-GV giới thiệu từ ứng dụng bằng cách đưa ra hình ảnh , học sinh sẽ trả lời rồi giáo viên rút ra từ ứng dụng.. -GV dán từ ứng dụng lên bảng.[r]
Trang 1BÀI 43: ÔN TẬP
A.Mục đích, yêu cầu:
- Học sinh đọc, viết một cách chắc chắn các vần kết thúc bằng –u, -o
- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng trong bài
- Nghe, hiểu và kể lại câu chuyện Sói và Cừu
B.Đồ dùng dạy học:
- Bảng ôn tập
-Tranh minh họa cho từ, câu ứng dụng
-Tranh minh họa cho truyện kể Sói và Cừu
C.Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
-Cho lớp hát một bài
-Cho học sinh đọc và viết các từ: chú cừu, mưu trí,
bầu rượu, bướu cổ
-Gọi học sinh đọc: “Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra
bờ suối Nó thấy bầy hươu, nai đã ở đấy rồi.”
-GV nhận xét, đánh giá
2.Bài mới:
a.giới thiệu bài:
- Cho học sinh quan sát tranh
-GV gọi học sinh đứng dậy nêu ý trong tranh vẽ gì?
-Nêu lên tiếng rồi rút ra vần.(GV ghi bảng)
b.Ôn tập:
-Gọi học sinh phân tích cấu tạo của vần: au, ao
-Yêu cầu học sinh đọc đánh vần vần au, ao
-Cho học sinh đọc các âm theo chiều dọc, chiều
ngang và mẫu tiếng
-GV chỉ một ô chiều dọc, một ô chiều ngang để học
sinh ghép
-GV giới thiệu từ ứng dụng bằng cách đưa ra hình
ảnh , học sinh sẽ trả lời rồi giáo viên rút ra từ ứng
dụng
-GV dán từ ứng dụng lên bảng
-GV yêu cầu học sinh đọc
-GV giải thích từ ứng dụng: cá sấu, kì diệu
- GV đưa ra câu hỏi:” em nào giỏi có thể nêu cho
-Cả lớp hát
-học sinh viết bảng con, đọc
-3 học sinh đọc, bàn đọc, nhóm đọc, cả lớp đọc
-Học sinh quan sát
-Học sinh trả lời
-hs quan sát
-1 vài học sinh trả lời
-1 số hs đánh vần, nhóm, lớp
-1 vài hs đọc, bàn, nhóm, lớp
-1 số học sinh đọc, bàn, nhóm, lớp
-hs quan sát và trả lời
-hs đọc
-hs đọc theo nhóm theo bàn, cá nhân
-hs lắng nghe
-1 vài hs trả lời
Trang 2cô và các bạn cùng biết ngoài những từ này ra còn
có từ nào chứa các vần mà ta đang học.”
-GV viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết từ: cá
sấu, kì diệu
-GV nhận xét, đánh giá
-hs quan sát rồi viết vào bảng -hs lắng nghe