Hướng dẫn giải: Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn lên 3 lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này tăng 3 lần → Đáp án B Câu 4: Đồ thị a và b được hai học sinh vẽ khi [r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ? TRƯỜNG THPT ? - -
Trang 2M C L C Ụ Ụ
CHUYÊN Đ I ĐI N H C Ề Ệ Ọ 6
CH Đ 1 S PH THU C C A C Ủ Ề Ự Ụ Ộ Ủ ƯỜ NG Đ DÒNG ĐI N VÀO HI U ĐI N TH GI A HAI Đ U DÂY Ộ Ệ Ệ Ệ Ế Ữ Ầ D N Ẫ 6
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 6
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 6
CH Đ 2 ĐI N TR C A DÂY D N Đ NH LU T ÔM Ủ Ề Ệ Ở Ủ Ẫ Ị Ậ 9
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 9
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 9
CH Đ 3 TH C HÀNH: XÁC Đ NH ĐI N TR C A M T DÂY D N B NG AMPE K VÀ VÔN K Ủ Ề Ự Ị Ệ Ở Ủ Ộ Ẫ Ằ Ế Ế 12
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 12
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 12
CH Đ 4 ĐO N M CH N I TI P Ủ Ề Ạ Ạ Ố Ế 12
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 12
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 13
CH Đ 5 ĐO N M CH SONG SONG Ủ Ề Ạ Ạ 15
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 15
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 16
CH Đ 6 BÀI T P V N D NG Đ NH LU T ÔM Ủ Ề Ậ Ậ Ụ Ị Ậ 18
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 18
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 20
CH Đ 7 S PH THU C C A ĐI N TR VÀO CHI U DÀI DÂY D N Ủ Ề Ự Ụ Ộ Ủ Ệ Ở Ề Ẫ 24
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 24
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 26
CH Đ 8 S PH THU C C A ĐI N TR VÀO TI T DI N DÂY D N Ủ Ề Ự Ụ Ộ Ủ Ệ Ở Ế Ệ Ẫ 28
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 28
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 29
CH Đ 9 S PH THU C C A ĐI N TR VÀO V T LI U LÀM DÂY D N Ủ Ề Ự Ụ Ộ Ủ Ệ Ở Ậ Ệ Ẫ 31
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 31
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 32
CH Đ 10 BI N TR ĐI N TR DÙNG TRONG KĨ THU T Ủ Ề Ế Ở Ệ Ở Ậ 35
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 35
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 37
CH Đ 11 BÀI T P V N D NG Đ NH LU T ÔM VÀ CÔNG TH C TÍNH ĐI N TR C A DÂY D N Ủ Ề Ậ Ậ Ụ Ị Ậ Ứ Ệ Ở Ủ Ẫ 40 A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 40
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 42
CH Đ 12 CÔNG SU T ĐI N Ủ Ề Ấ Ệ 47
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 47
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 48
CH Đ 13 ĐI N NĂNG CÔNG C A DÒNG ĐI N Ủ Ề Ệ Ủ Ệ 51
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 51
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 53
CH Đ 14 BÀI T P V CÔNG SU T ĐI N VÀ ĐI N NĂNG S D NG Ủ Ề Ậ Ề Ấ Ệ Ệ Ử Ụ 55
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 55
Trang 3B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 56
CH Đ 15 TH C HÀNH VÀ KI M TRA: XÁC Đ NH CÔNG SU T C A CÁC D NG C ĐI N Ủ Ề Ự Ể Ị Ấ Ủ Ụ Ụ Ệ 60
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 60
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 60
CH Đ 16 Đ NH LU T JUN – LEN-X Ủ Ề Ị Ậ Ơ 60
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 60
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 61
CH Đ 17 BÀI T P V N D NG Đ NH LU T JUN – LEN-X Ủ Ề Ậ Ậ Ụ Ị Ậ Ơ 64
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 64
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 65
CH Đ 18 S D NG AN TOÀN VÀ TI T KI M ĐI N Ủ Ề Ử Ụ Ế Ệ Ệ 68
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 68
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 72
CH Đ 19 T NG K T CHUYÊN Đ ĐI N H C Ủ Ề Ổ Ế Ề Ệ Ọ 74
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 74
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 79
CHUYÊN Đ II ĐI N T H C Ề Ệ Ừ Ọ 89
CH Đ 1 NAM CHÂM VĨNH C U Ủ Ề Ử 89
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 89
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 90
CH Đ 2 TÁC D NG T C A DÒNG ĐI N T TR Ủ Ề Ụ Ừ Ủ Ệ Ừ ƯỜ NG 92
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 92
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 94
CH Đ 3 T PH Đ Ủ Ề Ừ Ổ ƯỜ NG S C T Ứ Ừ 96
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 96
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 99
CH Đ 4 T TR Ủ Ề Ừ ƯỜ NG C A NG DÂY CÓ DÒNG ĐI N CH Y QUA Ủ Ố Ệ Ạ 101
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 101
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 102
CH Đ 5 S NHI M T C A S T, THÉP NAM CHÂM ĐI N Ủ Ề Ự Ễ Ừ Ủ Ắ Ệ 104
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 104
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 106
CH Đ 6 NG D NG C A NAM CHÂM Ủ Ề Ứ Ụ Ủ 108
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 108
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 111
CH Đ 7 L C ĐI N T Ủ Ề Ự Ệ Ừ 113
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 113
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 114
CH Đ 8 Đ NG C ĐI N M T CHI U Ủ Ề Ộ Ơ Ệ Ộ Ề 116
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 116
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 118
CH Đ 9 CH Đ V N D NG QUY T C N M TAY PH I VÀ QUY T C BÀN TAY TRÁI Ủ Ề Ủ Ề Ậ Ụ Ắ Ắ Ả Ắ 120
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 120
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 121
CH Đ 10 HI N T Ủ Ề Ệ ƯỢ NG C M NG ĐI N T Ả Ứ Ệ Ừ 124
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 124
Trang 4B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 125
CH Đ 11 ĐI U KI N XU T HI N DÒNG ĐI N C M NG Ủ Ề Ề Ệ Ấ Ệ Ệ Ả Ứ 127
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 127
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 128
CH Đ 12 DÒNG ĐI N XOAY CHI U Ủ Ề Ệ Ề 131
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 131
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 132
CH Đ 13 MÁY PHÁT ĐI N XOAY CHI U Ủ Ề Ệ Ề 134
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 134
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 136
CH Đ 14 CÁC TÁC D NG C A DÒNG ĐI N XOAY CHI U ĐO C Ủ Ề Ụ Ủ Ệ Ề ƯỜ NG Đ VÀ HI U ĐI N TH XOAY Ộ Ệ Ệ Ế CHI U Ề 138
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 138
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 141
CH Đ 15 TRUY N T I ĐI N NĂNG ĐI XA Ủ Ề Ề Ả Ệ 142
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 142
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 143
CH Đ 16 MÁY BI N TH Ủ Ề Ế Ế 145
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 145
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 147
CH Đ 17 T NG K T CHUYÊN Đ ĐI N T H C Ủ Ề Ổ Ế Ề Ệ Ừ Ọ 149
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 149
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 154
CHUYÊN Đ III QUANG H C Ề Ọ 163
CH Đ 1 HI N T Ủ Ề Ệ ƯỢ NG KHÚC X ÁNH SÁNG Ạ 163
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 163
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 165
CH Đ 2 QUAN H GI A GÓC T I VÀ GÓC KHÚC X Ủ Ề Ệ Ữ Ớ Ạ 166
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 166
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 168
CH Đ 3 TH U KÍNH H I T Ủ Ề Ấ Ộ Ụ 170
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 170
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 172
CH Đ 4 NH C A M T V T T O B I TH U KÍNH H I T Ủ Ề Ả Ủ Ộ Ậ Ạ Ở Ấ Ộ Ụ 174
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 174
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 176
CH Đ 5 TH U KÍNH PHÂN KÌ Ủ Ề Ấ 179
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 179
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 181
CH Đ 6 NH C A M T V T T O B I TH U KÍNH PHÂN KÌ Ủ Ề Ả Ủ Ộ Ậ Ạ Ở Ấ 183
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 183
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 184
CH Đ 7 TH C HÀNH VÀ KI M TRA: ĐO TIÊU C C A TH U KÍNH H I T Ủ Ề Ự Ể Ự Ủ Ấ Ộ Ụ 188
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 188
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 188
CH Đ 8 S T O NH TRONG MÁY NH Ủ Ề Ự Ạ Ả Ả 188
Trang 5A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 188
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 189
CH Đ 9 M T Ủ Ề Ắ 192
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 192
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 193
CH Đ 10 M T C N VÀ M T LÃO Ủ Ề Ắ Ậ Ắ 195
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 195
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 198
CH Đ 11 KÍNH LÚP Ủ Ề 200
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 200
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 202
CH Đ 12 BÀI T P QUANG HÌNH H C Ủ Ề Ậ Ọ 203
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 203
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 206
CH Đ 13 ÁNH SÁNG TR NG VÀ ÁNH SÁNG MÀU Ủ Ề Ắ 210
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 210
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 213
CH Đ 14 S PHÂN TÍCH ÁNH SÁNG TR NG Ủ Ề Ự Ắ 215
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 215
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 216
CH Đ 15 S TR N CÁC ÁNH SÁNG MÀU Ủ Ề Ự Ộ 218
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 218
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 220
CH Đ 16 MÀU S C CÁC V T D Ủ Ề Ắ Ậ ƯỚ I ÁNH SÁNG TR NG VÀ D Ắ ƯỚ I ÁNH SÁNG MÀU 221
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 221
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 222
CH Đ 17 CÁC TÁC D NG C A ÁNH SÁNG Ủ Ề Ụ Ủ 224
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 224
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 227
CH Đ 18 TH C HÀNH: NH N BI T ÁNH SÁNG Đ N S C VÀ ÁNH SÁNG KHÔNG Đ N S C B NG Ủ Ề Ự Ậ Ế Ơ Ắ Ơ Ắ Ằ ĐĨA CD 229
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 229
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 229
CH Đ 19 T NG K T CHUYÊN Đ QUANG H C Ủ Ề Ổ Ế Ề Ọ 229
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 229
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 235
CHUYÊN Đ IV S B O TOÀN VÀ CHUY N HÓA NĂNG L Ề Ự Ả Ể ƯỢ NG 244
CH Đ 1 NĂNG L Ủ Ề ƯỢ NG VÀ S CHUY N HÓA NĂNG L Ự Ể ƯỢ NG 244
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 244
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 245
CH Đ 2 Đ NH LU T B O TOÀN NĂNG L Ủ Ề Ị Ậ Ả ƯỢ NG 247
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 247
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 248
CH Đ 3 S N XU T ĐI N NĂNG – NHI T ĐI N VÀ TH Y ĐI N Ủ Ề Ả Ấ Ệ Ệ Ệ Ủ Ệ 250
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 250
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 253
Trang 6CH Đ 4 ĐI N GIÓ – ĐI N M T TR I – ĐI N H T NHÂN Ủ Ề Ệ Ệ Ặ Ờ Ệ Ạ 254
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 254
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 258
CH Đ 5 T NG K T CHUYÊN Đ S B O TOÀN VÀ CHUY N HÓA NĂNG L Ủ Ề Ổ Ế Ề Ự Ả Ể ƯỢ NG 260
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 260
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 262
CHUYÊN Đ V KI M TRA Ề Ể 268
CH Đ 1 15 Đ KI M TRA Đ NH KÌ H C KÌ I Ủ Ề Ề Ể Ị Ọ 268
5 Đ ki m tra 15 phút V t Lí 9 h c kì I ề ể ậ ọ 268
Đ ki m tra 15 phút V t Lí 9 H c kì I (Đ 1) ề ể ậ ọ ề 268
Đ ki m tra 15 phút V t Lí 9 H c kì I (Đ 2) ề ể ậ ọ ề 269
Đ ki m tra 15 phút V t Lí 9 H c kì I (Đ 3) ề ể ậ ọ ề 271
Đ ki m tra 15 phút V t Lí 9 H c kì I (Đ 4) ề ể ậ ọ ề 272
Đ ki m tra 15 phút V t Lí 9 H c kì I (Đ 5) ề ể ậ ọ ề 273
5 Đ ki m tra 1 ti t V t Lí 9 h c kì I ề ể ế ậ ọ 274
Đ ki m tra 1 ti t V t Lí 9 H c kì I (Đ 1) ề ể ế ậ ọ ề 274
Đ ki m tra 1 ti t V t Lí 9 H c kì I (Đ 2) ề ể ế ậ ọ ề 277
Đ ki m tra 1 ti t V t Lí 9 H c kì I (Đ 3) ề ể ế ậ ọ ề 279
Đ ki m tra 1 ti t V t Lí 9 H c kì I (Đ 4) ề ể ế ậ ọ ề 281
Đ ki m tra 1 ti t V t Lí 9 H c kì I (Đ 5) ề ể ế ậ ọ ề 283
5 Đ ki m tra H c kì I V t Lí 9 ề ể ọ ậ 284
Đ ki m tra H c kì I V t Lí l p 9 (Đ 1) ề ể ọ ậ ớ ề 284
Đ ki m tra H c kì I V t Lí l p 9 (Đ 2) ề ể ọ ậ ớ ề 286
Đ ki m tra H c kì I V t Lí l p 9 (Đ 3) ề ể ọ ậ ớ ề 287
Đ ki m tra H c kì I V t Lí l p 9 (Đ 4) ề ể ọ ậ ớ ề 289
Đ ki m tra H c kì I V t Lí l p 9 (Đ 5) ề ể ọ ậ ớ ề 291
CH Đ 2 15 Đ KI M TRA Đ NH KÌ H C KÌ II Ủ Ề Ề Ể Ị Ọ 292
5 Đ ki m tra 15 phút V t Lí 9 h c kì II ề ể ậ ọ 292
Đ ki m tra 15 phút V t Lí 9 H c kì II (Đ 1) ề ể ậ ọ ề 292
Đ ki m tra 15 phút V t Lí 9 H c kì II (Đ 2) ề ể ậ ọ ề 294
Đ ki m tra 15 phút V t Lí 9 H c kì II (Đ 3) ề ể ậ ọ ề 295
Đ ki m tra 15 phút V t Lí 9 H c kì II (Đ 4) ề ể ậ ọ ề 296
Đ ki m tra 15 phút V t Lí 9 H c kì II (Đ 5) ề ể ậ ọ ề 297
5 Đ ki m tra 1 ti t V t Lí 9 h c kì II ề ể ế ậ ọ 297
Đ ki m tra 1 ti t V t Lí 9 H c kì II (Đ 1) ề ể ế ậ ọ ề 297
Đ ki m tra 1 ti t V t Lí 9 H c kì II (Đ 2) ề ể ế ậ ọ ề 301
Đ ki m tra 1 ti t V t Lí 9 H c kì II (Đ 3) ề ể ế ậ ọ ề 304
Đ ki m tra 1 ti t V t Lí 9 H c kì II (Đ 4) ề ể ế ậ ọ ề 307
Đ ki m tra 1 ti t V t Lí 9 H c kì II (Đ 5) ề ể ế ậ ọ ề 309
5 Đ ki m tra H c kì II V t Lí 9 ề ể ọ ậ 310
Đ ki m tra V t Lí 9 H c kì II (Đ 1) ề ể ậ ọ ề 310
Đ ki m tra V t Lí 9 H c kì II (Đ 2) ề ể ậ ọ ề 314
Đ ki m tra V t Lí 9 H c kì II (Đ 3) ề ể ậ ọ ề 317
Đ ki m tra V t Lí 9 H c kì II (Đ 4) ề ể ậ ọ ề 320
Đ ki m tra V t Lí 9 H c kì II (Đ 5) ề ể ậ ọ ề 323
Trang 7CHUYÊN ĐỀ I ĐIỆN HỌC CHỦ ĐỀ 1 SỰ PHỤ THUỘC CỦA CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN VÀO HIỆU ĐIỆN THẾ GIỮA HAI ĐẦU
DÂY DẪN
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
I TÓM TẮT LÍ THUYẾT
1 Sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế
Cường độ dòng điện chạy qua một dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế
đặt vào hai đầu dây dẫn đó (I ∼ U)
Hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng (hoặc giảm) bao nhiêu lần thì
cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn đó cũng tăng (hoặc giảm) bấy
nhiêu lần
2 Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế
Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện
thế giữa hai đầu dây dẫn là một đường thẳng đi qua gốc tọa độ (gốc tọa
độ được chọn là điểm ứng với các giá trị U = 0 và I = 0)
II PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Xác định cường độ dòng điện theo giá trị của hiệu điện thế bằng đồ thị
cho trước
Giả sử cần xác định giá trị của cường độ dòng điện ứng với giá trị của
hiệu điện thế là U0 ta có thể thực hiện như sau:
- Từ giá trị U0 (trên trục hoành), vẽ đoạn thẳng song song với trục tung
(trục cường độ dòng điện) cắt đồ thị tại M
- Từ M vẽ đoạn thẳng song song với trục hoành (trục hiệu điện thế) cắt
trục tung tại điểm I0 Khi đó I0 chính là giá trị cường độ dòng điện cần tìm
Chú ý: Nếu biết giá trị cường độ dòng điện bằng cách tương tự ta có thể
tìm được giá trị tương ứng của hiệu điện thế
B BÀI TẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG
Câu 1: Khi thay đổi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn đó cómối quan hệ:
A. tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó
B. tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó
C. chỉ tỉ lệ khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó tăng
D. chỉ tỉ lệ khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó giảm
A. luân phiên tăng giảm B. không thay đổi
C. giảm bấy nhiêu lần D. tăng bấy nhiêu lần
Trang 8Hướng dẫn giải:
Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn lên 3 lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn nàytăng 3 lần
→ Đáp án B
Câu 4: Đồ thị a và b được hai học sinh vẽ khi làm thí nghiệm xác định liên hệ giữa cường độ dòng điện
và hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn Nhận xét nào là đúng?
A. Cả hai kết quả đều đúng
B. Cả hai kết quả đều sai
A. 0,5A B. 1,5A C. 1A D. 2A
Hướng dẫn giải:
Vì cường độ dòng điện tỉ lệ thuận với hiệu điện thế nên
→ Đáp án B
Câu 6: Khi đặt hiệu điện thế 12V vào hai đầu một dây dẫn thì cường dộ dòng điện chạy qua nó có cường
độ 6 mA Muốn dòng điện chạy qua dây dẫn đó có cường độ giảm đi 4 mA thì hiệu điện thế là:
Hướng dẫn giải:
Vì cường độ dòng điện tỉ lệ thuận với hiệu điện thế nên
Trang 9Vậy phải giảm hiệu điện thế một lượng là 10 – 6 = 4V
→ Đáp án D
Câu 9: Hiệu điện thế đặt vào giữa hai đầu một vật dẫn là 18V thì cường độ dòng điện qua nó là 0,2A.
Muốn cường độ dòng điện qua nó tăng thêm 0,3A thì phải đặt vào hai đầu vật dẫn đó một hiệu điện thế làbao nhiêu?
Hướng dẫn giải:
Vì cường độ dòng điện tỉ lệ thuận với hiệu điện thế nên
Vậy hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn là 45V
Trang 10U (V) 0 5 12 18 20 25 32
I (A) 0 0,1 0,24 0,36 0,4 0,5 0,64
→ Đáp án A
CHỦ ĐỀ 2 ĐIỆN TRỞ CỦA DÂY DẪN ĐỊNH LUẬT ÔM
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
I TÓM TẮT LÍ THUYẾT
1 Điện trở của dây dẫn
a) Xác định thương số U/I đối với mỗi dây dẫn
- Đối với một dây dẫn nhất định, tỉ số U/I có giá trị không đổi
- Đối với các dây dẫn khác nhau, tỉ số U/I có giá trị khác nhau
b) Điện trở
- Điện trở của dây dẫn biểu thị mức độ cản trở dòng điện nhiều hay ít của dây dẫn
- Điện trở kí hiệu là R Đơn vị của điện trở là Ôm (kí hiệu là Ω)
Các đơn vị khác:
+ Kilôôm (kí hiệu là k ): 1 k = 1000
+ Mêgaôm (kí hiệu là M ): 1 M = 1000000
- Kí hiệu sơ đồ của điện trở trong mạch điện là:
- Công thức xác định điện trở dây dẫn: R= U/I
Trong đó: R là điện trở (Ω); U là hiệu điện thế (V); I là cường độ dòng điện (A)
2 Định luật Ôm
- Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây và tỉ lệ nghịchvới điện trở của dây
- Hệ thức biểu diễn định luật: I = U/R
Trong đó: R là điện trở (Ω); U là hiệu điện thế (V); I là cường độ dòng điện (A)
II PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Cách xác định điện trở của một dây dẫn bằng ampe kế và vôn kế
Thiết lập mạch điện như hình vẽ
- Mắc ampe kế nối tiếp với điện trở (R) để đo cường độ dòng điện IR qua
điện trở
- Mắc vôn kế song song với điện trở để đo hiệu điện thế UR giữa hai đầu R
- Tính UR/IR ta xác định được giá trị R cần tìm
B BÀI TẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG
Câu 1: Nội dung định luật Ôm là:
A. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ với điện trởcủa dây
B. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệvới điện trở của dây
C. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịchvới điện trở của dây
D. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuậnvới điện trở của dây
Hướng dẫn giải:
Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịchvới điện trở của dây
→ Đáp án C
Câu 2: Lựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
………… của dây dẫn càng nhỏ thì dây dẫn đó dẫn điện càng tốt
A. Điện trở B. Chiều dài C. Cường độ D. Hiệu điện thế
Hướng dẫn giải:
Trang 11Điện trở của dây dẫn càng nhỏ thì dây dẫn đó dẫn điện càng tốt
→ Đáp án A
Câu 3: Biểu thức đúng của định luật Ôm là:
A. I = R/U B. I = U/R C. U = I/R D. U = R/I
Câu 5: Đơn vị nào dưới đây là đơn vị của điện trở?
A. Ôm B. Oát C. Vôn D. Ampe
Điện trở dây dẫn: R = U/I = 12/0,5 = 24Ω
Cường độ dòng điện: I’ = U’/R = 36/24 = 1,5A
→ Đáp án B
Câu 7: Cường độ dòng điện chạy qua một bóng đèn là 1,2A khi mắc nó vào hiệu điện thế 12V Muốncường độ dòng điện chạy qua bóng đèn tăng thêm 0,3A thì hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn tăng hoặcgiảm bao nhiêu?
A. tăng 5V B. tăng 3V C. giảm 3V D. giảm 2V
Hướng dẫn giải:
Từ định luật Ôm ta có điện trở của bóng đèn: R = U/I = 12/1,2 = 10Ω
Khi tăng thêm cường độ dòng điện là I’ = 1,5A thì U’ = 1,5.10 = 15V
Vậy ta phải tăng U thêm ΔU = U’ – U = 15 – 12 = 3V
Từ định luật Ôm ta có điện trở của bóng đèn:
Khi giảm hiệu điện thế:
Vậy cường độ dòng điện:
→ Đáp án D
Trang 12Câu 9: Cho hai dây dẫn có giá trị điện trở là R1 và R2 Hiệu điện thế đặt vào giữa hai đầu mỗi dây dẫn lầnlượt là U1 và U2 Biết R2 = 2.R1 và U1 = 2.U2 Khi đưa ra câu hỏi so sánh cường độ dòng điện chạy qua haidây dẫn đó, bạn A trả lời: “Cường độ dòng điện qua R1 lớn hơn qua R2 2 lần vì U1 lớn hơn U2 2 lần” Bạn
B lại nói rằng: “Cường độ dòng điện qua R1 lớn hơn qua R2 2 lần vì R1 nhỏ hơn R2 2 lần” Vậy bạn nàođúng? Bạn nào sai? Tại sao?
A. bạn A đúng B. bạn B đúng C. hai bạn đều đúng D. hai bạn đều sai
Hướng dẫn giải:
Theo định luật Ôm, cường độ dòng điện qua các điện trở được tính theo công thức:
⇒ Cường độ dòng điện qua R1 lớn hơn qua R2 4 lần ⇒ Hai bạn đều sai
→ Đáp án D
Câu 10: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ: Khi K1 và K2 đều đóng, ampe kế chỉ 0,5A Nếu thay
R1 bằng R2 thì thấy ampe kế chỉ 1,25A Hãy so sánh R1 với R2 Biết
rằng bộ nguồn không thay đổi
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
B BÀI TẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG
CHỦ ĐỀ 4 ĐOẠN MẠCH NỐI TIẾP
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
I TÓM TẮT LÍ THUYẾT
1 Cường độ dòng điện và hiệu điện thế trong đoạn mạch nối tiếp
- Đoạn mạch gồm n điện trở mắc nối tiếp được biểu diễn như hình vẽ:
Trang 13Trong đó: R1, R2, ,Rn là các điện trở; UAB là hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch; U1, U2, ,Un lần lượt làhiệu điện thế trên mỗi điện trở; I1, I2, ,In lần lượt là cường độ dòng điện qua mỗi điện trở; IAB là cường độdòng điện qua mạch chính
+ Cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch bằng cường độ dòng điện chạy qua từng điện trở: IAB = I1 =
I2 = = In
+ Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch gồm các điện trở mắc nối tiếp
bằng tổng các hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở thành phần:
UAB = U1 + U2 + + Un
- Trong đoạn mạch gồm hai điện trở mắc nối tiếp, hiệu điện thế giữa
hai đầu mỗi điện trở tỉ lệ thuận với điện trở đó: U1/U2 = R1R2
2 Điện trở tương đương của đoạn mạch nối tiếp
Điện trở tương đương (Rtđ) của một đoạn mạch gồm nhiều điện trở là một điện trở có thể thay thế cho cácđiện trở đó, sao cho với cùng một hiệu điện thế thì cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch vẫn có giá trịnhư trước
Điện trở tương đương của đoạn mạch bằng tổng các điện trở thành phần
Với đoạn mạch gồm n điện trở mắc nối tiếp: Rtđ = R1 + R2 + + Rn
3 Ứng dụng thực tế
Dãy đèn trang trí gồm nhiều bóng đèn sợi đốt nhỏ mắc nối tiếp nhau Trong dãy đèn trang trí có một bóngđèn gọi là bóng chớp Trong bóng đèn này có gắn một băng kép (thanh lưỡng kim nhiệt) Băng kép nàytạo thành một công tắc nhiệt C Ban đầu công tắc này đóng nên khi nối dây đèn vào nguồn điện, dòngđiện đi qua dây đèn khiến các đèn trong dãy sáng Đèn sáng lên sẽ khiến công tắc C ngắt mạch Do cácđèn mắc nối tiếp nên các đèn trong dãy đều tắt Sau đó đèn nguội đi, công tắc C lại đóng mạch và các đènlại sáng lên Quá trình này cứ thế lặp đi lặp lại khiến dãy đèn nháy tắt liên tục
B BÀI TẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG
Câu 1: Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp?Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch:
A. bằng hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở thành phần
B. bằng tổng hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở thành phần
C. bằng các hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở thành phần
D. luôn nhỏ hơn tổng các hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở thành phần
Hướng dẫn giải:
Trang 14Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng tổng hiệu điện thế giữa hai đầumỗi điện trở thành phần
Câu 3: Đoạn mạch gồm các điện trở mắc nối tiếp là đoạn mạch không có đặc điểm nào dưới đây?
A. Đoạn mạch có những điểm nối chung của nhiều điện trở
B. Đoạn mạch có những điểm nối chung chỉ của hai điện trở
C. Dòng điện chạy qua các điện trở của đoạn mạch có cùng cường độ
D. Đoạn mạch có những điện trở mắc liên tiếp với nhau và không có mạch rẽ
Cách1: Chỉ mắc điện trở R = 30Ω trong đoạn mạch
Cách 2: Mắc hai điện trở R = 10Ω và R = 20Ω nối tiếp nhau trong đoạn mạch
Cách 3: Mắc ba điện trở R = 10Ω nối tiếp nhau
Trang 15Câu 8: Hai điện trở R1 = 15, R2 = 30 mắc nối tiếp nhau trong một đoạn mạch Phải mắc nối tiếp thêm vàođoạn mạch một điện trở R3 bằng bao nhiêu để điện trở tương đương của đoạn mạch là 55?
Hướng dẫn giải:
Điện trở tương đương:
Khi mắc nối tiếp thêm điện trở R3 thì điện trở tương đương của mạch là:
a) Điện trở tương đương của đoạn mạch: R123 = R1 + R2 + R3 = 3 + 8 + 7 = 18Ω
Cường độ dòng điện trong mạch: I = UAB/R123 = 36/18 = 2A
→ Đáp án A
b) Vì cường độ dòng điện giảm 2 lần nên điện trở tương đương tăng 2 lần
Ta có: R1 + R2 + R’ = 2.R123 = 36 ⇒ R’ = 36 – 3 – 8 = 25Ω
→ Đáp án C
CHỦ ĐỀ 5 ĐOẠN MẠCH SONG SONG
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Trang 16Trong đó: R1, R2, ,Rn là các điện trở; UAB là hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch; I1, I2, ,In lần lượt là cường
độ dòng điện qua mỗi điện trở; IAB là cường độ dòng điện qua mạch chính
+ Cường độ dòng điện chạy trong mạch chính bằng tổng cường độ dòng điện chạy trong các đoạn mạchrẽ: IAB = I1 + I2 + + In
+ Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch gồm các điện trở mắc song song bằng hiệu điện thế giữa hai đầumỗi đoạn mạch rẽ: UAB = U1 = U2 = = Un
- Trong đoạn mạch gồm hai điện trở mắc song song, cường độ dòng điện chạy qua mỗi điện trở tỉ lệnghịch với điện trở đó: I1/I2 = R2/R1
2 Điện trở tương đương của đoạn mạch song song
Đối với đoạn mạch gồm hai điện trở mắc song song thì nghịch đảo
của điện trở tương đương bằng tổng các nghịch đảo của từng điện trở
B BÀI TẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG
Câu 1: Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 mắc nối tiếp với điện trở R2 mắc vào mạch điện Gọi U, U1,
U2 lần lượt là hiệu điện thế của toàn mạch, hiệu điện thế qua R1, R2 Biểu thức nào sau đây đúng?
A. U = U1 = U2 B. U = U1 + U2 C. U ≠ U1 = U2 D. U1 ≠ U2
Hướng dẫn giải:
Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch song song bằng hiệu điện thế hai đầu mỗi đoạn mạch rẽ
→ Đáp án A
Câu 2: Phát biểu nào dưới đây không đúng đối với đoạn mạch gồm các điện trở mắc song song?
A. Cường độ dòng điện trong mạch chính bằng tổng cường độ dòng điện trong các mạch rẽ
Trang 17B. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng tổng các hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở mắc trongđoạn mạch.
C. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở mắc trong đoạnmạch
D. Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở mắc trong đoạn mạch tỉ lệ thuận với điện trở đó