GIỚI THIỆU BÀI HỌC 1’: Nhận biết được số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân tối giản biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn.. Hiểu được số h[r]
Trang 1TIẾT 13: §9 SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN.
SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN
A MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: HS nhận biết được số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân tối giản biểu
diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn HS hiểu được số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hay thập phân vô hạn tuần hoàn
2.Kỹ năng: Biểu diễn số hữu tỉ dưới dạng số thập phân.
3.Thái độ: Chú ý, nghiêm túc, tích cực học tập, yêu thích môn học.
4.Năng lực hướng tới: Tính toán; Suy luận hợp lý và logic; Diễn đạt, Tự học
B TÀI LIỆU-PHƯƠNG TIỆN:
1 Phương pháp-Kỹ thuật dạy học:
-PPDH: Nêu và giải quyết vấn đề; DH Nhóm
-KTDH: Động não ; Thảo luận viết ; XYZ ; Giao
nhiệm vụ ; Đặt câu hỏi…
2 Phương tiện-Hình thức tổ chức dạy học :
+ Phương tiện: Sgk-SBT; Bảng phụ ; Phiếu học tập ;
+ Hình thức tổ chức dạy học: Học tập theo lớp
3 Chuẩn bị của GV- HS:
+ HS: Xem trước bài, thước kẻ có chia đơn vị Máy tính bỏ túi
+ GV: Thước kẻ, bài tập áp dụng
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
* TỔ CHỨC (1’): Kiểm tra sĩ số ; Ổn định lớp
TH
TIẾ
/ /2017 7A /
/ /2017 7B /
* KIỂM TRA (4’):
- Thế nào là số hữu tỉ ? Viết các phân số sau dưới dạng số thập phân: 1 : 2 = ? ; 1 : 3 = ?
* BÀI MỚI(40’):
1 GIỚI THIỆU BÀI HỌC (1’): Nhận biết được số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân
tối giản biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn Hiểu được số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hay thập phân vô hạn tuần hoàn
2 DẠY HỌC BÀI MỚI (35’):
4
1
= 0,25
6
5
= -0,8333…
50
13
= 0,26
125
17
= -0,136
- Vi t các s sau dế ố ưới d ng sạ ố
th p phân:ậ 4
1
; 6
5
; 50
13
; 125
17
; 45
11
; 14
7
- Gi i thi u s th p phân h uớ ệ ố ậ ữ
h n,s th p phân vô h n tu nạ ố ậ ạ ầ hoàn
1.S th p phân h u h n S ố ậ ữ ạ ố
th p phân vô h n tu n ậ ạ ầ hoàn:
- Các s 0,25; 0,36; -0,136; ố 0,5;… là các s th p phân h u ố ậ ữ
h n.ạ
- Các s -0,8333…; 0,2444…;…ố
là các s th p phân vô h n ố ậ ạ
tu n hoàn.ầ
Vân Cơ, ngày tháng năm 2017
XÉT DUYỆT CỦA TTCM
Đặng Thị Xuân Cảnh
Trang 211
= 0,2444…
14
7
= 0,5
-0,8333… = -0,8(3) là s th pố ậ phân vô h n tu n hoàn chu kì ạ ầ 3
0,2444… = 0,2(4) là s th p ố ậ phân vô h n tu n hoàn chi kì ạ ầ 4
HĐ: Cách ki m tra m t phân s vi t đ ể ộ ố ế ượ c d ướ ạ i d ng s th p phân h u h n; S th p ố ậ ữ ạ ố ậ phân vô h n tu n hoàn: ạ ầ
- Hướng d n Hs tìm Đi u ki n đ m t phân sẫ ề ệ ể ộ ố
t i gi n bi u di n đố ả ể ễ ược dưới d ng s th pạ ố ậ
phân h u h n,vô h n tu n hoàn.ữ ạ ạ ầ
- Hãy ki m tra l i các phân s đã cho ph n 1.ể ạ ố ở ầ
- Tham kh o SGK/33 đ t rút ra nh n xétả ể ự ậ
và tìm ra các bước đ nh n bi t.ể ậ ế
- Ki m tra l i các phân s đã cho ph nể ạ ố ở ầ 1
Phân tích các số 20, 25, 12 ra thừa số nguyên
tố 20 = 22.5 ; 25 = 52 ; 12 = 22.3 4
1 = 0,25 ; 50
13 = 0,26 125
17
= - 0,136 ; 14
7 = 0,5 6
5
= - 0,8(3) ; 45
11 = 0,2(4) Bài 65 / SGK:
8
3 = 0,375 ; 5
7
= - 1,4 20
13 = 0,65 ; 125
13
= - 0,104 Bài 66 / SGK:
6
1 = 0,1(6) ; 11
5
= - 0,(45) 9
4 = 0,(4) ; 18
7
= - 0,3(8) HS1: 0,(3) = 0,(1).3 = 3
1 3 9
1
HS2: 0,(25) = 0,(01).25 = 99
25 25 99
1
BÁO CÁO KẾT QUẢ-THẢO LUẬN ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ HỌC TẬP
2 Nh n xét: ậ
2.1 Cách ki m tra m t phân s vi t đ ể ộ ố ế ượ c
d ướ ạ i d ng s th p phân h u h n: ố ậ ữ ạ
B1: Đ a v phân s t i gi n có m u dư ề ố ố ả ẫ ương
B2: Phân tích m u ra th a s nguyên t , n u ẫ ừ ố ố ế
không có ước khác 2 và 5 thì phân s vi t đố ế ược
dướ ại d ng s th p phân h u h n.ố ậ ữ ạ
2.2 Cách ki m tra m t phân s vi t đ ể ộ ố ế ượ c
d ướ ạ i d ng s th p phân vô h n tu n hoàn: ố ậ ạ ầ
+ Đánh giá bằng quan sát, nhận xét:
- Thông qua VD, Bài tập đánh giá tính tích cực, kỹ năng trình bày của HS
+ Đánh giá bằng sản phẩm học tập của học sinh:
- Giải đúng ví dụ theo các bước; Hoàn thành các bài tập Sgk
Trang 3B1: Đ a v phân s t i gi n có m u dư ề ố ố ả ẫ ương.
B2: Phân tích m u ra th a s nguyên t ,n u ẫ ừ ố ố ế
có ước khác 2 và 5 thì phân s vi t đố ế ược dưới
d ng s th p phân h u h n.ạ ố ậ ữ ạ
VD: xem SGK
Nh v y: M i s h u t đư ậ ỗ ố ữ ỉ ược bi u di n b iể ễ ở
m t s th p phân h u h n hay vô h n tu nộ ố ậ ữ ạ ạ ầ
hoàn.Ngượ ạc l i, m i s th p phân h u h n hayỗ ố ậ ữ ạ
vô h n tu n hoàn bi u di n m t s h u t ạ ầ ể ễ ộ ố ữ ỉ
3 LUYỆN TẬP-CỦNG CỐ (3’) :
Những phân số như thế nào viết được dưới
dạng số thập phân hữu hạn? viết được dưới
dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn ?
Cho ví dụ ?
GV: Vậy số 0,323232 có phải là số hữu tỉ
không? hãy viết số đó dưới dạng phân số ?
Gọi HS nhận xét sau đó GV chuẩn hoá
Bảng phụ: Bài 67 - SGK/T34
Gọi 1HS lên điền bảng phụ
Nêu nhận xét về số thập phân hữu hạn và vô hạn
Lấy ví dụ về số thập phân
0,323232 = 0,(32) = 0,(01).32 = 99
32 32 99
1
1HS lên điền bảng phụ
Có thể điền 3 số: 2; 3; 5
4 HOẠT ĐỘNG TIẾP NỐI (1’): Hướng dẫn về nhà:
- Về nhà học và xem lại nội dung bài học
+ Năm vững điều kiện để một phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn Khi xét các điều kiện này phân số phải tối giản
+ Kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
- Giải các bài tập sau: 68 > 72 / SGK Trang 34, 35
5 DỰ KIẾN KIỂM TRA-ĐÁNH GIÁ :
Câu 1 : Làm tròn số 6,09268 đến chữ số thập phân thứ ba kết quả là:
A) 6,092 B) 6,093 C) 6,094 D) 6,095
Câu 2: Tìm x biết
x
12
=10 4
A) x = 12 B) x = 30 C) x = 15 D) x = 20
Câu 3: Phân số nào có thể viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn?
A) 10
3
B) 3
1
C) 6
20
D) 7
5
Câu 4: Phân số nào có thể viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn
A) 25
3
B) 11
9
C) 5
2
D) 80
41
Câu 5: Chu kỳ của số thập phân vô hạn tuần hoàn - 4,31(2) là:
A) 312 B) 2 C) 12 D) 0,312