1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dang 10 bai toan hon hop este don va da chuc dap an

14 19 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 410,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho 28,35 gam T tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,375 mol NaOH, thu được một muối duy nhất của axit cacboxylic đơn chức và hỗn hợp Q gồm các ancol no, mạch hở, có cùng số nguyên tử ca[r]

Trang 1

Lí THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

❖ Sơ đồ phản ứng

2

2 3

o

2

2

o

2 4

x y NaOH

2 3 CaO,t

2

Na

2 NaOH

bình tăng ancol H

ancol

H SO đặc,t

2

Na CO H

ONa H

BTKL :m COO

  

2 2

2 2

o

ete H O Ancol đơn

ancol H O O

dd gi ả m CO ,H O 3

2

t

CaCO CO

❖ Một số vấn đề cần lưu ý

- PƯ xà phũng húa: -COO- + NaOH → -COONa + -OH (nCOO nNaOH nCOONa nOH 2nH 2

)

- Một số muối đặc biệt

2

2

(COONa) Gốc R không chứa H : NaOOC C C COONa;

NaOOC C C C C COONa,

HCOONa Gốc R không chứa C :

(COONa)

  

- Ancol cựng số C

2 5

Th ư ờng gặp khác số n h óm chức 3 7

C H OH Ancol 2C :

C H (OH)

C H OH Ancol 3C : C H (OH)

C H (OH)

- Axit, este mạch cabon khụng phõn nhỏnh

Đ ơn chức Hai chức

 

❖ BIỆN LUẬN ANCOL

toàn 0,2 mol hỗn hợp E gồm X và hai este Y, Z (đều no, mạch hở, My < Mz), thu được 0,7 mol CO2 Biết

DẠNG 10: BÀI TOÁN HỖN HỢP ESTE ĐƠN VÀ ĐA CHỨC

Trang 2

E phản ứng với dung dịch KOH vừa đủ chỉ thu được hỗn hợp hai ancol (có cùng số nguyên tử cacbon) và hỗn hợp hai muối Phân tử khối của Z là

Hướng dẫn giải

MX = 100 X: C⇒ X: C 5H8O2

E

0, 7

Y :C H O :HCOOC H

0, 2

X :CH CH COOC H

2 ancol cïng sè C tèi thiÓu 2C

Ancol 2C còn lại là C2H4(OH)2

Z no

2 2 4

Z :(HCOO) C H

vừa đủ với dung dịch chứa 0,47 mol NaOH, thu được một muối duy nhất của axit cacboxylic đơn chức và hỗn hợp Q gồm các ancol no, mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn

Q, thu được 13,44 lít khí CO2 và 14,4 gam H2O Phần trăm khối lượng của nguyên tố H trong Y là

Hướng dẫn giải

X Y Z

3 7

M M M

C H OH

C H (OH)

 

nNaOH = nOH = nRCOONa = 0,47 mol  mancol mCmHmO16,32 gam

BTKL

dung dịch chứa 0,375 mol NaOH, thu được một muối duy nhất của axit cacboxylic đơn chức và hỗn hợp

Q gồm các ancol no, mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn Q, thu được 10,08 lít khí CO2 (đktc) và 10,8 gam H2O Phần trăm khối lượng của nguyên tố O trong Z là

Hướng dẫn giải

X Y Z

3 7

M M M

C H OH

C H (OH)

 

nNaOH = nOH = nRCOONa = 0,375 mol  mancol mCmHmO12,6 gam

BTKL

đúng bằng thể tích của 5,6 gam N2 (đo cùng điều kiện) Mặt khác đun nóng 13,6 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y chứa hai ancol kế tiếp thuộc dãy đồng đẳng và hỗn hợp Z chứa a gam muối A và b gam muối B (MA < MB) Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình

tăng 6,76 gam Tỉ lệ gần nhất của a: b là

Hướng dẫn giải

13,6

0, 2

Có 1 este là HCOOCH3

3 2ancol kÕ tiÕp

2 5

HCOOCH RCOOC H

    

nancol neste 0, 2 mol nH 2 0,1mol mancol mt ¨ ngmH 2 6,96 gam

2 5 2 5

RCOOC H C H OH

M 27(C H )

⇒ X: C 2 3

HCOONa

C H COONa

2,89

m 0,04.94

⇒ X: C Chọn C

Trang 4

❖ BIỆN LUẬN MUỐI ĐẶC BIỆT

cacboxylic và ancol; MX < MY < 150) tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được một ancol Z và 6,74 gam hỗn hợp muối T Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 1,12 lít khí H2 (ở đktc) Đốt cháy hoàn toàn T, thu được H2O, Na2CO3 và 0,05 mol CO2 Phần trăm khối lượng của X trong E là

Hướng dẫn giải

2

BTKL

n n n 2n 0,1 mol  m 4,6 gam M 46 (C H OH)

2 3

BTNT(C )

2 5

X

X : HCOOC H : 0,04 mol HCOONa

(COONa) Y : (COOC H ) :0,03 mol

và ancol, MX < MY < 150), tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được một ancol Z và 6,76 gam hỗn hợp muối T Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 1,12 lít khí H2 (ở đktc) Đốt cháy hoàn toàn T, thu được H2O, Na2CO3 và 0,05 mol CO2 Phần trăm khối lượng của X trong E là

Hướng dẫn giải

2

BTKL

n n n 2n 0,1 mol  m 4,6 gam M 46 (C H OH)

2 3

BTNT(C )

2 5

X

X : HCOOC H : 0,06 mol HCOONa

(COONa) Y : (COOC H ) :0,02 mol

axit cacboxylic và ancol, MX < MY < 150) thu được 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) Cho m gam E tác dụng vừa

đủ với dung dịch NaOH, thu được một ancol Z và 6,76 gam hỗn hợp muối Cho toàn bộ Z tác dụng với

Na dư, thu được 1,12 lít khí H2 (ở đktc) Phần trăm khối lượng của X trong E là

Hướng dẫn giải

2

2 BTNT (C )

3 2

C (muèi) C (ancol)

3

HCOONa

(COONa)

Y : (COOCH )

Ancol 1C :CH OH

X(E)

axit cacboxylic và ancol; MX < MY < 150), thu được 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) Cho m gam E tác dụng vừa

đủ với dung dịch NaOH, thu được một muối và 3,14 gam hỗn hợp ancol Z Cho toàn bộ Z tác dụng với

Na dư, thu được 1,12 lít khí H2 (ở đktc) Phần trăm khối lượng X trong E là:

Hướng dẫn giải

2

1muèi X,Y hë NaOH COONa OH H

C (muèi ) C (ancol) C (ancol) OH(ancol)

Gèc R cña muèi kh«ng C HCOONa :0,1mol

CH OH :0,04

C H (OH) :0,03

3

X(E )

X : HCOOCH :0,04

Y :(HCOO) C H :0,03

Trang 5

Câu 9 [MH1 - 2020] Hỗn hợp X gồm ba este mạch hở đều tạo bởi axit cacboxylic với ancol no, trong đó

có hai este đơn chức và một este hai chức Đốt cháy hoàn toàn 3,82 gam X trong O2, thu được H2O và 0,16 mol CO2 Mặt khác, cho 3,82 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol đồng đẳng kế tiếp và dung dịch chứa 3,38 gam hỗn hợp muối Đun nóng toàn bộ Y với

H2SO4 đặc, thu được tối đa 1,99 gam hỗn hợp ba ete Phần trăm khối lượng của este có phân tử khối nhỏ nhất trong X là

Hướng dẫn giải

- Vì tách nước từ 2 ancol thu được 3 ete nên Y gồm 2 ancol đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng

- Đặt nNaOH = x n⇒ X: C ancol = x (mol) ⇒ X: C 2

BTKL

n 0, 5x (mol)  m 1,99 0, 5x.18 1, 99 9x (gam)  

- BTKL cho phản ứng thủy phân: 3,82 + 40x = 3,38 + 1,99 + 9x x = 0,05 mol⇒ X: C

ancol

1,99 9.0,05

- BTNT (C) ⇒ X: C n C (X )  n CO 2  n C (muèi )  n C (ancol )  0,16  n C (muèi )  0,04.2  0,01.3  n C (muèi )  0,05

-

C COONa NaOH (muèi )

2

HCOONa :c mol BTNT(Na) n n 0,05 n Gèc R kh«ng chøa C muèi

(COONa) : d mol

Ta có è

COONa

mu i

m 68c 134d 3,38 d 0,01mol

3 7

3 7

2

2 5 2 (COONa )

(COOC H ) : 0,01mol n

2 5

HCOOC H

74.0,02

3,82

⇒ X: C Chọn B

axit cacboxylic mạch cacbon không nhánh và ancol, MX < MY < 150) tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được một ancol Z và 37,1 gam hỗn hợp muối T Cho toàn bộ lượng Z tác dụng với Na dư, thu được 5,6 lít khí H2 Đốt cháy hoàn toàn T thu được Na2CO3 và 0,55 mol CO2 Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp E là

Hướng dẫn giải

2

BTKL

n n n 2n 0, 5 mol   m 16 gam M 32 (CH OH)

2 3

X Y

BTNT(C )

3 2

BTNT (Na) n 0, 25 mol n 0,25 0, 55 0,8 mol

X : (COOCH )

m 37,1 0,8.12 0,5.(32 23) 0 T kh«ng cã H

Y : C (COOCH )

 

3 2

3 2

(COOCH )

cacboxylic và ancol; MX < MY < 174) cần dùng 4,704 lít O2 thu được 4,256 lít CO2 Mặt khác cho 4,52 gam E tác dụng hết với 200 ml dung dịch NaOH 0,45M rồi chưng cất dung dịch thu được hỗn hợp hai

Trang 6

ancol là đồng đẳng kế tiếp và hỗn hợp chất rắn khan T Đốt cháy hoàn toàn T thu được Na2CO3, CO2 và 0,27 gam H2O Phần trăm khối lượng của X trong E gần nhất với giá trị nào sau đây?

Hướng dẫn giải

n  0,21mol;n  0,19 mol    m  2,88 gam  n  0,16 mol      n  n  0,06 mol

2

2

Gèc R kh«ng chøa H (COONa) : 0,03mol

n 0,015 mol n 0,03 mol n

2 5

3 7

C H OH :0,05

2, 9

Vì MX < MY < 174 không chứa (COOC⇒ X: C 3H7)2 (M = 174) ⇒ X: C

2 5 2

2 5

3 7

X : (COOC H ) :0,02 mol COOC H

COOC H

 X(E)

tạo bởi axit cacboxylic và ancol; MX < MY <MZ < 248) cần vừa đủ 0,235 mol O2, thu được 5,376 lít khí

CO2 Cho 6,46 gam E tác dụng hết với dung dịch NaOH (lấy dư 20% so với lượng phản ứng) rồi chưng cất dung dịch, thu được hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp và hỗn hợp chất rắn khan T Đốt cháy hoàn toàn T, thu được Na2CO3, CO2 và 0,18 gam H2O Phân tử khối của Z là

Hướng dẫn giải

 BTKL cho phản ứng cháy: 6, 46 0, 235.32 0, 24.44 18n H O 2  nH O 2 0,19 mol

BTNT (O): nO(E )2.0, 2352.0, 240,19 nO( E) 0, 2 mol nCOO nNaOH p ­ 0,1mol

 Rắn khan T

Muèi NaOH d­ : 0,1.20% 0,02 mol

 Vì nH(NaOH) = nH(H O) 2

= 0,02 Muối trong T không chứa⇒ X: C

H (COONa)⇒ X: C 2: 0,05 mol   BTKL mancol 6, 4640.0,1 134.0,05 3, 76 gam

nancol = nNaOH = 0,1 mol

3 ancol

2 5

CH OH 3,76

Vậy 3 este trong E là

3 2

2 5 2

X : (COOCH )

Y : CH OOC-COOC H

Z : (COOC H ) (M 146)

❖ BIỆN LUẬN ESTE – ANCOL VÀ MUỐI KHÔNG ĐẶC BIỆT

có phân tử khối nhỏ hơn 146 Đốt cháy hoàn toàn a mol E, thu được 0,96 mol CO2 và 0,78 mol H2O Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 42,66 gam E cần vừa đủ 360 ml dung dịch NaOH 2M, thu được hỗn hợp ancol

và 48,87 gam hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng của este có số mol lớn nhất trong E là

Trang 7

Hướng dẫn giải

❖ nO(E) = 2nNaOH = 1,44 mol E⇒ X: C

2

2

CO

H O

12x y 16.1, 44 42,66

C :x mol

x 1, 44 mol n

y 2,34 mol

y 2n 2.0, 78

O :1, 44 mol

❖ Vỡ E cú nC = nO = 1,44 mol Trong E cú số C = số O E ⇒ X: C ⇒ X: C

3

3 2

2 2 4

HCOOCH :a mol (COOCH ) :b mol (HCOO) C H :c mol

2 2 4

C (E)

muối

118.0, 225

42,66

c 0, 225

m 68a 134b 68.2c 48,87

gam H2O Mặt khỏc cho 0,4 mol hỗn hợp A, B (là cỏc đồng phõn đơn chức của X) tỏc dụng hết với 300

ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch Y Cụ cạn Y được 37,8 gam chất rắn khan Nếu cho Y phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thỡ thu được 1,2 mol Ag Khối lượng của chất tan cú phõn

tử khối lớn nhất trong Y là

A 9,4 gam B. 20,4 gam C. 4,7 gam D. 9,6 gam

Hướng dẫn giải

CT Đ GN X đơn chức

X :C H O x : y : z 0,8 :1,2 : 0, 4 2 : 3 :1 C H O X : C H O

CHO

hh A,B

1chất NaOH 2 chất tráng bạc

1chất NaOH không tạo chất tráng bạc

HCOONa NaOH d ư

3

HCOOCH CH CH : x mol x y 0, 4 x 0,2 mol

TH1

2x y 0,6 y 0,2 mol 1chất NaOH 1chất tráng bạc :y mol

m 68.0,2 40.0,2 0,2.M 37,8 M 81(vô lí)

       

3

0,6 HCOOCH CH CH : 0,3 mol

1chất NaOH không tráng bạc :0,1mol

m 0,3.68 0, 2.40 0,1.M 37,8 M 94 (C H COONa) :9, 4 gam

phũng húa hoàn toàn 17,10 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol đơn chức, kế tiếp trong dóy đồng đẳng và hỗn hợp Z gồm hai muối Dẫn toàn bộ Y qua bỡnh đựng Na dư, thấy khối lượng bỡnh sau phản ứng tăng 9,29 gam Đốt chỏy hoàn toàn Z cần dựng 0,185 mol O2, thu được

Na2CO3 và 10,23 gam hỗn hợp gồm CO2 và H2O Phần trăm khối lượng của este cú khối lượng phõn tử nhỏ nhất trong X là

Hướng dẫn giải Chọn A

2

bình tăng

O

a 0,185mol 2 3 2 2

10,23gam a

Na 17,1gam

m 9,29gam

hhX :(RCOO) R ' aNaOH

Y : aR 'OH  R 'ONa

    

      

 Đặt nNaOH = x (mol) ⇒ X: C nancol = x (mol); nNa CO 2 3 0, 5x mol

BTKL cho pư đốt chỏy Z ⇒ X: C mZ = 0,5x.106 + 10,23 – 32.0,185 = 53x + 4,31 (gam)

Trang 8

Xét pư Y + Na ta có: mbình tăng = H OH ancol

ancol H(OH) ancol ancol R'O

n n n x

  

   

BTKL cho pư thủy phân: 17,1 + 40x = 53x + 4,31 + 9,29 + x ⇒ X: C x = 0,25 mol ⇒ X: C mancol = 9,54 gam

⇒ X: C

ancol

9, 54

0,25 C H OH :b (mol) m 32a 46b 9, 54 b 0,11

 Xét pư đốt cháy Z

2

2

O COO NaOH

hh CO

H O

n 2 n 2n

m 44c 18d 10, 23

BTNT(O) : 0, 25.2 0,185.2 3.0,125 2 c d

Vì nCO 2 nH O 2

⇒ X: C Z gồm 2 muối no, đơn chức, mạch hở Este trong X cũng no, đơn chức, mạch hở.⇒ X: C X

17,1

0, 25

⇒ X: C Phải chứa este HCOOCH3 (z mol)

1este lµ HCOOC H ( mol C H OH 0,11m ol)

2 este cßn l¹i cã cïng sè C

Z chøa 2 muèi (cã HCOONa), Y chøa 2 ancol 1este cïng C lµ CH COOCH (t mol)

 Ta có

3

3

CH OH

HCOOCH X

m 60z 74t 74.0,11 17,1

  

cacboxylic phân tử có 2 liên kết pi Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm X và Y cần vừa đủ 0,255 mol O2 thu được nước và 0,24 mol CO2 Mặt khác m gam E phản ứng vừa hết với 0,03 mol Br2 trong dung dịch Xà phòng hóa hoàn toàn m gam E bằng dung dịch NaOH thu được 2,44 gam hỗn hợp ancol

no Khối lượng muối của axit cacboxylic no thu được là

Hướng dẫn giải

2

2

O

0,255mol

0,24 mol y mol

0,03mol

m 2m 10 6

NaOH

2,44 gam

CO H O

X : C H O (k 2) :x mol

hhE

Y : C H O (k 6) : 0,01mol

hh ancol no

    

  

  

     

      

- Xét phản ứng cháy:

BTNT(O) :4x 6.0,01 2.0, 255 2.0, 24 y x 0,02 mol Quan hÖ pi :x 5.0,01 0, 24 y y 0,17 mol

- Ta có: nCO 2 0,02n 0,01m 0,242n m 24

Vì X là este của 2 axit nên n ≥ 5; Y là trieste của axit không no 1C=C nên m ≥ 12

2 3 3 5 9

2 3 3 3 5

n 5 : HCOOCH CH OOCCH :0,02 mol m 3gam

TH1 :

m 14 : (C H COO) C H

n 6 : HCOOC H OOCCH :0,02 mol m 3gam

TH2 :

m 12 : (C H COO) C H

mol H2 (xúc tác Ni, to), thu được hỗn hợp Y Cho toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 110 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hỗn hợp Z gồm hai muối của hai axit cacboxylic no có mạch cacbon không phân nhánh và 6,88 gam hỗn hợp T gồm hai ancol no, đơn chức Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol X cần vừa đủ 0,09 mol O2 Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối lớn hơn trong Z là

Hướng dẫn giải

Trang 9

x mol y mol

X + NaOH hhZ (2 muối, mạch C ko phân nhánh) + hhT (2 ancol no, đơn chức)

0,01mol X 0,09 molO 0,08 mol X 0, 72 mol O CO H O

                     

     

nNaOH = 0,11 mol = nCOO(X)

 Z gồm 2 muối của 2 axit mạch C khụng phõn nhỏnh Axit tối đa 2 chức Mặt khỏc, n⇒ X: C NaOH > nX nờn X chứa este đơn chức (a mol) và este 2 chức (b mol) ⇒ X: C

X NaOH

n a b 0,08 a 0,05 mol

n a 2b 0,11 b 0,03 mol

- Ta cú: n(X) n(R)n(COO) 0,17 0,11 0, 28 mol

 Xột phản ứng đốt chỏy:

BTNT(O)

    2.0,11 + 0,72.2 = 2x + y 2x + y = 1,66 (1)⇒ X: C

Qhệ pi

  

( X )

n

n (k 1) n n n k n n n 0,28 0,08 x y x y 0,2 (2)

  

Giải hệ (1), (2) x = 0,62 mol; y = 0,42 mol ⇒ X: C C H O

BTKL

X

m 12.0,62 2.0, 42 32.0,11 11,8gam

            

Y

BTKL

Z

m

m 11,8 2.0,17 40.0,11 6,88 9,66 gam

       

 Xột hỗn hợp Z

n 2n 1

Z

m 2m

C H COONa :0,05mol

m (14n 68).0,05 (14m 134).0,03 9,66

C H (COONa) :0,03 mol

5n + 3m = 16

⇒ X: C

2 5

n 2 : C H COONa (0,05)

m 2 : C H (COONa) (0,03)

  

162.0,03

9,66

este cú cựng số nguyờn tử cacbon trong phõn tử Xà phũng húa hoàn toàn 9,16 gam X bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol đơn chức, kế tiếp trong dóy đồng đẳng và hỗn hợp Z gồm hai muối Cho toàn bộ Y vào bỡnh đựng kim loại Na dư, sau phản ứng cú khớ thoỏt ra và khối lượng bỡnh tăng 5,12 gam Đốt chỏy hoàn toàn Z cần vừa đủ 0,12 mol O2, thu được Na2CO3 và 6,2 gam hỗn hợp

CO2 và H2O Phần trăm khối lượng của este cú phõn tử khối lớn nhất trong X là

Hướng dẫn giải

❖ Đặt: nNaOH x mol nCOO nancol x mol;nNa CO 2 3 0, 5x mol

BTKL ⇒ X: C mZ = 53x + 6,2 – 0,12.32 = 53x + 2,36 (gam)

- BTKL cho pư thủy phõn : 9,16 + 40x = 5,12 + x + 53x + 2,36 ⇒ X: C x = 0,12 mol

3 ancol

2 5

CH OH :0,02 mol 5,12 0,12

2

2

H O :b mol BT(O) :0,12.2 0,12.2 0,06.3 2a b b 0,1mol

CO H O

2 muối trong Z đều no, đơn chức, mạch hở ⇒ X: C

Vỡ 2 este cú số C bằng nhau mà 2 ancol hơn nhau 1C ⇒ X: C 2 muối cũng hơn nhau 1C

C

Z

3 Z

HCOONa : 0,08 mol

n 0,06 0,1

CH COONa :0,04 mol

3 2 5

2 5 3

HCOOC H : 0,08 mol

CH OH : 0,02 mol HCOONa : 0,08 mol

CH COONa :0,04 mol C H OH : 0,1mol

CH COOC H : 0,02 mol

Trang 10

Cõu 19 [QG.20 - 201] Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở X, Y, Z trong đú cú một este hai chức và hai este đơn chức, MX < MY < MZ Cho 24,66 gam E tỏc dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp gồm cỏc ancol no và 26,42 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng Khi đốt chỏy hoàn toàn 24,66 gam E thỡ cần 1,285 mol O2, thu được H2O và 1,09 mol CO2 Khối lượng của X trong 24,66 gam E là

A 5,18 gam B. 6.16 gam C. 2,96 gam D. 3.48 gam

Hướng dẫn giải

BTKL

- Xột pư thủy phõn: Mmuối =

3

2 5

CH COONa:x mol x y 0,3 x 0,17 mol

26, 42

88,07 0,3 C H COONa:y mol 82x 96y 26, 42 y 0,13mol

❖ Hỗn hợp E thủy phõn tạo muối và ancol no E gồm cỏc este no n⇒ X: C ⇒ X: C este 2 chức = nCO 2  nH O 2 0,1 mol

- nNaOH = 0,3 mol n⇒ X: C este đơn = 0,1 mol n⇒ X: C E = nancol = 0,2 mol ⇒ X: C

ancol đơn ancol 2 chức ancol

M 51, 2

2

Ancol 2 chức C2H4(OH)2 C3H6(OH)3

ancol đơn

M 40,4 (CH3OH và ROH) 26,4 (vụ lớ)

❖ Vỡ nC H (OH) 2 4 2 0,1mol nmuối 0,2 mol 0,1mol CH COONa 0,1mol C H COONa 3  2 5

Số mol 2

⇒ X: C ancol đơn chức lần lượt là 0,07 mol và 0,03 mol

đư ờng chéo

3

M 60 :C H OH :0,03mol

CH OH :0,07 mol

    

2 5 3 7

3

2 4

2 5

X :CH COOCH :0,07 mol m 5,18 gam

E Y :C H COOC H :0,03 mol

CH COO

C H COO

este đơn chức; MX < MY < MZ Cho 24,66 gam E tỏc dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp cỏc ancol no và 26,42 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic kế tiếp trong cựng dóy đồng đẳng Khi đốt chỏy hết 24,66 gam E thỡ cần vừa đủ 1,285 mol O2 thu được H2O và 1,09 mol CO2 Khối lượng của Y trong 24,66 gam E là

A 2,96 gam B 5,18 gam C 6,16 gam D 3,48 gam

Hướng dẫn giải

BTKL

- Xột pư thủy phõn: Mmuối =

3

2 5

CH COONa:x mol x y 0,3 x 0,17 mol

26, 42

88,07 0,3 C H COONa:y mol 82x 96y 26, 42 y 0,13mol

❖ Hỗn hợp E thủy phõn tạo muối và ancol no E gồm cỏc este no n⇒ X: C ⇒ X: C este 2 chức = nCO 2  nH O 2 0,1 mol

- nNaOH = 0,3 mol n⇒ X: C este đơn = 0,1 mol n⇒ X: C E = nancol = 0,2 mol ⇒ X: C

ancol đơn ancol 2 chức ancol

M 51, 2

2

Ancol 2 chức C2H4(OH)2 C3H6(OH)3

ancol đơn

M 40,4 (CH3OH và ROH) 26,4 (vụ lớ)

Ngày đăng: 04/11/2021, 11:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w