1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

37 bai tap The tich khoi chop Phan 1 File word co loi giai chi tiet

17 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 637,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết SM hợp với đáy một góc 60°, với M là trung điểm của BC... Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a.[r]

Trang 1

37 bài tập - Thể tích khối chóp (Phần 1) - File word có lời giải chi tiết Câu 1 Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với

mặt phẳng đáy và SA 2a Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD

A

3

2 6

a

3

2 4

a

VC V  2a3 D

3

2 3

a

V

Câu 2 Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC , tam giác ABC vuông tại B và

ABa, ACa 3 Tính thể tích khối chóp S.ABC biết SBa 5

A

3

2

3

a

3

4

a

3

6 6

a

3

15 6

a

Câu 3 Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC , tam giác ABC vuông tại B và

ABa ACa Tính thể tích khối chóp S.ABC biết SCa 6

A

3

6

6

a

3

6 2

a

3

6 3

a

3

15 6

a

Câu 4 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC đều cạnh a Hai mặt phẳng SAB và  SAC cùng

vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích khối chóp S.ABC biết SCa 3

A

3

9

a

3

6 12

a

3

3 4

a

3

3 2

a

Câu 5 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật tâm O, AC2AB2a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết SDa 5

A

3

6

3

a

3

15 3

a

3

6 2

a

Câu 6 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AD2AB2a Gọi H là trung điểm của AD, biết SH vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết SAa 5

A

3

3

a

3

3

a

3

4 3

a

3

2 3

a

Câu 7 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a Gọi H là trung điểm của AB, biết SH vuông

góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết tam giác SAB đều

A

3

3

a

B

3

3

a

3

6

a

3

3

a

Câu 8 Cho hình chóp S.ABC có đáy có SA vuông góc với mặt phẳng ABC , tam giác ABC vuông tại b

ABa AC, a 3 Tính thể tích khối chóp S.ABC biết góc giữa SB và mặt phẳng ABC bằng 30°

Trang 2

A

3

6

9

a

3

6 6

a

3

6 18

a

3

3

a

Câu 9 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC đều cạnh a Hai mặt phẳng SAB và  SAC cùng

vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích khối chóp S.ABC biết SB hợp với đáy một góc 30°

A

3

3

6

a

3

3 12

a

3

4

a

3

12

a

Câu 10 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC đều cạnh a Hai mặt phẳng SAB và  SAC cùng

vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích khối chóp S.ABC biết SM hợp với đáy một góc 60°, với M là trung điểm BC

A

3

6

8

a

3

3 4

a

3

3 8

a

3

6 24

a

Câu 11 Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC , tam giác ABC vuông tại A và

BCABa Tính thể tích khối chóp S.ABC biết góc giữa SC và ABC bằng 45°

A

3

2

a

3

3 2

a

3

2

a

3

6

a

Câu 12 Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC , tam giác ABC vuông tại A và

BCABa Tính thể tích khối chóp S.ABC biết góc giữa SM và ABC bằng 60°, với M là trung

điểm BC

A

3

2

a

3

3 6

a

3

3 2

a

3

6

a

Câu 13 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật tâm O, AC2AB2 ,a SA vuông góc với mặt

phẳng đáy Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết góc giữa SC với mặt phẳng ABCD bằng 45°

A

3

3

a

3

3

a

3

3

a

Câu 14 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật tâm O, AC2AB2a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết góc giữa SO với mặt phẳng ABCD bằng 60°

A

3

3

a

3

3 3

a

3

3

a

Câu 15 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a Hai mặt phẳng SAB và  SAD cùng

vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết SC hợp với đáy một góc 45°

Trang 3

A

3

2

6

a

3

2 3

a

3

6

a

3

3

a

Câu 16 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a Hai mặt phẳng SAB và  SAC cùng

vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết SM hợp với đáy một góc 60°, với M

là trung điểm của BC

A

3

15

6

a

3

15 3

a

3

6

a

3

3

a

Câu 17 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a H là trung điểm của AB và SH vuông góc

với đáy Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết SC hợp với đáy một góc 60°

A

3

3

a

3

3

a

3

6

a

3

3

a

Câu 18 Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AD2 ,a ABa H là trung điểm của AD và

SH vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết SD hợp với đáy một góc 45°

A

3

2

a

3

2 3

a

3

3

a

Câu 19 Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AD2 ,a ABa H là trung điểm của AD và

SH vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết SC hợp với đáy một góc 60°

A

3

3

a

3

3

a

3

6

a

3

3

a

Câu 20 Đáy của hình chóp S.ABCD là một hình vuông cạnh a Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng

đáy và có độ dài là a Thể tích khối tứ diện S.BCD bằng:

A

3

6

a

3

3

a

3

4

a

3

8

a

Câu 21 Cho hình chóp S.ABC có tam giác SAB đều cạnh a, tam giác ABC cân tại C Hình chiếu của S

trên ABC là trung điểm của cạnh AB; góc hợp bởi cạnh SC và mặt đáy là 30° Tính thể tích khối chóp

S.ABC theo a

A

3

3

4

a

3

2 8

a

3

3 2

a

3

3 8

a

Câu 22 Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thang vuông tại A và D thỏa mãn

ABACCDaSASAABCD Khi đó thể tích S.BCD là:

A

3

3

a

3

2 6

a

3

2 3

a

3

2 2

a

Trang 4

Câu 23 Cho hình chóp S.ABCD có SAABCD Biết ACa 2, cạnh SC tạo với đáy một góc 60° và diện tích tứ giác ABCD là

2

3 2

a Gọi H là hình chiếu của A lên cạnh SC Tính thể tích khối chóp H.ABCD

A

3

6

2

a

4

a

3

6 8

a

3

8

a

Câu 24 Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại B, BCa AC, 2a , tam giác SAB đều Hình chiếu của S lên mặt phẳng ABC trùng với trung điểm M của AC Tính thể tích khối chóp S.ABC

A

3

6

3

a

3

3

a

3

6

a

3

6

a

Câu 25 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với ABa Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SC tạo với mặt phẳng đáy một góc 45° và SC 2a 2 Thể tích khối chóp S.ABCD bằng:

A

3

2

3

a

3

2 3 3

a

3

3

a

3

3 3

a

Câu 26 Cho hình chóp tam giác S.ABC với SA, SB, SC đôi một vuông góc và SASBSCa Khi đó, thể tích khối chóp trên bằng:

A 1 3

3

1

3

1

3

2

3a

Câu 27 Cho hình chóp S.ABCD là một hình vuông cạnh a Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và

có độ dài bằng a Thể tích khối tứ diện S.BCD bằng:

A

3

3

3

a

3

2

a

3

6

a

3

3

a

Câu 28 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, biết SA vuông góc với đáy ABC và

SBC hợp với đáy  ABC một góc 60° Tính thể tích hình chóp

A

3

3

8

a

3

5 9

a

3

3

a

Câu 29 Cho hình chóp S.ABC với SASB SC, SB SA, SC SA, a SB, b SC, c Thể tích hình chóp bằng:

A 1

3abc B

1

9abc C

1

6abc D

2

3abc

Câu 30 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc

giữa đường thẳng SB và ABC bằng 60° Tính thể tích của khối chóp

Trang 5

A

3

3

12

a

3

4

a

3

2

a

3

3 6

a

Câu 31 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, 13

2

a

SD Hình chiếu S lên

ABCD là trung điểm H của cạnh AB Tính thể tích của khối chóp

A a3 12 B

3

12 3

a

3

2 3

a

3

3

a

Câu 32 Một hình chóp tam giác có đường cao bằng 100cm, các cạnh đáy bằng 20cm, 21cm, 29cm Thể

tích khối chóp đó bằng:

A 7000cm 3 B 6213cm 3 C 6000cm 3 D 7000 2cm 3

Câu 33 Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông với ABa, SAABCD Góc giữa

SC và mặt phẳng đáy bằng 60° Gọi thể tích hình chóp S.ABCD là V thì tỉ số V3

a bằng:

A 6

6

6

9

Câu 34 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, ABACa, hình chiếu vuông góc

của S lên mặt phẳng ABC là trung điểm H của BC, mặt phẳng  SAB tạo với mặt đáy một góc bằng

60° Thể tích khối chóp S.ABC bằng:

A

3

5

12

a

3

3 12

a

3

3 4

a

3

12

a

Câu 35 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, ABC 60 ,SAABCD Biết SC tạo với mặt đáy một góc bằng 60° Thể tích khối chóp S.ABCD là:

A

3

3

a

3

2 2

a

3

2

a

3

5

a

Câu 36 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, ABACa, hình chiếu vuông góc

của S lên mặt phẳng ABC là trung điểm H của BC, mặt phẳng  SAB tạo với mặt đáy một góc bằng

60° Thể tích khối chóp S.ABC bằng:

A

3

6

12

a

3

3 3

a

3

3 12

a

3

3 6

a

Trang 6

Câu 37 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB16dm AD, 30dm, hình chiếu

của S lên mặt phẳng ABCD trùng với giao điểm của hai đường chéo AC, BD Biết rằng mặt phẳng

SCD tạo với mặt đáy một góc   sao cho 5

cos

13

 Thể tích khối chóp S.ABCD bằng:

Trang 7

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1 Chọn đáp án D

Thể tích khối chóp đã cho là

3 2

a

VSA Sa a

Câu 2 Chọn đáp án A

Ta có: SASB2AB2 2 ;a BCAC2AB2 a 2

Khi đó

3

a

VSA SSA AB BCa a a

Câu 3 Chọn đáp án A

Ta có: SASC2AC2 a 3;BCAC2AB2 a 2

Khi đó

3

a

VSA SSA AB BCa a a

Câu 4 Chọn đáp án B

SAB ABC

SA ABC SAC ABC

Ta có:

2

2;

4

ABC

a

SASCACa S

Khi đó

.

Trang 8

Câu 5 Chọn đáp án A

Ta có: AC2 ;a AB a BCAC2AB2 a 3

Lại có SDa 5 nên SASD2AD2  5a23a2 a 2

Do đó

3 2

a

VSA Sa a

Câu 6 Chọn đáp án C

Ta có:

2

2

a

SHSAHAa    a

Do đó

3 2

a

VSH Sa a

Câu 7 Chọn đáp án B

3 2

AB

SH  a

Do đó

3 2

a

VSH Sa a

Câu 8 Chọn đáp án C

Do SAABCSB ABC,  SBA 30

Khi đó tan 30

3

a

SAAB  

Ta có:

2

2;

2

ABC

a

BCACABa S

Khi đó

.

Trang 9

Câu 9 Chọn đáp án D

SAB ABC

SA ABC SAC ABC

3

a

SB ABCSBA  SAAB  

Khi đó

.

Câu 10 Chọn đáp án C

SAB ABC

SA ABC SAC ABC

Do giác ABC đều nên

2

;

2

a

Khi đó

.

a a a

Câu 11 Chọn đáp án A

Ta có: BC2 ;a AB a ACBC2AB2 a 3

Do SAABCSCASC ABC,  45

Khi đó

2

ABC

a

SAAC  a SAB AC

Suy ra

.

VSA Sa

Câu 12 Chọn đáp án A

Do M là trung điểm của cạnh huyền BC nên

2

BC

AM  a Khi đó SAAMtan 60 a 3,

mặt khác ACBC2AB2 a 3

Trang 10

Do đó

.

VSA Sa

Trang 11

Câu 13 Chọn đáp án A

Ta có SCABC   CSAABCD

SC ABCD,  SC AC,  ACS 45

2

SA AC a

Ta có BCAC2AB2 a 3S ABCDAB BCa2 3

3 2

.

a

Câu 14 Chọn đáp án C

Ta có SOABCD   OSAABCD

SO ABCD,  SO OA,  SOA 60

SA AO SOA AO a

Ta có BCAC2AB2 a 3S ABCDAB BCa2 3

.

Câu 15 Chọn đáp án B

SAB ABCD

SA ABCD SAD ABCD

Ta có SCABCD   CSAABCD

SC ABCD,  SC AC,  SCA 45

2

SA AC AB BC a

Ta có

3

.

a

SaVSA Sa a

Câu 16 Chọn đáp án A

SAB ABCD

SA ABCD SAD ABCD

Ta có SMABCD   MSAABCD

Trang 12

 

SM, ABCD  SM AM,  SMA 60

2

a

SA AM SMA AB BM

Ta có S ABCDa2

3 2

Câu 17 Chọn đáp án B

Ta có SCABCD   CSH ABCD

SC ABCD,  SC HC,  SCH 60

Ta có S ABCD 4a2

3 2

a

Câu 18 Chọn đáp án C

Ta có SDABCD   DSH ABCD

SD ABCD,  SD DH,  SDH 45

1 2

SH DH AD a

Ta có S ABCDAB AD 2a2

3 2

a

Câu 19 Chọn đáp án B

Ta có SCABCD   CSH ABCD

SC ABCD,  SC HC,  SCH 60

Ta có S ABCDAB AD 2a2

Trang 13

3 2

a

Câu 20 Chọn đáp án B

Ta có

3

.

a

SaVSA Sa a

Câu 21 Chọn đáp án D

Ta có SCABC   CSH ABC

SC ABC,  SC HC,  SCH 30

2

a

tan

2 tan

Ta có

2

ABC

SCH ABa

.

V SH S

Câu 22 Chọn đáp án B

Ta có

2

.3 2

a

S SS  a aa a

Thể tích khối chóp S.ABCD là

.

a a

VSA S  a

Câu 23 Chọn đáp án C

AC là hình chiếu của SC trên mặt phẳng ABCD

Khi đó SC ABCD,  SC AC, SCA  60

Xét SAC vuông tại A, có tan SCA SA SA tan 60 AC a 6

AC

2

AC

 

4 2

SC

Câu 24 Chọn đáp án D

Trang 14

M là trung điểm của

2

AC

ACAM  a

Xét SAM vuông tại MSMSA2AM2 a 2

Thể tích của khối chóp S.ABC là

.

VSM S  

Trang 15

Câu 25 Chọn đáp án A

AC là hình chiếu của SC trên mặt phẳng ABCD

Khi đó SC ABCD,  SC AC, SCA  45

2

SC SCA  SAAC   a

Xét ABC vuông tại B, có BCAC2AB2 a 3

Thể tích khối chóp S.ABCD là

3

a

VSA S

Câu 26 Chọn đáp án A

Thể tích khối chóp S.ABC là

3

1

S ABC

a

VSA SB SC

Câu 27 Chọn đáp án C

Ta có

3 2

a

VSA S  SA Sa a

Câu 28 Chọn đáp án A

Gọi M là trung điểm của BCAMBC

SAABCSABCBC SAM

Khi đó  SBC , ABC SM AM, SMA 60

2

AM

Thể tích khối chóp S.ABC là

.

a a a

Câu 29 Chọn đáp án C

abc

SASBCVSA S  a b c

Trang 16

Câu 30 Chọn đáp án B

Ta có AB là hình chiếu của SB trên mặt phẳng ABCD

SB ABCD,  SB AB,  SBA 60

Xét SAB vuông tại A, có tanSBA SA AB tan 60 AB a 3

AB

Thể tích khối chóp S.ABC là

.

VSA S  a

Câu 31 Chọn đáp án C

Xét SHD vuông tại H, có SHSD2HD2 2a

Thể tích khối chóp S.ABCD là

3 2

a

VSH Sa a

Câu 32 Chọn đáp án A

Ta có 202212 292  đáy là tam giác vuông 1 1

.100 .20.21 7000

V

Câu 33 Chọn đáp án A

Ta có SC ABCD,  SCASCA 60

AC

3 2

3

a

Câu 34 Chọn đáp án B

Kẻ HKAB K AK SAB , ABC SKH

HK

ACBC      

3 2

Trang 17

Câu 35 Chọn đáp án C

Ta có SC ABCD,  SCASCA 60

AC

Tam giác ABC đều ACAB a SAa 3

3 2

a

V SA S a a

Câu 36 Chọn đáp án C

Kẻ HKAB K AB SAB , ABC SKH

HK

ACBC      

3 2

Câu 37 Chọn đáp án A

Gọi OACBDSOABCD

Kẻ OPCD P CD  SPO

5

13

OP

SP

.15 36

SO OP

V SO S

Ngày đăng: 05/11/2021, 14:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w