1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

300 cau trac nghiem mu va logarit mau testpro

59 41 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 1,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn phát biểu đúng: A Hàm số đồng biến với mọi x>0... có nghiệm là:..[r]

Trang 1

a a viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

Trang 2

Câu Cho a > 0 và a  1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A) log xa có nghĩa với x

A) x2 + 1

B) x2 + x + 1

C) x2 - x + 1

Trang 3

Câu Cho hàn số y log (23 x 1) Chọn phát biểu đúng:

A) Hàm số đồng biến với mọi x>0

B) Hàm số đồng biến với mọi x > -1/2

Trang 5

3 0

C) Nếu x1 < x2 thì log xa 1  log xa 2

D) Đồ thị hàm số y = log xa có tiệm cận ngang là trục hoành

Câu Đồ thị (L) của hàm số f(x) = lnx cắt trục hoành tại điểm A, tiếp

tuyến của (L) tại A có phương trình là:

Trang 6

A) m < 2

B) -2 < m < 2

Trang 10

Câu Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A) Hàm số y = log xa với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng (0 ; +)

B) Hàm số y = log xa với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; +)

C) Hàm số y = log xa (0 < a  1) có tập xác định là R

D) Đồ thị các hàm số y = log xa và y = 1

a

log x (0 < a  1) thì đối xứng với nhau qua trục hoành

Trang 12

3 2 4 2

x x x

    Khi 2x  3 thì giá trị của biểu thức A là:

Trang 13

1 Tiếp tuyến của (C) tại điểm M0 có phương trình là:

A)

y = x 1

2

 

Trang 15

Câu

Rút gọn biểu thức: x x x x :

11 16

x

B 

D) đáp án khác

Trang 16

D  

Đáp án

Câu Rút gọn biểu thức K =  4  4  

x  x  1 x  x  1 x  x  1 ta được:

C) log x ya  log x log ya  a

D) log xb  log a.log xb a

Trang 17

Câu Cho hàm số y log (23 x 1) Chọn phát biểu sai:

A) Hàm số nghịch biến với mọi x>-1/2

B) Hàm số đồng biến với mọi x > -1/2

1

3 2 4 2

x x x

Trang 20

C) Nếu x1 < x2 thì log xa 1 log xa 2

D) Đồ thị hàm số y = log xa có tiệm cận đứng là trục tung

Đáp án C

Câu

Giá trị của

5 / 2 log (29 1)

Trang 21

Câu 2 8

1

log 3 3log 5 2

1

3 2 4 2

x x x

2x t t(  0) Thì A trở thành

Câu Cho hàm số yx e( x ln )x Chọn phát biểu đúng:

A) Hàm số đồng biến với mọi x>0

Trang 22

B) Hàm số đồng biến với mọi x <0

C) Hàm số đồng biến với mọi x

D) Hàm số nghịch biến với mọi x>0

Trang 25

Câu Cho hàm số yx e( x ln )x Chọn khẳng định đúng:

A) Hàm số có đạo hàm tại x = 0

B) Hàm số không có đạo hàm tại x = 1

C) Đồ thị của hàm số không đi qua Q(1;2e+1)

D) Hàm số xác định với mọi x dương

Câu Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A) Hàm số y = ax với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-∞: +∞)

B) Hàm số y = ax với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên (-∞: +∞)

C) Đồ thị hàm số y = ax (0 < a ạ 1) luôn đi qua điểm (a ; 1)

D)

Đồ thị các hàm số y = ax và y =

x

1 a

 

 

  (0 < a ạ 1) thì đối xứng với nhau qua trục tung

Câu Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A) Hàm số y = log xa với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng (0 ; +∞)

B) Hàm số y = log xa với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; +∞)

C) Hàm số y = log xa (0 < a ạ 1) có tập xác định là R

D) Đồ thị các hàm số y = log xa và y = 1

a

log x (0 < a ạ 1) thì đối xứng với nhau qua trục hoành

Đáp án D

Câu Cho a > 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A) log xa > 0 khi x > 1

B) log xa < 0 khi 0 < x < 1

C) Nếu x1 < x2 thì log xa 1 log xa 2

D) Đồ thị hàm số y = log xa có tiệm cận ngang là trục hoành

Trang 27

C) (-∞; -2) ẩ (2; +∞)

D) (-2; 2)

Đáp án C

Câu Cho hàm số yx e( x ln )x Chọn phát biểu sai:

A) Hàm số nghịch biến với mọi x

D) y = log x

Trang 28

 Đạo hàm f’(0) bằng:

Trang 29

3 2 4 2

x x x

    Đặt x = cos2t, khi A = 9 thì giá trị của t là:

1

3 2 4 2

x x x

    Giá trị lớn nhất của biểu

Trang 30

 Đáp số của bài toán là:

Trang 31

C) Nếu x1 < x2 thì log xa 1  log xa 2

D) Đồ thị hàm số y = log xa có tiệm cận đứng là trục tung

Trang 32

Câu

Cho biểu thức A =

1 2 2 1

1

3 2 4 2

x x x

3 0

1

2 : 4 3

9 1

1

3 2 4 2

x x x

    Biểu thức A được rút gọn thành:

Trang 33

3 2 4 2

x x x

1

3 2 4 2

x x x

1

3 2 4 2

x x x

Trang 34

3 2 4 2

x x x

    Biết rằng x nguyên dương và A là ước của 18 Khi đó giá trị của 2

1

3 2 4 2

x x x

    Nếu đặt 2xt t(  0) Thì A trở thành

Trang 35

Đáp án A

Câu

Cho biểu thức A =

1 2 2 1

1

3 2 4 2

x x x

    Với x thỏa mãn 2x  4m Xác định m biết A = 9

1

3 2 4 2

x x x

1

3 2 4 2

x x x

1

3 2 4 2

x x x

    Đặt xt21 với A = 9 thì giá trị của t là:

Trang 36

3 2 4 2

x x x

    Với t là số tự nhiên, đặt 2

xt với A<18 thì giá trị của t là:

1

3 2 4 2

x x x

    Đặt x = sint, khi A = 9 thì giá trị của t là:

1

3 2 4 2

x x x

    Biểu thức A được rút gọn thành

Trang 37

a a viết dới dạng luỹ thừa với

Trang 43

C) log x ya  log x log ya  a

D) log xb  log a.log xb a

Trang 45

Đáp án B

1

log 10 2

Trang 53

Câu Cho hàm số y = sin x

e Biểu thức rút gọn của K = y’cosx - yinx - y” là:

Trang 57

Đáp án C

Câu Xác định m để phương trình: x x

4  2m.2    m 2 0 có hai nghiệm phân biệt? Đáp án là:

Trang 59

Câu Bất phương trình: log4x  7 log2x 1   có tập nghiệm là:

A)  1;4

B) 5; 

C) (-1; 2) D) (-∞; 1)

Đáp án C

Ngày đăng: 05/11/2021, 22:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w