NÕu chØ cã mét sè h¹ng cña tæng kh«ng chia hÕt cho một số,còn các số hạng khác đều chia hết cho số đó thì tổng không chia hết cho số đó: a... với một tổng trong đó có đúng hai số hạng kh[r]
Trang 1Ngµy 17 th¸ng 10 n¨m 2007
M«n sè häc líp 6
Gi¸o viªn: Đ ng Mai Chi ồ
25
Trang 2Bài 1
a) Nêu định nghĩa phép chia hết.
b) Điền dấu “X” vào ô thích hợp:
1) 48 chia hết cho 8
2) 17 chia hết cho 8
3) 134 4 chia hết cho 4
4) 3.100 không chia hết cho 6
Bài 2 Xét xem tổng 48 + 56 có chia hết cho 8 không? Vì sao?
Trang 3Bài 1
a) Nêu định nghĩa phép chia hết.
b) Điền dấu “X” vào ô thích hợp:
1) 48 chia hết cho 8
2) 17 chia hết cho 8
3) 134 4 chia hết cho 4
4) 3.100 không chia hết cho 6
Đáp án: Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác 0 nếu có số tự nhiên k sao cho a = b.k.
Trang 4Bµi 2 XÐt xem tæng 48 + 56 cã chia hÕt cho 8 kh«ng? V× sao?
§¸p ¸n:
Tæng 48 + 56 chia hÕt cho 8 v×:
48 + 56 = 104 = 8.13.
Trang 5S 10.
1 Nh¾c l¹i vÒ quan hÖ chia hÕt
a chia hÕt cho b, kÝ hiÖu lµ a b.
+) a b a = b.k (a, b, k N, b ≠ 0)
VÝ dô: 20 4 v× 20 = 4.5.
+) NÕu a kh«ng chia hÕt cho b, kÝ hiÖu lµ a b.
VÝ dô: 15 4 v× 15 = 4.3 + 3.
Trang 6S 10.
2 Tính chất 1
a) Viết hai số chia hết cho 6 Tổng của chúng có chia hết cho 6 không?
?1
b) Viết hai số chia hết cho 7 Tổng của chúng có chia hết cho 7 không?
Giải: 12 6; 18 6; 12 + 18 = 30 6.
Giải: 14 7; 35 7; 14 + 35 = 49 7.
a m và b m
L u ý: - Kí hiệu “” đọc là suy ra (hoặc kéo theo)
(a + b) m
- Trong cách viết tổng quát, để cho gọn trong sách không ghi a, b, m N, m ≠ 0
- Ta có thể viết (a + b) m hoặc a + b m.
Trang 7S 10.
2 Tính chất 1 a m và b m (a + b) m
Viết hai số chia hết cho 6 Xét xem hiệu của chúng có chia hết cho 6 không?
Viết ba số chia hết cho 7 Xét xem tổng của chúng có chia hết cho 7 không?
?
?
Chú ý:
a) Tính chất 1 cũng đúng với một hiệu (a ≥ b):
a m và b m (a - b) m.
b) Tính chất 1 cũng đúng với một tổng có nhiều số hạng:
a m, b m và c m (a + b + c) m.
Trang 8S 10.
2 Tính chất 1
a m và b m (a + b) m
Chú ý:
a) Tính chất 1 cũng đúng với một hiệu (a ≥ b):
a m và b m (a - b) m.
b) Tính chất 1 cũng đúng với một tổng có nhiều số hạng:
a m, b m và c m (a + b + c) m.
Nếu tất cả các số hạng của một tổng đều chia hết cho cùng một số thì tổng chia hết cho số đó:
a m, b m và c m (a + b + c) m.
Trang 9S 10.
2 Tính chất 1
a m và b m (a + b) m
Chú ý:
a) Tính chất 1 cũng đúng với một hiệu (a ≥ b):
a m và b m (a - b) m.
b) Tính chất 1 cũng đúng với một tổng có nhiều số hạng:
a m, b m và c m (a + b + c) m.
? Không làm phép cộng, phép trừ h y giải thích vì sao ã
các tổng, hiệu sau đều chia hết cho 11?
33 + 22; 88 - 55; 44 + 66 + 77.
Trang 10S 10.
3 Tính chất 2
a) Viết hai số trong đó có một số không chia hết cho 4, số còn lại chia hết cho 4 Tổng của chúng
có chia hết cho 4 không?
Giải: 7 4; 8 4; 7 + 8 = 15 4.
b) Viết hai số trong đó có một số không chia hết cho 5, số còn lại chia hết cho 5 Tổng của chúng có chia hết cho 5 không?
Giải: 9 5; 10 5; 9 + 10 = 15 4.
a m và b m
?2
(a + b) m
Trang 113 Tính chất 2 a m và b m (a + b) m
S
S 10.
Chú ý:
a) Với a > b có: a m và b m (a - b) m.
a m và b m (a - b) m.
b) Với a m; b m và c m (a + b + c) m.
Tìm hai số trong đó có một số không chia hết cho 4, số còn lại chia hết cho 4 Hiệu của chúng có chia hết cho 4 không?
Tìm ba số trong đó có một số không chia hết cho 5, các
số còn lại chia hết cho 5 Xét xem tổng của chúng có chia hết cho 5 không?
?
?
Trang 123 Tính chất 2 a m và b m (a + b) m
S
S 10.
Chú ý:
a) Với a > b có: a m và b m (a - b) m.
a m và b m (a - b) m.
b) Với a m; b m và c m (a + b + c) m.
Nếu chỉ có một số hạng của tổng không chia hết cho một số,còn các số hạng khác đều chia hết cho số đó thì tổng không chia hết cho số đó:
a m; b m và c m (a + b + c) m.
Trang 13S 10.
a m vµ b m (a + b) m a m vµ b m (a + b) m
Tæng, hiÖu Chia hÕt cho 8 Kh«ng chia hÕt cho 8
80 + 16
80 - 16
80 + 12
80 - 12
32 + 40 + 24
Kh«ng tÝnh c¸c tæng, c¸c hiÖu, xÐt xem c¸c tæng, hiÖu sau cã chia hÕt cho 8 kh«ng, råi ®iÒn dÊu “” vµo « thÝch hîp trong b¶ng sau:
?3
a m; b m vµ c m (a + b + c) m.
a m; b m vµ c m (a + b + c) m.
Trang 14S 10.
Cho ví dụ hai số a và b, trong đó a không chia hết cho 3,
b không chia hết cho 3 và:
a) a + b chia hết cho 3 b) a + b không chia hết cho 3
?4
Đối với một tổng trong đó có đúng hai số hạng không chia hết cho m, muốn xét tổng đó có chia hết cho m hay không, ta th ờng gộp hai số hạng đó với nhau (hoặc gộp hai số d trong phép chia cho m của hai số đó với nhau).
Ví dụ: A = 612 + 240 + 17 + 22
= 612 + 240 + (17 + 22)
= 612 + 240 + 39 6.
Trang 15S 10.
Tính chất 1
a m và b m (a + b) m
Tính chất 2
a m và b m (a + b) m
Nếu mỗi số hạng của tổng không chia hết cho 4 thì tổng không chia hết cho 4
Nếu tổng của hai số hạng chia hết cho 3, một trong hai
số đó chia hết cho 3 thì số còn lại chia hết cho 3
Trang 16S 10.
Bài 2 Cho tổng A = 12 + 15 + 21 + x với x N Tìm điều
kiện của x để: A 3; A 3.
Giải:
Vì 12 3; 15 3; 21 3 nên:
A 3 nếu x 3.
A 3 nếu x 3
Tính chất 1
a m và b m (a + b) m
Tính chất 2
a m và b m (a + b) m
Trang 17S 10.
Häc thuéc c¸c tÝnh chÊt, chó ý.
Lµm c¸c bµi tËp 83, 84, 85, 86 (SGK).
Häc sinh kh¸, giái lµm thªm bµi 118, 119, 120, 121, 122 (SBT).
H íng dÉn bµi 119a:
Ba sè tù nhiªn liªn tiÕp cã d¹ng: a, a + 1, a + 2 (a N) Tæng cña ba sè tù nhiªn liªn tiÕp lµ:
a + (a + 1) + (a + 2) = 3a + 3 3.