1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

110 câu hỏi trắc nghiệm phương trình mũ, phương trình logarit, bất phương trình mũ, bất phương trình logarit

41 82 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Trình Mũ, Phương Trình Logarit, Bất Phương Trình Mũ, Bất Phương Trình Logarit
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 883,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có đúng hai nghiệm phân biệt...  Baøi 04 PHÖÔNG TRÌNH MUÕ, PHÖÔNG TRÌNH LOGARIT BAÁT PHÖÔNG TRÌNH MUÕ, BAÁT PHÖÔNG TRÌNH LOAGRIT I?[r]

Trang 1

● Phương trình có một nghiệm duy nhất khi b 0

● Phương trình vô nghiệm khi b 0

2 Biến đổi, quy về cùng cơ số

Xem phương trình   là phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị ya x

0 a 1 và yf x  Khi đó ta thực hiện hai bước:

Bước 1 Vẽ đồ thị các hàm số ya x 0 a 1 và yf x 

Bước 2 Kết luận nghiệm của phương trình đã cho là số giao điểm của hai đồ thị

6 Sử dụng tính đơn điệu của hàm số

Tính chất 1 Nếu hàm số yf x  luôn đồng biến (hoặc luôn nghịch biến) trên

 a b; thì số nghiệm của phương trình f x k trên  a b; không nhiều hơn một và

f uf v  u vu v,  a b;

Tính chất 2 Nếu hàm số yf x  liên tục và luôn đồng biến (hoặc luôn nghịch biến) trên D; hàm số yg x  liên tục và luôn nghịch biến (hoặc luôn đồng biến)

Trang 2

trên D thì số nghiệm trên D của phương trình f x g x  khơng nhiều hơn một

Tính chất 3 Nếu hàm số yf x  luơn đồng biến (hoặc luơn nghịch biến) trên

II PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

1 Biến đổi, quy về cùng cơ số

5 Sử dụng tính đơn điệu của hàm số

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Câu 5 Biết rằng phương trình 320182xlog 9 8 0 cĩ nghiệm duy nhất xx0 Khẳng

định nào sau đây đúng?

Trang 3

4xx2x 2x 1 có tất cả bao nhiêu nghiệm?

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 20 Tính S là tổng tất cả các nghiệm của

phương trình 4 2 2x2 2x4 2 x2x  7 0

Trang 4

Câu 24 Cho phương trình 2

2016 2017x x 2016 x Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Phương trình đã cho có hai nghiệm âm phân biệt

B Phương trình đã cho có một nghiệm bằng 0 và một nghiệm âm

C Phương trình đã cho có một nghiệm bằng 0 và một nghiệm dương

D Phương trình đã cho có hai nghiệm trái dấu và một nghiệm bằng 0

Câu 25 Phương trình 3.25x 23x10 5 x 2  3 x 0 có tất cả bao nhiêu nghiệm?

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 26 Gọi T là tổng tất cả các nghiệm của phương trình 2

3 2x x  Mệnh đề nào 1sau đây là đúng?

Trang 5

Câu 34 Biết rằng phương trình 3x 1x21 3 x 11 có đúng hai nghiệm phân biệt Tổng lập phương hai nghiệm của phương trình bằng:

A 2 B 0 C 8 D 8.

Câu 35 Cho phương trình 2016x2  1x21 2017 x1 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Phương trình đã cho có tổng các nghiệm bằng 0

B Phương trình đã cho có nghiệm duy nhất

C Phương trình đã cho có hai nghiệm dương phân biệt

D Phương trình đã cho có nhiều hơn hai nghiệm

Câu 36 Tìm tập nghiệm S của bất phương trình

Câu 43 Cho bất phương trình xlog 2x 432 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Tập nghiệm của bất phương trình là một khoảng

B Tập nghiệm của bất phương trình là một đoạn

C Tập nghiệm của bất phương trình là nửa khoảng

D Tập nghiệm của bất phương trình là hợp của hai đoạn mà hai đoạn này giao

nhau bằng rỗng

Câu 44 Gọi a b, là hai nghiệm của bất phương trình xlnxeln 2x2e4 sao cho a bđạt giá trị lớn nhất Tính Pab

A Pe B P 1 C Pe3 D Pe4

Trang 6

Câu 45 (ĐỀ MINH HỌA 2016 – 2017) Cho hàm số f x 2 7x x Khẳng định nào sau đây là sai ?

Vấn đề 2 PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

Câu 46 (ĐỀ MINH HỌA 2016 – 2017) Giải phương trình log4x 1 3

log log x log x  x 1 3

đúng?

A Nghiệm của phương trình là số nguyên âm

B Nghiệm của phương trình là số chính phương

C Nghiệm của phương trình là số nguyên tố

D Nghiệm của phương trình là số vô tỉ

Câu 55 Số nghiệm của phương trình log log4 2xlog log2 4 x2 là:

A 0 B 1 C 2 D Nhiều hơn 2

Trang 7

Câu 56 Tính P tích tất cả các nghiệm của phương trình log2xlogx641.

log x 2x   Mệnh đề nào sau đây là đúng? 6 2

A Tập nghiệm của bất phương trình là nửa khoảng

B Tập nghiệm của bất phương trình là một đoạn

C Tập nghiệm của bất phương trình là hợp của hai nửa khoảng

D Tập nghiệm của bất phương trình là hợp của hai đoạn

Câu 68 Gọi M x y 0; 0 là điểm thuộc đồ thị hàm số ylog3x Tìm điều kiện của x 0

để điểm M nằm phía trên đường thẳng y 2

A x0 0 B x0 9 C x0 2 D x0  2

Trang 8

Câu 69 Tìm tập nghiệm S của bất phương trình  2   

A S 0;2 B S2; C S  ;2  D S2;

Trang 9

Vấn đề 3 PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA THAM SỐ

Câu 81 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 22x 1m2  m 0

Câu 86 (ĐỀ CHÍNH THỨC 2016 – 2017) Tìm giá trị thực của tham số m để

phương trình 9x2.3x 1  có hai nghiệm thực m 0 x x1, 2 thỏa mãn x1x2 1

A m 6 B m  3 C m 3 D m 1

Câu 87 Tìm giá trị thực của tham số m để phương trình 4xm.2x 12m có hai 0nghiệm thực x x1, 2 thỏa mãn x1x22

A m 4 B m 3 C m 2 D m 1

Câu 88 Tìm giá trị thực của tham số m để phương trình 20172x 12 2017m x  m 0

có hai nghiệm thực x x1, 2 thỏa mãn x1x21

Câu 91 Cho phương trình 4x2  2x 1m.2x2  2x 23m   với m là tham số thực 2 0

Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có bốn nghiệm phân biệt

A m 1 B m ; 1 m 2 C m 2 D m 2

Trang 10

Câu 92 Cho phương trình m.2x  5x 621 x 2.26 5 x  với m là tham số thực Có m

tất cả bao nhiêu giá trị của m để phương trình có đúng ba nghiệm phân biệt

A mlog 3 log 5.5  2 B mlog 5 log 2.3  5

C mlog 3 log 2.5  5 D mlog 3 log 5.5  2

Câu 95 Cho phương trình e m.sinx cosxe2 1 cos   x 2 cosx m sinx với m là tham số thực Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có nghiệm

mx x

Trang 11

Câu 104 Gọi m0 là giá trị thực nhỏ nhất của tham số m sao cho phương trình

Câu 107 (ĐỀ THAM KHẢO 2016 – 2017) Hỏi có bao nhiêu giá trị m nguyên trong

2017;2017 để phương trình log mx 2 logx1 có nghiệm duy nhất?

log x 4mx log 2x2m 1 0 với m là tham số

thực Gọi S là tập tất cả các giá trị của m để phương trình có nghiệm duy nhất, khi

đó S có dạng    a b;  c với a b c  Tính P2a10b c

A P 0 B P15 C P 2 D P13

Trang 12

● Phương trình có một nghiệm duy nhất khi b 0

● Phương trình vô nghiệm khi b 0

2 Biến đổi, quy về cùng cơ số

Xem phương trình   là phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị ya x

0 a 1 và yf x  Khi đó ta thực hiện hai bước:

Bước 1 Vẽ đồ thị các hàm số ya x 0 a 1 và yf x 

Bước 2 Kết luận nghiệm của phương trình đã cho là số giao điểm của hai đồ thị

6 Sử dụng tính đơn điệu của hàm số

Tính chất 1 Nếu hàm số yf x  luôn đồng biến (hoặc luôn nghịch biến) trên

 a b; thì số nghiệm của phương trình f x k trên  a b; không nhiều hơn một và

f uf v  u vu v,  a b;

Tính chất 2 Nếu hàm số yf x  liên tục và luôn đồng biến (hoặc luôn nghịch biến) trên D; hàm số yg x  liên tục và luôn nghịch biến (hoặc luôn đồng biến)

Trang 13

trên D thì số nghiệm trên D của phương trình f x g x  khơng nhiều hơn một

Tính chất 3 Nếu hàm số yf x  luơn đồng biến (hoặc luơn nghịch biến) trên

II PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

1 Biến đổi, quy về cùng cơ số

5 Sử dụng tính đơn điệu của hàm số

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Vậy tọa độ giao điểm cần tìm là 3;11 Chọn B

Câu 2 Tìm tập nghiệm S của phương trình 2x22x38 x

Cách 2 CALC với các giá trị của đáp án xem giá trị nào là nghiệm

Nhập vào máy tính phương trình: 2x22x3 8x

CALC tại X=1ta được 0

CALC tại X=3ta được 0

Trang 14

Câu 3 Tìm tập nghiệm S của phương trình 2 3

Câu 5 Biết rằng phương trình 320182xlog 9 8 0 có nghiệm duy nhất xx0 Khẳng

định nào sau đây đúng?

x x

 2 

2 2

Khi đặt t2x, thay vào phương trình ta được t2   Chọn C 2t 3 0

Câu 8 Tính P là tích tất cả các nghiệm của phương trình 3.9x10.3x  3 0

Trang 15

Câu 9 Tìm tập S nghiệm của phương trình e6x3e3x 2 0.

Câu 11 Tính tổng T tất cả các nghiệm của phương trình 2 12

4 x2 x  trên 3 0đoạn 0;3

t

t t

Trang 16

4xx2x 2x 1 có tất cả bao nhiêu nghiệm?

A 1 B 2 C 3 D 4

Trang 17

Lời giải Phương trình 22x  2x21 x 2x 2x 1 1

Vậy phương trình đã cho cĩ ba nghiệm x , 0 x  Chọn C 1

Câu 20 Tính S là tổng tất cả các nghiệm của

32

1 2

Lời giải Điều kiện: x  3

Do 2log 5 x 3 0 nên để phương trình cĩ nghiệm thì x 0

Lấy logarit cơ số 2 của hai vế phương trình, ta được log5x 3 log2x

    Đây là phương trình hồnh

độ giao điểm của đường y1 (hàm hằng) và đồ thị hàm số 3 1 2

Với t 1  x 2t  thỏa mãn2 . Vậy phương trình cĩ nghiệm duy nhất Chọn A Câu 22 Biết rằng phương trình 2

4 xx 2.3 x cĩ nghiệm duy nhất xx0 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A x0   ; 1 B x0  1;1 C x01; 15 D x0 15;

Lời giải Điều kiện: x 0

Phương trình 41 log  2xxlog 6 2 2.32.log 2 2 x 4.4log 2xxlog 6 2 2.91 log  2x

Trang 18

Cách CASIO Loại ngay đáp án A vì không thỏa mãn điều kiện

Dùng CASIO với chức năng TABLE ta dò được nghiệm nằm trong khoảng 0,2;0,3

Câu 23 Tính tổng T tất cả các nghiệm của phương trình  2 2 5

2016 2017x x 2016 x Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Phương trình đã cho có hai nghiệm âm phân biệt

B Phương trình đã cho có một nghiệm bằng 0 và một nghiệm âm

C Phương trình đã cho có một nghiệm bằng 0 và một nghiệm dương

D Phương trình đã cho có hai nghiệm trái dấu và một nghiệm bằng 0

Lời giải Phương trình 2016x2 x.2017x 1 2016 2017x 1 x1

Lời giải Đặt t5x 2 , phương trình trở thành 0 3t23x10t  3 x 0  *

Ta coi đây là phương trình bậc hai ẩn t và có  2    2

Trang 19

Câu 27 Cho hàm số f x 3 5 x 1 x Mệnh đề nào sau đây là sai?

 Lấy logarit cơ số 1

5 hai vế của  * , ta được  1 2

A P40 B P50 C P60 D P80

Lời giải Điều kiện: x  1

Phương trình tương đương 5 231 2 52 2 5 2 22 1

x x

x x

Câu 30 Tìm tập nghiệm S của phương trình 3 51 2 2 15

Trang 20

Vậy phương trình có tập nghiệm S2;mlog 5 3  Chọn D

Câu 31 Biết rằng phương trình 2 1 1 3

Suy ra hàm số f t  đồng biến trên 

Nhận thấy  * có dạng    2  2  2

f x  f xx   x x  x x   x

Vậy phương trình có một nghiệm duy nhất x Chọn A 1

Câu 33 Tính tổng T tất cả các nghiệm của phương trình 2017sin 2x2017cos 2xcos 2x

Suy ra hàm số f t  đồng biến trên 

Nhận thấy  * có dạng fsin2x fcos2xsin2xcos2x

Trang 21

Do đó phương trình đã cho vô nghiệm

 Nếu x  1;1 thì x2  Suy ra 1 0 3x2  1x21 3 x 11

Do đó phương trình đã cho vô nghiệm

 Kiểm tra x  thỏa mãn phương trình đã cho 1

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x  1 x1, x 1 x2

Suy ra 3 3

xx Chọn B

Câu 35 Cho phương trình 2016x2  1x21 2017 x1 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Phương trình đã cho có tổng các nghiệm bằng 0

B Phương trình đã cho có nghiệm duy nhất

C Phương trình đã cho có hai nghiệm dương phân biệt

D Phương trình đã cho có nhiều hơn hai nghiệm

Lời giải  Nếu x     ; 1 1;  thì x2  Suy ra 1 0

    Do đó phương trình đã cho vô nghiệm

 Kiểm tra x 1 thỏa mãn phương trình đã cho

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x  1 x1, x 1 x2

Suy ra phương trình đã cho có tổng các nghiệm bằng 0 Chọn A

Câu 36 Tìm tập nghiệm S của bất phương trình

x x

x       x

        

   

Vì x nguyên và thuộc đoạn 2017;2017 x 4;5;6; 2017

Vậy có tất cả 2014 giá trị thỏa mãn Chọn C

Trang 22

Câu 39 Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của x thỏa mãn bất phương trình

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S 1 2;1 2

Suy ra các giá trị nguyên dương thuộc S là  1;2 Chọn A

Câu 40 Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình  2

1

3x2 3 x7 Khi đó S có dạng  a b; với a b Tính P b a.log 3.2

13

  

 

 ta được x  1Vậy bất phương trình có tập nghiệm S   ; 1 Chọn C

Câu 43 Cho bất phương trình xlog 2x 432 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Tập nghiệm của bất phương trình là một khoảng

B Tập nghiệm của bất phương trình là một đoạn

C Tập nghiệm của bất phương trình là nửa khoảng

D Tập nghiệm của bất phương trình là hợp của hai đoạn mà hai đoạn này giao

nhau bằng rỗng

Lời giải Điều kiện: x Đặt 0 log2x t   x 2t

Trang 23

2 7x x

f x  Khẳng định nào sau đây là sai ?

Vấn đề 2 PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

Câu 46 (ĐỀ MINH HỌA 2016 – 2017) Giải phương trình log4x 1 3

A x63 B x65 C x80 D x82

Lời giải Phương trình   x 1 43   x 1 64 x 65. Chọn B

Câu 47 Tìm tập nghiệm S của phương trình log6x5x1

Trang 24

Câu 49 Tính P là tích tất cả các nghiệm của phương trình 1

Câu 51 Biết rằng phương trình 2 logx 2 log 4logx4 log 3 có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 x1x2 Tính 1

2

x P x

1

4.16 6416

Trang 25

Phương trình 2 log2x 1 log2x  1 1 log2x1  1 log2x 1

log log x log x  x 1 3

đúng?

A Nghiệm của phương trình là số nguyên âm

B Nghiệm của phương trình là số chính phương

C Nghiệm của phương trình là số nguyên tố

D Nghiệm của phương trình là số vô tỉ

Lời giải Điều kiện: x 0

Phương trình log2log2xlog2x  x 1 3

1log log log 1log 2

Lời giải Điều kiện: 0   x 1

Phương trình  log2x6logx2 1.

Đặt t  log2x t 0  , phương trình trở thành 6 1 2 6 0 3

20

2

2

83

2

12

Trang 26

Lời giải Điều kiện: x0

Phương trình logxlog100 log x2 4 logx2 2 log x 4

xx Chọn B

Câu 59 Phương trình log2017xlog2016x0 có tất cả bao nhiêu nghiệm?

Lời giải Điều kiện: x0

Phương trình log2017xlog20162017.log2017x 0 log2017x 1 log  201620170

Trang 27

Câu 63 Số nghiệm của phương trình

Câu 64 Biết rằng phương trình 2 1  2 

Trang 28

Câu 67 Cho bất phương trình  2 

1 3

log x 2x6   Mệnh đề nào sau đây là đúng? 2

A Tập nghiệm của bất phương trình là nửa khoảng

B Tập nghiệm của bất phương trình là một đoạn

C Tập nghiệm của bất phương trình là hợp của hai nửa khoảng

D Tập nghiệm của bất phương trình là hợp của hai đoạn

Lời giải Bất phương trình  2   2 

Vậy bất phương trình có tập nghiệm là S     ; 1 3;  Chọn C

Câu 68 Gọi M x y 0; 0 là điểm thuộc đồ thị hàm số ylog3x Tìm điều kiện của x0

để điểm M nằm phía trên đường thẳng y2

Trang 29

Câu 72 Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình  2  

log 4x log 12x5 Kí hiệu m M, lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của tập S Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Lời giải Điều kiện: x 0

Bất phương trình logx221 log10 log10 log xlogx221log 10 x

Câu 76 Có bao nhiêu giá trị nguyên của x trong đoạn 2018;2018 thỏa mãn bất

2 4

loglog x 2xx 0 ?

A 4033 B 4031 C 4037 D 2018

Trang 30

Lời giải Điều kiện:  

2 2 2

loglog x 2xx log 1 log x 2xx 1

2 2

nguyên của x thỏa mãn Chọn B

Câu 77 Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log2xlog3x 1 log2xlog 3x

A S3; B S  0;2  3;

C S 2;3 D S  ;2  3;

Lời giải Điều kiện: x 0

Bất phương trình log2xlog2xlog3xlog3x 1 0

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S 2;3 .Chọn C

Câu 78 Có tất cả bao nhiêu số nguyên thỏa mãn bất phương trình  2

Đối chiếu điều kiện, bất phương trình có tập nghiệm S  1;0   0;1

Suy ra không có số nguyên nào thuộc tập S Chọn D

Câu 79 Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 1 3

Ngày đăng: 05/11/2021, 15:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Vấn đề 3. PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA THAM SỐ - 110 câu hỏi trắc nghiệm phương trình mũ, phương trình logarit, bất phương trình mũ, bất phương trình logarit
n đề 3. PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA THAM SỐ (Trang 31)
Đạo hàm và lập bảng biến thiên, ta kết luận được  m 1 m 1. Chọn C. Cách 2. Ycbtphương trình   2cĩ hai nghiệm t t 1,  2thỏa mãn 12 - 110 câu hỏi trắc nghiệm phương trình mũ, phương trình logarit, bất phương trình mũ, bất phương trình logarit
o hàm và lập bảng biến thiên, ta kết luận được  m 1 m 1. Chọn C. Cách 2. Ycbtphương trình  2cĩ hai nghiệm t t 1, 2thỏa mãn 12 (Trang 31)
Đạo hàm và lập bảng biến thiên, ta kết luận được m 2. Chọn D. - 110 câu hỏi trắc nghiệm phương trình mũ, phương trình logarit, bất phương trình mũ, bất phương trình logarit
o hàm và lập bảng biến thiên, ta kết luận được m 2. Chọn D (Trang 32)
Quan sát bảng giá trị ta thấy  25.043... hay m  0. Vậy mnguyên dương  lớn nhất là 25 - 110 câu hỏi trắc nghiệm phương trình mũ, phương trình logarit, bất phương trình mũ, bất phương trình logarit
uan sát bảng giá trị ta thấy  25.043... hay m  0. Vậy mnguyên dương lớn nhất là 25 (Trang 35)
Đạo hàm và lập bảng biến thiên ta được m 2 thỏa mãn bài tốn. Chọn B. - 110 câu hỏi trắc nghiệm phương trình mũ, phương trình logarit, bất phương trình mũ, bất phương trình logarit
o hàm và lập bảng biến thiên ta được m 2 thỏa mãn bài tốn. Chọn B (Trang 36)
Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy phương trình cĩ nghiệm 37 3 - 110 câu hỏi trắc nghiệm phương trình mũ, phương trình logarit, bất phương trình mũ, bất phương trình logarit
a vào bảng biến thiên, ta thấy phương trình cĩ nghiệm 37 3 (Trang 38)
Đạo hàm và lập bảng biến thiên, ta được - 110 câu hỏi trắc nghiệm phương trình mũ, phương trình logarit, bất phương trình mũ, bất phương trình logarit
o hàm và lập bảng biến thiên, ta được (Trang 38)
Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy phương trình cĩ nghiệm duy nhất 4 0 - 110 câu hỏi trắc nghiệm phương trình mũ, phương trình logarit, bất phương trình mũ, bất phương trình logarit
a vào bảng biến thiên, ta thấy phương trình cĩ nghiệm duy nhất 4 0 (Trang 39)
Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy phương trình cĩ nghiệm   0m 1. Chọn A. - 110 câu hỏi trắc nghiệm phương trình mũ, phương trình logarit, bất phương trình mũ, bất phương trình logarit
a vào bảng biến thiên, ta thấy phương trình cĩ nghiệm   0m 1. Chọn A (Trang 39)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w