1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

De thi thu THPT QG truong chuyen dai hoc su pham Ha noi lan 4 co dap an va giai chi tiet

15 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 189,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án C Khu rừng già, các quần thể trong nó đã đạt trạng thái ổn định trong 1 cân bằng động, loài này tăng lên sẽ bị điều hòa để giảm xuống, do đó rất khó có khả năng cho loài nào có th[r]

Trang 1

Đề thi th THPT Qu c gia môn Sinh tr ử ố ườ ng THPT Chuyên ĐHSP Hà N i l n ộ ầ

4 năm 2017

Câu 1: C ch nào dơ ế ưới đây cho phép các nhà ti n hóa d đoán t t nh t t n s ế ự ố ấ ầ ố alen trong qu n th theo th i gian?ầ ể ờ

A Đ t bi nộ ế B Ch n l c t nhiênọ ọ ự

C Giao ph i không ng u nhiênố ẫ D Dòng gen

Câu 2: M t qu n th đ ng v t độ ầ ể ộ ậ ược phân b trong không gian nh th nào n u ố ư ế ế

m i đ ng v t tích c c b o v lãnh th c a nó?ỗ ộ ậ ự ả ệ ổ ủ

A Đ ng đ uồ ề B Ng u nhiênC Theo nhóm D Tuy n tính.ế

Câu 3: Ở người, mù màu đ - xanh l c là m t tính tr ng do đ t bi n m t gen ỏ ụ ộ ạ ộ ế ở ộ

T t c năm gi i có m t b n sao c a alen đ t bi n là mù màu N gi i v i m t ấ ả ớ ộ ả ủ ộ ế ữ ớ ớ ộ

b n sao duy nh t c a alen đ t bi n không b mù màu B n ch t c a gen gây mù ả ấ ủ ộ ế ị ả ấ ủ màu đ - xanh l c là gì?ỏ ụ

A Liên k t v i Y và l nế ớ ặ B Liên k t v i Y và tr iế ớ ộ

C Liên k t v i X và tr iế ớ ộ D Liên k t v i X và l nế ớ ặ

Câu 4: Con người có th thay đ i đáng k môi trể ổ ể ường c a h đ tăng trủ ọ ể ưởng dân

s Cái nào sau đây mô t t t nh t nh ng gì con ngố ả ố ấ ữ ười đang tác đ ng đ cho ộ ể

phép tăng kích thước qu n th ?ầ ể

A T l sinhỷ ệ B S ngố ười ch tế

C Ch t dinh dấ ưỡng s n cóẵ D S c ch a c a môi trứ ứ ủ ường

Câu 5: Câu nào nói v ngu n g c chung là ĐÚNG?ề ồ ố

A Ốc Sên và Giun có chung t tiên vì không có sinh v t nào s d ng chân đ di ổ ậ ử ụ ể chuy n.ể

B Cá và Cá Voi có chung ngu n g c t tiênvì c hai đ u có th s ng sót trong môiồ ố ổ ả ề ể ố

trường th y sinh.ủ

C Chim và D i có chung t tiên vì c hai đ u có th bay.ơ ổ ả ề ể

D R n và ắ Chu t ộ có chung m t t tiên chung b i vì c hai phát tri n chân tay ộ ổ ở ả ể trong quá trình phát tri n phôi.ể

Câu 6: M t nhà th c v t h c mu n lai m t lo i hoa ộ ự ậ ọ ố ộ ạ Cúc m i màu cam Cô y cho ớ ấ lai cây hoa màu vàng v i cây hoa màu đ , cây hoa ớ ỏ Cúc màu vàng mang ki u gen dể ị

h p trong đó alen tr i quy đ nh màu vàng, alen l n quy đ nh màu tr ng trợ ộ ị ặ ị ắ ường

h p nào sau đây có th t o ra cây màu cam?ợ ể ạ

A A len quy đ nh màu đ tr i không hoàn toàn đ i v i alen quy đ nh màu hoa ị ỏ ộ ố ớ ị vàng và tr i hoàn toàn so v i alen quy đ nh hoa màu tr ng.ộ ớ ị ắ

B Alen quy đ nh đ nh màu đ tr i không hoàn toàn đ i v i alen quy đ nh màu ị ị ỏ ộ ố ớ ị hoa tr ng và l n so v i alen quy đ nh hoa màu vàng.ắ ặ ớ ị

Trang 2

C Alen quy đ nh đ nh màu đ tr i hoàn toàn đ i v i alen quy đ nh hoa màu tr ngị ị ỏ ộ ố ớ ị ắ

và hoa màu vàng

D Alen quy đ nh đ nh màu đ tr i hoàn toàn đ i v i alen quy đ nh hoa màu tr ngị ị ỏ ộ ố ớ ị ắ

và hoa màu vàng

Câu 7: Charles Darwin đã đ xu t v n đ nào dề ấ ấ ề ưới đây?

A Thu t ng : ậ ữ “Ti n hóa”ế B Lý thuy t ti n hóa b ng ch n l c t ế ế ằ ọ ọ ự

nhiên

C ADN là v t li u di truy n.ậ ệ ề D S phân chia đ c l p các ự ộ ậ nhi m s c th ễ ắ ể

Câu 8: Hai qu n th đầ ể ược phân cách b ng dãy núi kho ng 1 tri u năm Theo ằ ả ệ

th i gian nh ng ng n núi b sói mòn, và bây gi xu t hi n m t l i đi cho phép ờ ữ ọ ị ờ ấ ệ ộ ố

ti p xúc gi a các cá th t hai qu n th Các nhà khoa h c đế ữ ể ừ ầ ể ọ ang nghiên c u ứ

nh ng con th này và xác đ nh rữ ỏ ị ằ chúng bây gi là 2 loài riêng bi t do s cách ng ờ ệ ự

ly trước h p t Nh ng đi u nào sau đây ợ ử ữ ề không h tr cho k t lu n này?ỗ ợ ế ậ

A Th c a 2 qu n th sinh s n vào nh ng th i đi m khác nhau trong năm.ỏ ủ ầ ể ả ữ ờ ể

B Th c a 2 qu n th s d ng các t p tính r t khác nhau đ thu hút b n tìnhỏ ủ ầ ể ử ụ ậ ấ ể ạ

C Th c a 2 qu n th có c u trỏ ủ ầ ể ấ úc sinh s n không tả ương thích

D Th c a 2 qu n th t o ra con cái v i s lỏ ủ ầ ể ạ ớ ố ượng nhi m s c thễ ắ ể kỳ qu c.ặ

Câu 9: T l ADN trong t bào c a ngỷ ệ ế ủ ười nam gi i xu t phát t m i cha m ?ớ ấ ừ ỗ ẹ

A ADN t b nhi u h n t mừ ố ề ơ ừ ẹ m t chút.ộ

B ADN t m nhi u h n t b m t chút.ừ ẹ ề ơ ừ ố ộ

C T l b ng nhau c ỷ ệ ằ ở ả bố và m ẹ

D Tùy vào vi c ngệ ười đàn ông này nh n ậ nhi m s c thễ ắ ể gi i tính nào c a b ớ ủ ố

Câu 10: T i sao vi c duy trì nhi t đ c th cao (ví d 37ạ ệ ệ ộ ơ ể ụ oC) là v n đ thách ấ ề

th c h n đ i v i đ ng v t nhi t đ i có kích thứ ơ ố ớ ộ ậ ệ ớ ước nh so v i đ ng v t có kích ỏ ớ ộ ậ

thướ ớc l n?

A Đ ng v t nh có t l trao đ i ch t th p h n (trên m t gam kh i lộ ậ ỏ ỷ ệ ổ ấ ấ ơ ộ ố ượng c ơ

th ) so v i đ ng v t l n h n.ể ớ ộ ậ ớ ơ

B Đ ng v t nh h n có t l di n tích b m tộ ậ ỏ ơ ỷ ệ ệ ề ặ so v i kh i lớ ố ượng c th l n h n ơ ể ớ ơ

và do đó m t nhi t l n ra môi trấ ệ ớ ường

C Đ ng v t nh h n có t l di n tích b m tộ ậ ỏ ơ ỷ ệ ệ ề ặ so v i kh i lớ ố ượng c th nh h n ơ ể ỏ ơ

và do đó m t nhi t l n ra môi trấ ệ ớ ường

D Đ ng v t nh h n không th run lên v i t c đ đ nhanh đ t o ra nhi t ộ ậ ỏ ơ ể ớ ố ộ ủ ể ạ ệ

lượng trong c ơ

Câu 11: M i t bào trong m t c th bình thỗ ế ộ ơ ể ường c a con ngủ ườ ềi đ u được nhân lên t h p t ừ ợ ử Tuy nhiên, cu i cùng các t bào tr thành bi t hóa đ th c hi n ố ế ở ệ ể ự ệ các nhi m vệ ụ và ch c năng c th Đi u gì gi i thích rõ nh t s xu t hi n này?ứ ụ ể ề ả ấ ự ấ ệ

A Nhi m s c th trao đ i chéo trong giai đo n phân bàoễ ắ ể ổ ạ

Trang 3

B Đ t bi n gen ng u nhiênộ ế ẫ

C Di truy n đáp ng v i môi trề ứ ớ ườ ng

D Thay đ i bi u hi n c a các genổ ể ệ ủ

Câu 12: Trong thí nghi m c a Mendel v i cây ệ ủ ớ Đ u, ông mô t hai gen không liên ậ ả

k t quy đ nh hình d ng h t và màu s c h t.ế ị ạ ạ ắ ạ

Ông đã cho lai cây đ ng h p t h t xanh nhăn v i cây đ ng h p t vàng, tròn ồ ợ ử ạ ớ ồ ợ ử

T t c cây Fấ ả 1 k t qu đ u có h t vàngế ả ề ạ , tròn N u cây Fế 1 được lai v i cây đ ng ớ ồ

h p t vàngợ ử , nhăn, t l ph n trăm con có h t vàngỷ ệ ầ ạ , tròn là bao nhiêu?

Câu 13: Quá trình sao chép ADN đi theo hướng nào trên hai m ch c a phân t ạ ủ ử ADN?

A 5’-3’ trên c hai m chả ạ

B 3’-5’ trên c hai m chả ạ

C 5’-3’ trên m ch 3’-5’ và 3’-5’ trên m ch 5’-3’ạ ạ

D 3’-5’ trên m ch 3’-5’ và 5’-3’ trên m ch 5’-3’ạ ạ

Câu 14: T i sao các con đ c có th cung c p giao t có s đa d ng di truy n ạ ự ể ấ ử ự ạ ề

nhi u h n con cái?ề ơ

A Con đ c cung c p nhi u gen trong tinh trùng h n con cái cung c p trong ự ấ ề ơ ấ

tr ng.ứ

B Các giao t đ c đử ự ượ ạc t o ra qua gi m phân, nh ng giao t cái đả ư ử ượ ạc t o ra qua nguyên phân

C Trao đ i chéo thổ ường x y ra h n trong hình thành tinh trùng so v i hình thànhả ơ ớ

tr ngứ

D Khi gi m phân m t t bào sinh tinh t o ra 4 tinh trùng nh ng 1 t bào sinh ả ộ ế ạ ư ế

tr ng ch t o ra 1 t bào tr ng.ứ ỉ ạ ế ứ

Câu 15: Khi nói v đi u hòa ho t đ ng c a gen ôperonề ề ạ ộ ủ Lac mô hình c a J.Monô ủ

và F.Jacop thì phát bi u nào sau đây là ĐÚNG?ể

(1) Vùng kh i đ ng Pở ộ (promoter): N i mà ARN Polimerase bám vào kh i đ u ơ ở ầ

phiên mã

(2) Vùng v n hành O (operator): ậ Có trình t nucleotit đ c bi t đự ặ ệ ể protein c ch ứ ế

có th liên k t làm ngăn c n s phiên mã.ể ế ả ự

(3) Nhóm gen c u trúc Z,ấ A, Y quy đ nh t ng h p enzị ổ ợ im tham gia ph n ng phân ả ứ

gi i đả ường lactozo trong môi trường đ cung c p cho t bào.ể ấ ế

(4) Khi gen đi u hòa ho t đ ng sẽ không th t ng h p nên protein c ch ề ạ ộ ể ổ ợ ứ ế

Trang 4

Câu 16: Ph h c a m t gia đình đả ệ ủ ộ ược hi n th bên dể ị ưới, trong đó m t s thành ộ ố viên (màu đen) b m t b nh di truy n v i t l 9% trong qu n th Ki u hình ị ộ ệ ề ớ ỉ ệ ầ ể ể

c a cá th đánh d uủ ể ấ ? là không bi t.ế

Cho bi t ý nào sau đây đúng?ế

1 B nh này có th x y ra do alen l n trên nhi m s c th thệ ể ả ặ ễ ắ ể ường gây nên

2 Cá th 5 là d h p t v i xác su t 50%.ể ị ợ ử ớ ấ

3 Theo gi đ nh r ng aả ị ằ len gây b nh cân b ng Hardy-Weinberg, cá th 3 là d h pệ ằ ể ị ợ

t v i xác su t 46%.ử ớ ấ

4 N u các cá th b nh hế ể ị ả ưởng có kh năng sinh s n gi m, thì aả ả ả len gây b nh sẽ ệ

được lo i b kh i qu n th ạ ỏ ỏ ầ ể

A 1 và 3 B 1 và 2 C 2 và 3 D 2 và 4.

Câu 17: Đi u nào sau đây sẽ làm tăng t c đ tăng trề ố ộ ưởng kích thước qu n th ầ ể

đ ng v t?ộ ậ

A Tăng kh năng sinh s n c a con cái ả ả ủ B Tăng m t đậ ộ

C Gia tăng t l t vongỷ ệ ử D Gia tăng v t ăn th tậ ị

Câu 18: Chi u cao c a cây đề ủ ược di truy n theo ki u tề ể ương tác c ng g p, m i ộ ộ ỗ alen tr i đ u có tác d ng làm cây cao h n.ộ ề ụ ơ

Trong m t loài cây, chi u cao độ ề ược tìm th y dao đ ng t 6 đ n 36 cm Cho lai haiấ ộ ừ ế cây 6 cm và 36cm, k t qu là t t c các con đ u cao 21 cm Trong các cây Fế ả ấ ả ề 2, h u ầ

h t các cây là 21cm và ch có 1/64 trong s đó là 6ế ỉ ố cm Cho bi t ế có bao nhiêu ý sau đây đúng?

1 Ba gen liên quan đ n vi c xác đế ệ ịոh đ cao c a cây ộ ủ

2 Sáu ki u hìể ոh khác nhau đã được quan sát th y trong Fấ 2

3 Có 7 ki u gen có th có cây cao 21 cm.ể ể ở

4 Trong F2, s â 11 cm tố с у ương đương v i s â 26 cmớ ố с у

Câu 19: Cho bi t m i gen qui đ nh m t tính tr ng, các alen tr i là tr i hoàn toànế ỗ ị ộ ạ ộ ộ

và các gen liên k t hoàn toàn Phép lai nào sau đây cho đ i con có ki u hình phânế ờ ể

li theo t l 1: 2: 1?ỉ ệ

Trang 5

A

Ab AB

AB AB

AB Ab

AB aB

Ab ab

Câu 20: ngỞ ười, các gen mù màu đỏ - xanh lá cây (R= bình thường, r = mù màu)

và b nh ệ hemophilia A (H = bình thường, h = b nh ệ hemophilia) liên k t và cách ế nhau 3 đ n v b n đ ơ ị ả ồ

M t ngộ ười ph n có m b mù màu và có ụ ữ ẹ ị bố b b nh ị ệ hemophilia A đang mang

thai m t bé trai và mu n bi t kh năng con mình sẽ có th l c bình thộ ố ế ả ị ự ường và đông máu Xác su t đ a tr có th l c bình thấ ứ ẻ ị ự ường và không b máu khó đông là ị bao nhiêu?

Câu 21: gà, con mái có hai nhi m s c th gi i tính khác nhau (Z và W) trong Ở ễ ắ ể ớ khi con tr ng có hai nhi m s c th Z M t gen liên k t nhi m s c th Z ki m ố ễ ắ ể ộ ế ễ ắ ể ể

soát v t v n trên lông v i alệ ằ ớ en B là tr i gây v t v n và aộ ệ ằ len b không gây v t v n ệ ằ Phép lai nào sau đây sẽ cho toàn b con mái có cùng ki u hình và toàn b con ộ ể ộ

tr ng sẽ có cùng m t ki u hình.ố ộ ể

A Mái có v n x ằ Tr ng không v nố ằ B Mái không v n x ằ Tr ng v nố ằ

C Mái không v n x ằ Tr ng không v nố ằ D Mái v n x ằ Tr ng v nố ằ

Câu 22: T l tinh trùng c a nam gi i có 23 nhi m s c th đỷ ệ ủ ớ ễ ắ ể ược th a hừ ưởng t ừ cùng m t bên b ho c mộ ố ặ ẹ là bao nhiêu?

A 1/2 B (1/2)23 C (1/2)46 D (1/2)22

Câu 23: M t s qu n th c a m t loài cá đ c bi t s ng g n nhau trong các ao ộ ố ầ ể ủ ộ ặ ệ ố ầ

nước ng t b cách ly Trong ao có nhi u cá ăn th t, loài cá đ c bi t đó thọ ị ề ị ặ ệ ường có

xu hướng b i l i ng n và nhanh ơ ộ ắ Khi trong ao có ít đ ng v t ăn th t, loài cá đ c ộ ậ ị ặ

bi t thệ ường b i liên t c trong m t th i gian dài Khi hai qu n th này đơ ụ ộ ờ ầ ể ược đ t ặ cùng trong m t ao, thì m i qu n th v n có t p tính sinh s n riêng.ộ ỗ ầ ể ẫ ậ ả

Cho bi t câu nào sau đây đúng?ế

1 Khi cá th c a c hai qu n th để ủ ả ầ ể ược đ t trong cùng m t ao nuôi, vi c lai ặ ộ ệ

gi ng không x y ra do k t qu c a vi c ch n l c t nhiên ố ả ế ả ủ ệ ọ ọ ự

2 Ch n l c gi i tính làm tăng s phân kỳ gi a các qu n th cá ọ ọ ớ ự ữ ầ ể

3 B ng cách xây d ng kênh r ch gi a các ao nuôi cá mà không cho loài ăn ằ ự ạ ữ

th t c a chúng có th đi qua, đa d ng di truy n sẽ đị ủ ể ạ ề ược duy trì

4 S trao đ i các con cái t m t qu n th này sang loài khác sẽ khôi ph c l iự ổ ừ ộ ầ ể ụ ạ

ki u b i trong h có nhi u cá ăn th t.ể ơ ồ ề ị

A 1, 2, 3 B 1, 2, 4 C 2, 3, 4 D 1, 3, 4

Câu 24: Ho t đ ng nào c a nhi m s c th rõ ràng nh t mô t qui lu t phân ly ạ ộ ủ ễ ắ ể ấ ả ậ

c a Medeủ n?

A S phân ly c a các nhi m s c t v các c c đ i di n kì sau II c a gi m phâự ủ ễ ắ ử ề ự ố ệ ở ủ ả ո

Trang 6

B S phân ly c a các nhi m s c th tự ủ ễ ắ ể ương đ ng sang các c c đ i di n kỳ sau I ồ ự ố ệ ở

c a gi m phânủ ả

C Trao đ i chéo c a các nhi m s c th tổ ủ ễ ắ ể ương đ ng kỳ đ u gi m phân I.ồ ở ầ ả

D S k t c p đ c l p c a các c p nhi m s c th tự ế ặ ộ ậ ủ ặ ễ ắ ể ương đ ng trên m t ph ng ồ ặ ẳ xích đ o kỳ gi a I.ạ ở ữ

Câu 25: Câu nào dưới đây mô t giá tr thích nghi theo quan đi m ti n hóa?ả ị ể ế

A S ng sótB S l n giao ph iố ầ ố

C Thích nghi v i môi trớ ườ ng D S con s ng sótố ố

Câu 26: Qu n th đầ ể ược xác đ nh chính xác là có nh ng đ c đi m nào sau đây?ị ữ ặ ể

1 Sinh s ng trong cùng m t khu v c ố ộ ự

2 Thu c cùng m t loài ộ ộ

3 Có m t đ không đ i và phân b đ ng đ u.ậ ộ ổ ố ồ ề

Câu 27: Nh ng nhóm nào sau đây sẽ có nhi u kh năng phân b đữ ề ả ố ồոg đ u?ề

A Sóc đ , tích c c b o v lãnh th ỏ ự ả ệ ổ

B Cá trê, phát tri n ch y u các c nh c a h và su iể ủ ế ở ạ ủ ồ ố

C Nհ ng cây nho lùn, là loài ký sinh trùng đ c h u c a cây r ngữ ặ ữ ủ ừ

D Cá h i h , s ng n i nồ ồ ố ở ơ ướ ạc l nh, sâu v i lớ ượng oxi hòa tan l n.ớ

Câu 28: Kho ng bao nhiêu kg sinh v t ăn th t có th đả ậ ị ể ượ ạc t o ra b ng m t khu ằ ộ cánh đ ng có ch a 1000 kg th c ăn th c v t?ồ ứ ứ ự ậ

Câu 29: Nhìn th y màu s c ph thu c vào các aấ ắ ụ ộ len tr i c a ba gen - gen R và gen ộ ủ

G n m trên nhi m s c th X, trong khi gen B n m trên nhi m s c th thằ ễ ắ ể ằ ễ ắ ể ường Các đ t bi n l n b t kỳ m t trong ba gen có th gây ra mù màu Gi s m t ộ ế ặ ở ấ ộ ể ả ử ộ

người đàn ông mù màu k t hôn v i m t ngế ớ ộ ười ph n mù màu và t t c con cái ụ ữ ấ ả

đ u không b mù màu Ki u gen c a ph n là?ề ị ể ủ ụ ữ

Câu 30: Trong các h sinh thái, t i sao thu t ng chu trình đệ ạ ậ ữ ượ ử ục s d ng đ mô ể

t vi c tu n hoàn v t ch t, trong khi dòng ch y đả ệ ầ ậ ấ ả ượ ử ục s d ng đ nói v trao đ iể ề ổ năng lượng?

A V t ch t đậ ấ ượ ử ục s d ng nhi u l n, nh ng năng lề ầ ư ượng đi qua và ra kh i h sinh ỏ ệ thái

B C v t ch t và năng lả ậ ấ ượng được tái ch và sau đó đế ược chuy n sang các h ể ệ sinh thái khác nh m t dòng ch y.ư ộ ả

Trang 7

C V t ch t đậ ấ ược luân chuy n t h sinh thái này sang h sinh thái khác, nh ng ể ừ ệ ệ ư năng lượng liên t c ch y trong h sinh thái.ụ ả ệ

D C v t ch t và năng lả ậ ấ ượng ch y theo m t dòả ộ ոg không bao gi k t thúc trong ờ ế

m t h sinh thái.ộ ệ

Câu 31: Xem xét hai khu r ng: ừ M t là m t khu r ng già không b xáo tr n, ộ ộ ừ ị ộ hai là khu r ngừ đã b ch t Khu r ng nào có th tăng trị ặ ừ ể ưởng theo ti m năng sinh h c, ề ọ

và t i sao?ạ

A Khu r ng già, b i vì đi u ki n n đ nh có th thúc đ y tăng trừ ở ề ệ ổ ị ể ẩ ưởng theo ti m ề năng c a t t c các loài trong r ng.ủ ấ ả ừ

B Khu r ng già, b i vì nhi u loài đừ ở ề ược hình thành và có th sinh ra nhi u con.ể ề

C Khu r ng b khai thác, b i vì r ng b xáo tr n có nhi u ngu n s ng đ các ừ ị ở ừ ị ộ ề ồ ố ể

qu n th tăng trầ ể ưởng kích thước theo ti m năng.ề

D Khu r ng b khai thác, b i vì nhi u quừ ị ở ề ầ th khác nhau đn ể ược kích thích đ có ể

ti m năng sinh s n cao h n.ề ả ơ

Câu 32: Gi s trong môi trả ử ường ch a vi khu n ứ ẩ E.coli được b sung ổ Timin đánh

d u phóng x và các lo i nucleotit còn l i thì không đánh d u phóng x Đi u gì ấ ạ ạ ạ ấ ạ ề

sẽ x y ra n u m t t bào nhân đôi m t l n?ả ế ộ ế ộ ầ

A M t t bào ch a phóng x , nh ng t bào kia không có phóng x ộ ế ứ ạ ư ế ạ

B C hai t bào con đ u không có phóng x ả ế ề ạ

C T t c 4 lo i nucleotit đ u ch a phóng x ấ ả ạ ề ứ ạ

D ADN trong c hai t bào con sẽ ch a phóng x ả ế ứ ạ

Câu 33: Gi s m t qu n th th c v t có thành ph n ki u gen th h xu t ả ử ộ ầ ể ự ậ ầ ể ở ế ệ ấ phát là: 0,25AA: 0,50Aa: 0,25aa N u cho t th ph n nghiêm ng t thì th h ế ự ụ ấ ặ ở ế ệ sau thành ph n ki u gen c a qu n th tính theo lý thuy t là:ầ ể ủ ầ ể ế

A 0,250AA: 0,500Aa: 0,250aa B 0,375AA: 0,250Aa: 0,375aa.

C 0,125AA: 0.750Aa: 0,125aa D 0,375AA: 0,375Aa: 0250aa.

Câu 34: M t qu n th có 100% cá th mang ki u gen Aa t th ph nộ ầ ể ể ể ự ụ ấ liên ti p ế qua 3 th h Tính theo lý thuy t, t l các ki u gen th h th ba sẽ là:ế ệ ế ỉ ệ ể ở ế ệ ứ

A 0,2AA: 0,4 Aa: 0,4aa B 0,4375AA: 0,125Aa: 0,4375aa.

C 0,25AA: 0,5 Aa: 0,25aa D 0,375AA: 0,25Aa: 0,375:aa.

Câu 35: Trong h th y tri u, 15 loài đ ng v t không xồ ủ ề ộ ậ ương s ng đã gi m xu ng ố ả ố còn 8 loài sau khi m t loài đã độ ược lo i b Loài đạ ỏ ược lo i b có th là:ạ ỏ ể

A m m b nhầ ệ B loài ch ch t.ủ ố

C đ ng v t ăn c ộ ậ ỏ D sinh v t c ng sinh.ậ ộ

Câu 36: M t qu n th ộ ầ ể ցiao ph i đang tr ng thái cân b ng di truy n, xét m t ố ở ạ ằ ề ộ gen có 2 alen là A và a, trong đó s cá th có ki u gen đ ng h p t tr i chi m t ố ể ể ồ ợ ử ộ ế ỉ

l 16% T n s các alen A và a trong qu n th này l n lệ ầ ố ầ ể ầ ượt là:

Trang 8

A 0,38 và 0,62 B 0,6 và 0,4 C 0,4 và 0,6 D 0,42 và 0,58 Câu 37: cà chua có c cây t b i và cây lỞ ả ứ ộ ưỡng b i Gen A quy đ nh qu màu đ ộ ị ả ỏ

là tr i hoàn toàn so v i alen a quy độ ớ ịոh qu màu vàng Bi t r ng, cây t b i gi mả ế ằ ứ ộ ả phân bình thường và cho giao t 2n, cây lử ưỡng b i gi m phân bình thộ ả ường và cho giao t n Các phép lai cho t l phân li ki u hình 11 qu màu đ : 1 qu màu ử ỉ ệ ể ả ỏ ả vàng đ i con là:ở ờ

A AAaa x Aa và AAaa x aaaa B AAaa x Aa và AAaa x AAaa.

C AAaa x aa và AAaa x Aaaa D AAaa x Aa và AAaa x Aaaa.

Câu 38: Trong l ch s phát tri n c a sinh gi i trên Trái Đ t, dị ử ể ủ ớ ấ ương x phát tri n ỉ ể

m nh ạ ở

A K Silua thu c đ i C sinh.ỉ ộ ạ ổ

B K Jura thu c đ i Trung sinh.ỉ ộ ạ

C K Cacbon (Than đá) thu c đ i C sinh.ỉ ộ ạ ổ

D Ki Krêta (Ph n tr ng) thu c đ i Trung sinh.ấ ắ ộ ạ

Câu 39: Trong kĩ thu t chuy n gen vào t bào vi khu n, th truy n plasmit c n ậ ể ế ẩ ể ề ầ

ph i mang gen đánh d uả ấ

A Đ chuy n ADN tái t h p vào t bào để ể ổ ợ ế ược d dàng.ễ

B Vì plasmit ph i có các gen này đ có th nh n ADN ngo i lai.ả ể ể ậ ạ

C Đ giúp enzyme restrictaza c t đúng v trí trên plasmitể ắ ị

D Đ d dàng phát hi n ra các t bào vi khu n đã ti p nh n ADN tái t h p.ể ễ ệ ế ẩ ế ậ ổ ợ

Câu 40: Ở ոgười, gen l n gây b nh b ch t ng n m trên nhi m s c th thặ ệ ạ ạ ằ ễ ắ ể ường, alen tr i tộ ương ng quy đ nh da bình thứ ị ường Gi s trong qu n th ngả ử ầ ể ườ ứi, c trong 100 người da bình thường thì có m t ngộ ười mang gen b ch t ng M t c p ạ ạ ộ ặ

v ch ng có da bình thợ ồ ường, xác su t sinh con b b ch t ng c a h là: ấ ị ạ ạ ủ ọ

Trang 9

Đáp án

L I GI I CHI TI T Ờ Ả Ế

Câu 1: Đáp án B

Ch n l c t nhiên cho phép các nhà ti n hóa d đoán t t nh t t n s alen trong ọ ọ ự ế ự ố ấ ầ ố

qu n th theo th i gianầ ể ờ

Câu 2: Đáp án A

Khi có s c nh tranh gay g t gi a các cá th trong qu n th thì có ki u phân b ự ạ ắ ữ ể ầ ể ể ố

đ ng đ u.ồ ề

Câu 3: Đáp án D

Ở n gi i khi mang 1 alen gây b nh thì không b b nh,ữ ớ ệ ị ệ t n s xu t hi n nam ầ ố ấ ệ ở

và n là khác nhau nên gen gây b nh là gen l n trên NST X.ữ ệ ặ

Câu 4: Đáp án D

Đ tăng kích thể ước qu n th thì ph i tăng đầ ể ả ượ ức s c ch a c a môi trứ ủ ường, con

người đang không ng ng tác đ ng đ tăng s c ch a môi trừ ộ ể ứ ứ ường

Câu 5: Đáp án D

Các loài có giai đo n phát tri n phôi càng gi ng nhau thì có m i quan h càng ạ ể ố ố ệ

g n.ầ

Câu 6: Đáp án A

A: màu đ , a: màu vàng, a1: màu tr ng ỏ ắ Và ki u gen Aa cho hoa màu cam.ể

P: A- × aa1 →Aa: … trong đó Aa là hoa màu cam

Câu 7: Đáp án B

Charles Darwin đã đ xu t lý thuy t ti n hóa b ng ch n l c t nhiênề ấ ế ế ằ ọ ọ ự

Câu 8: Đáp án D

Ý sai là D, vì đây là cách ly sau h p t , không phù h p v i gi thuy t đ bài.ợ ử ợ ớ ả ế ề

Câu 9: Đáp án B

Con cái nh n t bào ch t c a m mang các gen ngoài nhân nên ậ ế ấ ủ ẹ ADN t m nhi uừ ẹ ề

h n t bơ ừ ố m t chút.ộ

Câu 10: Đáp án B

Trang 10

Đ ng v t nh h n có t l di n tích b m tộ ậ ỏ ơ ỷ ệ ệ ề ặ so v i kh i lớ ố ượng c th l n h n và ơ ể ớ ơ

do đó m t nhi t l n ra môi trấ ệ ớ ườ ng

Câu 11: Đáp án D

S bi t hóa c a các t bào th hi n là s bi u hi n c a các gen các mô khác ự ệ ủ ế ể ệ ự ể ệ ủ ở nhau c a các c quan là khác nhau.ủ ơ

Câu 12: Đáp án D

Cây F1 d h p 2 c p gen, đem lai v i cây đ ng h p t vàng nhăn: ị ợ ặ ớ ồ ợ ử

AaBb × AAbb → 1/2 h t vàng tròn.ạ

Câu 13: Đáp án A

Enzyme ADN polimerase t ng h p m ch m i theo chi u 5’- 3’ trên c 2 m ch ổ ợ ạ ớ ề ả ạ

c a phân t ủ ử ADN

Câu 14: Đáp án D

Gi i thích đúng cho vi c các con đ c có th cung c p giao t có s đa d ng di ả ệ ự ể ấ ử ự ạ truy n nhi u h n con cái là: Khi gi m phân m t t bào sinh tinh t o ra 4 tinh ề ề ơ ả ộ ế ạ trùng nh ng 1 t bào sinh tr ng ch t o ra 1 t bào tr ngư ế ứ ỉ ạ ế ứ

Câu 15: Đáp án C

Các ý đúng là 1, 2, 3

Ý (4) sai vì: gen đi u hòa ho t đ ng sẽề ạ ộ t ng h p nên protein c ch ổ ợ ứ ế

Câu 16: Đáp án A

C p v ch ng 1 x 2 có ki u hình bình thặ ợ ồ ể ường, sinh ra con b b nhị ệ

→ Alen gây b nh là alen l nệ ặ

Mà người con b b nh là con gái (ngị ệ ườ ối b bình thường)

→ Alen gây b nh n m trên NST thệ ằ ường → 1 đúng

A bình thường >> a b b nhị ệ

→ c p v ch ng 1 x 2: Aa x Aaặ ợ ồ

→ người 5 có d ng: 1/3AA: 2/3Aaạ

→ 2 sai

Alen cân b ng theo đinh lu t Hardy – Weinbergằ ậ

→ t n s alen l n a là 0,3 → t n s alen A là 0,7ầ ố ặ ầ ố

→ c u trúc qu n th là: 0,49AA: 0,42Aa: 0,09aaấ ầ ể

→ người 3 có d ng: (7/13AA: 6/13Aa)ạ

→ xác su t ngấ ười 3 là d h p t là 6/13 = 46%ị ợ ử

→ 3 đúng

Ngày đăng: 03/11/2021, 14:57

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w