1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phát triển năng lực tự học và bài tập trắc nghiệm theo từng bài SGK Hóa học 11

170 42 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phát Triển Năng Lực Tự Học Và Bài Tập Trắc Nghiệm Theo Từng Bài SGK Hóa Học 11
Tác giả Dong Huu Lee
Chuyên ngành Hóa Học
Năm xuất bản 2020 - 2021
Định dạng
Số trang 170
Dung lượng 1,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV đề nghị HS so sánh cấu tạo và rút ra nhận xét  phenol có nhóm OH kết hợp trực tiếp với vòng benzen GV đưa ra một cấu tạo của rượu thơm để so sánh và phân biệt rượu thơm với phenol về[r]

Trang 2

CHƯƠNG 1: SỰ ĐIỆN LI Bài : SỰ ĐIỆN LI

A Chuẩn kiến thức và kỹ năng

Kiến thức

Biết được :

Khái niệm về sự điện li, chất điện li, chất điện li mạnh, chất điện li yếu, cân bằng điện li

Kĩ năng

 Quan sát thí nghiệm, rút ra được kết luận về tính dẫn điện của dung dịch chất điện li

 Phân biệt được chất điện li, chất không điện li, chất điện li mạnh, chất điện li yếu

 Viết được phương trình điện li của chất điện li mạnh, chất điện li yếu

B Trọng tâm

 Bản chất tính dẫn điện của chất điện li (nguyên nhân và cơ chế đơn giản)

 Viết phương trình điện li của một số chất

C Hướng dẫn thực hiện

 Hình thành khái niệm chất điện li bằng thực nghiệm (có TN phản chứng về chất không điện li)

 Dựa vào kiến thức về dòng điện đã học trong Vật lí lớp 9 để thấy nguyên nhân dẫn điện của các chất điện li (phân biệt rõ phần tử nào tích điện dương, phần tử nào tích điện âm và trị số điện tích bằng bào nhiêu trong một phân tử chất điện li)

 Viết phương trình điện li dựa vào bảng tính tan của các chất, những chất được kí hiệu “T” thì phương trình điện li sử dụng mũi tên một chiều (), những chất được kí hiệu “K” thì không viết

phương trình điện li hoặc nếu viết phương trình điện li thì sử dụng mũi tên hai chiều (  ) để biểu diễn cân bằng điện li giữa một phần tan cân bằng với phần không tan

Câu 1 : Hòa tan m gam Al(NO3)3 vào nước được 500ml dung dịch Nồng độ (mol/l) ion Al3+ trong

dung dịch là 0,40M Giá trị của m là

Câu 2 : Phương trình điện li nào sau đây chính xác ?

A HClO2 H+ + ClO2- B Al(NO3)3 Al+3 + 3NO3

-C Zn(OH)2  2H+ + ZnO22- D Na2SO4  2Na+ + SO4

2-Câu 3 : Chất nào không phải là chất điện li ?

Câu 4 : Cho các phương trình điện li :

Câu 5 : Sacarozơ là chất không điện li vì

A Phân tử sacarozơ không có khả năng hiđrat hóa với dung môi nước

B phân tử sacarozơ không có khả năng phân li thành ion trong dung dịch

C phân tử sacarozơ không có tính dẫn điện

D Tất cả các lý do trên

Câu 6 : Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?

A Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước

B Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước tạo thành dung dịch

C Sự điện li là sư phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện

D Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa khử

Trang 3

Câu 7 : Cho các chất sau : HF, Mg(OH)2, MgCl2, CO2, SO2, H2SO4, BaSO4, HClO, Na2O, NaI Số

chất không phải chất điện li mạnh là

Câu 8 : Dung dịch chất điện li dẫn được điện là do :

A Sự dịch chuyển của cả cation và anion

B Sự dịch chuyển của các electron

C Sự dịch chuyển của các phân tử hòa tan

D Sự dịch chuyển của các cation

Câu 9 : Chất nào không phải là chất điện li ?

Câu 10 : Hòa tan m gam Al2(SO4)3 vào nước được 200ml dung dịch Nồng độ (mol/l) ion SO4

2-trong dung dịch là 0,3M Giá trị của m là

Fe(OH)2 Fe2+ + 2OH- (7) H2SO3 H+ + HSO3- (8)

Các phương trình điện li viết sai là

A (2), (5),(6),(7), (8) B (2), (3),(6),(7), (8)

C (2), (6),(7), (8) D (2), (4),(6),(7), (8)

Câu 13 : Chất nào không điện li khi tan trong nước ?

A Hiđro florrua B Natri iotua C Saccarozơ D.Kali axetat Câu 14 : Cho các chất sau: AgNO3, HClO4, KOH, CH3COOH, H2SO4, Fe(OH)3, đường sacarozơ,

Ba(OH)2, H3PO4, HClO, HNO3, Cu(OH)2, đường glucozơ, HF, H2SO3, H2S, HBr,

Al2(SO4)3, C6H6, CaO Số chất điện li là

Câu 15 : Hòa tan m gam HNO3vào nước được 100ml dung dịch Nồng độ (mol/l) ion NO3- trong

dung dịch là 2,25M Giá trị của m là

A 14,175 gam B 141,75gam C 1,4175 gam D.14,751 gam Câu 16 : Cho các chất sau : HF, Mg(OH)2, MgCl2, CO2, SO2, H2SO4, BaSO4, HClO, Na2O, NaI Số

chất bị điện li khi cho vào nước là

Câu 17 : Cho các dung dịch sau cùng nồng độ : HCl, H2SO4, Al2(SO4)3, CH3COOH Dung dịch dẫn

điện tốt nhất là

A H2SO4 B CH3COOH C Al2(SO4)3 D HCl Câu 18 : Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH,

Ca(OH)2, CH3COONH4 Số chất điện li là:

Câu 21 : Phương trình điện li nào sau đây chính xác ?

A HClO2 H+ + ClO2- B CH3COOH  H+ + CH3COO-

C K2SO4  2K+ + SO42- D Fe(NO3)3 Fe+3 + 3NO3

Trang 4

-Cõu 22 : Hũa tan 17,1 gam Ba(OH)2 vào nước được 100ml dung dịch Nồng độ (mol/l) ion OH

-trong dung dịch là

Cõu 23 : Dung dịch chất nào sau khụng dẫn điện?

Cõu 24 : Nước đúng vai trũ gỡ trong quỏ trỡnh điện li cỏc chất trong nước?

A Dung mụi phõn cực B Mụi trường điện li

C Dung mụi khụng phõn cực D Tạo liờn kết hiđro với cỏc chất tan Cõu 25 : Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ mol, dung dịch nμo dẫn điện tốt nhất?

A Al2(SO4)3 B Ca(OH)2 C H2SO4 D NH4NO3

Cõu 26 : Cho cỏc chất sau: AgNO3, HClO4, KOH, CH3COOH, H2SO4, Fe(OH)3, đường sacarozơ,

Ba(OH)2, H3PO4, HClO, HNO3, Cu(OH)2, đường glucozơ, HF, H2SO3, H2S, HBr,

Al2(SO4)3, C6H6, CaO Số chất khụng điện li là

Cõu 27 : Chất nào khụng phải là chất điện li ?

Cõu 28 : Chất nào sau đõy là chất điện li?

A ancol etylic B Axit sunfuric C Benzen D Glucozơ Cõu 29 : Hũa tan 34,2 gam Al2(SO4)3 vào nước được 200ml dung dịch Nồng độ (mol/l) ion SO42-

Fe(OH)2 Fe2+ + 2OH- (7) H2SO3 H+ + HSO3- (8)

Số phương trỡnh điện li viết đỳng là

Cõu 32 : Vỡ sao dung dịch của cỏc muối, axit, bazơ dẫn điện ?

A Do cú sự di chuyển của electron tạo thành dũng electron

B Do phõn tử của chỳng dẫn được điện

C Do cỏc ion hợp phần cú khả năng dẫn điện

D Do muối, axit, bazơ cú khả năng phõn li ra ion trong dung dịch

Cõu 33 : Nồng độ (mol/l) ion OH- trong dung dịch KOH 0,010M là

Cõu 34 : Trường hợp nμo dưới đây không dẫn điện?

A Dung dịch NaF trong nước B NaF nóng chảy

C Dung dịch HF trong nước D NaF rắn, khan

Cõu 35 : Trường hợp nào sau đõy khụng dẫn điện?

A Dd KCl trong H2O B KCl rắn, khan

C Nước ở hồ, nước mặn D Nước biển

Cõu 36 : Chất nào khụng phải là chất điện li ?

Cõu 37 : Chất nào khụng phải là chất điện li ?

Trang 5

Câu 38 : Cho các chất sau: AgNO3, HClO4, KOH, CH3COOH, H2SO4, Fe(OH)3, đường sacarozơ,

Ba(OH)2, H3PO4, HClO, HNO3, Cu(OH)2, đường glucozơ, HF, H2SO3, H2S, HBr,

Al2(SO4)3, C6H6, CaO Số chất điện li mạnh là

Câu 39 : Chất nào điện li khi tan trong nước?

Câu 40 : ChÊt láng nμo kh«ng dÉn ®iÖn ?

C GiÊm ¨n (dd CH3COOH) D N−íc v«i trong

Câu 41 : Hòa tan 9,45 gam HNO3vào nước được 100ml dung dịch Nồng độ (mol/l) ion NO3- trong

dung dịch là

Câu 42 : Chọn dãy những chất điện li mạnh trong số các dãy chất sau:

a NaCl b Ba(OH)2 c HNO3 d AgCl e Cu(OH)2 f HCl

Câu 43 : Phương trình điện li nào sau đây ghi không chính xác ?

A CaCl2 Ca2+ + 2Cl- B NaCl  Na+ + Cl

-C NaHCO3 Na+ + HCO3- D HClO  H+ + ClO

-Câu 44 : Nồng độ (mol/l) ion NO3- trong dung dịch Al(NO3)3 0,15M là

Câu 45 : Cho các chất sau: H2O, SO2 , Br2, H2CO3, C2H6, Ca(HCO3)2, Ba(OH)2, NaClO, Mg(OH)2,

C6H6, C2H5OH, CH3COOH, C6H12O6, CaO Số chất điện li mạnh là

Câu 46 : Cho các chất sau : HF, Mg(OH)2, MgCl2, CO2, SO2, H2SO4, BaSO4, HClO, Na2O, NaI Số

chất là chất điện li mạnh là

Câu 47 : Hòa tan m gam Ba(OH)2 vào nước được 100ml dung dịch Nồng độ (mol/l) ion OH- trong

dung dịch là 4M Giá trị của m là

A 34,2 gam B 23,4 gam C 24,3 gam D 32,4 gam Câu 48 : Chất nào không dẫn điện?

A CaCl2 nóng chảy B NaCl rắn, khan

C NaOH nóng chảy D BaCl2 hòa tan trong nước

Câu 49 : Hòa tan 21,3 gam Al(NO3)3 vào nước được 500ml dung dịch Nồng độ (mol/l) ion Al3+

trong dung dịch là

Câu 50 : Cho các chất sau đây : H2O,HCl,NaOH, NaCl, CH3COOH, CuSO4.Các chất điện li yếu là

A H2O, CH3COOH B CH3COOH, CuSO4

C H2O,CH3COOH, CuSO4 D H2O, NaCl, CH3COOH, CuSO4

Câu 51 : Phương trình điện li nào sau đây ghi không chính xác ?

A HF  H+ + F–

B CH3COOH  CH 3COO– + H+

C NaCl  Na+ + Cl– D Ba(OH)2  Ba2++ 2OH–

Câu 52 : Phương trình điện li nào sau đây ghi không chính xác ?

A Al2(SO4)3 2Al+3 + 3 SO42- B HClO  H+ + ClO

-C NaOH Na+ + OH- D NaHCO3 Na+ + HCO3

-Câu 53 : Phát biểu nào sai ?

A NaOH là một chất điện li mạnh

B Sự điện li không phải là một quá trình oxi hóa – khử

Trang 6

C H3PO4 là một chất điện li yếu

D Sự điên li là một quá trình oxi hóa – khử

Câu 54 : Bộ ba các chất nào sau đây là những chất điện li mạnh?

A HCl, NaOH, CH3COOH B KOH, NaCl , Hg(OH)2

C HCl, NaOH, NaCl D NaNO3 , NaNO2, NH3

Câu 55 : Cho dãy các chất : NaCl,H2SO4 ,CH3COOH, H3PO4,NaHCO3, CuSO4, (NH4)2CO3, NaOH,

Al(OH)3.Số chất li mạnh là

Câu 56 : Hòa tan m gam Fe(NO3)3 vào nước được 500ml dung dịch Nồng độ (mol/l) ion Fe3+ trong

dung dịch là 0,6M Giá trị của m là

A 36,3 gam B 72,6gam C 54,45gam D.27,225gam

Câu 57 : Chất nào không phải là chất điện li ?

Câu 58 : Cho các chất : Al (1), Na2O(2), Cl2(3), H2O(4), H2S(5), HClO3(6), Ba(OH)2 (7),

KHSO4(8), H3PO4(9),CH3COONa (10), Các chất là chất điện li mạnh là

A (5),(6),(7),(8),(9),(10), B (4),(6),(7),(8),(9),(10),

C (6),(7),(8),(10) D (2),(6),(7),(10),

Câu 59 : Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn được điện là do trong dung dịch của chúng có các

Câu 60 : Cho các dung dịch sau (có cùng nồng độ mol/lít): NaOH, HF, BaCl2, Al2(SO4)3, ancol

etylic Hãy sắp xếp chúng theo thứ tự tăng dần độ dẫn điện

A Ancol etilic ,HF,NaOH,BaCl2, Al2(SO4)3

B Ancol etilic ,HF,BaCl2,NaOH, Al2(SO4)3

C Ancol etilic ,HF,BaCl2, Al2(SO4)3,NaOH

D Ancol etilic ,HF,NaOH, Al2(SO4)3,BaCl2

Câu 61 : Nồng độ (mol/l) ion NO3- trong dung dịch HNO30,02M là

Câu 62 : Cho các chất sau: AgNO3, HClO4, KOH, CH3COOH, H2SO4, Fe(OH)3, đường sacarozơ,

Ba(OH)2, H3PO4, HClO, HNO3, Cu(OH)2, đường glucozơ, HF, H2SO3, H2S, HBr,

Al2(SO4)3, C6H6, CaO Số chất điện li yếu là

Câu 63 : Chất nào không phải là chất điện li ?

Câu 64 : Cho các chất : HCl, NaOH, HClO4, HNO3, Ba(OH)2, H2SO4, HI, H2CO3, H2S, CH3COOH,

HClO, HF, H2SO3, HNO2, H3PO4, KOH, Cu(OH)2, NaHCO3 Mg(OH)2 Số chất điện li mạnh là

Câu 65 : Cho các chất sau : HF, Mg(OH)2, MgCl2, CO2, SO2, H2SO4, BaSO4, HClO, Na2O, NaI Số

chất bị điện li khi cho vào nước là

A NaCl, H2CO3, CuSO4 B NaOH, Ag2SO4, NaCl, H2CO3

C HCl, NaOH, , NaCl, CuSO4, Ag2SO4 D Ag2SO4, NaCl, CuSO4, Cu(OH)2

Câu 68 : Cho các chất sau: H2O, SO2 , Br2, H2CO3, C2H6, Ca(HCO3)2, Ba(OH)2, NaClO, Mg(OH)2,

C6H6, C2H5OH, CH3COOH, C6H12O6, CaO Số chất điện li là

Trang 8

Bài: AXIT – BAZƠ – MUỐI

A Chuẩn kiến thức và kỹ năng

Kiến thức

Biết được :

 Định nghĩa : axit, bazơ, hiđroxit lưỡng tính và muối theo thuyết A-rê-ni-ut

 Axit một nấc, axit nhiều nấc, muối trung hoà, muối axit

Kĩ năng

 Phân tích một số thí dụ về axit, bazơ, muối cụ thể, rút ra định nghĩa

 Nhận biết được một chất cụ thể là axit, bazơ, muối, hiđroxit lưỡng tính, muối trung hoà, muối axit theo định nghĩa

 Viết được phương trình điện li của các axit, bazơ, muối, hiđroxit lưỡng tính cụ thể

 Tính nồng độ mol ion trong dung dịch chất điện li mạnh

B Trọng tâm

 Viết được phương trình điện li của axit, bazơ, hiđroxit lưỡng tính theo A-re-ni-ut

 Phân biệt được muối trung hòa và muối axit theo thuyết điện li

 Áp dụng tính nồng độ mol ion trong phản ứng trao đổi ion

Câu 1 : Phương trình điện li nào sau đây đúng?

A HClO H+ + ClO- B Na3PO4 Na3+ + PO4

3-C H2O  H+ + OH- D Fe(OH)2 Fe2+ + 2OH

-Câu 2 : Phát biểu nào sau đây đúng ?

Theo A- re-ni-ut thì

A Bazơ là những chất khi tan trong nước phân li ra cation OH-

B Bazơ là những chất khi tan trong nước phân li ra anion OH

C Bazơ là những chất khi tan trong nước phân li ra cation OH

D Bazơ là những chất khi tan trong nước phân li ra anion OH-

Câu 3 : Phương trình điện li nào sau đây sai?

A Ba(OH)2  Ba2+ + 2OH- B Fe(OH)2  Fe2+ + 2OH-+.

C LiOH Li+ + OH- D NaOHNa+ + OH

-Câu 4 : Dung dịch thu được khi trộn lẫn 200 ml dung dịch NaCl 0,2M và 300 ml dung dịch Na2SO4

0,2M có nồng độ cation Na+ là bao nhiêu?

A 0,23M B 0,32M

Câu 5 : Chất nào sau đây là axit theo A- rê – ni – ut?

A CH4 B C6H12O6 C C6H6 D.CH3COOH

Câu 6 : Phương trình điện li nào sau đây sai?

A NaCl Na+ + Cl- B CH3COOH  H+ + CH3COO

-C H3PO4  H+ + H2PO4- D Fe(OH)3 Fe3+ + 3OH

-Câu 7 : Phát biểu nào sau đây đúng nhất?

Trang 9

A Al(OH)3 là một bazơ B Al(OH)3 là một bazơ lưỡng tính

C Al(OH)3 là một chất lưỡng tính D Al(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tính

Câu 8 : Có mấy muối axit trong số các muối sau : NaCl, CH3COOK, NH4HCO3, Na2S, CaF2,

Ba(H2PO4)2, CuSO4.5H2O ?

Câu 9 : Dung dịch Al(NO3)3 có 0,6 mol NO– Số mol Al3+ là :

Câu 10 : Chọn câu trả lời đúng về muối trung hòa

A Muối trung hòa là muối mà dung dịch luôn làm quỳ hóa xanh

B Muối trung hòa là muối không còn hiđro có khả năng phân li proton (H+)

C Muối trung hòa là muối được tạo bởi axit mạnh và bazơ mạnh

D Muối trung hòa là muối không còn có hiđro trong phân tử

Câu 11 : Chất nào dưới đây là axit theo A-rê-ni-út ?

A CsOH B Cr(NO3)3 C CdSO4 D HBrO3

Câu 12 : Nồng độ mol của anion trong dung dịch Ba(NO3)2 0,10M là

Câu 13 : Axit một nấc là

A Các axit mạnh

B Các axit yếu

C Axit mà phân tử trong dung dịch nước chỉ phân li một nấc ra ion H+

D Axit mà phân tử chứa 1 hiđro

Câu 14 : Chọn câu đúng nhất Zn(OH)2 là:

A chất lưỡng tính B hiđroxit lưỡng tính

C bazơ lưỡng tính D hiđroxit trung hòa

Câu 15 : Cho các chất : CH4 (1), C2H5OH (2), HF (3), H2S(4), NH3(5), SO2(6), HI(7), HClO (8),

Câu 17 : Trộn 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M với 100 ml dung dịch KOH 0,5M, thu được dung

dịch X Nồng độ mol/l của ion OH- trong dung dịch X là

C 0,75M D 1,5M

Câu 18 : Muối axit là

A muối tạo bởi bazơ yếu và axit mạnh

B muối vẫn còn hiđro trong phân tử

C muối vẫn còn hiđro có khả năng điện li ra H+

D muối có khả năng phản ứng với bazơ

Câu 19 : Chọn câu trả lời đúng nhất khi nói về muối axit

A Muối axit là muối mà phân tử vẫn còn hiđro có khả năng phân li ra H+

B Muối axit là muối phản ứng được với bazơ

C Muối axit là muối vẫn còn hiđro trong phân tử

D Muối axit là muối mà dung dịch luôn luôn làm quỳ hóa đỏ

Câu 20 : Cho các axit : H2S, CH3COOH, H3PO4, HNO2, HCl,H2SO3, H2SO4,HClO4 Số axit là axit

một nấc là

Câu 21 : Cho các chất : CH4 (1), C2H5OH (2), HF (3), H2S(4), NH3(5), SO2(6), HI(7), HClO (8),

Cl2(9), H2SO4 (10), H3PO4(11)

Trang 10

Số chất là axit một nấc theo A – rê- ni – ut là

Câu 22 : Phát biểu nào sau đây sai ?

A Hiđroxit lưỡng tính là hiđroxit khi tan trong nước vừa có thể phân li như axit, vừa có thể

phân li như bazơ

B Quá trình điện li của các hiđroxit lưỡng tính là quá trình một chiều

C Zn(OH)2, Al(OH)3, Sn(OH)2,Pb(OH)2 là các hiđroxit lưỡng tính

D Các hiđroxit lưỡng tính đều ít tan trong nước và lực ( khả năng phân li ra ion) axit và bazơ

đều yếu

Câu 23 : Phát biểu nào sau đây đúng ? Theo A- re-ni-ut thì

A Axit là những chất khi tan trong nước phân li ra cation H+

B Axit là những chất khi tan trong nước phân li ra anion H+

C Axit là những hợp chất có chứa H trong phân tử

D Axit là những hợp chất khi tan trong nước phân li ra H+ và axit

Câu 24 : Axit nhiều nấc là

A Các axit yếu

B Axit mà phân tử chứa nhiều hiđro

C Các axit mạnh

D Axit mà phân tử trong dung dịch nước phân li nhiều nấc ra ion H+

Câu 25 : Cho các axit : H2S, CH3COOH, H3PO4, HNO2, HCl Số axit là axit một nấc là

Câu 26 : Phương trình điện li nào sau đây đúng?

A HClO2  H+ + ClO2- B HI  H+ + I

-C HFH+ + F- D HNO3  H+ + NO3

-Câu 27 : Theo thuyết A–rê–ni–ut, kết luận nào sau đây không chính xác ?

A Muối là hợp chất khi tan trong nước luôn luôn phân li ra cation kim loại và anion gốc axit

B Bazơ là chất khi tan trong nước phân li ra anion OH

C Axit là chất khi tan trong nước phân li ra cation H+

D Hiđroxit lưỡng tính khi tan trong nước vừa có thể phân li như axit, vừa có thể phân li như

bazơ

Câu 28 : Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của H2O thì đánh giá

nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

C H > CH COO3  D H < CH COO3 

Câu 29 : Muối trung hòa là

A muối mà dung dịch không có khả năng làm đổi mau

B muối có khả năng phản ứng với axit và bazơ

C muối không còn hiđro có khả năng điện li ra H+

D muối không còn có hiđro trong phân tử

Câu 30 : Nồng độ mol của cation trong dung dịch Ba(NO3)2 0,45M là

Câu 31 : Phương trình điện li nào sau đây sai?

A HBr H+ + Br- B HClO3  H+ + ClO3

-C HNO3 H+ + NO3- D HClO4H+ + ClO4

-Câu 32 : Trong dung dịch Al2(SO4)3 loãng có chứa 0,6 mol SO42- , thì trong dung dịch đó có chứa:

A 0,4 mol Al3+ B.0,2 mol Al2(SO4)3 hay 0,4 mol Al3+

C 1,8 mol Al2(SO4)3 D 0,2 mol Al2(SO4)3

Trang 11

Câu 33 : Trộn 150 ml dung dịch MgCl2 0,5M với 50 ml dung dịch NaCl 1M thì nồng độ ion Cl- có

trong dung dịch tạo thành là

Câu 38 : Chất nào sau đây lầ muối axit ?

A CH3COONa B Na2HPO3 C NaHCO3 D NH4Cl

Câu 39 : Phương trình điện li nào sai?

A HCl H+ + Cl- B CH3COOH  H+ + CH3COO

-C HI H+ + I- D H2SO4  2H+ + SO4

2-Câu 40 : Cho 200 ml dung dịch X chứa axit HCl 1M và NaCl 1M Số mol của các ion Na+, Cl-, H+

trong dung dịch X lần lượt là

A 0,2; 0,4; 0,2 B 0,2; 0,2; 0,2

C 0,1; 0,2; 0,1 D 0,1; 0,4; 0,1

Câu 41 : Đối với dung dịch axit mạnh HNO30,10M, nếu bỏ qua sự điện li của H2O thì đánh giá nào

về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

Câu 43 : Chất nào sau đây là bazơ theo A – re – ni – ut ?

A C2H5OH B Al(OH)3 C Mg(OH)2 D.CH3COOH

Câu 44 : Chất nào sau đây lưỡng tính ?

A Mg(OH)2 B Cr(OH)2 C Fe(OH)3 D Zn(OH)2

Câu 45 : Các dung dịch axit có một số tính chất chung là do

A Trong dung dịch các axit đều có cation H+

B Các dung dịch axit đều có vị chua

C Các axit đều bị điện li

D Trong các dung dịch axit đều có anion H+

Câu 46 : Hiđroxit nào sau đây không phải là hiđroxit lưỡng tính?

Câu 47 : Theo A- rê – ni – ut, kết luận nào sau đây đúng?

A Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H+ trong nước là axit

B Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử

C Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ

D Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axit

Trang 13

Bài SỰ ĐIỆN LI CỦA NƯỚC PH CHẤT CHỈ THN AXIT-BAZƠ

A Chuẩn kiến thức và kĩ năng:

Kiến thức

Biết được:

- Tích số ion của nước, ý nghĩa tích số ion của nước

- Khái niệm về pH, định nghĩa môi trường axit, môi trường trung tính và môi trường kiềm

- Chất chỉ thị axit - bazơ : quỳ tím, phenolphtalein và giấy chỉ thị vạn năng

Kĩ năng

- Tính pH của dung dịch axit mạnh, bazơ mạnh

- Xác định được môi trường của dung dịch bằng cách sử dụng giấy chỉ thị vạn năng, giấy quỳ tím hoặc dung dịch phenolphtalein

B Trọng tâm

- Đánh giá độ axit và độ kiềm của các dung dịch theo nồng độ ion H+ và pH

-Xác định được môi trường của dung dịch dựa vào màu của giấy chỉ thị vạn năng,giấy quỳ và dung dịch phenolphtalein

C Hướng dẫn thực hiện

- Từ phương trình điện ly của nước hình thành định nghĩa môi trường trung tính và viết được tích số

ion của nước, từ đó dùng biết cách dùng nồng độ ion H+ để đánh giá độ axit và độ kiềm

- Hình thành khái niệm pH với qui ước [H+] = 1,0.10-a pH = a biểu thị độ axit hay độ kiềm của dung dịch

Môi trương trung tính: [H+]=1,0.10-7 pH = 7

Môi trường axit : [H+] >1,0.10-7 pH < 7

Môi trường kiềm [H+] < 1,0.10-7 pH 7

- Dựa và sự chuyển màu của giấy quỳ và dung dịch phenophtalein xác định được môi trường của dung dịch, dựa vào màu của giấy chỉ thị vạn năng có thể xác định được gần đúng giá trị pH của dung dịch

Câu 4 : Nồng độ H+ trong rượu vang là 3,2.10-4M.Sau khi mở nút chai để hở trong không khí một

tháng, nồng độ H+ là 1,0.10-3M.Hỏi pH của rượu vang biến đổi như thế nào?

A Không kết luận được B Tăng lên

Câu 5 : Một mẫu nước mưa có pH = 4,82 Vậy nồng độ H+ trong đó là

Trang 14

Câu 7 : Môi trường axit là môi trường trong đó

A H > 107 B H= 10-7 C H< 10-7 D.H > 10-7

Câu 8 : Cho dung dịch chứa x mol Ca(OH)2 vào dung dịch chứa x mol H2SO4 Dung dịch sau phản

ứng có môi trường?

Câu 9 : Trong dung dịch HCl 0,010M ,tích số ion của nước là

-Câu 11 : Giá trị tích số ion của nước phụ thuộc vào

A Sự có mặt của bazơ hòa tan

Câu 13 : Cho dung dịch X chứa KOH có pH = 10, dung dịch Y chứa HCl có pH = 3 Khi trộn hai thể

tích bằng nhau của hai dung dịch Dung dịch thu được có

A pH = 7 B pH = 10,65 C pH = 3,35 D pH = 1 Câu 14 : Một dung dịch có [OH-] = 2,5.10-10 mol/l Môi trường của dung dịch là

Câu 15 : Môi trường bazơ là môi trường có pH

Câu 16 : Nếu pH của dung dịch A là 11,5 và pH của dung dịch B là 4,0 thì điều khẳng định nào sau

đây đúng?

A Dung dịch A có tính bazơ mạnh hơn B

B Dung dịch B có tính bazơ mạnh hơn A

C Dung dịch A có nồng độ ion H+ cao hơn B

D Dung dịch A có tính axit mạnh hơn B

Câu 17 : Có V lít dung dịch NaOH0,60M.Nếu :

1.Thêm V lít nước cất vào

2.Thêm V lít dung dịch KOH 0,67M vào

3.Thêm V lít dung dịch HCl 0,30M

4.Thêm V lít dung dịch NaNO3 0,40M

Số trường hợp làm pH của dung dịch NaOH giảm xuống là

Câu 18 : Ở 250C, tích số ion của nước bằng

Câu 19 : Chọn câu đúng trong số các câu sau đây ?

A Dung dịch có pH > 7 : làm quỳ tím hóa đỏ

B Dung dịch có pH < 7 : làm quỳ tím hóa xanh

C Giá trị pH tăng thì độ axit giảm

D Giá trị pH tăng thì độ axit tăng

Câu 20 : Phát biểu nào say đây đúng ?

Trang 15

A Nước là chất điện li yếu B Nước là chất điện li rất yếu

C Nước là chất điện li mạnh D Nước là chất điện lit trung bình Câu 21 : Trộn 150 ml dung dịch HCl 2,0M với 50ml dung dịch NaOH 2,0M thì dung dịch thu được

D không xác định được vì không biết nồng độ axit

Câu 23 : Một dung dịch có OH= 1,5.10-5M.Dung dịch này có môi trường

C Không xác định được D Trung tính

Câu 24 : Hòa tan một bazơ vào nước, kết quả là

A [H+] > [OH]

B không xác định được vì không biết nồng độ axit

C [H+] = [OH]

D [H+] < [OH]

Câu 25 : Điều khẳng đinh nào sau đây đúng ?

A Dung dịch muối trung hòa luôn có pH=7

B Dung dịch muối axit luôn có môi trường pH<7

C Dung dịch bazơ luôn làm cho phenolphtalein chuyển sang màu hồng

D Nước cất có pH=7

Câu 26 : Phát biểu nào đúng ?

A Môi trường trung tính là môi trường trong đó H=OH

B Trong nước luôn có : 7

D Tích số ion của nước (KH O2 H   OH) luôn bằng 10-14

Câu 27 : Phát biểu nào đúng ?

A Dung dịch có pH > 8 làm quỳ hóa đỏ

B Chất chỉ thị axit – bazơ là chất có màu biến đổi phụ thuộc vào giá trị pH của dung dịch

C Dung dịch có pH > 8,3 làm phenolphthalein có màu tím

D Dung dịch có pH < 6 làm quỳ tím hóa xanh

Câu 28 : Môi trường axit là môi trường có pH

Trang 17

Bài PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DNCH CÁC CHẤT ĐIỆN LI

A Chuẩn kiến thức và kĩ năng:

Kiến thức:

Hiểu được:

- Bản chất của phản ứng xảy ra trong dung dịch các chất điện li là phản ứng giữa các ion

- Để xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li phải có ít nhất một trong các điều kiện: + Tạo thành chất kết tủa

+ Tạo thành chất điện li yếu

+ Tạo thành chất khí

Kĩ năng:

- Quan sát hiện tượng thí nghiệm để biết có phản ứng hóa học xảy ra

- Dự đoán kết quả phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li

- Viết được phương trình ion đầy đủ và rút gọn

- Tính khối lượng kết tủa hoặc thể tích khí sau phản ứng; tính % khối lượng các chất trong hỗn hợp; tính nồng độ mol ion thu được sau phản ứng

ít nhất một trong các điều kiện sau: tạo thành chất kết tủa, chất điện ly yếu và chất khí

- Viết được phương trình ion đầy đủ và thu gọn của các phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện li

- Vận dụng để dự đoán kết quả phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li và áp dụng vào việc giải các bài toán tính khối luợng và thể tích các sản phNm thu được

Câu 1 : Cho dung dịch N aHCO3 tác dụng với dung dịch N aOH Phương trình ion rút gọn của phản

ứng là

A HCO3- + OH-  CO32- + H2O B HCO3- + OH-  CO2 + H2O

C Không xảy ra D CO32- +OH- CO2 + H2O

Câu 2 : Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có

A kết tủa trắng xuất hiện

B bọt khí và kết tủa trắng

C bọt khí bay ra

D kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần

Câu 3 : Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:

A N ồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất

B Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li

C N hững ion nào tồn tại trong dung dịch

D Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li

Câu 4 : Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là

A K+,Ba2+,OH-,Cl- B Al3+,PO43-,Cl-, Ba2+

C N a+ ,K+,OH-,HCO3- D Ca2+,Cl-,N a+,CO3

Trang 18

2-Câu 5 : Phương trình ion rút gọn: Cu2+ + 2OH- Cu(OH)2

Là của phản ứng nào?

A CuSO4 + Fe FeSO4 + Cu B.CuSO4 + Ba(OH)2 Cu(OH)2 + BaSO4

C Cu(N O3)2 + 2N aOH Cu(OH)2 + 2N aN O3 D.Cu(N O3)2 +H2O dpdd Cu + O2 + HN O3

Câu 6 : Cho các phản ứng hóa học sau:

(1) (N H4)2SO4+ BaCl2  (2) CuSO4 + Ba(N O3)2  (3) N a2SO4 + BaCl2 

Câu 10 : Có mấy phản ứng trao đổi trong số các phản ứng sau ?

d) C + O2d) CuO + H2SO4 e) Fe + HCl

A 5 phản ứng B 4 phản ứng C 3 phản ứng D.6 phản ứng Câu 11 : Các ion nào sau đây không thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

C Fe3+ + OH- Fe(OH)3 D Fe3+ + 3OH- Fe(OH)3

Câu 13 : Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là :

Câu 15 : Phương trình ion rút gọn :2H+ + CO32-  CO2 + H2O ứng với phương trình phân tử nào?

A 2HCl + BaCO3 BaCl2 + CO2 + H2O B.2HCl + N a2CO3 2N aCl + CO2 + H2O

C 2HCl + CaCO3 CaCl2 + CO2 + H2O D.HCl + N aHCO3 N aCl + CO2+ H2O

Câu 16 : Các tập hợp ion sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch

A N a,Cu2; OH; N O3 B Ca2; Fe2; N O3 ; Cl

C N a; Ca2; HCO3; OH D Fe2;H; OH; N O3

Câu 17 : Phương trình ion rút gọn: HCO3- + OH-  CO32- + H2O

Trang 19

A HClO + K+ KClO + H+ B ClO- + K+ KClO

C ClO- + OH-  Cl2 + H2O D HClO + OH-  ClO- + H2O

Câu 20 : Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn là: 2H+ + S2-  H2S

D 2N aHCO3 + Ca(OH)2  CaCO3  + N a2CO3 + 2H2O

Câu 22 : Dung dịch X có chứa H+, Fe3+, SO42-; dung dịch Y chứa Ba2+, OH-, S2- Trộn X với Y có

thể xảy ra bao nhiêu phản ứng hóa học?

Câu 23 : Các ion nào sau đây không thể cùng tồn tại trong một dung dịch:

A N a+, Mg2+, N O3-, SO42- B Cu2+, Fe3+, SO42-, Cl

-C K+, N H4+, Cl-, N O3- D Ba2+, Al3+, Cl-, SO42-

Câu 24 : Phản ứng nào tạo ra chất dễ bay hơi ?

A HClO + KOH B BaCl2 + N a2SO4 C.CH3COON a + HCl D.CaCO3 + HCl

Câu 25 : Cho các phản ứng:

CaCl2 + N a2CO3 CaCO3 + 2N aCl

Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O

Ca(HCO3)2 + 2N aOH CaCO3 + N a2CO3 + H2O

Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O

Ca(N O3)2 +K2CO3 CaCO3 + 2KN O3

Ca(OH)2 + N a2CO3 CaCO3 + 2N aOH

Có bao nhiêu phản ứng không có cùng phương trình ion rút gọn?

Câu 26 : Cho các phản ứng:

CaCl2 + N a2CO3 CaCO3 + 2N aCl

Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O

Ca(HCO3)2 + 2N aOH CaCO3 + N a2CO3 + H2O

Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O

Ca(N O3)2 +K2CO3 CaCO3 + 2KN O3

Có bao nhiêu phản ứng có cùng phương trình ion rút gọn?

Trang 20

A 1 B 4 C 2 D 3

Câu 27 : Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li là

A Tạo chất kết tủa B Tạo chất điện li yếu

C Một trong 3 điều kiện đang nêu D Tạo chất bay hơi

Câu 28 : N hững ion nào sau đây cùng có mặt trong dung dịch?

A Mg2+ , SO42- , Cl- , Ag+ B H+ , Cl- , N a+ , Al3+

C S2- , Fe2+ , Cu2+ , Cl- D OH- , N a+ , Ba2+ , Fe3+

Câu 29 : Cho dung dịch FeSO4 tác dụng với dung dịch N aOH Phương trình ion rút gọn của phản

ứng là

A Không xảy ra B 2N a+ + SO42- N a2SO4

C Fe3+ +3OH- Fe(OH)3 D Fe2+ + 2OH- Fe(OH)2

Câu 30 : Dãy gồm các ion ( không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là:

A N H4+, Fe3+, OH-, N O3- B Al3+, K+, H+, Cl

-C Ag+, Mg2+, PO43-, SO42- D Pb2+, K+, Cl-, SO4

2-Câu 31 : Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch?

A AlCl3 và N a2CO3 B N aCl và AgN O3

C HN O3 và N aHCO3 D N aAlO2 và KOH

Câu 32 : Trộn dung dịch chứa BaCl2, Cu(N O3)2 với dung dịch chứa N aOH và N a2SO4 diễn ra bao

nhiêu phản ứng ?

Câu 33 : Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ có thể xảy ra khi có ít nhất một

trong các điều kiện nào sau đây ?

A Một trong ba điều kiện B Tạo thành chất khí

C Tạo thành chất điện li yếu D Tạo thành chất kết tủa

Câu 34 : Phương trình ion rút gọn: H+ + OH-  H2O

Câu 35 : Phản ứng nào dưới đây xảy ra trong dung dịch tạo được kết tủa Fe(OH)3 ?

A Fe2(SO4)3 + KI B Fe(N O3)3 + KOH

C Fe(N O3)3 + Fe D FeSO4 + KMnO4 + H2SO4

Câu 36 : Cho FeS tác dụng với dung dịch HCl dư.Phương trình ion rút gọn của phản ứng là

Câu 38 : Phương trình ion rút gọn cho biết

A Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li

B N hững ion nào tồn tại trong dung dịch

C N ồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất

D Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li

Câu 39 : Cho dung dịch N H4Cl tác dụng với dung dịch AgN O3.Phương trình ion rút gọn của phản

ứng là

A N H4+ + N O3- N H4N O3 B Không xảy ra

Trang 21

C Ag+ + Cl-  AgCl D Ag+ + N H4+ Ag + N H3

Câu 40 : Phương trình ion thu gọn H+ + OH-  H2O biểu diễn bản chất của các phản ứng hóa học

nào sau đây?

A HCl + N aOH  H2O + N aCl B H2SO4 + BaCl2  2 HCl + BaSO4 

C N aOH + N aHCO3  H2O + N a2CO3 D 3HCl + Fe(OH)3 FeCl3 + 3H2O

Câu 41 : Chọn phát biểu đúng

A Phản ứng trao đổi chỉ xảy ra khi sản phNm có chất kết tủa hoặc có chất khí hoặc có chất

điện li yếu

B Phản ứng trao đổi chỉ xảy ra khi sản phNm có chất ít tan hơn hoặc có chất dễ bay hơi hơn

hoặc có chất điện li yếu hơn

C Phản ứng trao đổi có thể xảy ra giữa hai đơn chất

D Phản ứng trao đổi chỉ xảy ra giữa hai chất tan trong nước

Câu 42 : Phản ứng viết không đúng trong các phản ứng sau đây?

A N a2SO4 + BaCl2  BaSO4 + 2N aCl B FeS + 2HCl  FeCl2 + H2S

C 2HCl + Mg(OH)2  MgCl2 + 2H2O D FeS + ZnCl2  ZnS + FeCl2

Câu 43 : Phương trình ion rút gọn: Ca2+ + CO32- CaCO3

Là của phản ứng nào?

A CaCl2 + N a2CO3 CaCO3 + 2N aCl

B Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O

C Ca(HCO3)2 + 2N aOH CaCO3 + N a2CO3 + H2O

D 2N aHCO3 + Ca(OH)2  CaCO3 + N a2CO3 + 2H2O

Câu 45 : Phương trình ion rút gọn 2H+ + S2–  H2S ứng với phương trình phân tử

A 2HCl + FeS  FeCl2 + H2S B 2H2O + 2S  2H2S + O2

C 2HCl + N a2S  N aCl + H2S D H2 + S  H2S

Câu 46 : Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li là

A Phản ứng phân hủy B Phản ứng giữa các ion

C Phản ứng oxi hóa – khử D Phản ứng giữa các phân tử

Câu 47 : Phương trình ion thu gon: H+ + OH-  H2O biểu diễn bản chất các phản ứng hóa học nào

sau đây

A 3HCl + Fe(OH)3  FeCl3 + 3H2O B.N aOH + N aHCO3  H2O + N a2CO3

C H2SO4 + BaCl2  2HCl + BaSO4 D HCl + N aOH  H2O + N aCl

Câu 48 : Cho dung dịch MgCl2 tác dụng với dung dịch KN O3 Phương trình ion rút gọn của phản

ứng là

A Mg2+ + 2N O3- Mg(N O3)2 B K+ + N O3- KN O3

Trang 23

CHƯƠNG 2 NITƠ – PHOTPHO

Bài NITƠ

A Chuẩn kiến thức và kĩ năng

Kiến thức

Biết được:

- Vị trí trong bảng tuần hoàn , cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố nitơ

- Cấu tạo phân tử, tính chất vật lí (trạng thái, màu, mùi, tỉ khối, tính tan), ứng dụng chính, trạng thái

tự nhiên; điều chế nitơ trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp

- Dự đoán tính chất, kiểm tra dự đoán và kết luận về tính chất hoá học của nitơ

- Viết các PTHH minh hoạ tính chất hoá học

- Tính thể tích khí nitơ ở đktc trong phản ứng hoá học; tính % thể tích nitơ trong hỗn hợp khí

B Trọng tâm:

- Cấu tạo của phân tử nitơ

- Tính oxi hoá và tính khử của nitơ

C Hướng dẫn thực hiện:

- Từ cấu hình electron nguyên tử và công thức cấu tạo phân tử của nitơ để giải thích được phân tử

nitơ rất bền do có liên kết ba N êu được khả năng tạo thành các mức số oxi hoá khác nhau trong các hợp chất cộng hoá trị của nitơ

- Từ đó dự đoán tính chất hoá học của nitơ và đưa ra các phản ứng hoá học để minh hoạ Dựa vào cấu tạo phân tử giải thích khả năng hoạt động hoá học của đơn chất nitơ, thể hiện tính chất oxi hoá khi tác dụng với kim loại, tác dụng với hiđro ( số oxi hoá giảm từ 0 đến -3), thể hiện tính khử khi tác dụng với oxi (số oxi hoá tăng từ 0 đến + 2)

Cho cân bằng N2 + 3H2 t xt p0, , 2N H3 H, 0 ( tỏa nhiệt).Hiệu suất của phản ứng giữa

N2 và H2 tạo thành N H3 tăng nếu

A giảm áp suất, tăng nhiệt độ B giảm áp suất, giảm nhiệt độ

C tăng áp suất, giảm nhiệt độ D tăng áp suất, tăng nhiệt độ

Câu 5 : Cho phản ứng : N2 + O2 - 2N O Phát biểu đúng khi nói về phản ứng này là

A N2 là chất khử

B Xảy ra ở 3000C

Trang 24

C N2 là chất oxi hóa

D N2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa

Câu 6 : Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng

dung dịch amoni nitrit bão hoà Khí X là

Câu 7 : Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về ứng dụng của nitơ ?

N2 được dùng để

A Tổng hợp khí amoniac, axit nitric,phân đạm

B Làm môi trường trơ trong công nghiệp luyện kim, điện tử, thực phNm,

C N2 lỏng dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học khác

Câu 12 : Trong công nghiệp khí nitơ được sản xuất theo phương pháp nào sau đây?

A Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng

B Dùng photpho để đốt cháy oxi trong không khí

C N hiệt phân dung dịch N H4N O2 bão hòa

D Chưng cất phân đoạn trong không khí

Câu 13 : Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng để

A tổng hợp phân đạm

B tổng hợp amoniac

C làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử

D sản xuất axit nitric

Câu 14 : Khi có sấm chớp khí quyển sinh ra chất

Câu 15 : Khi điều chế khí N2 từ dung dịch bão hòa N aN O2 và N H4Cl bão hòa thì người ta đun nóng

bình cầu như thế nào ?

A Ban đầu đun mạnh, sau đó giảm dần

B Ban đầu đun nhẹ, sau đó mạnh dần

C Đun mạnh từ đầu đến cuối

D Ban đầu đun nhẹ, có bọt khí thoát ra thì ngừng đun

Câu 16 : N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với

A O2 B Li

C H2 D Mg

Câu 17 : Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do

A nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm

B phân tử nitơ có liên kết ba khá bền

D phân tử nitơ không phân cực

Câu 18 : Công thức phân tử của nitơ là

Trang 25

Câu 19 : Phương trình hóa học nào không đúng ?

Câu 20 : Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3 Trong oxit mà

R có hoá trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng N guyên tố R là

Câu 21 : N guyên tố nitơ có số oxi hóa là bao nhiêu trong N O2 ?

Câu 22 : Phương pháp chủ yếu sản xuất N 2 trong công nghiệp

A Phân hủy Protein B Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

C N hiệt phân muối N H4N O3 D Tất cả đều đúng

Câu 23 : Phát biểu sai khi nói về tính chất vật lí của đơn chất nitơ ?

A Hóa lỏng ở -1960C

B Rất ít tan trong nước

C Duy trì sự cháy và sự hô hấp

D Ở điều kiện thường là chất khí , không màu,không mùi, không vị

Câu 24 : Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí nitơ tinh khiết, người ta thường

dùng cách nào sau đây?

A Dùng photpho để đốt cháy hết oxi trong không khí

B Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng

C Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

D N hiệt phân dd N H4N O2 bão hòa

Câu 25 : Trong công nghiệp khí nitơ được sản xuất theo phương pháp nào sau đây?

A Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng

B Chưng cất phân đoạn trong không khí

C Dùng photpho để đốt cháy oxi trong không khí

D N hiệt phân dung dịch N H4N O2 bão hòa

Câu 26 : N itơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây

A H2, O2 B Ca,O2 C Mg, H2 D Mg, O2

Câu 27 : Thể tích khí N2 ( đktc) thu được khi nhiệt phân hoàn toàn 16g N H4 N O2 là

A 3,36 lít B 5,6 lít C 4,48 lít D 2,24 lít Câu 28 : N guyên tố nitơ có số oxi hóa là bao nhiêu trong Mg3N2 ?

Câu 29 : Để điều chế nitơ trong phòng thí nghiệm, người ta dùng cách nào sau đây?

A N hiệt phân muối amoni nitrit

B Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

C N hiệt phân muối amoni clorua

D Cho kim loại tác dụng với HN O3 đặc nóng

Câu 30 : Phát biểu không đúng khi nói về trạng thái tự nhiên của nitơ ?

A N itơ chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

B N2 chiếm 4/5 thể tích của không khí ( khoảng 80%)

C Trong tự nhiên, nitơ có hai đồng vị : 14

7N (99,63%) và 157N (0,37%)

D N aN O3 là khoáng chất chứa nitơ và có tên là diêm tiêu natri

Câu 31 : Cho các phản ứng sau: N 2 + O2  2N O và N 2 + 3H2  2N H3

Trong hai phản ứng trên thì nitơ

A chỉ thể hiện tính khử

B không thể hiện tính khử và tính oxi hóa

Trang 26

C chỉ thể hiện tính oxi hóa

D thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa

Câu 32 : N guyên tố nitơ có số oxi hóa là bao nhiêu trong N 2O5 ?

C Tính khử hoặc tính oxi hóa D Tính axit hoặc bazơ

Câu 35 : Ở điều kiện thường, nitơ khá trơ về mặt hóa học (khó tham gia phản ứng) vì

A Có độ âm điện bé B Có độ âm điện lớn

C Là chất khí D Có liên kết ba N N rất bền

Câu 36 : Khí N2 tương đối trơ ở nhiệt độ thường do nguyên nhân chính là

A nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VA

B phân tử N2 không phân cực

C nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ

D liên kết trong phân tử N2 là liên kết 3, có năng lượng lớn

Câu 37 : Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A N itơ không du trì sự cháy và sự hô hấp

B Công thức cấu tạo của N2 là NN

C Ở nhiệt độ thường N2 khá trơ về mặt hóa học

D Khi tham gia phản ứng hóa học, N2 có thể là chất khử hoặc chất oxi hóa nhưng tính khử vẫn

là tính chất chủ yếu của N itơ

Câu 38 : Kí hiệu của nguyên tố nitơ là

D N2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa

Câu 42 : Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí nitơ tinh khiết, người ta thường

dùng cách nào sau đây?

A N hiệt phân dd N H4N O2 bão hòa

B Dùng photpho để đốt cháy hết oxi trong không khí

C Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

D Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng

Câu 43 : N guyên tố N (Z =7) thuộc vị trí nào trong bảng tuần hoàn ?

A Chu kì 2, nhóm VIA B Chu kì 2, nhóm VA

C Chu kì 3, nhóm VIIA D Chu kì 2,nhóm IVA

Câu 44 : N guyên tố nitơ có số oxi hóa là bao nhiêu trong N 2O3 ?

Câu 45 : Khí N2 tác dụng được với các chất ở dãy nào sau đây?

A Li, CuO, O2 B Al, H2 , Mg

C N aOH, H2, Cl2. D HI, O3 , Mg

Trang 27

Câu 46 : Phát biểu sai khi nói về điều chế N 2 ?

A Trong phòng thí nghiệm, N2 được chế bằng phản ứng :

N H4Cl + N aN O2

0

t

 N2 + 2H2O

B Trong phòng thí nghiệm, N2 được điều chế bằng cách chưng cất phân đoạn không khí lỏng

C Trong công nghiệp N2 được điều chế bằng cách chưng cất phân đoạn không khí lỏng

D Trong phòng thí nghiệm, N2 được chế bằng phản ứng : N H4N O2

Câu 48 : Trong công nghiệp, N 2 được tạo ra bằng cách nào sau đây

A N hiệt phân muối N H4N O3 đến khối lượng không đổi

B Đun nóng kl Mg với dd HN O3 loãng

C Đun dung dịch N aN O2 và dung dịch N H4Cl bão hòa

D Chưng cất phân đoạn KK lỏng

Câu 49 : Khí N2 có lẫn khí CO2 có thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ CO2 ?

C Dung dich thuốc tím D N ước brom

Câu 50 : Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N 2 từ

A không khí B HN O3 C N H4N O2 D N H4N O3 Câu 51 : Trong những nhận xét sau,nhận xét nào là không đúng ?

A Cấu hình electron của nguyên tử nitơ là 1s22s22p3 và nitơ là nguyên tố p

B N guyên tử nitơ có hai lớp electron và lớp ngoài cùng có ba electron

C Số hiệu nguyên tử của nitơ bằng 7

D Ba electron ở phân lớp 2p của nguyên tử nitơ có thể tạo được ba liên kết cộng hóa trị với các

nguyên tử khác

Câu 52 : Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ?

A Cấu hình electron của nguyên tử nitơ là 1s22s22p3 và nitơ là nguyên tố p

B Ba electron ở phân lớp 2p của nguyên tử nitơ có thể tạo được ba liên kết cộng hóa trị với các

nguyên tử khác

C Số hiệu nguyên tử của nitơ bằng 7

D N guyên tử nitơ có 2 lớp electron và lớp ngoài cùng có ba electron

Câu 53 : Ứng dụng nào sau đây không phải của N2 ?

A Làm nhiên liệu

B Làm môi trường trơ

C Tổng hợp amoniac

D N itơ lỏng dùng để bảo quản máu và các mâu vật sinh học khác

Câu 54 : Cấu hình electron nguyên tử của nitơ là

A 1s22s22p4 B 1s22s22p5 C 1s22s22p3 D 1s22s22p1

Câu 55 : N guyên tố nitơ có số oxi hóa là bao nhiêu trong N H4Cl ?

Câu 56 : Điểm giống nhau giữa N2 và CO2 là

A Tất cả đều đúng B Đều có tính Oxi hóa và tính khử

C Đều không tan trong nước D.Đều không duy trì sự cháy và sự sống

Câu 57 : Ở điều kiện thường, nitơ phản ứng được với

Câu 58 : Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là đúng

A nitơ không duy trì sự hô hấp vì nitơ là một khí độc

B khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitơ thể hiện tính khử

Trang 28

C vì có liên kết ba nên phân tử nitơ rất bền và ở nhiệt độ thường nitơ khá trơ về mặt hóa học

D số oxi hóa của nitơ trong các hợp chất và ion AlN , N2O4, N H4+, N O3-, N O2- lần lượt là: 3,

-4, -3, +5, +3

Câu 59 : Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế N 2 bằng cách

A nhiệt phân N aN O2 B thủy phân Mg3N 2

C đun hỗn hợp N aN O2 và N H4Cl D phân hủy khí N H3

Câu 60 : Khí nitơ tương đối trơ ở nhiệt độ thường, nguyên nhân chính là

A Phân tử N2 không phân cực B N itơ có độ âm điện lớn nhất nhóm

VA

C Phân tử N2 có liên kiết ba bền vững D N itơ có bán kính nguyên tử nhỏ nhất Câu 61 : Phát biểu không đúng là

A N itơ thuộc nhóm VA nên có hóa trị cao nhất là 5

B N guyên tử nitơ có khả năng tạo ra ba liên kết cộng hoá trị với nguyên tố khác

C N guyên tử nitơ có 5 electron ở lớp ngoài cùng thuộc phân lớp 2s và 2p

D N guyên tử nitơ có 3 electron độc thân

Câu 62 : Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào đúng ?

A N itơ không duy trì sự hô hấp vì nitơ là một khí độc

B Vì có liên kết ba nên phân tử nitơ rất bền và ở nhiệt độ thường nitơ khá trơ về mặt hóa học

C Khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitơ thể hiện tính khử

D Số oxi hóa của nitơ trong các hợp chất và ion AlN , N2O4, N H4+, N O3-, N O2- lần lượt là 3, 4,-3,+5,+3

-Câu 63 : Khí N itơ tương đối trơ ở t0 thường là do

A N guyên tử N itơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm N itơ

B Trong nguyên tử N2 có liên kết ba bền

C Trong phân tử N2 ,mỗi nguyên tử N itơ còn một cặp e chưa tham gia tạo liên kết

D N itơ có bán kính nguyên tử nhỏ

Câu 64 : Trong phòng thí nghiệm người ta thu khí nitơ bằng phương pháp dời nước vì

A N 2 không duy trì sự sống, sự cháy

B N 2 hoá lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ rất thấp

C N 2 nhẹ hơn không khí

D N 2 rất ít tan trong nước

Câu 65 : Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nitơ?

A Tính oxi hoá là tính chất đặc trưng của nitơ

B Trong công nghiệp nito được sản xuất bằng phương pháp chưng cất

phân đoạn không khí lỏng và được vận chuyển trong các bình thép nén dưới áp suất 150 atm

C N itơ thiên nhiên là hỗn hợp hai đồng vị: 14

7N ( 99,63%) và 15

7N ( 0,37%)

D Các oxit nitơ như N2O , N2O3 , N2O5 được điều chế trực tiếp từ phản ứng trực tiếp giữa nitơ

và oxi

Câu 66 : Trong công nghiệp, nitơ điều chế bằng cách

A hoá lỏng không khí và chưng cất phân đoạn

B Dùng đồng để oxi hoá hết oxi của không khí ở nhiệt độ cao

C Dùng than nóng đỏ tác dụng hết với không khí ở nhiệt độ cao

D Dùng H2 tác dụng hết oxi không khí ở nhiệt độ cao rồi ngưng tụ hơi nước

Câu 67 : N guyên tố nitơ có số oxi hóa là bao nhiêu trong N H3 ?

Câu 68 : Cho phản ứng : Mg +N2 Mg3N2 Phát biểu đúng là

A Sau khi cân bằng,tổng hệ số của các chất là 4

B Phản ứng xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường

Trang 29

C N2 là chất khử trong phản ứng

D Sản phNm Mg3N2 có tên là magie nitrua

Câu 69 : Vị trí của nguyên tố nitơ trong BTH các nguyên tố hóa học là

A Ô thứ 7, nhóm VA, chu kì 2 B Ô thứ 14, nhóm VA, chu kì 2

C Ô thứ 7, nhóm IVA, chu kì 2 D Ô thứ 7, nhóm VA, chu kì 3

Câu 70 : N itơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí

Trang 31

Bài AMONIAC VÀ MUỐI AMONI

A Chuẩn kiến thức và kĩ năng:

- Quan sát thí nghiệm hoặc hình ảnh , rút ra được nhận xét về tính chất vật lí và hóa học của amoniac

- Viết được các PTHH dạng phân tử hoặc ion rút gọn

- Phân biệt được amoniac với một số khí đã biết bằng phương pháp hoá học

- Tính thể tích khí amoniac sản xuất được ở đktc theo hiệu suất.phản ứng

2 Muối amoni:

Kiến thức

Biết được:

- Tính chất vật lí (trạng thái, màu sắc, tính tan)

- Tính chất hoá học (phản ứng với dung dịch kiềm, phản ứng nhiệt phân) và ứng dụng

Kĩ năng

- Quan sát thí nghiệm, rút ra được nhận xét về tính chất của muối amoni

- Viết được các PTHH dạng phân tử, ion thu gọn minh hoạ cho tính chất hoá học

- Phân biệt được muối amoni với một số muối khác bằng phương pháp hóa học

Tính % về khối lượng của muối amoni trong hỗn hợp

B Trọng tâm:

- Cấu tạo phân tử amoniac

- Amoniac là một bazơ yếu có đầy đủ tính chất của một bazơ ngoài ra còn có tính khử

- Muối amoni có phản ứng với dung dịch kiềm, phản ứng nhiệt phân

- Phân biệt được amoniac với một số khí khác, muối amoni với một số muối khác bằng phương pháp hoá học

C Hướng dẫn thực hiện:

- Từ công thức electron, CTCT và sơ đồ cấu tạo của phân tử amoniac giải thích sự tạo thành liên kết

trong phân tử N H3 , cặp electron tự do của nguyên tử nitơ có thể tham gia liên kết với các nguyên tử khác

- Bằng thí nghiệm tính tan của amoniac và dựa vào phương trình điện li của amoniac trong dung dịch

để giải thích tính bazơ yếu của dung dịch amoniac

- Dựa vào khả năng có thể tham gia liên kết với các nguyên tử khác của cặp electron tự do trên nguyên

tử nitơ và số oxi hóa của N trong N H3 dự đoán tính chất hóa học của amoniac (tính bazơ, tính khử) và đưa

ra các phương trình hóa học hoặc làm thí nghiệm để kiểm chứng các dự đoán trên

- Dựa vào đặc điểm muối amoni là muối của bazơ yếu, dễ bay hơi để dự đoán tính chất và tiến hành thí nghiệm nghiên cứu (phản ứng nhiệt phân ) để rút ra tính chất hóa học của muối amoni

Trang 32

- Vận dụng làm các bài tập nhận biết khí amoniac và muối amoni bằng phương pháp hóa học

Câu 1 : Phương trình hóa hoc nào sau đây không thể hiện tính khử của N H3?

Câu 3 : Khí N H3 tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A Dung dịch AlCl3, CuO, dung dịch N aOH

B Mg, dung dịch CuSO4 , CO2.

C N a, MgO, dung dịch HN O3.

D Cl2 , dung dịch FeCl3 , O2.

Câu 4 : Phương pháp nào sau đây dùng để thu khí N H3 trong phòng thí nghiệm?

A Thu khí N H3 bằng phương pháp đNy không khí ra khỏi bình thu để sấp (úp ngược)

B Thu khí N H3 bằng phương pháp đNy không khí ra khỏi bình thu để ngửa

C Thu khí N H3 bằng phương pháp đNy nước

D Cả 3 cách đều được

Câu 5 : Vai trò của N H3 trong phản ứng : 4 N H3 + 5 O2 t ,xt0  4 N O +6 H2O là

Câu 6 : Không khí trong phòng thí nghiệm bị ô nhiễm bởi khí clo Để khử độc, có thể xịt vào không

khí dung dịch nào sau đây?

A Dung dịch N H3 B Dung dịch N aCl

C Dung dịch N aOH D Dung dịch H2SO4 loãng

Câu 7 : cho phản ứng: N 2 (k)+ 3H2(K)  2N H 3(k) ΔH= -92 KJ

Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

A tăng P, tăng to B giảm P, tăng to

C tăng P, giảm to D giảm P, giảm to

Câu 8 : Hỗn hợp nào dùng để điều chế N H3 trong phòng thí nghiệm ?

A Cu,HN O3 B N2,H2 C N H4Cl,Ca(OH)2 D.N H4Cl,Al(OH)3

Câu 9 : Để khử sạch amoniac khi giặt tã lót trẻ em, có thể cho vào nước xả sau cùng chất nào sau

đây?

A Phèn chua B Muối ăn C N ước Gia – ven D Giấm ăn Câu 10 : Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A N H3 thể hiện tính bị oxi hoá

B Có thể dùng dung dịch kiềm mạnh để phân biệt muối amoni với các muối khác

C Ở điều kiện thường nitơ hoạt động hoá học mạnh hơn photpho

D Tất cả các muối amoni đều dễ tan trong nước và khi điện li thì phân li hoàn toàn thành các

A Các muối amoni đều lưỡng tính

B Các muối amoni đều thăng hoa

C Phản ứng nhiệt phân N H4N O3 là phản ứng tự oxi hóa, tự khử

D Urê cũng là muối amoni

Trang 33

Câu 13 : “Bột nở hóa học” N H4HCO3 được dùng trong sản xuất bánh bao Sản phNm nhiệt phân của

nó là:

A N H3 + CO2 + H2O B N2 + CO + H2O C.N2 + CO2 + H2O D.N H3 + O2 + CO2

Câu 14 : Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây?

A N H4HCO3 B CaCO3 C (N H4)3PO4 D N aCl Câu 15 : Xét cân bằng N2(k) + 3H2⇋ 2N H3 Khi giảm thể tích thì cân bằng chuyển dịch theo chiều

nào?

A không xác định được B chiều nghịch

C không chuyển dịch D chiều thuận

Câu 16 : N húng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và N H3 đặc Sau đó đưa 2 đũa

lại gần nhau thì thấy xuất hiện

A khói màu vàng

B khói màu trắng

C khói màu tím

D khói màu nâu

Câu 17 : Phản ứng nào thể hiện tính bazơ của amoniac?

Câu 20 : Câú trúc phân tử N H3 có dạng

A Tứ diện lệch B Chóp tam giác C Tam giác phẳng D.Vuông phẳng Câu 21 : Dung dịch amoniac trong nước có chứa

-Câu 23 : N H3 phản ứng được với nhóm chất nào sau (các điều kiện coi như có đủ)?

A FeO; PbO; N aOH; H2SO4 B CuO; KOH; HN O3; CuCl2

C O2; Cl2; HCl; AlCl3 D Cl2; FeCl3; KOH; HCl

Câu 24 : Dung dịch N H3 có thể tác dụng được với các dung dịch

A N aCl , CaCl2 B Ba(N O3)2 , AgN O3

C KN O3 , K2SO4 D CuCl2 , AlCl3

Trang 34

Câu 25 : Liên kết trong phân tử N H3 là liên kết

Câu 26 : Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về cấu tạo của amoniac?

A Trong phân tử N H3, số oxi hóa của nitơ là +3

B Phân tử amoniac có cấu tạo hình chóp với nguyên tử nitơ là đỉnh, đáy là một tam giác mà

Câu 28 : N H3 có những tính chất đặc trưng nào trong số các tính chất sau

1) Hòa tan tốt trong nước

A N hiệt phân N H4N O2

B N hiệt phân N H4N O3

C Đốt cháy N H3 trong Oxi có chất xúc tác platin

D N hiệt phân N H4HCO3

Câu 30 : Khí N H3 có lẫn hơi nước, muốn có N H3 khan ta có thể dùng dãy các chất nào dưới đây để

hút nước ?

A H2SO4 đặc, P2O5, N a, CaO B P2O5, N a, CaO, KOH rắn

C CaO, KOH rắn, N aOH rắn D H2SO4 đặc, Cao, KOH rắn

Câu 31 : Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Ở điều kiện thường N2 khá trơ về mặt hoá học, nó chỉ trở nên hoạt động ở nhiệt độ cao, đặc biệt là khi có mặt của xúc tác

B Khí N2 không duy trì sự cháy và sự sống

C Các nguyên tố nhóm VA có tính oxi hoá yếu hơn các nguyên tố nhóm VIA và VIIA tương

ứng

D Khi tan trong nước, N H3 tồn tại chủ yếu ở dạng cation N H+4.

Câu 32 : Cho cân bằng hoá học: N2(k) + 3H2(k)  2N H3(k); phản ứng thuận là phản ứng toả

nhiệt.Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi

A thêm chất xúc tác Fe B thay đổi nhiệt độ

C thay đổi nồng độ N2 D thay đổi áp suất của hệ

Câu 33 : Phát biểu sai khi nói về muối amoni?

A Tất cả các muối amoni đều tan nhiều trong nước, khi tan điện li hoàn toàn thành các ion

B Các muối amoni rất bền với nhiệt

C Ion N H4+ không có màu

D Dung dịch đậm đặc của muối amoni phản ứng với dung dịch kiềm khi đun nóng sẽ cho khí

amoniac bay ra.Đây là phản ứng nhận biết và điều chế amoniac trong phòng thí nghiệm

Trang 35

Câu 34 : N H3 có thể phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây (các điều kiện coi

như có đủ )

A HCl , KOH , FeCl3 , Cl2

B KOH , HN O3 , CuO , CuCl2

C H2SO4 , PbO, FeO ,N aOH

D HCl ,O2 , Cl2 , CuO ,dung dịch AlCl3

Câu 35 : Trong các nhận xét dưới đây về muối amoni, nhận xét nào đúng?

A Muối amoni là chất tinh thể ion, phân tử gồm cation amoni và anion hiđroxit

B Tất cả muối amoni đều dễ tan trong nước, khi tan điện li hoàn toàn thành cation amoni, anion

gốc axit

C Dung dịch muối amoni phản ứng với dung dịch kiềm đặc, nóng thoát ra chất khí làm quỳ

tím hóa đỏ

D khi nhiệt phân muối amoni luôn luôn có khí N H3 thoát ra

Câu 36 : Khi nói về muối amoni, phát biểu không đúng là

A Muối amoni dễ tan trong nước

B Muối amoni là chất điện li mạnh

C Muối amoni kém bền với nhiệt

D Dung dịch muối amoni có tính chất bazơ

Câu 37 : Cho cân bằng hoá học : N2(k) + 3H2(k)  2N H3(k) ; H= - 92kJ

Thực tế để tăng hiệu suất thu khí N H3 người ta đã sử dụng biện pháp nào sau đây?

A Tăng nhiệt độ

B Giảm thể tích của hỗn hợp phản ứng

C Giảm áp suất

D Hoá lỏng N H3 để tách ra khỏi hỗn hợp phản ứng

Câu 38 : Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về ứng dụng của amoniac?

A Điều chế hiđazin (N2 H4) làm chất đốt cho tên lửa

B Sản xuất axit nitric và các loại phân đạm

C Dùng để sản xuất các loại phân lân

D Dùng làm chất gây lạnh trong các máy lạnh

Câu 39 : Cho phương trình hóa học: 2N H3 + 3Cl2 → 6HCl + N2 Kết luận nào dưới đây là đúng?

Câu 42 : Phát biểu sai?

A Trong phòng thí nghiệm, khí amoniac được điều chế bằng cách đun nóng muối amoni với

Ca(OH)2

B Trong phòng thí nghiệm, khi muốn điều chế nhanh một lượng nhỏ khí amoniac,người ta

thường đun nóng dung dịch amoniac đậm đặc

C Trong công nghiệp,amoniac được tổng hợp từ nitơ và hiđro theo phản ứng:

Trang 36

N2(k) +3H2(k) t ,p,xt0 2N H3

D Để làm khô khí N H3,người ta cho khí amoniac có lẫn hơi nước đi qua bình đựng dung dịch HCl đặc

Câu 43 : Khi nhúng hai đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và N H3 đặc và đưa hai đũa

lại gần nhau, mô tả hiện tượng nào sau đây đúng?

A Có khói màu vàng nhạt tạo thành B Có khói trắng tạo thành

C Không có hiện tượng gì D Có khói màu nâu tạo thành

Câu 44 : Phản ứng nào sau chứng minh N H3 có tính bazơ?

Câu 46 : Xét cân bằng: N2 (k) + 3H2 (k)  2N H3 (k) ∆H = -92kJ Để cân bằng dịch chuyển theo

chiều thuận cần phải:

A Tăng nhiệt độ, giảm áp suất B Giảm nhiệt độ, tăng áp suất

C Giảm nhiệt độ, giảm áp suất D Tăng nhiệt độ, tăng áp suất

Câu 47 : Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác bằng cách cho nó tác dùng với dung dịch

kiềm, vì khí đó

A Thoát ra một chất khí màu lục nhạc

B Thoát ra chất khí không màu, không mùi

C Thoát ra một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh giấy quỳ tím Nm

D Thoát ra một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím Nm

Câu 48 : Chất có thể dùng để làm khô khí N H3 là

A H2SO4 đặc B CuSO4 khan C CaO D P2O5

Câu 49 : Cho hỗn hợp N H3 vào nước, dung dịch thu được là

Câu 51 : Trong dung dịch, amoniac là một bazơ yếu là do:

A phân tử amoniac là phân tử có cực

B khi tan trong nước, chỉ một phần nhỏ các phân tử N H3 kết hợp với ion H+ của nước tạo

N H4+ và OH

-C khi tan trong nước, amoniac kết hợp với nước tạo ra các ion N H4+ và OH

-D amoniac tan nhiều trong nước

Câu 52 : Muối amoni nào sau khi bị nhiệt phân hủy tạo ra sản phNm có đơn chất

A amoni clorua B amoni nitrit

C amoni nitrat D amoni hiđrocacbonat

Câu 53 : Xét cân bằng: N2 (k) + 3H2 (k)  2N H3 (k) ∆H = -92kJ ( tỏa nhiệt) Để cân bằng dịch

chuyển theo chiều thuận cần phải

Trang 37

A tăng nhiệt độ, giảm áp suất B tăng nhiệt độ, tăng áp suất

C giảm nhiệt độ, tăng áp suất D giảm nhiệt độ, giảm áp suất

Cân bằng của phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận khi

C thêm khí nitơ D tất cả 3 phát biểu đã nêu đều đúng Câu 56 : Cho các phát biểu sau:

(1) Amoniac lỏng được dùng làm chất làm lạnh trong thiết bị lạnh

(2) Để làm khô khí N H3 có lẫn hơi nước, cho khí N H3 đi qua bình đựng dung dịch

H2SO4 đậm đặc

(3) Khi cho quỳ tím Nm vào lọ đựng khí N H3, quỳ tím chuyển thành màu đỏ

(4) N itơ lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học

B thoát ra một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím Nm

C thoát ra một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh giấy quỳ tím Nm

D thoát ra chất khí không màu, không mùi

Câu 58 : Khi so sánh N H3 với N H4+, phát biểu không đúng là

A Trong N H3 và N H4+, nitơ đều có cộng hóa trị 3

B Trong N H3 và N H4+, nitơ đều có số oxi hóa -3

C N H3 có tính bazơ, N H4+ có tính axit

D Phân tử N H3 và ion N H4+ đều chứa liên kết cộng hóa trị

Câu 59 : Cho dung dịch N H3 dư vào dung dịch nhôm sunfat thì

A xuất hiện kết tủa không tan trong dung dịch N H3 dư

B xuất hiện kết tủa rồi kết tủa tan do tạo phức

C xuất hiện kết tủa và có khí không màu không mùi thoát ra

D xuất hiện kết tủa rồi kết tủa tan do Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính

Câu 60 : Dùng chất nào sau đây để trung hòa amoniac bị đổ?

C Giấm ăn D Clorua vôi

Câu 61 : Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là

Câu 62 :

Cho phản ứng: N2 (k) + 3H2(K)  2N H 3(k) ΔH< 0

Khi giảm áp suất chung của hệ thì cân bằng của phản ứng chuyển dịch

A tất cả 3 phát biểu đã nêu đều sai B theo chiều thuận

Câu 63 : N hận xét nào sau đây là sai?

A Trong nước, muối amoni điện li hoàn toàn cho ion N H4+ không màu và chỉ tạo ra môi trường Axit

Trang 38

B Tất cả muối amoni đều dễ tan trong nước

C Muối amoni kém bền với nhiệt

D Muối amoni phản ứng với dung dịch kiềm đặc, nóng giải phóng khí amoniac

Câu 64 : Hiện tượng nào xảy ra khi nhỏ từ từ dung dịch N H3 đếndư vào dung dịch FeCl3?

A Không có hiện tượng gì

B Có kết tủa nửa đỏ nâu xuất hiện, không tan trong N H3 dư

C Có kết tủa đỏ nâu xuất hiện , sau đó tan trong N H3 dư

D Có kết tủa trắng xanh xuất hiện hoá nâu trong không khí

Câu 65 : Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về tính chất vật lí của amoniac?

A Amoniac tan vô hạn trong nước

B Dung dịch amoniac đậm đặc thường dùng trong phòng thí nghiệm có nồng độ 25%

C Amoniac là chất khí , không màu, mùi khai và xốc

D Amoniac tan rất nhiều trong nước

Câu 66 : Có thể phân biệt muối khác bằng cách cho tác dụng với kiềm mạnh vì khi đó ở ống nghiệm

đựng muối amoni có hiện tượng

A Thoát ra một chất khí không màu, có sốc đặc trưng

B Thoát ra một chất khí không màu, không mùi

C Thoát ra một chất khí không màu, hóa nâu trong không khí

D Tạo kết tủa màu đỏ

Câu 67 : Phát biểu nào sau đây sai khi nói về tính chất hóa học của amoniac?

A Khi tan trong nước,N H3 kết hợp với ion H+ của nước, tạo thành ion amoni N H4+ và ion hiđroxit OH-, làm cho dung dịch có tính bazơ và dẫn điện

B Trong dung dịch, amoniac là một bazơ yếu Có thể dùng quỳ tím Nm để nhận ra khí amoniac

C Dung dịch amoniac có thể tác dụng với dung dịch muối của nhiều kim loại, tạo thành kết tủa

hi đroxit của các kim loại đó

D Trong phân tử amoniac, nito có số oxi hóa -3, là số oxi hóa thấp nhất, vì vậy amoniac có tính

oxi hóa.Tính chất này được thể hiện khi amoniac tác dụng với các chất khử

Câu 68 : Mô tả hiện tượng nào sau đây đúng khi dẫn khí N H3 vào bình chứa đầy khí clo?

A N H3 tự bốc cháy tạo ra ngọn lửa có khói trắng

B Không có hiện tượng gì

C N H3 tự bốc cháy tạo ra ngọn lửa màu vàng

D N H3 tự bốc cháy tạo ra ngọn lửa có khói màu nâu

Câu 69 : Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí N H3?

A N H4Cl, N H4N O3, N H4N O2 B N H4Cl, N H4N O3 , N H4HCO3

C N H4N O3, N H4HCO3, (N H4)2CO3 D N H4Cl, N H4HCO3, (N H4)2CO3

Câu 70 : N hận xét nào sau đây không đúng về muối amoni ?

A Tất cả các muối amoni tan trong nước

B Muối amoni bền với nhiệt

C Các muối amoni đều là chất điện li mạnh

D Các muối amoni đều bị thủy phân trong nước

Câu 71 : Phát biểu nào sau đây sai khi nói về ứng dụng của N H3?

A Dùng để sản xuất axit nitric, phân đạm

B Điều chế hiđrazin N2H4 làm nhiên liệu tên lửa

C Amoniac lỏng được dùng làm chất gây lạnh trong thiết bị lạnh

D Amoniac dùng điều chế phân lân

Câu 72 : Xét cân bằng N2(k) + 3H2⇋ 2N H3 Khi giảm thể tích thì cân bằng chuyển dịch theo chiều

nào?

A không xác định được B không chuyển dịch

Trang 39

Câu 73 : Để tách riêng N H3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2 và N H3 trong công nghiệp, người ta đã sử

dụng phương pháp nào sau đây?

A Cho hỗn hợp đi qua CuO nung nóng

B N én và làm lạnh hỗn hợp, N H3 hoá lỏng

C Cho hỗn hợp đi qua dung dịch nước vôi trong

D Cho hỗn hợp đi qua dung dịch H2SO4 đặc

Câu 74 : Trong phòng thí nghiệm, để làm khô khí N H3 có thể dùng hoá chất nào sau đây?

A H2SO4 đặc B P2O5 C CaO và P2O5 D CaO Câu 75 : Khi thực hiện phản ứng đốt cháy N H3 trong O2 có mặt xúc tác Pt ở 850-900oC, phản ứng

nào sau đây xảy ra ?

A 4N H3 + 3O2  2N2 + 6O2 B 4N H3 + 4O2  2N O + N2 + 6H2O

C 2N H3 + 2O2  N2O + 3O2 D 4N H3 + 5O2  4N O + 6O2

Câu 76 : Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí amoniac là :

A Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ B Giấy quỳ không chuyển màu

C Giấy quỳ chuyển sang màu xanh D Giấy quỳ mất màu

Câu 77 : Trong phản ứng tổng hợp amoniac trong công nghiệp:

N2(k) +3H2(k)  2N H3(k) ; H= - 92kJ

Sẽ thu được nhiều khí amoniac nếu

A Tăng nhiệt độ và tăng áp suất B Tăng nhiệt độ và giảm áp suất

C Giảm nhiệt độ và tăng áp suất D Giảm nhiệt độ và giảm áp suất Câu 78 : Sản phNm phản ứng nhiệt phân nào sau đây không đúng?

Câu 80 : Hiện tượng nào xảy ra khi nhỏ từ từ dung dịch N H3 đến dư vào dung dịch AlCl 3?

A Không có hiện tượng gì

B Có kết tủa trắng keo xuất hiện, sau đó tan trong N H3 dư

C Có kết tủa trắng keo xuất hiện, không tan trong N H3 dư

D Có kết tủa trắng xanh xuất hiện, hoá nâu trong không khí

BẢNG ĐÁP ÁN

Ngày đăng: 06/11/2021, 07:14

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w