6.Một số điëu cần chú ý: a Khi giải phương trình có chứa các hàm số tang, cotang, có mẫu số hoặc chứa căn bậc chẵn, thì nhất thiết phải đặt điều kiện để phương trình xác định.. * Phương [r]
Trang 1PHẦN I: ĐẠI SỐ - GIẢI TÍCH CHƯƠNG I HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC – PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
A.KIẾN THỨC CÃN NẮM
Trang 21.Giá trị lượng giác của các góc có liên quan đặc biệt
2.Phương trình sinx = sin
cosx 1 cos x 1 sin x 0 sinx 0 x k (k Z)
Trang 34.Phương trình tanx = tan
a)tanx tan x k (k Z) b)tanx a x arctana k (k Z)
5.Phương trình cotx = cot
cotx cot x k (k Z) cotx a x arccota k (k Z)
* Phương trình chứa cotx thì điều kiện: x k (k Z)
* Phương trình chứa cả tanx và cotx thì điều kiện ( )
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP
1 Ptrình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác
72
262
k x
k x
k x
127
Đặt ẩn phụ : t = sinx ( t = cosx; t = tanx; t = cotx)
Ta được phương trình : at2 bt c 0 (1).Giải phương trình (1) tìm t, rồi suy ra x
Trang 4Ví dụ1: Giải các phương trình sau:
a) 2sin²x + 5sinx - 3 = 0 b) sin2x + sinx – 2 = 0 c) 3tan2 2x -1 = 0
giải
a) Cách 1: Đặt t = sinx (1t1) pt có dạng 2t2 + 5 t - 3 = 0
123( )
26
k x
k x
tan3
32
x
212
x
Ví dụ2: Giải các phương trình sau:
a) cos2x + sinx + 1 = 0 b) – 2tan3x + cot3x = 1
giải a) pt 1 – sin2x + sinx + 1 = 0 – sin2
* Phương pháp giải :Biến đổi vế trái thành dạng a2b2.sin(x) hoặc a2b2 cos(x) để đưa
về phương trình lượng giác cơ bản.cụ thể như sau:
- Kiểm tra đk có nghiệm
- Chia 2 vế cho a2b2 , đặt
2 2 2
2 ;sin
cos
b a
b b
Trang 5Phương trình bậc nhất theo sinx và cosx dạng mở rộng
Dạng 1: asinx + bcosx = a2b2 sin kx;
Phương pháp giải : Chia 2 vế cho 2 2
a b
Ví dụ 3: Giải các phương trình
a) 3 sinxcosx2 cos 3x b) sin( 2x + 5 )
cos2x - sin2x = 2 cos( 2x-
Xem Ví dụ : Giải phương trình: 2 2
có phải là nghiệm của (1) không?
*Chia hai vế của pt (1) cho cos x2 ta được pt: atan2x b tanx c 0
Trang 6Xem Ví dụ : Giải phương trình: 2sin2
x y
tan 2sin 3 cos 2
x y
x
Bài 3 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
a.y3cosx2 ; b.y 3 2 | sin |x ; c.y 3 4sin cosx x ;
Trang 7x ; b.4 cos 22 x 3 0 ; c.cos 32 xsin 22 x1;
d.sinxcosx1 ; e.sin4xcos4x1 ; f.sin4xcos4x1
Bài 6 Tìm các nghiệm của phương trình sau trong khoảng đã cho :
a.2sin 2x 1 0 với 0 x ; b.cot 3
Bài 7 Giải các phương trình sau :
a.cos2 x 3 sin cosx x0 ; b 3 cosxsin 2x0 ;
c.8sin cos cos 2 cos8
Bài 8 Giải phương trình :
a.cos 7 cosx xcos5 cos3x x ; b.cos 4xsin 3 cosx xsin cos3x x ;
c.1 cos xcos 2xcos3x0 ; d.sin2xsin 22 xsin 32 xsin 42 x2
Bài 9 Giải phương trình :
; c.sin 3 cotx x0 ; d.tan 3xtanx
Bài 10 Giải phương trình :
cot 3xcot 3x 2 0 ; e.2 cos2x 2 cosx 2 0; f.cos 2xcosx 1 0 ;
g.cos 2x5sinx 3 0 ; h 5 tanx2cotx 3 0 i.sin2 2 cos 2 0
x ; k cos 4x sin 2x 1 0 ; l cos 6x3cos3x 1 0
Bài 11 Giải các phương trình :
Trang 8Bài 12 Giải phương trình :
a 3 sinxcosx1 ; b 3 cos 3xsin 3x2 ; c.3cosx4sinx 5 ;
d.sinx7 cosx7 ; e 2 sin 2x2 cos 2x 2; f.sin 2x 3 3 cos 2x
Bài 13 Giải phương trình :
a.2sin2x 3 sin 2x3 ; b.2 cos2 x 3 sin 2x 2 ;
c.2sin 2 cos 2x x 3 cos 4x 2 0 ; d 2 2
4sin x3 3 sin 2x2 cos x4
Bài 14 Giải phương trình :
a.3sin2xsin cosx x2cos2 x3 ; b.sin2 sin 2 2 cos2 1
2
c.2sin2x3 3 sin cosx xcos2x4 ; d.cos 22 xsin 4x3sin 22 x0
e.2sin2x 3 sin cosx xcos2 x2 ; f cos2x3sin 2x3
Bài 15 Giải các phương trình sau
a 3(sinx cos )x 2 sin cosx x 3 0 ; b. sin 2x cos2x 7 sin 4x 1 ;
c. 2 sinx sin2x 2cosx 2 0 ; d. 3 cos 2x sin 4x 6sin cosx x 3
Bài 16 Tính giá trị lượng giác
a Tính cosa, sin2a, cota, 3 2
Bài 17 Giải và biện luận phương trình theo tham số m :
a Cho phương trình : m 3 os3c xsin 3xm.Chứng minh rằng phương trình trên luôn có nghiệm
b Cho pt:m2cos2x2 sin cosm x x3m2.Giải và biện luận phương trình theo tham số m
c Tìm m để phương trình có nghiệm : 2
sin cos 1 cos
BÀI TẬP NÂNG CAO
Bài 1 (ĐH 2010B) (sin 2x cos 2 ) cosx x 2 cos 2x sinx 0 Đ/S:
Trang 9Bài 7 (ĐH 2012B) 2(cosx 3 sin )cosx x cosx 3 sinx 1 Đ/s:x 23 k2 ;x k23
Bài 8 (ĐH2012D)sin 3x cos 3x sinx cosx 2 cos 2x Đ/s: ; 7 2 ; 2
Bài 16 3 tan 2 2sin 2 3 2(cos sin ) 1
Câu 1 Trong các hàm số sau đ y, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
A y = sinx - 1 B y = cosx -x C y = sinx +2x D y = tanx -x
và nghịch biến trên mỗi khoảng k2 ; 2 k
B Đồng biến trên mỗi khoảng 3 2 ;5 2
Trang 10D Đồng biến trên mỗi khoảng 2 ; 2
Câu 3 Trong các hàm số sau đ y, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
A y = sinx –x B y = cosx + 2 C y = x.sinx D.
21
x y x
Câu 4 Trong các hàm số sau đ y, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
A y = x.cosx B y = x.tanx C y cos2 1
Trang 11Câu 11 Chu kỳ của hàm số y sin2x c os 22 x là:
Trang 12Câu 24 Nghiệm của phương trình sin3x = cosx là:
Trang 14Câu 47 Xét các phương trình lượng giác:
(I ) sinx + cosx = 3 , (II ) 2.sinx + 3.cosx = 12 , (III ) cos2x + cos22x = 2
Trong các phương trình trên , phương trình nào vô nghiệm?
A Chỉ (III ) B Chỉ (I ) C (I ) và (III ) D Chỉ (II )
Câu 48 Nghiệm của pt sinx = –1
Câu 51 Cho pt : cosx.cos7x = cos3x.cos5x (1)
Pt nào sau đ y tương đương với pt (1)
A sin4x = 0 B cos3x = 0 C cos4x = 0 D sin5x = 0
Câu 52 Nghiệm của pt cosx – sinx = 0 là:
Trang 16Câu 76 Khẳng định nào sau đ y là đúng
A. Hàm số ysinx đồng biến trên khoảng 0;
B Hàm số y cos x đồng biến trên khoảng 0;
C. Hàm số ytanx đồng biến trên khoảng ;
Câu 78 Khẳng định nào sau đ y SAI?
A. ysinxlà hàm số lẻ trên B. ycosxlà hàm số lẻ trên
Trang 17Câu 84 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào dưới đ y là sai?
A Hàm số ysinx đồng biến trên khoảng 0; .
B Hàm số ysinx và ycosx đều có tính tuần hoàn
x y
x y
Trang 18Câu 90 Hàm số nào dưới đ y là hàm số chẵn
A ysinx B ycosx C ytanx D ycotx
Câu 91 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y2sin 3x1
A miny 2, maxy3 B miny 1, maxy4
C miny 1, maxy3 D miny 3, maxy3
Câu 92 Tập xác định D của hàm số tan 2
x
Hãy chọn mệnh đề sai?
A. Tập xác định của hàm số là D \ k , k
B. Hàm số là m t hàm tuần hoàn chu kì là 2
C. Hàm số tăng trên tập xác định của nó
D. Là m t hàm số lẻ
Câu 97 Cho hàm số 1 cos
1 cos
x y
Trang 19Câu 98 Cho hàm số 1 tan
1 tan
x y
D. Hàm số luôn giảm trên tập xác định
Câu 99 Cho hàm số tan 2
B. Hàm số tuần hoàn, chu kì là
C. Hàm số có tập giá trị là D. Hàm số không chẵn, không lẻ
Câu 100 Cho hàm số lượng giác nào sau đ y có đồ thị đối xứng nhau qua Oy ?
A. ysinx B. ycosx
C. ytanx D. ycotx
Câu 101 Đồ thị của hàm số nào sau đ y nhận gốc tọa đ O làm t m đối xứng ?
A. y sin cosx x B. y x sinx C. yx.cosx D. yx.sinx
Câu 102 Hàm số y 5 3sinx luôn nhận giá trị trên tập nào sau đ y?
A. maxy 2 3 ; miny 2 3 B. maxy3; miny 1
C. maxy 2 3 ; miny 1 D. maxy3 ; miny 2 3
Câu 105 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 4 4
Câu 107 Phát biểu nào sau đ y sai:
A. ysin cos3x x là hàm số lẻ B. 1 sin
cos
x y
x
là :
Trang 20Câu 114 Đường cong trong hình dưới đ y là đồ thị hàm số nào
A. ysinx B. ysin 2x C. y sinx D. y sin 2x
Câu 115 Đường cong trong hình dưới đ y là đồ thị hàm số nào
A. ysinx B. ysin x C. y sinx D. y sinx
Câu 116 Đường cong trong hình dưới đ y là đồ thị hàm số nào
A. y2sinx B. y2cosx C. y2sin 2x D. y2cos 2x
Trang 21Câu 117 Đường cong trong hình dưới đ y là đồ thị hàm số nào
A. y sinx B. y sinx C. ysin x D. y sin x
Câu 118 Đường cong trong hình dưới đ y là đồ thị hàm số nào
A. y cosx B. y sinx C. ysin x D. ycos x
Câu 119 Nghiệm của phương trình 33 tanx0 là:
m m