậ ớ ề 287

Đ ki m tra H c kì I V t Lí l p 9 (Đ 4) ề ể ọ ậ ớ ề 289

Đ ki m tra H c kì I V t Lí l p 9 (Đ 5) ề ể ọ ậ ớ ề 291

CH Đ 2 15 Đ KI M TRA Đ NH KÌ H C KÌ II Ủ Ề Ề Ể Ị Ọ 292

5 Đ ki m tra 15 phút V t Lí 9 h c kì II ề ể ậ ọ 292

Đ ki m tra 15 phút V t Lí 9 H c kì II (Đ 1) ề ể ậ ọ ề 292

Đ ki m tra 15 phút V t Lí 9 H c kì II (Đ 2) ề ể ậ ọ ề 294

Đ ki m tra 15 phút V t Lí 9 H c kì II (Đ 3) ề ể ậ ọ ề 295

Đ ki m tra 15 phút V t Lí 9 H c kì II (Đ 4) ề ể ậ ọ ề 296

Đ ki m tra 15 phút V t Lí 9 H c kì II (Đ 5) ề ể ậ ọ ề 297

5 Đ ki m tra 1 ti t V t Lí 9 h c kì II ề ể ế ậ ọ 297

Đ ki m tra 1 ti t V t Lí 9 H c kì II (Đ 1) ề ể ế ậ ọ ề 297

Đ ki m tra 1 ti t V t Lí 9 H c kì II (Đ 2) ề ể ế ậ ọ ề 301

Đ ki m tra 1 ti t V t Lí 9 H c kì II (Đ 3) ề ể ế ậ ọ ề 304

Đ ki m tra 1 ti t V t Lí 9 H c kì II (Đ 4) ề ể ế ậ ọ ề 307

Đ ki m tra 1 ti t V t Lí 9 H c kì II (Đ 5) ề ể ế ậ ọ ề 309

5 Đ ki m tra H c kì II V t Lí 9 ề ể ọ ậ 310

Đ ki m tra V t Lí 9 H c kì II (Đ 1) ề ể ậ ọ ề 310

Đ ki m tra V t Lí 9 H c kì II (Đ 2) ề ể ậ ọ ề 314

Đ ki m tra V t Lí 9 H c kì II (Đ 3) ề ể ậ ọ ề 317

Đ ki m tra V t Lí 9 H c kì II (Đ 4) ề ể ậ ọ ề 320

Đ ki m tra V t Lí 9 H c kì II (Đ 5) ề ể ậ ọ ề 323

Trang 7

CHUYÊN ĐỀ I ĐIỆN HỌC CHỦ ĐỀ 1 SỰ PHỤ THUỘC CỦA CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN VÀO HIỆU ĐIỆN THẾ GIỮA HAI ĐẦU

DÂY DẪN

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

I TÓM TẮT LÍ THUYẾT

1 Sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế

Cường độ dòng điện chạy qua một dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế

đặt vào hai đầu dây dẫn đó (I ∼ U)

Hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng (hoặc giảm) bao nhiêu lần thì

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn đó cũng tăng (hoặc giảm) bấy

nhiêu lần

2 Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện

thế giữa hai đầu dây dẫn là một đường thẳng đi qua gốc tọa độ (gốc tọa

độ được chọn là điểm ứng với các giá trị U = 0 và I = 0)

II PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Xác định cường độ dòng điện theo giá trị của hiệu điện thế bằng đồ thị

cho trước

Giả sử cần xác định giá trị của cường độ dòng điện ứng với giá trị của

hiệu điện thế là U0 ta có thể thực hiện như sau:

- Từ giá trị U0 (trên trục hoành), vẽ đoạn thẳng song song với trục tung

(trục cường độ dòng điện) cắt đồ thị tại M

- Từ M vẽ đoạn thẳng song song với trục hoành (trục hiệu điện thế) cắt

trục tung tại điểm I0 Khi đó I0 chính là giá trị cường độ dòng điện cần tìm

Chú ý: Nếu biết giá trị cường độ dòng điện bằng cách tương tự ta có thể

tìm được giá trị tương ứng của hiệu điện thế

B BÀI TẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG

Câu 1: Khi thay đổi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn đó cómối quan hệ:

A. tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó

B. tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó

C. chỉ tỉ lệ khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó tăng

D. chỉ tỉ lệ khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó giảm

A. luân phiên tăng giảm B. không thay đổi

C. giảm bấy nhiêu lần D. tăng bấy nhiêu lần

Trang 8

Hướng dẫn giải:

Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn lên 3 lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn nàytăng 3 lần

→ Đáp án B

Câu 4: Đồ thị a và b được hai học sinh vẽ khi làm thí nghiệm xác định liên hệ giữa cường độ dòng điện

và hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn Nhận xét nào là đúng?

A. Cả hai kết quả đều đúng

B. Cả hai kết quả đều sai

A. 0,5A B. 1,5A C. 1A D. 2A

Hướng dẫn giải:

Vì cường độ dòng điện tỉ lệ thuận với hiệu điện thế nên

→ Đáp án B

Câu 6: Khi đặt hiệu điện thế 12V vào hai đầu một dây dẫn thì cường dộ dòng điện chạy qua nó có cường

độ 6 mA Muốn dòng điện chạy qua dây dẫn đó có cường độ giảm đi 4 mA thì hiệu điện thế là:

Hướng dẫn giải:

Vì cường độ dòng điện tỉ lệ thuận với hiệu điện thế nên

Trang 9

Vậy phải giảm hiệu điện thế một lượng là 10 – 6 = 4V

→ Đáp án D

Câu 9: Hiệu điện thế đặt vào giữa hai đầu một vật dẫn là 18V thì cường độ dòng điện qua nó là 0,2A.

Muốn cường độ dòng điện qua nó tăng thêm 0,3A thì phải đặt vào hai đầu vật dẫn đó một hiệu điện thế làbao nhiêu?

Hướng dẫn giải:

Vì cường độ dòng điện tỉ lệ thuận với hiệu điện thế nên

Vậy hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn là 45V

Trang 10

U (V) 0 5 12 18 20 25 32

I (A) 0 0,1 0,24 0,36 0,4 0,5 0,64

→ Đáp án A

CHỦ ĐỀ 2 ĐIỆN TRỞ CỦA DÂY DẪN ĐỊNH LUẬT ÔM

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

I TÓM TẮT LÍ THUYẾT

1 Điện trở của dây dẫn

a) Xác định thương số U/I đối với mỗi dây dẫn

- Đối với một dây dẫn nhất định, tỉ số U/I có giá trị không đổi

- Đối với các dây dẫn khác nhau, tỉ số U/I có giá trị khác nhau

b) Điện trở

- Điện trở của dây dẫn biểu thị mức độ cản trở dòng điện nhiều hay ít của dây dẫn

- Điện trở kí hiệu là R Đơn vị của điện trở là Ôm (kí hiệu là Ω)

Các đơn vị khác:

+ Kilôôm (kí hiệu là k ): 1 k = 1000

+ Mêgaôm (kí hiệu là M ): 1 M = 1000000

- Kí hiệu sơ đồ của điện trở trong mạch điện là:

- Công thức xác định điện trở dây dẫn: R= U/I

Trong đó: R là điện trở (Ω); U là hiệu điện thế (V); I là cường độ dòng điện (A)

2 Định luật Ôm

- Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây và tỉ lệ nghịchvới điện trở của dây

- Hệ thức biểu diễn định luật: I = U/R

Trong đó: R là điện trở (Ω); U là hiệu điện thế (V); I là cường độ dòng điện (A)

II PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Cách xác định điện trở của một dây dẫn bằng ampe kế và vôn kế

Thiết lập mạch điện như hình vẽ

- Mắc ampe kế nối tiếp với điện trở (R) để đo cường độ dòng điện IR qua

điện trở

- Mắc vôn kế song song với điện trở để đo hiệu điện thế UR giữa hai đầu R

- Tính UR/IR ta xác định được giá trị R cần tìm

B BÀI TẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG

Câu 1: Nội dung định luật Ôm là:

A. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ với điện trởcủa dây

B. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệvới điện trở của dây

C. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịchvới điện trở của dây

D. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuậnvới điện trở của dây

Hướng dẫn giải:

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịchvới điện trở của dây

→ Đáp án C

Câu 2: Lựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

………… của dây dẫn càng nhỏ thì dây dẫn đó dẫn điện càng tốt

A. Điện trở B. Chiều dài C. Cường độ D. Hiệu điện thế

Hướng dẫn giải:

Trang 11

Điện trở của dây dẫn càng nhỏ thì dây dẫn đó dẫn điện càng tốt

→ Đáp án A

Câu 3: Biểu thức đúng của định luật Ôm là:

A. I = R/U B. I = U/R C. U = I/R D. U = R/I

Câu 5: Đơn vị nào dưới đây là đơn vị của điện trở?

A. Ôm B. Oát C. Vôn D. Ampe

Điện trở dây dẫn: R = U/I = 12/0,5 = 24Ω

Cường độ dòng điện: I’ = U’/R = 36/24 = 1,5A

→ Đáp án B

Câu 7: Cường độ dòng điện chạy qua một bóng đèn là 1,2A khi mắc nó vào hiệu điện thế 12V Muốncường độ dòng điện chạy qua bóng đèn tăng thêm 0,3A thì hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn tăng hoặcgiảm bao nhiêu?

A. tăng 5V B. tăng 3V C. giảm 3V D. giảm 2V

Hướng dẫn giải:

Từ định luật Ôm ta có điện trở của bóng đèn: R = U/I = 12/1,2 = 10Ω

Khi tăng thêm cường độ dòng điện là I’ = 1,5A thì U’ = 1,5.10 = 15V

Vậy ta phải tăng U thêm ΔU = U’ – U = 15 – 12 = 3V

Từ định luật Ôm ta có điện trở của bóng đèn:

Khi giảm hiệu điện thế:

Vậy cường độ dòng điện:

→ Đáp án D

Trang 12

Câu 9: Cho hai dây dẫn có giá trị điện trở là R1 và R2 Hiệu điện thế đặt vào giữa hai đầu mỗi dây dẫn lầnlượt là U1 và U2 Biết R2 = 2.R1 và U1 = 2.U2 Khi đưa ra câu hỏi so sánh cường độ dòng điện chạy qua haidây dẫn đó, bạn A trả lời: “Cường độ dòng điện qua R1 lớn hơn qua R2 2 lần vì U1 lớn hơn U2 2 lần” Bạn

B lại nói rằng: “Cường độ dòng điện qua R1 lớn hơn qua R2 2 lần vì R1 nhỏ hơn R2 2 lần” Vậy bạn nàođúng? Bạn nào sai? Tại sao?

A. bạn A đúng B. bạn B đúng C. hai bạn đều đúng D. hai bạn đều sai

Hướng dẫn giải:

Theo định luật Ôm, cường độ dòng điện qua các điện trở được tính theo công thức:

⇒ Cường độ dòng điện qua R1 lớn hơn qua R2 4 lần ⇒ Hai bạn đều sai

→ Đáp án D

Câu 10: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ: Khi K1 và K2 đều đóng, ampe kế chỉ 0,5A Nếu thay

R1 bằng R2 thì thấy ampe kế chỉ 1,25A Hãy so sánh R1 với R2 Biết

rằng bộ nguồn không thay đổi

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

B BÀI TẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG

CHỦ ĐỀ 4 ĐOẠN MẠCH NỐI TIẾP

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

I TÓM TẮT LÍ THUYẾT

1 Cường độ dòng điện và hiệu điện thế trong đoạn mạch nối tiếp

- Đoạn mạch gồm n điện trở mắc nối tiếp được biểu diễn như hình vẽ:

Trang 13

Trong đó: R1, R2, ,Rn là các điện trở; UAB là hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch; U1, U2, ,Un lần lượt làhiệu điện thế trên mỗi điện trở; I1, I2, ,In lần lượt là cường độ dòng điện qua mỗi điện trở; IAB là cường độdòng điện qua mạch chính

+ Cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch bằng cường độ dòng điện chạy qua từng điện trở: IAB = I1 =

I2 = = In

+ Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch gồm các điện trở mắc nối tiếp

bằng tổng các hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở thành phần:

UAB = U1 + U2 + + Un

- Trong đoạn mạch gồm hai điện trở mắc nối tiếp, hiệu điện thế giữa

hai đầu mỗi điện trở tỉ lệ thuận với điện trở đó: U1/U2 = R1R2

2 Điện trở tương đương của đoạn mạch nối tiếp

Điện trở tương đương (Rtđ) của một đoạn mạch gồm nhiều điện trở là một điện trở có thể thay thế cho cácđiện trở đó, sao cho với cùng một hiệu điện thế thì cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch vẫn có giá trịnhư trước

Điện trở tương đương của đoạn mạch bằng tổng các điện trở thành phần

Với đoạn mạch gồm n điện trở mắc nối tiếp: Rtđ = R1 + R2 + + Rn

3 Ứng dụng thực tế

Dãy đèn trang trí gồm nhiều bóng đèn sợi đốt nhỏ mắc nối tiếp nhau Trong dãy đèn trang trí có một bóngđèn gọi là bóng chớp Trong bóng đèn này có gắn một băng kép (thanh lưỡng kim nhiệt) Băng kép nàytạo thành một công tắc nhiệt C Ban đầu công tắc này đóng nên khi nối dây đèn vào nguồn điện, dòngđiện đi qua dây đèn khiến các đèn trong dãy sáng Đèn sáng lên sẽ khiến công tắc C ngắt mạch Do cácđèn mắc nối tiếp nên các đèn trong dãy đều tắt Sau đó đèn nguội đi, công tắc C lại đóng mạch và các đènlại sáng lên Quá trình này cứ thế lặp đi lặp lại khiến dãy đèn nháy tắt liên tục

B BÀI TẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG

Câu 1: Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp?Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch:

A. bằng hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở thành phần

B. bằng tổng hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở thành phần

C. bằng các hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở thành phần

D. luôn nhỏ hơn tổng các hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở thành phần

Hướng dẫn giải:

Trang 14

Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng tổng hiệu điện thế giữa hai đầumỗi điện trở thành phần

Câu 3: Đoạn mạch gồm các điện trở mắc nối tiếp là đoạn mạch không có đặc điểm nào dưới đây?

A. Đoạn mạch có những điểm nối chung của nhiều điện trở

B. Đoạn mạch có những điểm nối chung chỉ của hai điện trở

C. Dòng điện chạy qua các điện trở của đoạn mạch có cùng cường độ

D. Đoạn mạch có những điện trở mắc liên tiếp với nhau và không có mạch rẽ

Cách1: Chỉ mắc điện trở R = 30Ω trong đoạn mạch

Cách 2: Mắc hai điện trở R = 10Ω và R = 20Ω nối tiếp nhau trong đoạn mạch

Cách 3: Mắc ba điện trở R = 10Ω nối tiếp nhau

Trang 15

Câu 8: Hai điện trở R1 = 15, R2 = 30 mắc nối tiếp nhau trong một đoạn mạch Phải mắc nối tiếp thêm vàođoạn mạch một điện trở R3 bằng bao nhiêu để điện trở tương đương của đoạn mạch là 55?

Hướng dẫn giải:

Điện trở tương đương:

Khi mắc nối tiếp thêm điện trở R3 thì điện trở tương đương của mạch là:

a) Điện trở tương đương của đoạn mạch: R123 = R1 + R2 + R3 = 3 + 8 + 7 = 18Ω

Cường độ dòng điện trong mạch: I = UAB/R123 = 36/18 = 2A

→ Đáp án A

b) Vì cường độ dòng điện giảm 2 lần nên điện trở tương đương tăng 2 lần

Ta có: R1 + R2 + R’ = 2.R123 = 36 ⇒ R’ = 36 – 3 – 8 = 25Ω

→ Đáp án C

CHỦ ĐỀ 5 ĐOẠN MẠCH SONG SONG

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Trang 16

Trong đó: R1, R2, ,Rn là các điện trở; UAB là hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch; I1, I2, ,In lần lượt là cường

độ dòng điện qua mỗi điện trở; IAB là cường độ dòng điện qua mạch chính

+ Cường độ dòng điện chạy trong mạch chính bằng tổng cường độ dòng điện chạy trong các đoạn mạchrẽ: IAB = I1 + I2 + + In

+ Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch gồm các điện trở mắc song song bằng hiệu điện thế giữa hai đầumỗi đoạn mạch rẽ: UAB = U1 = U2 = = Un

- Trong đoạn mạch gồm hai điện trở mắc song song, cường độ dòng điện chạy qua mỗi điện trở tỉ lệnghịch với điện trở đó: I1/I2 = R2/R1

2 Điện trở tương đương của đoạn mạch song song

Đối với đoạn mạch gồm hai điện trở mắc song song thì nghịch đảo

của điện trở tương đương bằng tổng các nghịch đảo của từng điện trở

B BÀI TẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG

Câu 1: Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 mắc nối tiếp với điện trở R2 mắc vào mạch điện Gọi U, U1,

U2 lần lượt là hiệu điện thế của toàn mạch, hiệu điện thế qua R1, R2 Biểu thức nào sau đây đúng?

A. U = U1 = U2 B. U = U1 + U2 C. U ≠ U1 = U2 D. U1 ≠ U2

Hướng dẫn giải:

Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch song song bằng hiệu điện thế hai đầu mỗi đoạn mạch rẽ

→ Đáp án A

Câu 2: Phát biểu nào dưới đây không đúng đối với đoạn mạch gồm các điện trở mắc song song?

A. Cường độ dòng điện trong mạch chính bằng tổng cường độ dòng điện trong các mạch rẽ

Trang 17

B. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng tổng các hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở mắc trongđoạn mạch.

C. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở mắc trong đoạnmạch

D. Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở mắc trong đoạn mạch tỉ lệ thuận với điện trở đó

Ngày đăng: 06/11/2021, 08:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

dây dẫn ở hình vẽ. I(A) - Tải về Các chuyên đề ôn tập môn Vật lý 9 hay - Tìm đáp án, giải bài
d ây dẫn ở hình vẽ. I(A) (Trang 9)
Câu 10: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ: Khi K¡ và K; đều đóng, ampe kế chỉ 0,5A. Nếu thay - Tải về Các chuyên đề ôn tập môn Vật lý 9 hay - Tìm đáp án, giải bài
u 10: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ: Khi K¡ và K; đều đóng, ampe kế chỉ 0,5A. Nếu thay (Trang 12)
Hướng dẫn giải: - Tải về Các chuyên đề ôn tập môn Vật lý 9 hay - Tìm đáp án, giải bài
ng dẫn giải: (Trang 18)
Câu 9: Cho sơ đồ mạch điện như hình vẽ. Biết R¡ = 2.R; = 3R:, hiệu điện thế giữa hai đầu AB là 48V - Tải về Các chuyên đề ôn tập môn Vật lý 9 hay - Tìm đáp án, giải bài
u 9: Cho sơ đồ mạch điện như hình vẽ. Biết R¡ = 2.R; = 3R:, hiệu điện thế giữa hai đầu AB là 48V (Trang 18)
Câu l: Điện trở tương đương của đoạn mạch AB có sơ đồ như trên hình vẽ là R¿s =10 ©, trong đó các điện  trở  Rị  =7;  R;  =  12  O@ - Tải về Các chuyên đề ôn tập môn Vật lý 9 hay - Tìm đáp án, giải bài
u l: Điện trở tương đương của đoạn mạch AB có sơ đồ như trên hình vẽ là R¿s =10 ©, trong đó các điện trở Rị =7; R; = 12 O@ (Trang 21)
Câu 4: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ: Trong đó điện trở R;¡ = 14, R;=8§, R:= 24. Dòng điện đi - Tải về Các chuyên đề ôn tập môn Vật lý 9 hay - Tìm đáp án, giải bài
u 4: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ: Trong đó điện trở R;¡ = 14, R;=8§, R:= 24. Dòng điện đi (Trang 22)
Câu 6: Cho mạch điện như hình vẽ: Hiệu điện thế đặt vào hai điểm A, B là Uag = 30V, các điện trở R¡ = - Tải về Các chuyên đề ôn tập môn Vật lý 9 hay - Tìm đáp án, giải bài
u 6: Cho mạch điện như hình vẽ: Hiệu điện thế đặt vào hai điểm A, B là Uag = 30V, các điện trở R¡ = (Trang 23)
Lập bảng ta có 4 phương án mắc mạch điện với số các điện trở như sau: - Tải về Các chuyên đề ôn tập môn Vật lý 9 hay - Tìm đáp án, giải bài
p bảng ta có 4 phương án mắc mạch điện với số các điện trở như sau: (Trang 24)
Câu 10: Cho mạch điện như hình vẽ - Tải về Các chuyên đề ôn tập môn Vật lý 9 hay - Tìm đáp án, giải bài
u 10: Cho mạch điện như hình vẽ (Trang 25)
+ Tiết diện là hình tròn: - Tải về Các chuyên đề ôn tập môn Vật lý 9 hay - Tìm đáp án, giải bài
i ết diện là hình tròn: (Trang 29)
nghịch với tiết diện của mỗi dây R/R; = Sz⁄S; Chú  ý:  - Tải về Các chuyên đề ôn tập môn Vật lý 9 hay - Tìm đáp án, giải bài
ngh ịch với tiết diện của mỗi dây R/R; = Sz⁄S; Chú ý: (Trang 29)
- Điện trở suất của một vật liệu (hay một chất) có trị số băng điện trở của một đoạn dây dẫn hình trụ được - Tải về Các chuyên đề ôn tập môn Vật lý 9 hay - Tìm đáp án, giải bài
i ện trở suất của một vật liệu (hay một chất) có trị số băng điện trở của một đoạn dây dẫn hình trụ được (Trang 32)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w