* Chốt : - Muốn biết mỗi ô trống cần điền dấu chấm hay dấu phẩy, ta đọc kĩ câu văn đó và xem xét những ý trước và sau nó để điền dấu câu cho phù hợp.[r]
Trang 1Tuần 34: Luyện từ và câu
TỪ NGỮ VỀ THIÊN NHIÊN DẤU CHẤM, DẤU PHẨY
A/ Mục tiêu
- Mở rộng vốn từ về thiên nhiên: thiên nhiên mang lại cho con người những gì;
con người đã làm gì để thiên nhiên đẹp thêm, giàu thêm
- Ôn luyện về dấu chấm, dấu phẩy
B/ Chuẩn bị :
- Bảng phụ
C/ Lên lớp :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra:
- Tìm những hình ảnh nhân hoá ở khổ
thơ 1,2 của bài thơ : Mưa
2.Bài mới
a) Giới thiệu bài:
b)Hướng dẫn học sinh làm bài tập:
*Bài 1:
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu bài
- GV yêu cầu thảo luận theo nhóm
- Gọi HS trả lời miệng, lớp nhận xét bổ
sung
* Bài 2 :
- Cho HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS thảo luận cặp
* Bài 3 :
- Gọi HS đọc đề , xác định yêu cầu
- GV chấm điểm
- Gọi 1 HS chữa bài ở bảng phụ
- Lớp nhận xét, bổ sung
Chữa: ô 1, 2: dấu chấm ô 3, 4:
dấu phẩy
HS lên bảng trả lười miệng
- HS đọc Y/c của bài,
- HS trả lời câu hỏi
- Trên mặt đất: (Cây cối, hoa lá, rừng, núi, chim muông thú, sông suối, con người.)
- Dưới lòng đất: (Mỏ than, mỏ kim loại, quặng, nước ngầm )
- HS trình bày
- Con người xây dựng nhà cửa, đền thờ, lâu đài, trồng cây, nhà máy, xí nghiệp, bảo vệ môi trường )
- HS đọc đề , xác định yêu cầu
- HS làm vở
Trang 2* Chốt : - Muốn biết mỗi ô trống cần
điền dấu chấm hay dấu phẩy, ta đọc kĩ
câu văn đó và xem xét những ý trước và
sau nó để điền dấu câu cho phù hợp
Khi đọc gặp dấu chấm, dấu phẩy, ta chú
ý gì?
c) Củng cố - Dặn dò
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Tự quan sát và tìm xem có thể so sánh
các sự vật nào với nhau
- Dặn về nhà học bài xem trước bài mới
- HS nghe dặn dò và về nhà thực hiện