1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi trac nghiem 50 cau 9102017THPT Quang Xuong 1 Thanh Hoa

11 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 45: Hãy tìm độ dài các cạnh góc vuông của tam giác vuông có diện tích lớn nhất nếu tổng của một cạnh góc vuông và cạnh huyền bằng hằng số a a>0 trong các phương án sau: HD.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH HÓA KÌ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 TRƯỜNG THPT QUẢNG XƯƠNG 1 MÔN : TOÁN

(Đề gồm 06 trang ) Thời gian làm bài : 90 phút

Câu 1: Tìm tập xác định của hàm số y 2x2 7x 3 3 2x29x 4

A 3; 4

B

1

; 4 2

  C 3; 4 { }1

2

D 3;)

Câu 2: Cho hàm số

2

Khẳng định nào sau đây đúng ?

A Hàm số đi qua điểm

1 1 ( ; )

2 6

M 

B.Điểm uốn của đồ thị là

23 (1; ) 12

I

C Hàm số đạt cực tiểu tại x=0 D Hàm số nghịch biến trên ( ;1)

Câu 3: Tìm m để hàm số 2 1

mx y x

 đạt giá trị lớn nhất tại x  trên đoạn 1 2; 2

?

A m 0 B m 2 C m 0 D m 2

Câu 4: Hàm số

2 3

1

y

 có bao nhiêu đường tiệm cận ?

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 5: Tính đạo hàm cấp hai của hàm số sau y  (1 2 x)4 tại điểm x 2 ?

A 81 B 432 C 108 D -216

Câu 6: Hàm số y x 5 2x3 có bao nhiêu cực trị ?1

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 7: Tìm m để hàm số y mx 3 (m 1)2 x22x 3 đạt cực tiểu tại x=1 ?

A m 0 B m 1 C m 2 D

3 2

m 

Câu 8: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 3 3x2 tại điểm có hoành độ bằng -1 ?7

A y9x B 4 y9x 6 C y9x12 D y9x18

Câu 9: Tìm m để (C )m : y x 4 2mx2 có 3 điểm cực trị là 3 đỉnh của một tam giác vuông cân2

A m  B 4 m  1 C m  D 1 m  3

Câu 10: Đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số y x 3 3x tại 3 điểm phân biệt khi :2

A 0m B 4 m  C 04 m 4 D 0m4

Câu 11: Cho hàm số yf(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên :

x − ∞ -2 0 +∞

y , + 0 - 0 +

y

0 + ∞

− ∞ 4 Khẳng định nào sau đây sai ?

A f(x) x 33x2 4

Trang 2

B Đường thẳng y  cắt đồ thị hàm số2 yf(x) tại 3 điểm phân biệt

C Hàm số đạt cực tiểu tại x  2

D Hàm số nghịch biến trên ( 2;0)

Câu 12: Tìm tập xác định của hàm số y log (x 1)9  2 ln(3 x) 2 

A D (3;) B D   ( ;3) C D    ( ; 1) ( 1;3) D D  ( 1;3)

Câu 13: Tìm m để phương trình 4x - 2x + 3 + 3 = m có đúng 2 nghiệm x  (1; 3)

A - 13 < m < - 9 B 3 < m < 9 C - 9 < m < 3 D - 13 < m < 3

Câu 14: Giải phương trình log 22 x 1 log 2 4 x1 2 1

Ta có nghiệm

A x = log 3 và x = 2 log 52 B x = 1 v x = - 2

C x = log 3 và x = 2 2

5 4

log

D x = 1 v x = 2

Câu 15: Bất phương trình 254 52

log (x 1) log x 

tương đương với bất phương trình nào dưới đây ?

2log (x 1) log x 

B 254 254 52

log xlog 1 log x

C 25 25

log (x 1) 2log x 

D 25 254

log (x 1) log x 

Câu 16: Tính đạo hàm của hàm số y log2017(x21)

1

'

1

y

x

 B 2

1 '

(x 1) ln 2017

y 

 C

2 ' 2017

x

y 

D 2

2 '

(x 1) ln 2017

x

y 

Câu 17: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số ylog22x 4log2x trên đoạn [1;8] 1

A Min[1;8] 2

x y

B Min[1;8] 1

x y

C Min[1;8] 3

x y

D Đáp án khác

Câu 18: Cho log 14 a2  Tính log 3249 theo a.

A

10

1

a  B

2 5(a 1) C.

5

5

2a  1

Câu 19: Trong c¸c ph¬ng tr×nh sau ®©y, ph¬ng tr×nh nµo cã nghiÖm?

A

2

C 4x 8  2 0 D  

1 2

Câu 20: Cho K =

1 2

    biÓu thøc rót gän cña K lµ:

A x B 2x C x + 1 D x - 1

Câu 21 : Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, BA = 3a, BC = 4a và AB vuông

góc với mặt phẳng (SBC) Biết SB = 2a 3 và SBC 300 Thể tích khối chóp S.ABC là

A

2

a

B 2a3 3 C a3

3 D

3

3 3

2

a

Câu 22: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với cạnh AB=2a, AD=a Hình chiếu của S

lên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm H của AB, SC tạo với đáy một góc bằng 450 Khoảng cách từ điểm A tới mặt phẳng (SCD)

Trang 3

3

a

A

6 4

a B

C

6 3

a

3 6

a D

Câu 23 Cho lăng trụ đứng ABC A B C ' ' 'có đáy là tam giác cân, ABAC a , BAC  1200 Mặt

phẳng (AB'C') tạo với mặt đáy góc 600.Thể tích lăng trụ ABC.A'B'C' bằng

A

2

a

B

3

3 3 2

a

C a3

D

3 3 8

a

Câu 24: Ba đoạn thẳng SA,SB,SC đôi một vuông góc tạo với nhau thành một tứ diện SABC với SA =

a

SB= 2a ,SC =3a.Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình tứ diện đó là

A

6

2

a

B

3 6

a

C

14 2

a

D

14 6

a

Câu2 5 : Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi

1

3

và Ox Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi

quay (H) quanh Ox bằng :

A

81

35 B

53

6 C

81

35 D

21 5

Câu 26 : Họ nguyên hàm của hàm số 2

A

3 x 3 x C B.

C

3 x  3 x C D

Câu 27: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tứ diện ABCD biết A(1; 1; 0); B(1; 0; 2); C(2;0;

1),

D(-1; 0; -3) Phương trình mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đó là:

A

0

B

0

C :

0

D

0

Câu 28: Họ nguyên hàm của hàm số 2 1 4

dx I

x

 

A 2x1 2 ln 2x1 4 C

B 2x1 ln 2x1 4 C

C 2x1 4 ln 2x1 4 C

D 2 2x1 ln 2x1 4 C

Câu 29: Tích phân: 1

2 (1 ln )

e

I

bằng

Trang 4

A.

2

e 

B

2

2

e

C

4

e 

D

2

e

Câu 30: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 2P x 2y z  1 0 và đường thẳng

d:

1 3

2

1

 

 

  

 Tọa độ điểm M trên đường thẳng d sao cho khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P) bằng 3 là

A.M1(4, 1, 2) ; M2( – 2, 3, 0) B.M1(4, 1, 2) ; M2( – 2, -3, 0)

C.M1(4, -1, 2) ; M2( – 2, 3, 0) D.M1(4, -1, 2) ; M2( 2, 3, 0)

Câu 31: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A4;2;2 , B0;0;7 và đường thẳng

:

.Điểm C thuộc đường thẳng d sao cho tam giác ABC cân đỉnh A là

A C(-1; 8; 2) hoặc C(9; 0; -2) B C(1;- 8; 2) hoặc C(9; 0; -2)

C C(1; 8; 2) hoặc C(9; 0; -2) D C(1; 8; -2) hoặc C(9; 0; -2)

Câu 32: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng  P : 2x y  2z  và hai điểm1 0

1; 2;3 , 3; 2; 1

AB  Phương trình mặt phẳng (Q) qua A, B và vuông góc với (P) là

A (Q): 2x + 2y + 3z – 7 = 0 B (Q): 2x– 2y + 3z – 7 = 0

C (Q): 2x + 2y + 3z – 9 = 0 D (Q): x + 2y + 3z – 7 = 0

Câu 33: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi có cạnh bằng 3 a ; BAD· =1200 và

cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy Biết rằng số đo của góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng 0

60 .Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và SC bằng

A

39

26

a

B

26

a

C

13

a

D

14 6

a

Câu 34: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng d:

x- =y+ =z

và điểm (1;2;–3)

M Toạ độ hình chiếu vuông góc của điểm M lên đường thẳng d là

A.M ¢(1;2; 1)- A.M ¢ -(1; 2;1) C.M¢ - -(1; 2; 1) A.M ¢(1;2;1)

Trang 5

Câu 35: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

1 2

x y x

 và các trục tọa độ.Chọn kết quả đúng nhất

A 3ln 6 B

3 3ln

2 C

3

2 D.

3

2

Câu 36: Hàm số nào sau đây không là nguyên hàm của hàm số 2

( 2) ( )

( 1)

x x

f x

x

 ?

A

1

x

 

 B

1

x

 

 C

1

x

 

 D

2

1

x

x 

Câu 37: Nếu

( ) 5; ( ) 2

với a d b  thì

( )

b a

f x dx

bằng : A.-2 B.7 C.0 D.3

Câu 38: Cho hình chóp đều S,ABCD có cạnh đáy bằng a 3.Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 600

A

3

2

S ABCD

a

B

3

3 3 4

S ABCD

a

C

3

2

S ABCD

a

D

3

6 3

S ABCD

a

Câu 39: Khối trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a Tính thể tích của khối lăng trụ đó

A.

4

a

B

6

a

C

3

a

D

6

a

Câu 40: Số nghiệm thực của phương trình (z21)(z2 i) 0 là

A.0 B.1 C.2 D.4

Câu 41: Hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A có SA vuông góc với mặt phẳng

(ABC) và có SA=a , AB=b, AC=c Mặt cầu đi qua các đỉnh A,B,C,S có bán kính r bằng :

A

3

a b c 

B.2 a2b2c2 C

1

2 abc D. a2b2c2

Câu 42: Cho 4 điểm A(1;3;-3),B(2;-6;7),C(-7;-4;3) và D(0;-1;4) Gọi PMA MB MC MD  

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

với

M là điểm thuộc mặt phẳng Oxy thì P đạt giá trị nhỏ nhất khi M có tọa độ là :

A.M(-1;-2;3) B.M(0;-2;3) C.M(-1;0;3) D.M(-1;-2;0)

Câu 43: Cho ( )

x

If x xe dx biết f(0) 2015 ,vậy I=?

A.Ixe xe x2016 B.Ixe xe x2016

C.Ixe xe x2014 D.Ixe xe x2014

Câu 44: Khoảng cách giữa hai điểm cực đại và cực tiếu của đồ thị hàm số y(x1)(x 2)2là:

A 2 5 B.2 C.4 D 5 2

Câu 45: Hãy tìm độ dài các cạnh góc vuông của tam giác vuông có diện tích lớn nhất nếu tổng của

một cạnh góc vuông và cạnh huyền bằng hằng số a (a>0) trong các phương án sau:

A.2 2;

a a

B

3

;

3 3

a a

C

2

;

4 2

a a

D

3

;

2 4

a a

Câu 46: Một chất điểm chuyển động theo quy luật s6t2 t3.Thời điểm t (giây) tại đó vận tốc v(m/s) của chuyển động đạt giá trị lớn nhất là:

A.t  B.t=3 C.t=4 D.t=52

Trang 6

Câu 47: Tập điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn

zz

là:

A.Cả mặt phẳng B.Đường thẳng C.Một điểm D.Hai đường thẳng

Câu 48: Tìm số phức có phần thực bằng 12 và mô đun bằng 13:

A.5 12i B.1 12i C.12 5i  D.12 i

Câu 49: Với A(2;0;-1), B(1;-2;3), C(0;1;2).Phương trình mặt phẳng qua A,B,C là

A.x+2y+z+1=0 B.-2x+y+z-3=0 C.2x+y+z-3=0 D.x+y+z-2=0

Câu 50: Tìm tọa độ giao điểm M của đường thẳng d

xyz

  và mặt phẳng (P)

xy z  

A.M(1;2;3) B.M(1;-2;3) C.M(-1;2;3) D.A,B,C đều sai

ĐÁP ÁN CHI TIẾT ĐỀ KHẢO SÁT MÔN TOÁN SỐ 6 Câu 1:Tìm tập xác định của hàm số y 2x2 7x 3 3 2x29x 4

HD

 

2

2

3 1

3;4 { }

1

4 2

x

S

x

 



  

Câu 3: Tìm m để hàm số 2 1

mx y x

 đạt giá trị lớn nhất tại x  trên đoạn 1 2; 2

? HD

2

( x 1)

'

(x 1)

m

1 (loai) ' 0

1

x y

x



(1) y(2); (1) y( 2) 0

Câu 4: Hàm số

2 3

1

y

 có bao nhiêu đường tiệm cận ? HD

x

 

 Hàm số có 2 đường tiệm cận là y=0; x=0

Câu 6: Hàm số y x 5 2x3 có bao nhiêu cực trị ?1

HD

Hàm số không đổi dấu tại x  0 Hàm số có 2 cực trị

Câu 7: Tìm m để hàm số y mx 3 (m 1)2 x22x 3 đạt cực tiểu tại x=1 ?

HD

Hàm số đạt cực tiểu tại x=1

y

m y

Câu 9: Tìm m để (C )m : y x 4 2mx2 có 3 điểm cực trị là 3 đỉnh của một tam giác vuông cân2 HD

Trang 7

0

x



  A(0; 2); B( m; 2 m ); ( 2 C m;2 m ) 2

Để 3 điểm cực trị là 3 đỉnh của một tam giác vuông cân thì

0

1

m

AB AC

m

 

Trong 4 đáp án chọn đáp án có giá trị m=1

Câu 10: Đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số y x 3 3x tại 3 điểm phân biệt khi :2

HD

x − ∞ -1 1 +∞

y , + 0 - 0 +

y

4 + ∞

− ∞ 0

Đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số y x 3 3x tại 3 điểm phân biệt khi : 02 m 4

Câu 13: Tìm m để phương trình 4x - 2x + 3 + 3 = m có đúng 2 nghiệm x  (1; 3)

HD

(1;3) 2x (2;8)

Xét hàm số y t 2 8t trên (2;8)3

t − ∞ 2 4 8 + ∞

y , - 0 +

y

-9 3

-13

để phương trình 4x - 2x + 3 + 3 = m có đúng 2 nghiệm x  (1; 3) thì 13 m  9

Câu 14: Giải phương trình log 22 x 1 log 2 4 x1 2 1

Ta có nghiệm

HD

log (2x 1)[log 2 log (2x 1)] 1

pt     t(1 t) 2 voi t log (2   2 x1)

 x = log 3 và x = 2 2

5 4

log

Câu 17: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số ylog22x 4log2x trên đoạn [1;8] 1

HD

y   t

(0) 1; y(2) 3; y(3) 2

x y

Câu 21 : Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, BA = 3a, BC = 4a và AB vuông

góc với mặt phẳng (SBC) Biết SB = 2a 3 và SBC 300 Thể tích khối chóp S.ABC là

HD

Ta có AB  (SBC) (gt) nên VSABC =

1

3AB S SBC

mà SSBC =

Trang 8

Khi đó VSABC =

1

Câu 22: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với cạnh AB=2a, AD=a Hình chiếu của S

lên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm H của AB, SC tạo với đáy một góc bằng 450 Khoảng cách từ điểm A tới mặt phẳng (SCD)

HD

HC=a 2 suy ra SH=a 2

Gọi M là trung điểm CD, P là hình chiếu của H lên SM khi đó HMCD; CDSH suy ra CDHP

mà HP  SM suy ra HP(SCD) Lại có AB//CD suy ra AB// (SCD) suy ra d(A;(SCD))=d(H; (SCD))=HP

Ta có

HP2 HM2 HS2

suy ra HP=

a 6

3 vậy d(A;(SCD))=

a 6

3

Câu 23 Cho lăng trụ đứng ABC A B C ' ' 'có đáy là tam giác cân, ABAC a , BAC  1200 Mặt

phẳng (AB'C') tạo với mặt đáy góc 600.Thể tích lăng trụ ABC.A'B'C' bằng

HD

Xác định góc giữa (AB'C') và mặt đáy là AKA'  AKA' 60 0

Tính A'K =

1 ' '

a

A C 

2

a

;

3 ' ' '

3

=AA'.S

8

ABC A B C ABC

a

Câu2 5 : Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi

1

3

và Ox Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi

quay (H) quanh Ox bằng :

HD

2

3

0

0 25

Câu 26 : Họ nguyên hàm của hàm số 2

HD

Ta có: 2

Câu 27: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tứ diện ABCD biết A(1; 1; 0); B(1; 0; 2); C(2;0; 1), D(-1; 0; -3) Phương trình mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đó là:

HD

Gọi phương trình mặt cầu có dạng x2y2z22ax2by2cz d 0

( với a2b2c2 d  ).0

Trang 9

Do mặt cầu đi qua 4 điểm A, B, C, D nên ta có hệ

Giải hệ suy ra

Vậy phương trình mc là:

0

Câu 28: Họ nguyên hàm của hàm số 2 1 4

dx I

x

 

 HD

Đặt t 2x1 t2 2x 1 tdt dx

4

tdt

 2x1 4 ln 2x1 4 C

Câu 30: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 2P x 2y z  1 0 và đường thẳng

d:

1 3

2

1

 

 

  

 Tọa độ điểm M trên đường thẳng d sao cho khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P) bằng 3 là

HD

M(1+3t, 2 – t, 1 + t) d Ta có d(M,(P)) = 3 t = 1

Suy ra, có hai điểm thỏa bài toán là M1(4, 1, 2) và M2( – 2, 3, 0)

Câu 31: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A4;2;2 , B0;0;7 và đường thẳng

:

.Điểm C thuộc đường thẳng d sao cho tam giác ABC cân đỉnh A là

HD

3 2 ;6 2 ;1 

C d  Cttt Tam giác ABC cân tại A  AB = AC

 (1 + 2t)2 + (4 + 2t)2 + (1 - t)2 = 45  9t2 + 18t - 27 = 0  t = 1 hoặc t = -3.Vậy C(1; 8; 2) hoặc C(9; 0; -2)

Câu 32: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng  P : 2x y  2z  và hai điểm1 0

1; 2;3 , 3; 2; 1

Phương trình mặt phẳng (Q) qua A, B và vuông góc với (P) là HD

2; 4; 4

, mp(P) có VTPT n  P 2;1; 2 

.mp(Q) có vtpt là n Q AB n; P   4; 4; 6  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

 (Q): 2x + 2y + 3z – 7 = 0

Câu 33: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi có cạnh bằng 3 a ; BAD· =1200 và

cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy Biết rằng số đo của góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng 0

60 .Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và SC bằng

HD

Trang 10

Gọi O=AC BDÇ Vì DB^AC , BD^SC nên BD^(SAC)

tại O

Kẻ OI ^SC Þ OI là đường vuông góc chung của BD và SC Sử dụng hai tam giác đồng dạng

ICO và ACS hoặc đường cao của tam giác SAC suy ra được

3 39 26

= a

OI

.Vậy

26

= a

d BD SC

Câu 34: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng d:

x- =y+ =z

và điểm (1;2;–3)

M Toạ độ hình chiếu vuông góc của điểm M lên đường thẳng d là

HD

d có vectơ chỉ phương u =rd (2;1;2)

.M¢(3 2 ; 1+ t - +t;1 2 )+ t Þ MMuuuuur¢=(2 2 ; 3+ t - +t;4 2 )+ t .

(2 2 ).2 ( 3t t).1 (4 2 ).2t 0 9t 9 0 t 1

-Câu 35: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

1 2

x y x

 và các trục tọa độ.Chọn kết quả đúng nhất

HD

Do đó

0

1

1 2

x

x

0

1

1 2

x dx x

=

0

1

3

2 dx

x

Câu 38: Cho hình chóp đều S,ABCD có cạnh đáy bằng a 3.Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 600

3

3 ,

Sa h  V

.Chọn đáp án A

Câu 41: Hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A có SA vuông góc với mặt phẳng

(ABC) và có SA=a , AB=b, AC=c Mặt cầu đi qua các đỉnh A,B,C,S có bán kính r bằng :

HD

Dựng hình hộp chữ nhật có 3 cạnh là a.b,c nên có độ dài đường chéo là a2b2c2 Do đó bán kính

mặt cầu đi qua 8 đỉnh của hình hộp là

1

2 abc .Chọn đáp án C.

Câu 42: Cho 4 điểm A(1;3;-3),B(2;-6;7),C(-7;-4;3) và D(0;-1;4) Gọi PMA MB MC MD  

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

với

M là điểm thuộc mặt phẳng Oxy thì P đạt giá trị nhỏ nhất khi M có tọa độ là :

HD

P = 4 MG với G là trọng tâm của tứ diện , M thuộc mặt phẳng Oxy nên M là hình chiếu của G lên mặt phẳng Oxy.do đó M(-1;-2;0).Chọn đáp án D

Câu 43: Cho ( )

x

If x xe dx biết f(0) 2015 ,vậy I=?

HD

Ta có ( )f xxe xe xC f, (0) 2015  C2016.Chọn đáp án B

Câu 45: Hãy tìm độ dài các cạnh góc vuông của tam giác vuông có diện tích lớn nhất nếu tổng của

một cạnh góc vuông và cạnh huyền bằng hằng số a (a>0) trong các phương án sau:

HD

Ngày đăng: 06/11/2021, 02:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w