Chọn chữ cái đứng trước phương án trả lờ đung svaf ghi vào bài làm : 2đ 2 x xác định khi.. Một kết quả khác.[r]
Trang 1UBND THÀNH PH TAM KỲ Ố TAM KỲ
PHÒNG GD&ĐT
KI M TRA H C KỲ I – NĂM H C 2007-2008 ỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2007-2008 ỌC KỲ I – NĂM HỌC 2007-2008 ỌC KỲ I – NĂM HỌC 2007-2008 MÔN: TOÁN 9
Th i gian: 90 phút (Không k th i gian giao đ ) ời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề) ể thời gian giao đề) ời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề) ề)
A PH N TR C NGHI M: (3đ) ẦN TRẮC NGHIỆM: (3đ) ẮC NGHIỆM: (3đ) ỆM: (3đ)
I Ch n ch cái đ ng tr ữ cái đứng trước phương án trả lờ đung svaf ghi vào bài làm : ứng trước phương án trả lờ đung svaf ghi vào bài làm : ước phương án trả lờ đung svaf ghi vào bài làm : c ph ương án trả lờ đung svaf ghi vào bài làm : ng án tr l đung svaf ghi vào bài làm : ả lờ đung svaf ghi vào bài làm : ời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề) (2đ)
Câu 2 Tính giá tr c a bi u th c ịnh khi ủa biểu thức ểu thức ức 3 12 5 8 50
A 6 3 11 2 B.16 2 C 11 2 D 2
A x 9 B x 9 C 0 x 9 D M t k t qu khácột kết quả khác ết ả là:
Câu 4 Đ th hàm s song song v i định khi ố song song với đường thẳng y = x – 4 khi hệ số a bằng: ới đường thẳng y = x – 4 khi hệ số a bằng: ường thẳng y = x – 4 khi hệ số a bằng:ng th ng y = x – 4 khi h s a b ng:ẳng y = x – 4 khi hệ số a bằng: ệ số a bằng: ố song song với đường thẳng y = x – 4 khi hệ số a bằng: ằng:
Câu 5 Cho tam giác ABC vuông t i A có đại A có đường cao AH và AB = 6 cm, BC = 10 cm ường thẳng y = x – 4 khi hệ số a bằng:ng cao AH và AB = 6 cm, BC = 10 cm
5.1 Đ dài AC b ngột kết quả khác ằng:
5.2 Đ dài HB b ng:ột kết quả khác ằng:
5.4 Giá tr sinB b ngịnh khi ằng:
(1đ)
1/ Hàm s y=(1-2m)x+3 ngh ch bi n khi m<0,5ố song song với đường thẳng y = x – 4 khi hệ số a bằng: ịnh khi ết
3/ Trong m t đột kết quả khác ường thẳng y = x – 4 khi hệ số a bằng:ng tròn đường thẳng y = x – 4 khi hệ số a bằng:ng kính đi qua trung đi m c a ểu thức ủa biểu thức
m t dây thì vuông góc v i dây đóột kết quả khác ới đường thẳng y = x – 4 khi hệ số a bằng:
4/ Đ dài m t dây c a đột kết quả khác ột kết quả khác ủa biểu thức ường thẳng y = x – 4 khi hệ số a bằng:ng tròn (O; 5cm) cách tâm 3 cm là 8
Trang 2B PH N T LU N: (7đ) ẦN TRẮC NGHIỆM: (3đ) Ự LUẬN: (7đ) ẬN: (7đ)
Bài 1: a/ Rút g n các bi u th c sau: ọn các biểu thức sau: ểu thức ức
A (3 5 27).( 5 3)
a a 1
a a 1
Bài 2: Cho hàm s y = - x + 3 có đ th (d)ố song song với đường thẳng y = x – 4 khi hệ số a bằng: ịnh khi
a) Vẽ (d)
b) Tính góc t o b i đại A có đường cao AH và AB = 6 cm, BC = 10 cm ởi đường thẳng y = - x + 3 với trục hoành ường thẳng y = x – 4 khi hệ số a bằng:ng th ng y = - x + 3 v i tr c hoànhẳng y = x – 4 khi hệ số a bằng: ới đường thẳng y = x – 4 khi hệ số a bằng: ục hoành
c) Xác đ nh hàm s y = ax+b bi t đ th c a nó song ssong v i định khi ố song song với đường thẳng y = x – 4 khi hệ số a bằng: ết ịnh khi ủa biểu thức ới đường thẳng y = x – 4 khi hệ số a bằng: ường thẳng y = x – 4 khi hệ số a bằng:ng th ng (d) ẳng y = x – 4 khi hệ số a bằng:
Bài 3: Cho tam giác ABC n i ti p đột kết quả khác ết ường thẳng y = x – 4 khi hệ số a bằng:ng tròn (O;R) đường thẳng y = x – 4 khi hệ số a bằng:ng kính BC G i H là trung ọn các biểu thức sau:
đi m c a AC Tia OH c t đểu thức ủa biểu thức ắt đường tròn (O) tại điểm M Từ A vẽ tia tiếp tuyến Ax ường thẳng y = x – 4 khi hệ số a bằng:ng tròn (O) t i đi m M T A vẽ tia ti p tuy n Ax ại A có đường cao AH và AB = 6 cm, BC = 10 cm ểu thức ừ A vẽ tia tiếp tuyến Ax ết ết
v i đới đường thẳng y = x – 4 khi hệ số a bằng: ường thẳng y = x – 4 khi hệ số a bằng:ng tròn (O) c t tia OM t i Nắt đường tròn (O) tại điểm M Từ A vẽ tia tiếp tuyến Ax ại A có đường cao AH và AB = 6 cm, BC = 10 cm
b/ Ch ng minh: CN là ti p tuy n c a đức ết ết ủa biểu thức ường thẳng y = x – 4 khi hệ số a bằng:ng tròn (O)
c) Gi s góc B có s đo b ng 60ả là: ử góc B có số đo bằng 60 ố song song với đường thẳng y = x – 4 khi hệ số a bằng: ằng: 0 Tính di n tích c a tam giác ANC.ệ số a bằng: ủa biểu thức