1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bo cau hoi tich phan chong Casio co loi giai chi tiet

16 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 591,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu bài giảng Chinh phục Tích phân – Số phức BỘ CÂU HỎI TÍCH PHÂN CHỐNG CASIO Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn... Câu 3: Cho tích phân..[r]

Trang 1

1

LIÊN HỆ LẤY FILE WORD:096.79.79.369(Mr.Hiệp)

Câu 1: Cho tích phân I

ln 1

ln

a

x e

x

   , giá trị của a2b bằng

5

Câu 2: Cho đẳng thức

1 3

4 2 0

4

( 2)

x

x

144m 1 bằng

A 2

3

3

2 3

Câu 3: Cho tích phân

0

1 ln

x

dx e

2

2

Câu 4: Cho đẳng thức tích phân

1 2 1

ln 3

m

 và tham số thực m, giá trị của m bằng

2

2

Câu 5: Cho tích phân I =

2 cos(ln )

1

a

e

e

x dx x

 với a  1;1, giá trị của a bằng

2

Câu 6: Biết rằng

1 2 0

ln 3 ln 2 ln 4

5 6

dx

 

 với a,b,c là các số thực Tính P2a b 2 c2

Câu 7: Biết rằng

2 2 1

8 5

ln ln ln 5

6 7 2

x

dx a x b x c

 

3

Pabc

Trang 2

2

LIÊN HỆ LẤY FILE WORD:096.79.79.369(Mr.Hiệp)

Câu 8: Biết rằng

1 2

2 0

3

1 x dx

với a,b là các số nguyên Tính P a b

Câu 9: Biết rằng

2 0

sin 2 cos

ln 2

1 cos

x

 với a,b là các số nguyên Tính P2a23b3

Câu 10: Biết rằng

1 2 0

x

x e dxae b

 với a,b là các số nguyên Tính 3

2

Pab

Câu 11: Cho hàm số f x( ) có đạo hàm trên đoạn  1;4 và f(1)2; (4) 10f  Tính

4

1

'( )

I  f x dx

A I 48 B.I 3. C.I 8. D.I 12.

Câu 12: Biết F x( ) là một nguyên hàm của hàm số ( ) 1

5

f x

x

 và F(6)4 Tính F(10).

A F(10) 4 ln 5 B F(10) 5 ln 5 C (10) 21

5

5

F

Câu 13: Cho

6

0

( ) 20

f x dx

3

0

(2 )

I f x dx

A I 40 B.I 10. C.I 20. D I 5

Câu 14: Cho hàm số f x( ) liên tục trên đoạn  0;6 thảo mãn

6

0

( ) 10

f x dx

4

2

( ) 6

f x dx

của biểu thức

( ) ( )

P f x dx f x dx

A P4 B.P16 C.P8 D P10.

Câu 15: Biết

5 2 2

ln 2 ln 5,

dx

 với a,b là hai số nguyên Tính Pa22ab3b2

A P18. B.P6. C.P2. D P11.

Trang 3

3

LIÊN HỆ LẤY FILE WORD:096.79.79.369(Mr.Hiệp)

Câu 16: Biết

4 2 2

2 1

ln 3 ln 2,

x

x x

 với a;b là các số nguyên Giá trị của biểu thức Aa2b2 là:

Câu 17: Biết rằng 2

1

2 ln 1

ln 2 , (ln 1)

e

c là phân số tối

giản Tính S  a b c

Câu 18: Biết rằng

4

0

ln (2 1) a.ln 3 ;

b

    với a,b,c là các số nguyên dương và a

b là phân số tối

giản Tính S  a b c

Câu 19: Biết rằng

2 0

cos (sin ) 8

2 0

sin (cos )



Câu 20: Cho hàm số f x( )a e xb có đạo hmaf trên đoạn  0;a , (0)f 3a

0

'( ) 1

a

f x  e

trị của biểu thức Pa2b2

Câu 21: Biết rằng f x( ) là hàm liên tục trên R

9

0

( ) 9

T  f x dx Tính 3 

0

(3 )

D f xT dx

Câu 22: Kết quả của tích phân

3 2 2

I  xx dx được viết ở dạng Ia.ln 3b với a,b là các số nguyên

Khi đó a b nhận giá trị nào sau đây ?

Câu 23: Cho

0

(2 3).ln( 1)

a

I  xxdx biết rằng

1

0

4

a dx  và I (a b ).ln(a1),giá trị của b bằng:

Trang 4

4

LIÊN HỆ LẤY FILE WORD:096.79.79.369(Mr.Hiệp)

Câu 24: Cho a là một số thực khác 0, ký hiệu

2

a

e

x a

2

0 (30 )

a

x

dx I

x e

 theo a và b

Câu 25: Cho hình cong (H) giới hạn bởi các đường

2

yx xyx và x 3. Đường thẳng xk với

3

l k chia (H) thành 2 phần có diện tích là S1 và S 2

như hình vẽ bên Để S16S2 thì k gần bằng

A 1,37 B 1, 63

C 0,97 D 1, 24

Câu 26: Biết rằng hàm số yf x( ) liên tục trên R

9

0

( ) 9

f x dx

 Khi đó, giá trị của

3

0

(3 )

f x dx

Câu 27: Tích phân

2017

6

sin xdx

Câu 28: Có bao nhiêu số thực a thỏa mãn

2 3

2?

a

x dx

Câu 29: Có bao nhiêu số thực a(0; 2017) sao cho

0

sin 0?

a

xdx

Câu 30: Biết rằng

1 2 0

3ln

dx

 

 b trong đó a,b là hai số nguyên dương và a

b là phân số tối

giản Khi đó ab bằng:

Trang 5

5

LIÊN HỆ LẤY FILE WORD:096.79.79.369(Mr.Hiệp)

Câu 31: Biết rằng

1

0

ln

a dx

b là phân số tối

giản Khẳng định nào sau đây là sai?

A 3

7

abB a b 22 C 4a9b251 D a b 10

Câu 32: Số nào sau đây bằng nghiệm của phương trình 2017

0

x t

e dt 

Câu 33: Biết rằng hàm số yf x( ) có đạo hàm liên tục trên R và có f(0) 1 Khi đó

0

'( )

x

f t dt

A f x( ) 1 B f x( 1) C f x( ) D f x( ) 1

Câu 34: Xét tích phân

3

5 2 0

b

    là một phân số tối giản Tính hiệu a b

Câu 35: Khẳng định nào sau đây đúng về kết quả 3

1

3 1

e

x xdx

b

A .a b64 B .a b46 C a b 12 D a b 4

Trang 6

6

LIÊN HỆ LẤY FILE WORD:096.79.79.369(Mr.Hiệp)

Câu 1: Cho tích phân

ln 1

ln

a

x e

x

   , giá trị của a2b bằng

A 2 B 3

2 C

5

2 D 3

e

x

a

Ie     b e a b  a b   Chọn A

Câu 2: Cho đẳng thức

1 3

4 2 0

4

( 2)

x

x

144m 1 bằng

A 2

3

B 1

3

C 1

3 D.

2

3

HD: Ta có

1

2

dx

Khi đó

1 3

2 2

4 0

2

x

x

BỘ CÂU HỎI TÍCH PHÂN CHỐNG CASIO

Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn

Trang 7

7

LIÊN HỆ LẤY FILE WORD:096.79.79.369(Mr.Hiệp)

Câu 3: Cho tích phân

0

1 ln

x

dx e

A 3

2

a B 1

2

a C a1 D a2

HD: Ta có  

2

x

( 1)

1

a

x

d e

e

1

1 ln 1 ln 1 ln 2 ln 1 1 ln 1 1

2

a

e

Câu 4: Cho đẳng thức tích phân

1 2 1

ln 3

m

 và tham số thực m, giá trị của m bằng

A 3

2

m B 1

2

m C m1 D m2

HD: Ta xét

2

m

 

3 1

2

1

ln 3

3 x dx 6 0

2

m

Câu 5: Cho tích phân

2 cos(ln )

1

a

e

e

x

x

   với a  1;1, giá trị của a bằng

A a 1 B a1 C 1

2

a D a0

2

2 1

cos ln

x

x

cos ln

x

x

Trang 8

8

LIÊN HỆ LẤY FILE WORD:096.79.79.369(Mr.Hiệp)

Câu 6: Biết rằng

1 2 0

ln 3 ln 2 ln 4

5 6

dx

 

2

Pa b c

A 2 B 4 C 6 D 8

1

2

ln 2 ln 3 ln 2 ln 4

dx

ab  c   P a b cChọn C

Câu 7: Biết rằng

2 2 1

8 5

ln ln ln 5

x

dx a x b x c

 

3

Pa  b c

A 1 B 2 C 3 D 4

HD: Ta có

2

2

ln 2 1 ln 3 2 ln 2 ln 3 ln 5

3

ab  c  P a  b cChọn D

Câu 8: Biết rằng

1 2

2 0

3

1 x dx

với a,b là các số nguyên Tính P a b

A 10 B 12 C 15 D 20

HD: Đặt xsintdxcostdt Đổi cận 0 0; 1

x  t x  t

1

Do đó a12;b    8 P a b 20.Chọn D.

Câu 9: Biết rằng

2 0

sin 2 cos

ln 2

1 cos

x

 với a,b là các số nguyên Tính P2a23b3

A 5 B 7 C 8 D 11

Trang 9

9

LIÊN HỆ LẤY FILE WORD:096.79.79.369(Mr.Hiệp)

sin 2 cos sin cos cos

2

0 0

1

2 cos 1 cos cos 2 2 ln 1 cos 2 ln 2 1

cos

x

ab   P abChọn D.

Câu 10: Biết rằng

1 2 0

x

x e dxae b

 với a,b là các số nguyên Tính 3

2

Pab

A 0 B 2 C 2 D 1

1

0

x e dxx d ex ee d x  e xe dx e xd e

1

0

exe  e dx e ee   e e  e

ab   P a  b Chọn A.

Câu 11: Cho hàm số f x( ) có đạo hàm trên đoạn  1; 4 và f(1)2; (4) 10f  Tính

4

1

'( )

I  f x dx

A I 48. B I 3. C I 8. D I 12

1

( ) (4) (1) 8

If xff  Chọn C

Câu 12: Biết F x( ) là một nguyên hàm của hàm số ( ) 1

5

f x

x

 và F(6)4 Tính F(10).

A F(10) 4 ln 5. B F(10) 5 ln 5. C (10) 21

5

F D (10) 1

5

5

x

F(6) 4 ln1    C 4 C 4 F(10)ln 5 4. Chọn A.

Trang 10

10

LIÊN HỆ LẤY FILE WORD:096.79.79.369(Mr.Hiệp)

Câu 13: Cho

6

0

( ) 20

f x dx

3

0

(2 )

I  f x dx

A I 40. B I 10. C I 20. D I 5

HD: Đặt

t

x  t I f t d  f t dtf x dx 

 

 

Câu 14: Cho hàm số f x( ) liên tục trên đoạn  0; 6 thảo mãn

6

0

( ) 10

f x dx

4

2

( ) 6

f x dx

trị của biểu thức

P f x dx f x dx

A P4. B P16. C P8. D P10

HD:Ta có

P  f x dx f x dx f x dxf x dxf x dxf x dx  P Chọn A

Câu 15: Biết

5 2 2

ln 2 ln 5,

dx

2 3

Paabb

A P18. B A5. C.P2. D P11

HD: Ta có

5 5

ln 1 ln

dx

ln 4 (ln 5 ln 2) 3ln 2 ln 5

1

a b

  P 6.Chọn B

Câu 16: Biết

4 2 2

2 1

ln 3 ln 2,

x

x x

 với a;b là các số nguyên Giá trị của biểu thức 2 2

Aab

là:

A A2. B A5. C A10. D A20

HD: Ta có :

2

2

ln ln12 ln 2 ln 6 ln 3 ln 2 1 2

d x x

x x

Trang 11

11

LIÊN HỆ LẤY FILE WORD:096.79.79.369(Mr.Hiệp)

Câu 17: Biết rằng 2

1

2 ln 1

ln 2 , (ln 1)

e

c là phân số tối giản Tính S   a b c

A S 3. B S 5 C S 7 D S 10

HD: Đặt

ln

1

0

t

t

2

a b c

 

  S 5 Chọn B

Câu 18: Biết rằng

4

0

ln (2 1) a.ln 3 ;

b

    với a,b,c là các số nguyên dương và a

b là phân số

tối giản Tính S   a b c

A S 60. B S 68. C S 70. D S64

HD: Đặt u ln( 2x 1)

dv xdx

2

2 1

1 4 1

2 8 8

du x

v

  





Khi đó

4

4 4

0

3

c

Do đó S 70.Chọn C.

Câu 19: Biết rằng

2 0

cos (sin ) 8

2 0

sin (cos )



A K 8. B K 4. C K8. D K16

2

t   x dx dt

Đổi cận

0 2 0 2

.

  

  

Trang 12

12

LIÊN HỆ LẤY FILE WORD:096.79.79.369(Mr.Hiệp)

2

Câu 20: Cho hàm số f x( )a e xb có đạo hàm trên đoạn  0;a , (0)f 3a

0

'( ) 1

a

f x  e

trị của biểu thức 2 2

Pab

A P25. B P20. C P5. D P10

faa e  b a b a Mặt khác

0

'( ) 2 ( ) (0) 2

a

f x   e f af  e

Câu 21: Biết rằng f x( ) là hàm liên tục trên R

9

0

( ) 9

T  f x dx Tính 3 

0

D f xT dx

A D30. B D3. C D12. D.D27

D f xT dxf x dxTdxf x dx dxf x dx

Đặt

1

txdx  f x dx f t   f t dt  Do đó D30. Chọn A

Câu 22: Kết quả của tích phân

3 2 2

I  xx dx được viết ở dạng Ia.ln 3b với a,b là các số

nguyên Khi đó a b nhận giá trị nào sau đây ?

A 2. B 3 C 1 D 5

HD: Đặt  2

ln( )

dv dx

2x 1

x x

v x



3 3 2 2 2

2 1 ln( ) 3ln 6 2.ln 2

1

x

x

2

x

2.

a b

 Chọn D.

Trang 13

13

LIÊN HỆ LẤY FILE WORD:096.79.79.369(Mr.Hiệp)

Câu 23: Cho

0

(2 3).ln( 1)

a

I  xxdx biết rằng

1

0

4

a dx  và I (a b ).ln(a1),giá trị của b bằng:

A b1 B b4 C b2 D b3

0

a dx   ax     a Ixxdx

dx du

 

4 4 2

0 0

3 2 ln 1 2 6.ln 3

Ixxx  xdx

Do đó I a b  .ln a 1 6.ln 3    a b 6 b 2 Chọn C.

Câu 24: Cho a là một số thực khác 0, ký hiệu

2

a

e

x a

2

0 (30 )

a

x

dx I

x e

 theo a và b

A a B b a

e C b D. .

a

e b

HD: Đặt t  a x 3a x t 2a

dx dt

  

 và đổi cận  0

x t a

x a t a

  

2

a

a a

dt I

t a e

 

 2 

a a

e

t a e

 

2

a a

Câu 25: Cho hình cong (H) giới hạn bởi các đường

2

yx xyx và x 3 Đường thẳng xk với

3

l k chia (H) thành 2 phần có diện tích là S1 và S 2

như hình vẽ bên Để S16S2 thì k gần bằng

A 1,37 B 1,63

C 0,97 D 1,24

Trang 14

14

LIÊN HỆ LẤY FILE WORD:096.79.79.369(Mr.Hiệp)

3 3 2

0

1

Lại có  2 3  2 3

3 1

1

k

Câu 26: Biết rằng hàm số yf x( ) liên tục trên R

9 0

( ) 9

f x dx

 Khi đó, giá trị của

3 0

(3 )

f x dx

A 1 B 2 C 3 D 4

HD:

(3 ) (3 ) (3 ) ( ) 3

f x dxf x d xf x dx

Câu 27: Tích phân

2017

6

sin xdx

A 2 B 1. C 0 D 1

HD:

2017

2017 6 6

sinxdx cosx 2

Câu 28: Có bao nhiêu số thực a thỏa mãn

2 3

2?

a

x dx

A 0 B 1 C 2 D 3

HD:

2

Câu 29: Có bao nhiêu số thực a(0; 2017) sao cho

0

a

xdx

A 301 B 311 C 321 D 331

HD:

0 0

a

a

xdx  x   a   a  a k

Trang 15

15

LIÊN HỆ LẤY FILE WORD:096.79.79.369(Mr.Hiệp)

ak20; 2017  0 k 321. Có tất cả 321 giá trị k ứng với 321 giá trị a thỏa mãn Chọn C.

Câu 30: Biết rằng

1 2 0

3ln

dx

 

 b trong đó a,b là hai số nguyên dương và a

b là phân số tối giản Khi đó ab bằng:

A 5 B 12 C 6 D 8

HD: Ta có

1

2

3ln(4) 3ln(3) 3ln

3

a b

 ab12. Chọn B.

Câu 31: Biết rằng

1

0

ln

a dx

b là phân số

tối giản Khẳng định nào sau đây là sai?

A 3

7

ab B a b 22 C 4a9b251. D a b 10

HD: Ta có

1

ln 2 1 ln 3 1

dx

3 2

ln(3) ln(4) 1 3 1

a b

2

3

4 .

a b

Chọn B.

Câu 32: Số nào sau đây bằng nghiệm của phương trình 2017

0

x t

e dt 

A 1395 B 1401 C 1398 D 1404

0 0

x

x

Câu 33: Biết rằng hàm số yf x( ) có đạo hàm liên tục trên R và có f(0) 1 Khi đó

0

'( )

x

f t dt

A f x( ) 1 B f x( 1). C f x( ). D f x( ) 1.

Trang 16

16

LIÊN HỆ LẤY FILE WORD:096.79.79.369(Mr.Hiệp)

HD:

0 0

x

x

f t dtf tf xff x

Câu 34: Xét tích phân

3

5 2 0

b

    là một phân số tối giản Tính hiệu a b

A 743 B 64 C 27 D 207

HD: Đặt tx2  1 t2 x2 1 tdtxdx Đổi cận 0 1

3 2

  

  

2

848

b

Suy ra a b 743 Chọn A.

Câu 35: Khẳng định nào sau đây đúng về kết quả 3

1

3 1

e

x xdx

b

A .a b64. B .a b46 C a b 12 D a b 4

ln

4

dx du

v

 

1 1

Do đó a4;b16ab64 Chọn A.

Ngày đăng: 05/11/2021, 11:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w