1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

unit 5 Can you swim

13 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 9,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Point and say Skip: nhảy dây Skate: trượt patin Cook: nấu ăn Swim: bơi lội Grammar: Hỏi ai đó có thể làm được cái gì: What can you do?. I can…+ V_nguyên mẫu… ex: What can you do?[r]

Trang 1

G O O D M O R N I N G !

Trang 2

Fill in the blank

1 Happy bir_ _day to Mary!

2 When’s y_ _ r birthday?

> It’s on the fi_ _ t of Octo_ _r 3.What’s the d _ _e today?

th ou

be

rs

at ur

Trang 3

Wednesday, October 12nd , 2016

Unit 5: Can you swim?

Lesson 1

New words.

Draw:

Dance:

Sing:

Can’t = can not: không thể

Can: có thể

Cat:

Do: làm

hát nhảy múa con mèo

vẽ

Trang 4

Wednesday, October 12nd , 2016

Unit 5: Can you swim?

Structure: hỏi ai đó có thể làm được gì

What can you do?

I can + V_nguyên mẫu …

What can you

dance

Trang 5

Draw Dance Sing

Skip Read

Swim

Trang 6

What can you do ?

I can read book

Trang 7

What can you do ?

I can draw

Trang 8

What can you do?

I can swim

Trang 9

What can you do?

I can skip

Trang 10

What can you do?

I can sing.

Trang 11

1: Look, listen and repeat

2 Point and say

Skip: nhảy dây

Skate: trượt patin

Cook: nấu ăn

Swim: bơi lội

Grammar: Hỏi ai đó có thể làm được cái gì:

What can you do?

I can…+ V_nguyên mẫu…

ex: What can you do?

I can sing/read/cook/listen/draw….

Wednesday, October 12nd , 2016

Unit 5: Can you swim?

Lesson 1

Dance: nhảy, múa

Draw: vẽ

Sing: hát

Can: có thể

Can’t= can not: không thể

Do= làm

Trang 12

- Practise with your friends.

- Learn by heart.

- Prepare Unit: 5 Lesson: 2

- Practise with your friends.

- Learn by heart.

- Prepare Unit: 5 Lesson: 2

Ngày đăng: 05/11/2021, 13:54

w