Kiến thức: - Học sinh biết được số thập pohaan hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn; Biết được điều kiện để phân số tối giản biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn và số thập [r]
Trang 1Ngày soạn 4/10/2016
TIẾT 12;13 Bài 9 SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN
SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Học sinh biết được số thập pohaan hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn; Biết được điều kiện để phân số tối giản biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuàn hoàn
- - Học sinh hiểu được số hữu tỉ có thể biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
2 Kỹ năng:
- Rèn kĩ năng biểu diễn diễn một số hữu tỉ dưới dạng số thập phân
3 Thái độ: Giao dục tính cẩn thận, tư duy chính xác
4 Định hướng hình thành năng lực
- Năng lực, tự học,giải quyết vấn đề,giao tiếp ,hợp tác,tính toán
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Sách hướng dẫn học Toán 7
2 Học sinh: Sách hướng dẫn học Toán 7, phiếu học tập
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: ? Phát biểu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
3 Dự kiến phân chia tiết học
Tiết 11: Học lý thuyết
Tiết 12: Luyện tập
4 Tiến trình bài học
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG CHÍNH
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
-Yêu cầu học sinh hoạt động cặp đôi
phần A và phần 1b phần B
-GV quan sát ,hỗ trợ những học sinh
yếu, tính toán chậm
Đánh giá bằng cách gọi 2 cặp đôi
đứng tại chỗ trả lời kết quả,yêu cầu
các cặp đôi khác nhận xét
B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC Hoạt động 1:
Tìm hiểu về số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn
Trang 2? Sự khác nhau giữa phép chia ở ví dụ
1 và phép chia ở ví dụ 2 là gì ?
HS : Các phép chia ở ví dụ 2 không
bao giờ chấm dứt
GV : Giới thiệu số thập phân hữu hạn
và số thập phân vô hạn tuần hoàn
- Hs đọc mục 1a và 2a SGK
1 1 Số thập phân hữu hạn –số thập
phân vô hạn tuần hoàn
Ví dụ 1 : Viết phân số
3 37 ,
20 25 dưới dạng
số thập phân
Ví dụ 2:
5 0,41666
12
- Ta gọi 0,41666… là số thập phân vô hạn tuần hoàn
- Các số 0,15; 1,48 là các số thập phân hữu hạn
- Kí hiệu : 0,41666… = 0,41(6) (6) – Chu kì 6
Hoạt động 2: Tìm hiểu về cách nhận biết một phân số dưới dạng số thập phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn
? Phân tích mẫu ra thừa số nguyên tố
20 = 22.5 ; 25 = 52 ; 12 = 22.3
? Nhận xét 20 ; 15 ; 12 chứa những
thừa số nguyên tố nào ?
Hs đọc nội dung 3 SGK
2 Viết một phân số dưới dạng số thập
phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn
Xét 1 phân số tối giản với mẫu dương: -Nếu mẫu số không có ước nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số đó viết dưới dạng
số thập phân hữu hạn
- Nếu mẫu số có ước nguyên tố khác 2 và
5 thì phân số đó viết dưới dạng số thập phân vô hạn
Chú ý: SGK
C- HOẠT DỘNG LUYỆN TẬP
-Yêu cầu học sinh hoạt động cặp đôi
làm bài 1
-Giáo viên quan sát,hỗ trợ học sinh
yếu
- Giáo viên gọi học sinh lên bảng trình
bày
- Yêu cầu các nhóm nhận xét
? muốn viết 1 phân số tối giản thành
số thập phân em làm như thế nào?
Dạng 1: Viết phân số tối giản dưới dạng
số thập phân
Bài 1 Các phân số viết dưới dạng số thập phân hữu hạn
0,25 0,136
0,26 0,5
Các phân số viết được dưới dạng số thập
Trang 3- Giáo viên yêu cầu cả lớp làm nháp
- Nhận xét cho điểm
Hai học sinh lên bảng trình bày
+ Học sinh 1: a, b
+ Học sinh 2: c, d
- Giáo viên hướng dẫn làm câu a
? Viết 0,(1) dưới dạng phân số
? Biểu thị 0,(5) theo 0,(1)
- Treo bảng phụ ghi sẵn nội dung bài
- Yêu cầu học sinh dùng máy tính để
tính
phân vô hạn tuần hoàn
0,8(3) 0,2(4)
Dạng 2: Viết số thập phân dưới dạng phân số tối giản
Bài tập 70(SGK cũ)
32 8 ) 0,32
100 25
124 31 ) 0,124
1000 250
128 32 ) 1,28
100 25
312 78 ) 3,12
100 25
a b c d
Bài tập 88(tr15-SBT)
- Học sinh:
1 0,(1)
9
- Học sinh: 0,(5) = 0,(1).5
- Hai học sinh lên bảng làm câu b, c
a)
0,(5) 0,(1).5 5
b)
0,(34) 0,(01).34 34
c)
0,(123) 0,(001).123 123
Bài tập 71 (tr35-SGK cũ)
0,(01) 0,(001)
4.Củng cố
- Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
- Các phân số có mẫu gồm các ước nguyên tố chỉ có 2 và 5 thì số đó viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn
5 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà:
- Làm bài 86; 91; 92 (tr15-SBT)
- Đọc trước bài ''Làm tròn số''
- Chuẩn bị máy tính, giờ sau học
RÚT KINH NGHIỆM
………
………
Trang 4………