Cho lượng dư bột Fe vào dung dịch X1 trong điều kiện không có không khí đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X2 chứa chất tan là A.. Cho các polime: polistiren, polivin[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT ĐÀO DUY TỪ
ĐỀ ONLINE SỐ 3
(Đề thi có 04 trang)
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ……….… Số báo danh: ……
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; S = 32; Cl
= 35,5; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65
Các thể tích khí đều đo ở đktc
ĐÁP ÁN CHI TIẾT - Ths Trần Thanh Bình
Câu 41 Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung của kim loại?
A. Tính dẻo B. Tính dẫn điện C Tính cứng. D. Có ánh kim
Câu 42 Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch kiềm?
Câu 43 Sản phẩm thu được khi điện phân dung dịch KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) là
A K và Cl2 B K, H2 và Cl2 C KOH, H2 và Cl2 D KOH, O2 và HCl Câu 44 Trong các kim loại: Na, Mg, Fe và Ag Kim loại có tính khử yếu nhất là
Câu 45 Trong công nghiệp, kim loại natri thường được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy hợp chất
nào sau đây?
Câu 46 Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 loãng?
Câu 47 Cho nhôm tác dụng với lượng dư sắt (III) oxit ở nhiệt độ cao Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
thu được chất rắn X chứa kim loại là
Câu 48 Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
A CaCl2 B NaCl C NaNO3 D Ca(OH)2
Câu 49 Hỗn hợp tecmit dùng để hàn gắn đường ray tàu hỏa có thành phần chính là
A Fe và Al2O3 B Al và Fe2O3 C Al và CuO D Al và Al2O3.
Câu 50 Chất X có công thức Fe(OH)2 Tên gọi của X là
A sắt (III) hidroxit B sắt (II) hidroxit C sắt (III) oxit D sắt (II) oxit.
Câu 51 Crom (VI) oxit (CrO3) có màu gì?
A Màu vàng B Màu đỏ thẫm C. Màu xanh lục D. Màu da cam
Câu 52 Một mẫu khí thải công nghiệp có chứa các khí: CO2, SO2, NO2, H2S Để loại bỏ các khí đó một
cách hiệu quả nhất, có thể dùng dung dịch nào sau đây?
Câu 53.Benzyl axetat là este có mùi thơm của hoa nhài Công thức của benzyl axetat là
A C2H5COOC6H5 B CH3COOC6H5 C C6H5COOCH3 D CH3COOCH2C6H5
Câu 54 Thuỷ phân tripanmitin trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức
A C15H31COONa B C17H33COONa C HCOONa D CH3COONa.
Trang 2Câu 55.Số nguyên tử hiđro trong phân tử glucozơ là
Câu 56 Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A Axit glutamic B Anilin C Lysin D Metylamin
Câu 57 Số nguyên tử cacbon trong phân tử alanin là
Câu 58 Phân tử polime nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?
Câu 59 Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
Câu 60 Cặp chất mạch hở nào sau đây chỉ có các liên kết đơn trong phân tử?
A CH4 và C3H6 B CH4 và C2H5OH C CH3CHO và C2H5OH D C2H4 và C2H6 Câu 61 Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư) được dung dịch X1 Cho lượng dư bột
Fe vào dung dịch X1 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X2 chứa chất tan là
A Fe2(SO4)3 và H2SO4 B FeSO4 C Fe2(SO4)3 D FeSO4 và H2SO4 Câu 62 Cho các polime: polistiren, poli(vinyl clorua), poliacrilonitrin, poliisopren, poli(metyl
metacrylat) Số polime được dùng làm chất dẻo là
Câu 63 Cho 7,8 gam kali tác dụng với nước dư, sau phản ứng thu được V lít H2 (ở đktc) Giá trị của V là
A. 1,12 lít B 2,24 lít C. 1,792 lít D. 3,36 lít
Câu 64 Cho các chất sau: CrO3, Fe, Cr(OH)3, Cr Số chất tan được trong dung dịch NaOH là
Câu 65 Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4 sau một thời gian nhấc thanh sắt ra thấy khối lượng thanh
sắt tăng 1,6 gam Khối lượng đồng bám trên thanh sắt trên là
Câu 66 Số đồng phân cấu tạo của este có công thức C8H8O2 khi tác dụng với NaOH không thu được
ancol là
Câu 67 Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol Số dung dịch trong dãy phản ứng
được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là
Câu 68 Đun nóng dung dịch chứa 18 gam hỗn hợp glucozơ và fuctozơ với lượng dư dung dịch
AgNO3/NH3 đến phản ứng hoàn toàn, thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 69 Đốt cháy hoàn toàn m gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) thu được CO2, H2O và 2,24 lít khí
N2 (đktc) Cho m gam X tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 16,3 gam muối Công thức phân tử của X là
Câu 70 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Poli(vinyl clorua) được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa, …
B Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp.
C Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.
D Tơ nilon–6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic.
Câu 71 Dẫn 0,35 mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2) qua cacbon nung đỏ, thu được a mol hỗn
hợp Y gồm CO, H2 và CO2 trong đó có x mol CO2 Dẫn từ từ Y qua dung dịch chứa 0,15 mol Ba(OH)2
Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (y gam) vào số mol CO2 trong hỗn hợp Y được biểu diễn bằng đồ thị sau:
Trang 3Giá trị của a là
A
Hướng dẫn giải
2 CO OH
m 0,25x
x 0,2 mol 197
2m m 9,85gam
x 0,3
197
Câu 72 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho x mol P2O5 vào dung dịch chứa 1,5x mol Ba(OH)2
(b) Cho dung dịch chứa x mol NaHSO4 vào dung dịch chứa x mol KHCO3
(c) Cho dung dịch chứa x mol Ba(OH)2 vào dung dịch chứa 2x mol NaHCO3
(d) Cho x mol Fe3O4 vào dung dịch chứa 4x mol H2SO4 loãng
(e) Cho 3x mol bột Fe vào dung dịch chứa 7,5x mol AgNO3
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối có cùng nồng độ mol là
Hướng dẫn giải
Bao gồm: a, b, d
Muối có cùng nồng độ mol thì số mol phải bằng nhau
4 OH
H PO
(b) 2NaHSO4 + 2KHCO3 → Na2SO4 + K2SO4 + 2CO2↑ + 2H2O
x x 0,5x 0,5x
(c) Ba(OH)2 + 2NaHCO3 → BaCO3↓ + Na2CO3 + 2H2O
(d) Fe3O4 + 4H2SO4 → FeSO4 + Fe2(SO4)3+ 4H2O
x 4x x x
(e) Fe + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2Ag
3x 6x 3x
Fe(NO3)2 +AgNO3 → Fe(NO3)3 +Ag
3x 1,5x 1,5x
Dư: 1,5x
Câu 73 Cho m gam hỗn hợp gồm các triglixerit tác dụng với dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được hỗn
hợp muối X gồm C17HxCOONa, C17HyCOONa và C15H31COONa ( có tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 3 : 1) Đốt cháy hoàn toàn X cần vừa đủ 3,015 mol O2, thu được Na2CO3, H2O và 2,07 mol CO2 Giá trị của m là
Hướng dẫn giải
2
O
2
15 31
C H COONa:4x Na CO :4x mol (BT Na)
hhX C H COONa:3x CO :2,07 mol
H O
C H COONa :x
BTNT (C) ⇒ 18.4x + 18.3x + 16x = 4x + 2,07 ⇒ x = 0,015 mol nX 0,12 mol ncb 0,04 mol
2
T ¨ ng gi ¶ m khèi l îng
n 1,95 mol m 36,06 gam m 28.0,04 m 34,94 gam
Câu 74 Cho các phát biểu sau:
Trang 4(a) Nhiệt độ nóng chảy của tripanmitin thấp hơn so với triolein.
(b) Glucozơ, sobitol và axit gluconic đều là các hợp chất hữu cơ tạp chức
(c) Khi để trong không khí, anilin bị chuyển từ không màu thành màu đen do bị oxi hóa
(d) Để giảm vị chua của quả sấu xanh khi làm món sấu ngâm đường người ta có thể dùng nước vôi trong
(e) Đa số các polime không tan trong các dung môi thông thường
Số phát biểu không đúng là
Hướng dẫn giải
Bao gồm: a, b
(a) Sai Ở điều kiện thường tripanmitin ở trạng thái rắn, triolein ở trạng thái lỏng nên tripanmitin có nhiệt độ nóng chảy của tripanmitin cao hơn
(b) Sai Sobitol là ancol đa chức
(c), (d), (e) Đúng
Câu 75 Hòa tan hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm Na, Na2O, K, K2O, Ba và BaO (trong đó khối lượng
oxi là 80a739 gam ) vào nước dư Sau phản ứng, thu được dung dịch Y gồm NaOH, KOH và Ba(OH)2
có tỉ lệ mol tương ứng là 4: 4: 3 và 0,896 lít khí H2 (đktc) Sục 4,928 lít khí CO2 (đktc) vào Y thu được b gam kết tủa Giá trị của (a + b) là
Hướng dẫn giải
2 2
O
CO
3
H O
2
2 80a
a gam;m gam
739
NaOH :4x mol
Na :4x mol
ddY KOH :4x mol BaCO :b gam
K :4x mol hhX
Ba(OH) :3x mol
Ba : 3x mol
O :y mol H :0,04 mol
E555555555F
X O
X
BTe :4x 4x 2.3x 2y 2.0,04
x 0,02 mol
a m 14, 78gam
y 0,1mol
m 23.4x 39.4x 137.3x 16y 739
2 2
3 OH
Ba 2
HCO
Câu 76 Hỗn hợp X gồm một axit no, hai chức; một este không no, hai chức và hai hiđrocacbon (tất cả
đều mạch hở) Lấy 0,06 mol X tác dụng tối đa 0,12 mol dung dịch Br2 Mặt khác, 0,06 mol X tác dụng vừa
đủ với 400 ml dung dịch NaOH 0,1M Nếu đốt cháy hết 0,06 mol X thì cần vừa đúng 0,3 mol O2, sản phẩm cháy hấp thụ vào bình đựng dung dịch nước vôi trong dư, sau phản ứng khối lượng dung dịch thay đổi như thế nào?
A tăng 18,32 gam B giảm 11,68 gam C tăng 11,68 gam D giảm 18,32 gam
Hướng dẫn giải
2
Br 0,12 mol
0,04 mol
x y
2
0,06
3 0,3mol
C H O : 0,02
hhX
C H
CO :0, 26mol
CaCO
H O :0,16 mol
Trang 52 2
3
H O H O BTNT(O)
CO H O
dd gi ¶ m CaCO
CT tÝnh nhanh :0,06 0,3 0,12 1, 5n n 0,16mol
4.0,02 2.0,3 2n 0,16 n 0, 26 mol
m 26 14,32 11,68 gam
Câu 77 Hỗn hợp X gồm Al, Al2O3 và FexOy (tỉ lệ mol giữa Al2O3 và FexOy bằng 1 : 9) Thực hiện phản
ứng nhiệt nhôm X, thu được hỗn hợp chất rắn Y Cho Y tác dụng với NaOH dư thu được dung dịch Z, chất rắn E và 0,03 mol H2 Sục CO2 dư vào Z thu được 9,36 gam kết tủa Cho E tác dụng với H2SO4 đặc, nóng dư, thu được 0,135 mol SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S+6) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của FexOy trong X là
A 65,17 B 58,58 C 60,67 D. 67,42
Hướng dẫn giải
2
o o
2 CO
3
t
NaAlO
NaOH
hhX Al O :a mol R¾n Al O : 0,05 r¾n E :Fe SO : 0,135mol
2
BTe
O
O
Fe O Fe O
y 1 a 0,0125 n 9a 0,1125 n (lo¹i)
n
3a 9ay 3.0,05 a y 3 a 0,005 n 0,135
y 4 a 0,00385(lÎ Lo¹i) 160.0,045
10,68
Câu 78 X là một amin no, mạch hở Y là ancol no, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y cần vừa đủ
7,84 lít O2 (đktc) Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp E gồm X và Y cần vừa đủ 16,4 gam O2, sau phản ứng thu được 0,95 mol hỗn hợp khí và hơi Phần trăm theo khối lượng của X trong E là
Hướng dẫn giải
Y: CnH2n+2Oa +
3n 1 a 2
O2 → nCO2 + (n+1)H2O
n 3 3n 1 a
TH1: Amin X no, đơn chức, mạch hở
2
2
2 0,5125mol
3 8 3
2 0,2 mol
0,95mol
CO : mx 3y mol
X :C H N :x mol
Y : C H O :y mol
N :0,5x mol
E
Trang 65 (2)
2 3.(3)
3x+7y=0,8
Câu 79 Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức (MX < MY); Z là este ba chức, mạch hở được tạo bởi X,
Y với glixerol Cho 23,06 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z và glixerol (số mol của X bằng 8 lần số mol của Z) tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 2M, thu được hỗn hợp T gồm hai muối có tỉ lệ mol 1:3
và 3,68 gam glixerol Đốt cháy hoàn toàn T cần vừa đủ 0,45 mol O2, thu được Na2CO3, H2O và 0,4 mol CO2 Phần trăm khối lượng của Y trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Hướng dẫn giải
2
2 3
2 0,45mol
2
2
Na CO : 0, 2 mol (BTNa)
R COONa :x mol
R COONa :3x mol
H O
2
2 3 NaOH
0,4 mol
R 27 :C H COONa
m 0,1R 0,3R 0, 4.67 29,8 R 3R 30
R 1: HCOONa
C H COONa:0,1 mol
HCOONa : 0,3
0,04 mol a mol
C H (OH) H O mol
Z
2 3
Y 2
3 5
2 3
0,4 0,31 BTKL : 23,06 0,4.40 29,8 3,68 18a a 0,31mol n 0,31mol n 0,03mol
3
X :HCOOH : 0,24mol( 8n )
Y :C H COOH : 0,07mol
C H COO
C H (OH) : 0,01mol
Câu 80 Thí nghiệm điều chế và thử tính chất của khí X được thực hiện như hình vẽ sau:
Cho các phát biểu sau về thí nghiệm trên:
(a) Đá bọt có tác dụng phân tán nhiệt đều trong hỗn hợp tránh hiện tượng quá sôi
(b) Bông tẩm NaOH đặc có tác dụng làm cho phản ứng xảy ra nhanh với hiệu suất cao hơn
(c) Khí X thoát ra trong thí nghiệm trên là khí axetilen
(d) Khi phản ứng xảy ra, màu của dung dịch brom bị nhạt màu dần
(e) Nếu thay dung dịch brom bằng dung dịch KMnO4 thì có xuất hiện kết tủa
Số phát biểu đúng là
Hướng dẫn giải
Bao gồm: a, d, e
(a) Đúng
(b) Sai NaOH đặc dùng để loại bỏ các tạp chất như CO2, SO2
Trang 7(c) Sai Khí thoát ra là etilen (C2H4).
(d) Đúng
(e) Đúng 3C2H4 + 2KMnO4 + 4H2O → 3C2H4(OH)2 + 2MnO2↓ + 2KOH
HẾT