Bài tập tương tự: Giải các bất phương trình sau:.[r]
Trang 1PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ
A PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ
I PHƯƠNG PHÁP SỬ DỤNG BẤT ĐẲNG THỨC
1 Phương pháp:
· Đưa chúng về dạng sau:
+) ( )f x =g x( ) mà
( ) ( )
ìï ³ ïí
ï £
ïî hay
( ) ( )
ìï £ ïí
ï ³
ïî với a là hằng sô
Nghiệm của phương trình là các giá trị x thoả mãn
( ) ( )
ìï = ïí
ïî
+) ( )h x =m (m là hằng sô) mà ta luôn có
( ) ( )
é ³ ê
ê £
ê thì nghiệm của phương trình là các giá trị x làm cho dấu của đẳng thức xảy ra
· Một sô bất đẳng thức thường hay sử dụng:
+) Bất đẳng thức AM-GM (Cauchy):
Đôi với a a1, , ,2 a n là các sô không âm Ta có: 1 2 1 2
n
a a a n
+ + +
³
Dấu “ = ” xảy ra khi và chỉ khi a1=a2= =a n
+) Bất đẳng thức Cauchy - Schwarz (BCS, Bunhiacopski):
Đôi với 2 cặp sô thực (a,b) và (x y,
) Ta có: ( )2 ( 2 2) ( 2 2)
ax by+ £ a +b x +y
Dấu “ = ” xảy ra khi và chỉ khi
b=y hoặc
x =y.
2 Ví dụ:
1) Giải phương trình: 13 x- 1 9+ x+ =1 16x
Giải:
Điều kiện: x ³ 1
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopski Ta có:
( 13 13x- 13 3 3 3+ x+3)2£ (13 27 13+ )( x- 13 3+ x+3) =40(16x- 10)
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có:40 16( 10) 4.10 16( 10) 4 10 16 102 ( )16 2
2
x
® Vế trái của phương trình đã cho £ 256x2
Dấu “ = ” xảy ra khi và chỉ khi:
10 16 10
x
ïí
-ïïî Û x= 54 (thoả mãn)
Trang 2Vậy
5
4
x =
là nghiệm của phương trình
2) Giải phương trình: x2+4x+ =5 2 2x+3
Giải:
Điều kiện:
3 2
x ³
-Từ phương trình, áp dụng bất đẳng thức Cauchy Ta có:
(2x+3) + ³1 2 2x+ =3 x2+4x+5Þ 2x+ ³4 x2+4x+5
2 1 0
Û + + £ ( )2
1 0
x
Û + £ Û x= - (chọn)1 Vậy x = - là nghiệm của phương trình.1
3) Giải phương trình: x2+ -x 1+ - x2+ + =x 1 x2- x+2
Giải:
Điều kiện:
2 2
1 0
1 0
ìï + - ³
ïïí
ï - + + ³
ïïî
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopski ta có: VT £ 2(x2+ -x 1- x2+ +x 1) =2 x
Mặt khác, ta có:
VP- 2 2=x2- x+ -2 2 x ( )2 ( )2
= - + - ³ Þ VP ³ 2 x ³ VT
Đẳng thức xảy ra
( )
2
1
x x
ìï + - = - + + ïï
ïï
Û íïï - =
= ïï
ïî Û x= (thoả mãn điều kiện)1 Vậy x = là nghiệm của phương trình.1
4) Giải phương trình:
1
-Giải:
Điều kiện: x ³ 1
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có
( )
æ ö÷
- + - = çç - ÷÷ +
-çè ø
£ çç - + + - + ÷=
÷
Vậy phương trình đã cho tương đương với hệ sau:
1 1 1 1
x x x
x
ìïï - = ïïï
íï
ï - = ïïïî
Trang 3Kết hợp với điều kiện ta tìm được
1 5 2
Vậy
1 5
2
là nghiệm của phương trình
5) Giải phương trình: 41- x2 +41+ +x 41- x =3
Giải:
Điều kiện: 1- £ x£ 1
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy Ta có
( )( )
4
4
2
1 1
2
1 1
2
x x
x x
ïï
ïï + £ íï
ïï
-ï - £ ïï
ïïî Cộng theo vế (1), (2), (3) ta có: 41- x2+41+ +x 41- x£ +1 1+ +x 1- x
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopski Ta có
1+ +x 1- x£ 2(1+ + -x 1 x)=2Þ VT £ + = =1 2 3 VP
Đẳng thức xảy ra
x x
ìï - = + ïï
ï
Û íïï + =
- = ïïî Û x= (thoả mãn)0 Vậy x = là nghiệm của phương trình.0
6) Giải phương trình: 527x10- 5x6+5864=0
Giải:
Dễ thấy x = không phải là nghiệm của phương trình, chia 2 vế của phương trình cho 0 6
x , viết lại phương
trình dưới dạng:
5
5 4
6
2 27
x
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy Ta có
5
5
Đẳng thức xảy ra
5 4 5
6
3
x
x
3
x
Û = ± Vậy x = ±103 là nghiệm của phương trình.
Trang 47) Giải phương trình: ( ) (2 )2 ( )2
13éêx - 3x+6 + x - 2x+7 ùú= 5x - 12x+33
Giải:
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopski ta có
2 x 3x 6 3 x 2x 7
³ êë - + + - + úû
( )2
2
5x 12x 33 VP
Đẳng thức xảy ra 2 2
( )( )
2(x 2x 7) 3(x 3x 6) x 5x 4 0 x 1 x 4 0
1 4
x x
é = ê
Û ê =ê Vậy phương trình có tập nghiệm S ={ }1;4
8) Giải phương trình: x3000+500x3+1500x+1999=0
Giải:
Với x > , 0 VT > =0 VP (vô lý) Þ x£ Þ0 x = - x
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có
3000
3000 2999 3000 1 1 1 3000 3000.1.1 1
x + =x + + + + ³ x =3000x = - 3000x (1)
1000
3000 999 3000 1 1 1 1000 3000.1.1 1
x + =x + + + + ³ x =1000x3 = - 1000x3 (2)
Lấy (1) +(2) ta có: 2x3000+3998³ - (1000x3+3000 )x
3000 500 3 1500 1999 0
Đẳng thức xảy ra
3000 1
1 0
x
x x
ìï = ïï
Û íï £ïïî Û = -Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = - 1
9) Giải phương trình:
32 (4 1)
27
Giải:
Ta chứng minh bất đẳng thức phụ sau: 4 4 4 1 ( )4
27
x +y +z ³ x y z+ +
4 4 4 1 2 2 2
3
( )4
27
Áp dụng ta có: 4 ( )4 ( ) ( ) (4 4 )4
32x + 4x- 1 = 2x + 2x + -1 4x 1(2 2 1 4 ) 1
Trang 5Do đó phương trình trên tương đương
1
2 1 4
6
x= - xÛ x=
Vậy phương trình có nghiệm
1 6
x =
10) Giải phương trình:
2 2
1
+
Giải:
Điều kiện: 0£ x£ 1
Để dễ dàng hơn trong việc đánh giá ta viết lại phương trình: 2
1 1 1 2 1
1
x
= +
+
Nhận thấy
1 2
x =
là 1 nghiệm của phương trình Ta chứng minh nghiệm này là duy nhất
Nếu
1 0
2
x
£ <
, khi đó
1 1
VT VP
ìï >
ïí
ï <
ïî , phương trình vô nghiệm.
Nếu
2< £x , khi đó
1 1
VT VP
ìï <
ïí
ï >
ïî , phương trình vô nghiệm.
Vậy phương trình có nghiệm
1 2
x =
3 Bài tập tương tự:
1) Giải phương trình: 13 x2- x4+9 x2+x4 =16
Gợi ý: Điều kiện: 1- £ x£ 1
Phương trình đã cho tương đương với phương trình: 13 13(x2- x4) +3 3 3(x2+x4) =16 Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopski, sau đó áp dụng bất đẳng thức Cauchy
Xét dấu “ = ” xảy ra Ta tìm được nghiệm
2 5
x = ±
Đáp sô:
2 5
x = ±
2) Giải phương trình:
( )
4 2
8 1
x
= +
Gợi ý: Ta chứng minh bất đẳng thức phụ sau:
4 4
Dấu “ = ” xảy ra Û ( )2
x+ = - x Û x= - +2 3
Đáp sô: x = - +2 3.
Trang 63) Giải phương trình: x+4x x(2 - 1) ( x+ 2x- 1) =1
Gợi ý: Ta đi chứng minh bất đẳng thức sau:
1 3 1 3 1 3
4 4 4 4 4 4
a b c+ + ³ a b +b c +c a
Dấu “ = ” xảy ra khi và chỉ khi a=b=c
4) Giải phương trình: 4(x- 2 4)( - x) +4x- 2+44- x+6 3x x =x3+30
Gợi ý: Để ý ta thấy ngay phải áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho 4(x- 2 4)( - x)
và bất đẳng thức
Bunhiacopski cho (4x- 2+44- x)
Ở đây việc khó khăn chỉ là phải dùng Cauchy để 6 3x x nhỏ hơn
hoặc bằng biểu thức dạng x3+a sao cho phù hợp nhất.
Đáp sô: x = 3
II SỬ DỤNG HÌNH HỌC, VECTƠ, TỌA ĐỘ
1 Các bất đẳng thức vectơ
a abr r £ a br r
Dấu “=” xảy ra Û a
r
cùng chiều với b
r
b a br + £r ar +br
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a =r 0r hay b =r 0r hoặc ar cùng chiều với br
c Với 3 điểm A, B, C bất kỳ, luôn có: AB+BC ³ AC ( : , ,= A B Cuuuuuur).
d Với 3 điểm A, B, C bất kỳ, luôn có: AB+BC ³ AC (=: , ,A B Cuuuuuur và C nằm ngoài đoạn AB)
Chú ý: Từ bất đẳng thức trên ta rút ra các bất đẳng thức sau:
e ar - br £ a br- r
f AB- AC <BC
2 Cách giải
Bước 1: Từ phương trình ta biến đổi về các biểu thức có dạng a2+b2
Bước 2: Chọn các vectơ
Bước 3: Sử dụng các bất đẳng thức trên Sau đó xét dấu “ = ” xảy ra
3 Các ví dụ:
1) Giải phương trình: x2- 2x+ +5 x2+2x+10= 29 (1)
Giải:
(1) Û (x- 1)2+22 + (x+1)2+32 = 29
Xét các vectơ sau:
( 1;2)
a x -r Þ a = (x- 1)2+22 = x2- 2x+5
r
Trang 7( 1 ;3)
br - - x Þ b = ( 1- - x)2+32 = x2+2x+10
r
( 2;5)
a br + = -r ( )2 2
a b
Þ r + =r - + =
Ta có: ar + ³br a br+r Þ (x- 1)2+22+ (x+1)2+32 ³ 29
Dấu “ = ” xảy ra Û a
r
và b
r cùng chiều
1 2
1 3
x x
-1 3( 1) 2( 1)
5
Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất:
1 5
x =
2) Giải phương trình: 2x2- 2x+ +1 2x2- ( 3 1)- x+ +1 2x2+( 3 1)+ x+ =1 3 (2)
Giải:
Nhân 2 vế của phương trình (1) với 2 ta được phương trình mới tương đương:
4x - 4x+ +2 4x - 2( 3 1)- x+ +2 4x +2( 3 1)+ x+ =2 3 2
( )2 ( )2 ( )2 ( )2 ( )2
Xét các vectơ sau:
( 2 1;1)
ar - x+ Þ a = (1 2 )- x2+ =1 4x2- 4x+2
r
( 1;1 3 )
( 1; 3 1)
2 2
a b cr + + =r r Þ a b cr + + =r r + =
Ta có bất đẳng thức: ar + +br cr ³ a b cr+ +r r
Þ 4x2- 4x+ +2 4x2- 2( 3 1)- x+ +2 4x2+2( 3 1)+ x+ ³2 3 2
Þ dấu “ = ” xảy ra Û ar, b
r
và c
r cùng phương, cùng chiều
0 1
1
1 3
x
x
x x
Vậy x = là nghiệm duy nhất của phương trình.0
3) Giải phương trình:
Giải:
Trang 82 2 5 2 6 10 5
Xét các vectơ sau:
( 1,2)
a x -r
( )2
1 4
Þ r = - + ( 3,1)
b x -r
( )2
Þ r = - + ( )2,1 5
a br- r= Þ a br- r =
Áp dụng bất đẳng thức:
ar - br £ a br- r Þ x - x+ - x - x+ £
Þ Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi ar và b
r cùng chiều
1 2
3 1
x x
- Û x- 1 2= (x- 3) Û x=5 Vậy x = là nghiệm duy nhất của phương trình đã cho.5
4 Bài tập tương tự: Giải các phương trình sau:
1) x2- x+ +1 x2+ + =x 1 2
Gợi ý: x2- x+ +1 x2+ + = x 1 2
Û ççç - ÷÷+ + ççç + ÷÷+ =
Xét các vectơ sau:
1 3 ,
2 2
a xæçç -ç ö÷÷÷÷
a æçx ö÷÷
Þ = çç - ÷÷+
çè ø r
1, 3
2 2
b xæçç- -ç ö÷÷÷÷
b æçx ö÷÷
Þ = çç + ÷+
÷
çè ø
r
Þ r + = -r Þ r+ =r
Ta có:
a + ³b a b+ Þ æçççx- ö÷÷÷+ + æçççx+ ö÷÷÷+ ³
r r r r
Þ Dấu “ = ” xảy ra Û ar và b
r cùng chiều
x x
Û - = - - Û = Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x =0
2) Giải phương trình: x3+ + -x (1 x) 1- x = 2x2- 2x+2
(1) Gợi ý: Điều kiện: 0£ x£ 1
(1) Û x x2+ + -1 (1 x) 1- x= 2x2- 2x+2
Xét các vectơ a xr( , 1- x)
,b xr( 2+1,1- x)
Trang 9Áp dụng bất đẳng thức: abr r £ a br r.
Xét dấu “ = ” xảy ra khi và chỉ khi + Hoặc có 1 trong 2 vectơ là vectơ 0
r :
Dễ thấy chỉ có thể a
r là vectơ 0
r
0
x x
ìï = ïï
Û íï
- = ïïî (vô nghiệm)
+ Hoặc hai vectơ a
r
và b
r cùng chiều:
1
x
-+ Û x(1- x) =x2+1 Û 2x2- x+ =1 0
Đáp sô: Phương trình vô nghiệm
BÀI TẬP TƯƠNG TỰ
I Sử dụng bất đẳng thức
BT 1 Giải phương trình:
3x +6x+ +7 5x +10x+14= -4 2x x-
(*)
Hd: Ta có (*) Û 3(x2+2x) + +7 5(x2+2x) +14= -4 2x x- 2
Ta có
5 5
VT
VP
ìï ³
ïí
ï £
ïî Vậy nghiệm của phương trình là x = - 1
BT 2 Giải phương trình:
2
2
(*)
HD: Điều kiện: x" Î ¡
+) Phương trình (*) (2 2 1)( 2 3) 2 3 2
2
2
VT ( 2 ) ( 2 ) (2 2 1) ( 2 3)
2
VP Vậy nghiệm của phương trình là x = - 1 và x = 2
BT 3 Giải phương trình:
x+ + = + (*)
HD: Điều kiện: x ³ 0.
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki cho hai cặp sô (2 2; x +1)
và
1 ;
x
Vậy nghiệm của phương trình là
1 7
x =
BT 4 Giải phương trình:
13 x - x +9 x +x =16
(*)
HD: Điều kiện: x2- x4³ 0Û x2(1- x2) ³ 0Û - £1 x£1
Phương trình (*) Û x(13 1- x2 +9 1+x2) =16 ( )2
2 13 1 2 9 1 2 256
Trang 10
+) Áp dụng bắt đẳng thức Bunhiacopxki cho hai cặp sô ( 13;3 3)
và ( 13 1- x2; 3 1+x2)
, ta được:
(13 1- x2+9 1+x2)2£ éê( ) ( )132+ 3 3 2ùúéê( 13 1- x2) (2+ 3 1+x2)2ùú=40 16 10( - x2)
+) Với - £1 x£ Þ1 16 10- x2> 0
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho hai sô không âm 10x và 2 (16 10x- 2)
, ta được:
2
x - x £ æççç + + ö÷÷÷=
÷
Do ta có: VT =x2(13 1- x2 +9 1+x2)2£ 4.10x2(16 10- x2)
4.64 256 VP
Vậy nghiệm của phương trình là
2 5 5
x = ±
BT 5 Giải phương trình: 2x2- 1+ x2- 3x+ =2 2x2+2x+ +3 x2- x+ (*)6
HD: Ta có đánh giá sau đây:
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
( )
0 0 0
f x
h x
ìï ³ ïï ïï
= ïïî
Với ,a b là những sô thực dương.
Vậy nghiệm của phương trình là x = - 2
Bài tập Giải các phương trình sau:
1) x2+ + +x 1 x3+ + =x 1 3x2+ -x 1+ x3- 3x2+ +x 4
2) - 2x2+12x- 10- x3- 1= x2+ -2 x3+x2- 4x + 3
3) x- 2+ 4- x=x2- 6x+11. 4)
( )
2 19 7 2 8 13 13 2 17 7 3 3 2
.
5)
2
6)
2
2
x x
æ ö÷
- + - = - çç + ÷÷
çè ø
II Sử dụng phương pháp hình học
+) a br+ £r ar +br
Dấu “=” xảy ra Û a br r, cùng hướng, hoặc một trong hai véc tơi là véc tơ 0r. +) abrur £ a br r
Dấu “=” xảy ra Û a br r, cùng phương hoặc một trong hai vectơ là véc tơ 0r. +) abr r £ a br r
Dấu “=” xảy ra Û a br r, cùng hướng hoặc một trong hai vectơ là véc tơ 0r
BT 1 Giải phương trình:
2
(*)
HD: Điều kiện: 1- £ x£ 3
Trong hệ trục tọa độ xét hai vectơ: ar =( x+1; 3- x b);r=( )x;1
Khi đó ta có abr r=x x+ +1 3- x a = x+ + -1 3 x =2
r
2 1
br = x +
Phương trình (*) trở thành abr r = a br r
Vậy nghiệm của phương trình là x = và 1 x = ±1 2.
Trang 11BT 2 Giải phương trình:
2 4 20 2 4 29 97
(*)
* Û x- 2 +16+ x+2 +25= 97
Vậy nghiệm của phương trình là
2 9
x =
Bài tập Giải các phương trình sau:
1) x2- 2x+ +5 x2+2x+10= 29 2)
3) 2x2- 2x+ +1 2x2- ( 3 1- )x+ +1 2x2+( 3 1+ )x+ =1 3
.
4) x2+4x+13+ x2- 2x+ =2 5
B BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ
BT 1 Giải bất phương trình:
3
(*)
Lời giải Điều kiện:
1 0
2 0
x
x
ìï - ³ ïï
ï - ³ Û £ £ íï
ï ³ ïïî
Ta có: ( )* Û (x3- 4 2x x+8) (+ -2 x- 1- 3- x) ³ 0
x - x x+ = x x- ³ " Î -êx éë ùúû (1)
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki cho hai cặp sô ( )1;1
và ( x- 1; 3- x)
, ta được:
( )
é ù
Þ - - - - ³ " Î -êë úû
Từ (1) và (2), ta suy ra: (x3- 4 2x x+8) (+ -2 x- 1- 3- x) ³ 0, " Î -êx éë 1;3 ùúû
Vậy nghiệm của bất phương trình là 1£ x£ 3
BT 2 Giải bất phương trình: 1 2- x+ 1 2+ x³ 2- x2 (*)
Lời giải Điều kiện:
1 1.
2 x 2
- £ £
Ta có( )* Þ 2 2 1 4+ - x2 ³ 4 4- x2+x4 Û x4- 2 1 4- x2- 4x2+ £2 0
2 2
x x
ïî Với x = thỏa mãn điều kiện 0
1 1.
2 x 2
- £ £ Vậy nghiệm của bất phương trình là x = 0
BT 3 Giải bất phương trình: x- x2- 1+ x+ x2- 1£ 2
Trang 12Lời giải Điều kiện:
2 2 2
1 0
1 0
x
ìï - ³ ïï
ïï - - ³ Û ³ íï
ïï + - ³ ïïî
+) Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho hai sô không âm x- x2- 1 và x+ x2- 1, ta được:
Dâu “=” xẩy ra Û x- x2- 1= x+ x2- 1 Û 2 x2- 1= Û0 x= ±1.
So sánh với điều kiện x ³ 1, ta có nghiệm của bất phương trình là x =1.
Vậy nghiệm của bất phương trình là x =1
Bài tập tương tự: Giải các bất phương trình sau:
1 x- 1- 2x - 10x+16³ 3- x ) ( )2
2 2x - 3x+1 - 4x - 20x +25x <2x+1