Về kĩ năng - Đánh giá được các sự kiện lịch sử: sự thành lập triều Nguyễn, cải cách của Minh Mạng… - Quan sát lược đồ hành chính thời Minh Mạng và Việt Nam hiện nay để thấy những nét giố[r]
Trang 1Giáo án lịch sử 10 Nguyễn Thị Thơm
Ngày soạn Ngày giảng Lớp Học sinh vắng mặt Ghi chú
BÀI 25: TÌNH HÌNH CHÍNH TRỊ, KINH TẾ, VĂN HÓA
DƯỚI TRIỀU NGUYỄN(Nửa đầu thế kỉ XIX)
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
Sau bài học học sinh có khả năng:
1 Về kiến thức
- Trình bày được quá trình hoàn chỉnh bộ máy nhà nước thời Nguyễn
- So sánh được tổ chức bộ máy nhà nước thời vua Minh Mạng vàbộ máy nhà nước hiện nay
- Phân tích được những mặt tích cực và hạn chế của chính sách ngoại giao triều Nguyễn
- Nêu được 5 thành tựu văn hóa tiêu biểu thời Nguyễn
- Đánh giá được các thành tựu văn hóa đối với lịch sử vương triều Nguyễn và hiện nay
2 Về kĩ năng
- Đánh giá được các sự kiện lịch sử: sự thành lập triều Nguyễn, cải cách của Minh Mạng…
- Quan sát lược đồ hành chính thời Minh Mạng và Việt Nam hiện nay để thấy những nét giống và khác nhau
- Vẽ được sơ đồ bộ máy nhà nước dưới triều Nguyễn
- Rèn luyện được kĩ năng làm việc nhóm, kĩ năng thuyết trình
3 Về thái độ
- Tự hào về những giá trị văn hóa dân tộc thời Nguyễn và có ý thức giữ gìn
II TÀI LIỆU THAM KHẢO
- SGK Lịch sử 10, NXB Giáo dục (tr.125-129)
Trang 2- Nguyễn Thị Côi, Hướng dẫn sử dụng kênh hình trong sách giáo khoa lịch sử
10, NXB Giáo dục (tr150 – 155).
- Trịnh Đình Tùng, Tư liệu lịch sử 10, NXB Giáo dục (tr.170 – 173).
III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Lên kế hoạch giảng dạy, chuẩn bị các câu hỏi
- Chuẩn bị phiếu học tập, tranh ảnh, lược đồ
2 Chuẩn bị của học sinh
- Đọc bài trước khi đến lớp
IV TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC
1 Giới thiệu bài mới (3p)
Trải qua hàng nghìn năm lịch sử, đất nước ta đã được biết đến với nhiều tên gọi khác nhau như: Văn Lang, Âu Lạc, Vạn Xuân, Đại Ngu,
Vậy các em có biết nước ta có tên là Việt Nam từ bao giờ không?
Năm 1802 Nguyễn Ánh lên ngôi vua lập ra nhà Nguyễn Năm 1804 cho đổi tên nước ta thành Việt Nam Đây là lần đầu tiên hai chữ Việt Nam được sử dụng với tư cách là 1 quốc hiệu và được công nhận hoàn toàn về mặt ngoại giao
Thành lâp và cai quản đất nước trong nửa đầu thế kỉ 19, nhà Nguyễn được thừa hưởng những thành quả vô cùng to lớn của phong trào nông dân Tây Sơn Có thể nói, đây là triều đại phong kiến đầu tiên trong lịch sử cai quản 1 lãnh thổ rộng lớn, thống nhất từ ải Nam Quan cho đến Mũi Cà Mau như lãnh thổ của
nước ta ngày nay
Vậy dưới triều Nguyễn, tình hình văn hóa, chính trị, kinh tế của nước ta như thế nào thì chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu bài 25 Tình hình chính trị, kinh tế, văn hóa dưới triều Nguyễn (Nửa đầu thế kỉ XIX)
2 Tổ chức hoạt động dạy hoc trên lớp
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên và học sinh Kiến thức trọng tâm
20’ Ho t đ ng 1: Tìm hi u quá trình xây ạ ộ ể
d ng và c ng c b máy nhà n ự ủ ố ộ ướ c –
chính sách ngo i giao d ạ ướ i tri u ề
Nguy n ễ
1 Xây dựng và củng cố bộ máy nhà nước – chính sách ngoại giao
- Năm 1802, Nguyễn Ánh
Trang 3Tri u Nguy n là tri u đ i phong ki n cu iề ễ ề ạ ế ố
cùng trong l ch s Vi t Nam, t n t i đị ử ệ ồ ạ ược
143 năm chia làm 2 giai đo n:ạ
- 1802 – 1858, đ t nấ ước hòa bình, đ c l p.ộ ậ
Trong n a đ u th k XIX, tri u Nguy n đãử ầ ế ỉ ề ễ
tr i qua 4 đ i vua là Gia Long, Minh M ng,ả ờ ạ
Thi u Tr , và T Đ c.ệ ị ự ứ
- 1858 là thu c đ a c a Pháp và Nh tộ ị ủ ậ
* HS tr l i câu h i a ơ ỏ :
Nhà Nguy n đ ễ ượ c thành l p trong hoàn ậ
c nh l ch s nh th nào? ả ị ử ư ế
* GV nh n xét, b sung, k t lu n: ậ ổ ế ậ
Năm 1792, vua Quang Trung m t, tri uấ ề
đình Tây S n r i vào tình tr ng l c đ c,ơ ơ ạ ụ ụ
suy y u Nhân c h i đó, Nguy n Ánh đãế ơ ộ ễ
t ch c t n công vổ ứ ấ ương tri u Tây S n.ề ơ
Năm 1802, các vương tri u Tây S n l nề ơ ầ
lượ ụt s p đ , Nguy n Ánh lên ngôi vua l pổ ễ ậ
ra nhà Nguy n.ễ
Nhà Nguy n không nh ng thành l p vàoễ ữ ậ
lúc ch đ phong ki n Vi t Nam đangế ộ ế ệ
bước vào giai đo n suy tàn, đạ ược d ng lênự
sau cu c chi n ph n cách m ng nh thộ ế ả ạ ờ ế
l c xâm lự ược bên ngoài, đây là m t tri uộ ề
đ i không đạ ược lòng dân Đ ng th i, trênồ ờ
th gi i còn có nhi u chuy n bi n, CNTBế ớ ề ể ế
đang phát tri n kéo theo s phát tri n c aể ự ể ủ
ch nghĩa th c dân và s giao l u buônủ ự ự ư
lập ra nhà Nguyễn, đóng đô
ở Phú Xuân
Trang 4bán qu c t Lúc này hàng lo t các nố ế ạ ước
châu Á r i vào ách đô h c a th c dân,ơ ộ ủ ự
Vi t Nam cũng không tránh kh i b nhòmệ ỏ ị
ngó
- GV: Trong bối cảnh lịch sử mới, yêu cầu
lịch sử là phải có những chính sách phù hợp
đưa đất nước sang một giai đọa mới bắt kịp
với xu thế phát triển của thời đại Trên thực tế
nhà Nguyễn đã củng cố ngay quyền thống
của mình bằng cách tăng cường chế độ
chuyên chế Chính sách này đã đi ngược lại
xu thế phát triển chung của thế giới
* GV yêu c u h c sinh đ c SGK và tr l i ầ ọ ọ a ơ
câu h i: ỏ
Em hãy trình bày quá trình hoàn ch nh b ỉ ộ
máy nhà n ướ c th i Nguy n n a đ u th ờ ễ ở ử ầ ế
k XIX? ỉ
* GV nh n xét, b sung, k t lu n: ậ ổ ế ậ
Sau khi lên ngôi Gia Long đã b t tay vàoắ
vi c t ch c b máy nhà nệ ổ ứ ộ ước Các vua
Nguy n t ng bễ ừ ước xóa b m i rào c nỏ ọ ả
trên con đường vươn t i quy n l c tuy tớ ề ự ệ
đ i v i m t quy t tâm cao k c ph i gi tố ớ ộ ế ể ả ả ế
c các Khai qu c công th n nh : Nguy nả ố ầ ư ễ
Văn Thành, Lê Văn Duy t, Lê Ch t…vua Giaệ ấ
Long đ t ra l “T b t” Chính quy n trungặ ệ ứ ấ ề
ng đ c t ch c theo mô hình th i Lê
sơ
Vua Gia Long chia đ t nấ ước thành 3
* Tổ chức bộ máy nhà nước:
- Chính quyền Trung ương được tổ chức theo mô hình thời Lê Sơ
- Thời Gia Long chia đất nước thành 3 vùng: Bắc Thành, Gia Định Thành và các Trực doanh
- Thời Minh Mạng: chia đất
Trang 5vùng: Đ lôi kéo các c u th n nhà Lê-ể ự ầ
Tr nh, Gia Long đã c t 11 tr n phía b c (tị ắ ấ ắ ừ
Ninh Bình tr ra) thành l p B c Thành v iở ậ ắ ớ
tính t tr khá cao Quy n l c c a quanự ị ề ự ủ
t ng tr n r t l n: quy n quân s , dân s ,ổ ấ ấ ớ ề ự ự
hành chính, T pháp Các tr c doanh doư ự
tri u đình tr c ti p cai qu n, t Thanhề ự ế ả ừ
Hóa đ n Bình Thu n Và Gia Đ nh Thànhế ậ ị
t Bình Thu n tr vào Nam la khu t tr ,ừ ậ ở ự ị
T ng tr n có toàn quy n.ổ ấ ề
Năm 1831 – 1832, Minh M ng th c hi nạ ự ệ
m t cu c c i cách hành chính: theo đó bộ ộ ả ỏ
các t ng tr n, đ i các dinh, tr n thành t nhổ ấ ổ ấ ỉ
.chia c nả ước thành 30 t nh và m t phỉ ộ ủ
Th a Thiên Đ ng đ u t nh là T ng đ cừ ứ ầ ỉ ổ ố
tu n ph ho t đ ng theo s đi u hànhầ ủ ạ ộ ự ề
c a tri u đình.H th ng chính quy n đủ ề ệ ố ề ược
phân bi t rõ ràng gi a trung ệ ữ ương và đ aị
phương và trong h th ng này nhà vua,ệ ố
người đ ng đ u đ t nứ ầ ấ ước n m nhi uắ ề
quy n l c h n so v i th i kì trề ự ơ ớ ờ ước Dưới
t nh là ph , huy n, châu, t ng, xã.ỉ ủ ệ ổ
* HS: quan sát l ượ c đ các đ n v hành ồ ơ ị
chính Vi t Nam th i Minh M ng và rút ra ệ ờ ạ
nh n xét? ậ
* GV nh n xét, b sung, k t lu n: ậ ổ ế ậ
S phân chia t nh th i Minh M ng đự ỉ ờ ạ ược
d a trên c s khoa h c, phù h p v m tự ơ ở ọ ợ ề ặ
đ a lí, dân c , phong t c t p quán đ aị ư ụ ậ ị
nước làm 30 tỉnh và một phủ Thừa Thiên (1831 – 1832) Dưới tỉnh có phủ -huyện - châu - tổng - xã
Trang 6phương phù h p v i ph m vi qu n lí c aợ ớ ạ ả ủ
m t t nh Đây là l n đ u tiên đ n v hànhộ ỉ ầ ầ ơ ị
chính t nh xu t hi n Vi t Nam Là c sỉ ấ ệ ở ệ ơ ở
đ phân chia các t nh nh ngày nay Hề ỉ ư ệ
th ng c quan hành chính t t nh - ph -ố ơ ừ ỉ ủ
huy n - t ng - xã đệ ổ ượ ổc t ch c ch t chẽứ ặ
ch a t ng có Vì v y c i cách Minh M ngư ừ ậ ả ạ
được các nhà NCLS so sánh v i cu c c iớ ộ ả
cách c a vua Lê Thánh Tông năm 1471.ủ
Đây là 1 trong 2 cu c c i cách có quy môộ ả
l n nh t và đ t hi u qu cao nh t trongớ ấ ạ ệ ả ấ
l ch s phong ki n VN Dị ử ế ưới th i Minhờ
M ng, nạ ước ta phát tri n m nh mẽ và trể ạ ở
thành 1 đ qu c.ế ố
Bên c nh đó, tri u Nguy n còn có m t ạ ề ễ ộ
công lao r t l n trong lĩnh v c hành chính ấ ớ ự
mà SÁCH GIÁO KHOA CH A Đ C P Đ N, Ư Ề Ậ Ế
đó là năm 1803, Gia Long cho tái l p đ i ậ ộ
Hoàng Sa v i nhi m v ph i h p cùng ớ ệ ụ ố ợ
th y quân đo đ c, kh o sát, vẽ b n đ ủ ạ ả ả ồ
qu n đ o Hoàng Sa Đây là c s l ch s và ầ ả ơ ở ị ử
pháp lí quan tr ng đ kh ng đ nh ch ọ ể ẳ ị ủ
quy n c a VN trên các qu n đ o này ề ủ ầ ả
* GV đ t câu h i: ặ ỏ
Vi c tuy n ch n quan l i, lu t pháp,và ệ ể ọ ạ ậ
quân đ i c a nhà Nguy n đ ộ ủ ễ ượ c t ch c ổ ứ
nh th nào? ư ế
* HS:
* GV nh n xét, b sung, k t lu n: ậ ổ ế ậ
B lu t Gia Long là s sao chép g n nhộ ậ ự ầ ư
nguyên v n b lu t c a nhà Thanh (Trungẹ ộ ậ ủ
Qu c), nó đã th tiêu nh ng ch đ nhố ủ ữ ế ị
tương đ i ti n b c a b lu t H ng Đ c.ố ế ộ ủ ộ ậ ồ ứ
B lu t này ra đ i nh m b o v uy quy nộ ậ ờ ằ ả ệ ề
- Tuyển chọn quan lại chủ yếu theo giáo dục và thi cử
- Luật pháp: năm 1815 bộ
luật Hoàng triều luật lệ
được ban hành gồm gần
400 điều hà khắc
- Quân đội: được tổ chức quy củ, thô sơ và lạc hậu
* Ngoại giao:
- Thần phục nhà Thanh
- Bắt Lào và Chân Lạp thần
Trang 7tuy t đ i c a nhà vua, khôi ph c và c ngệ ố ủ ụ ủ
c tr t t phong ki n.ố ậ ự ế
Nh v y, bên c nh các chính sách nh mư ậ ạ ằ
b o v uy quy n tuy t đ i c a nhà vua,ả ệ ề ệ ố ủ
khôi ph c và c ng c tr t t phong ki n.ụ ủ ố ậ ự ế
Thì đ c bi t, dặ ệ ưới th i Gia Long còn đ t raờ ặ
l T b t: không t tệ ứ ấ ể ướng, không l yấ
tr ng nguyên, không l p hoàng h u vàạ ậ ậ
không tước vương cho người ngoài hoàng
t c ộ
* HS tr l i câu h i: a ơ ỏ
Nhà Nguy n đã th c hi n nh ng chính ễ ự ệ ữ
sách ngo i giao gì? Em có nh n xét gì v ạ ậ ề
chính sách ngo i giao th i Nguy n?(m t ạ ờ ễ ặ
tích c c và h n ch ) ự ạ ế
* GV nh n xét, b sung, k t lu n: ậ ổ ế ậ
- Tích c c: gi đự ữ ược quan h thân thi nệ ệ
v i các nớ ước láng gi ng nh t là Trungề ấ
Qu c.ố
- H n ch : ạ ế
+ Đ i v i nhà Thanh thu n ph c m t cáchố ớ ầ ụ ộ
mù quáng, làm m t h t tinh th n dân t c,ấ ế ầ ộ
người ta không còn tìm th y vấ ở ương tri uề
này cái khí phách hiên ngang c a dân t c,ủ ộ
cái t th c a ngư ế ủ ười làm ch đ t nủ ấ ước
+ Đóng c a không đ t quan h ngo i giaoử ặ ệ ạ
v i các nớ ước phương Tây Vì v y khôngậ
ti p c n đế ậ ược v i n n công nghi p c khí,ớ ề ệ ơ
d n đ n tình tr ng l c h u và b cô l p.ẫ ế ạ ạ ậ ị ậ
phục
- Với phương Tây đóng cửa, không đặt quan hệ
ngoại giao
2 Tình hình kinh tế và chính sách của nhà Nguyễn
- Nông nghiệp: lạc hậu, không có gì đổi mới, ruộng đất hoang hóa nhiều
- Thủ công nghiệp: phát triển nhưng lạc hậu
- Thương nghiệp: nội thương phát triển, ngoại
Trang 8V i nh ng chính sách nh v y, có tác đ ngớ ữ ư ậ ộ
nh th nào đ n tình hình kinh t nư ế ế ế ước ta
lúc b y gi thì chúng ta cùng nhau tìmấ ờ
hi u ph n 2ể ầ
Ho t đ ng 2: Tìm hi u tình hình kinh t ạ ộ ể ế
và chính sách c a nhà Nguy n ủ ễ
* GV: yêu c u HS đ c sách giáo khoa đầ ọ ể
th y đấ ược nh ng chính sách c a nhàữ ủ
Nguy n v i nông nghi p và tình hình nôngễ ớ ệ
nghi p th i Nguy n.ệ ờ ễ
HS: Theo dõi SGK phát bi uể
* Nông nghi p:ệ
+ Nhà Nguy n th c hi n chính sáchễ ự ệ
quân đi n, song do di n tích đ t công ítề ệ ấ
(20%
t ng di n tích đ t), đ i tổ ệ ấ ố ượng được
hưởng nhi u, vì v y tác d ng không l n.ề ậ ụ ớ
-Khuy n khích khai hoang b ng nhi u ế ằ ề
hình th c, nhà nứ ước và nhân dân cùng
khai
hoang
-Nhà nước còn b ti n, huy đ ng nhân ỏ ề ộ
dân s a, đ p đê đi u.ử ắ ề
-Trong nhân dân, kinh t ti u nông cá ế ể
th v n duy trì nh cũ.ể ẫ ư
Nhà Nguy n đã có nh ng bi n pháp ễ ữ ệ
phát tri n nông nghi p, song đó ch là ể ệ ỉ
nh ng bi n pháp truy n th ng, lúc này ữ ệ ề ố
không có hi u qu cao.ệ ả
+ Nông nghi p Vi t Nam v n là m t ệ ệ ẫ ộ
n n nông nghi p thu n phong ki n, r t ề ệ ầ ế ấ
l c h u.ạ ậ
*GV yêu c u HS theo dõi SGK : tình hình ầ
th công nghi p nủ ệ ước ta dưới th i ờ
thương bị hạn chế
3 Tình hình văn
Trang 9hóa-Nguy n?ễ
HS : Nghiên c SGK TLứ
GV: Nh n xét, b sung :ậ ổ
-Th công nghi p: Nhà nủ ệ ước được
t ch c v i quy mô l n, các quan xổ ứ ớ ớ ưởng
được xây, s n xu t ti n, vũ khí, đóngả ấ ề
thuy n, làm đ trang s c, làm g chề ồ ứ ạ
ngói (ngh cũ).ề
+ Th quan xợ ưởng đã đóng tàu th y - ủ
được ti p c n v i kỹ thu t ch y b ng máyế ậ ớ ậ ạ ằ
h i ơ
nước
-Trong nhân dân: Ngh th công truy n ề ủ ề
th ng đố ược duy trì nh ng không phát ư
tri n nh trể ư ước
GV yêu c u HS theo dõi ti p SGK đ th y ầ ế ể ấ
được tình hình thương nghi p nệ ước ta
th i Nguy n.ờ ễ
-HS đ c SGK phát bi u.ọ ể
-GV b sung, k tổ ế
lu n.ậ
-GV phát v n: Em có nh n xét gì v chính ấ ậ ề
sách ngo i thạ ương c a nhà Nguy n?ủ ễ
-Suy nghĩ tr l i:ả ờ
+ Chính sách h n ch , ngo i thạ ế ạ ương c a ủ
nhà Nguy n (nh t là h n ch giao ễ ấ ạ ế
thương v i phớ ương Tây) không t o đi u ạ ề
ki n cho s phát tri n giao l u và m r ngệ ự ể ư ở ộ
s n xu t Không xu t t nhu c u t cả ấ ấ ừ ầ ự ường
dân t c mà xu t phát t mua bán c a ộ ấ ừ ủ
Tri u đình.ề
Ho t đ ng 3: Tìm hi u tình hình văn ạ ộ ể
hóa- giáo d c d ụ ướ i tri u Nguy n ề ễ
* GV: đ t câu h i: ặ ỏ “Hu n i ti ng v i lo i ế ổ ế ớ ạ
hình âm nh c gì? em có hi u bi t gì v lo i ạ ể ế ề ạ
giáo dục
- Tôn giáo: Độc tôn Nho giáo, hạn chế Thiên chúa giáo, phát triển tín ngưỡng
- Giáo dục: Nho học, liên tục tổ chức các kì thi Hương, Hội
- Văn học: Cùng với văn học chữ Hán, văn học chữ Nôm phát triển
- Sử học: Quốc sử quán được thành lập, nhiều bộ sử được biên soạn như Lịch triều hiến chương loại chí
- Kiến trúc: quần thể cung điện và lăng tẩm đồ sộ, điêu khắc tinh xảo
Trang 10hình âm nh c này không? ạ
* GV k t lu n: ế ậ Khác v i âm nh c dân gian,ớ ạ nhã nh c là lo i hình âm nh c dành riêngạ ạ ạ cho tri u đình, nó bi u tề ể ượng cho vương quy n và s bình yên c a qu c gia Nhãề ự ủ ố
nh c có t th i Ly nh ng đ n tri u đ iạ ừ ờ ư ế ề ạ nhà Nguy n m i phát tri n m nh, đễ ớ ể ạ ược
g i là nhã nh c cung đình Hu Năm 2003,ọ ạ ế UNESCO công nh n nhã nh c cung đìnhậ ạ
Hu là Ki t tác Di s n Văn hóa phi v t thế ệ ả ậ ể
và truy n kh u c a nhân lo i.ề â ủ ạ
Nhã nh c là lo i hình di n xạ ạ ễ ướng đ t t iạ ớ trình đ bác h c, có giá tr cao, có chi uộ ọ ị ề sâu v c n i dung và hình th c.ề ả ộ ứ
* GV: gi i thi u phi u h c t p và yêu c uớ ệ ế ọ ậ ầ
h c sinh hoàn thi n phi u h c t p v cácọ ệ ế ọ ậ ề thành t uvăn hóa tiêu bi u dự ể ưới th iờ Nguy n ễ (Ph l c 1)ụ ụ
*GV:Nx, bổ sung, kết luận:
- Tôn giáo: nhà Nguyễn thực hiện
chính sách độc tôn Nho giáo, hạn chế chính sách hoạt động của Thiên chúa giáo, tiếp tục phát triển các tín ngưỡng dân gian
- Giáo dục: Nho học được củng cố, tổ
chức Năm 1807, tổ chức khoa thi Hương đầu tiên, năm 1822: tổ chức khoa thi Hội
- Văn học: văn học chữ Hán kém phát
triển, còn văn học chữ Nôm phát triển phong phú và hoàn thiện Xuất hiện những tác phẩm văn học chữ Nôm xuất sắc như: Truyện Kiều của Nguyễn Du, các bài thơ của Hồ Xuân
Trang 11Hương, Bà Huyện Thanh Quan,
3 Sơ kết bài học
Câu 1 Nguyễn Ánh lên ngôi vào thời gian nào? Lấy niên hiệu là gì?
A Năm 1801, niên hiệu Càn Long
B Năm 1802, niên hiệu Minh Mạng
C Năm 1801, niên hiệu là Minh Mạng
D Năm 1802, niên hiệu Gia Long
Câu 2 Cuộc cải cách hành chính Minh Mạng được thực hiện vào thời gian nào?
A 1830 – 1831
B 1831 – 1832
C 1832 – 1833
D 1833 – 1834
Câu 3 Cải cách Minh Mạng chia nước ta thành:
A Bắc thành, Gia Định thành và các Trực doanh
B 10 đạo
C 13 đạo thừa tuyên
D 30 tỉnh và một phủ Thừa Thiên
Câu 4 Nhà Nguyễn đã ban hành bộ luật nào?
A Hình thư
B Hoàng triều luật lệ
C Quốc triều hình luật
D Hình luật
PHỤ LỤC
1 PHIẾU HỌC TẬP