KG Để kiểm tra các toạ độ điểm có HS hoạt động cá nhân vẽ đồ nằm trên một đờng thẳng thị theo kết quả của nhóm.. thực hành vẽ đồ thị theo kết qu¶ cña nhãm.[r]
Trang 1Ng y soà ạn: 15/8/2017
Ng y già ảng: 18/8/2017
Chơng I : Điện học
Tiết 1 Sự phụ thuộc của cờng độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn.
I Mục tiờu
1 Kiến Thức:
-Nêu đợc cách bố trí và tiến hành thí nghiệm khảo sát sự phụ thuộc của cờng
độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn
-Vẽ và sử dụng đợc đồ thị biểu diễn mối quan hệ I, U từ số liệu thực nghiệm -Nêu đợc kết luận về sự phụ thuộc của cờng độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn
2 Kĩ năng:
-Mắc mạch điện theo sơ đồ
-Sử dụng các dụng cụ đo: vôn kế, am pe kế
-Sử dụng một số thuật ngữ khi nói về hiệu điện thế và cờng độ dòng điện -Kĩ năng vẽ và xử lí đồ thị
2 Thái độ:
-Yêu thích môn học
II Đồ dựng dạy học
1 Giáo viên: Bảng phụ ghi nội dung Bảng 1; Bảng 2
2 Học sinh: 1 điện trở mẫu; 1 am pe kế có GHĐ 1,5 A và ĐCNN 0,1 A; 1 vôn kế có GHĐ 6 V và ĐCNN 0,1 V; 1 công tắc; 1 nguồn điện 6V; 7 đoạn dây nối
III.Phương phỏp:
- Giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, phơng pháp thực nghiệm
IV.Tổ chức dạy học.
1.ổn định tổ chức và kiếm tra sĩ số
2.Khởi động
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò GHI BẢNG
Gv giúi thiệu nội dung chương
GV: Yêu cầu: Vẽ sơ đồ mạch
điện gồm: 1 nguồn điện; 1
bóng đèn; một vôn kế; 1 ampe
kế; 1 công tắc Trong đó vôn
kế đo hiệu điện thế giữa hai
đầu bóng đèn, ampe kế đo
c-ờng độ dòng điện qua đèn
Nêu vai trò của Vôn kế và am
pe kế?
GV: Kiểm tra bài làm dới lớp
của HS
GV: Gọi Hs Nhận xét và sửa
sai nếu cần
GV: Cho điểm HS lên bảng và
nhận xét chung tinh thần của
lớp
Học sinh nghe giới thiệu Một Hs lên bảng vẽ sơ đồ mạch điện, giải thích cách mắc vôn kế,ampekế
Dới lớp vẽ sơ đồ mạch điện ra giấy nháp
HS: Nhận xét phần trình bày của bạn
* Đặt vấn đề:Với sơ đồ vừa vẽ Tăng hiệu điện thế thì cờng độ dòng điện thay đổi
nh thế nào? Đèn sáng nh thế nào? Hay IU Vậy I có tỉ lệ với hiệu điện thế hay không? Để tìm hiểu vấn đề này ta phải làm thực nghiệm trong bài học hôm nay
Trang 22 Cỏc hoạt động chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Tìm hiểu sự phụ thuộc của cờng độ dòng điện vào hiệu điện thế
giữa hai đầu dây dẫn.
Mục tiêu:Giải thích sự phụ thuộc của U và I giữa hai đầu dây
Thời gian:15 phút
Dụng cụ:Một điện trở mẫu, ampe kế,nguồn điện, công tắc,dây nối
Cách tiến hành:
GV: Với sơ đồ mạch điện bạn
đã vẽ để thí nghiệm đợc thuận
lợi ta sẽ thay bóng điện bằng
cuộn dây
? Hãy nêu cách mắc mạch
điện theo sơ đồ trên bảng( KG)
GV: Giới thiệu về cách mắc
ampekế, vôn kế, mạch điện
GV: Cho HS mắc mạch điện,
chú ý cho HS cha đợc làm thí
nghiệm
GV: Để xét I có tỉ lệ với U
không ta cần thay đổi đại lợng
nào?( KG)
Yêu cầu HS tiến hành thí
nghiệm theo nhóm và ghi kết
quả vào bảng 1
GV: Kiểm tra các nhóm tiến
hành thí nghiệm, nhắc cách
đọc chỉ số trên dụng cụ đo,
kiểm tra các điểm tiếp xúc
Chú ý khi đọc xong phải ngắt
mạch điện để tránh sai số cho
kết quả sau
GV: Đánh giá quá trình thí
nghiệm
GV: Sau khi có kết quả TN
Cho HS tính
3 2
U
U =?;
3 2
I
I =?
4 2
U U
=?;
4
2
I
I =?
GV:Vậy U1 gấp hai lần U2 thì
I2 gấp mấy lần I1? Ngợc lại với
U2 và U4
? Kết quả đó khẳng định điều
gì?
GV: Chốt lại kết quả thực
nghiệm Yêu cầu đại diện
nhóm trả lời câu hỏi C1?
Cho HS ghi câu trả lời C1 vào
vở và tự ghi nhận xét
HS: Vẽ sơ đồ mạch điện vào vở
HS: Trả lời câu hỏi của GV
Nhóm trởng điều hành làm thí nghiệm
HS: Tiến hành thí nghiệm:
+Mắc mạch điện theo sơ đồ hình 1.1
+ Đo cờng độ dòng điện ứng với mỗi hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây
+ Ghi kết quả vào bảng 1 =>
Trả lời câu C1
Sau khi tiến hành thí nghiệm thống nhất nhận xét
HS: Trả lời câu hỏi
Đại diện nhóm trả lời câu C1
HS: Ghi nhận xét vào vở
I Thí nghiệm.
1 Sơ đồ mạch điện
2 Tiến hành thí nghiệm
* Nhận xét: Khi tăng (hoặc giảm) hiệu điện thế đặt vào đầu dây dẫn bao nhiêu lần thì cờng
độ dòng điện chạy qua dây dẫn đó cũng tăng (hoặc giảm) bấy nhiêu lần
V
A K
Trang 3+-Hoạt động 2: Vẽ và sử dụng đồ thị để rút ra kết luận
Mục tiêu: Vẽ và sử dụng được đồ thị để rút ra kết luận
Thời gian: 15 phút
Dụng cụ: Bảng phụ bảng 1và 2
Cách tiến hành:
GV: Cho một HS đọc phần
thông báo mục 1-Dạng đồ thị
GV: Giới thiệu các trục và đồ
thị ( chỉ rõ dựa vào đồ thị điểm
B ứng với U = 1,5 V thì I = 0.2
A) Vậy tại điểm C thì U=?;
I=?
? Nhìn vào đồ thị thì các điểm
B, C, D, E có đặc điểm gì?
( TB-Y)
? Từ đồ thị mẫu ta có nhận xét
gì về đồ thị biểu diễn sự phụ
thuộc của I vào U?( KG)
GV: Chốt đặc điểm
GV: Từ kết quả thí nghiệm ta
có vẽ đợc đồ thị biểu diễn sự
phụ thuộc của I vào U hay
không? Cần xác định các toạ
độ điểm để vẽ nh thế nào?
( KG)
Để kiểm tra các toạ độ điểm có
nằm trên một đờng thẳng
không yêu cầu tất cả các em
thực hành vẽ đồ thị theo kết
quả của nhóm
GV: Qua thực hành vẽ đồ thị
nêu kết luận về mối quan hệ
giữa I và U
HS: Đọc mục 1
HS: Nằm trên một đờng thẳng
HS: Nêu đợc đặc điểm đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của I vào U là:
+Là đờng thẳng đi qua gốc toạ độ
HS hoạt động cá nhân vẽ đồ thị theo kết quả của nhóm
HS: Trả lời câu C2 và ghi vở
HS: nêu kết luận
II Đồ thị biểu diễn
sự phụ thuộc của c-ờng độ dòng điện vào hiệu điện thế.
1 Dạng đồ thị
a Đồ thị(SGK) b.Đặc điểm: Là đ-ờng thẳng đi qua gốc toạ độ
2: Kết luận: (SGK)
Hoạt động 2: Vận dụng – Củng cố
Mục tiêu: Sử dụng kiến thức v o l m cỏc cà à õu hỏi vận dụng
Thời gian: 8 phút
Dụng cụ: Bảng phụ
Cách tiến hành:
GV: Yêu cầu HS trả lời câu
hỏi đầu bài ?
Yêu cầu HS vận dụng hoàn
thành câu hỏi C3:
- Xỏc định I chạy qua dõy dẫn
khi U l 2,5V, 3,5V?( TB- Y)à
- Xỏc định giỏ trị U,I ứng với
một điểm M bất kỳ trờn đồ
thị?( KG)
- Gọi HS trả lời; HS khác nhận
xét
HS: Trả lời câu hỏi đề bài
HS: làm câu C2 (một HS nêu cách xác định)
Muốn xác định giá trị U,I ứng với một điểm M bất kỳ trên đồ thị ta làm nh sau :
- Kẻ đờng thẳng song song với trục hoành,cắt trục tung tại điểm có Cờng độ dòng
điện tơng ứng
- Kẻ đờng thẳng song song
III Vận dụng.
C2
Khi U=2,5 V →I = 0,5 A ;
U=2,5 V →I = 0,7 A
Trang 4Yªu cÇu HS hoµn thµnh c©u
C4?
GV: §a b¶ng phô hÖ thèng bµi
tËp tr¾c nghiÖm
víi trôc tung,c¾t trôc hoµnh t¹i ®iÓm cã HiÖu ®iÖn thÕ
t-¬ng øng
U= 2,5 V => I = 0,5A
U = 2,5 V => I = 0,7 A HS: Hoµn thµnh c©u C4 vµo
vë Học sinh l m b i tà à ập ho n à
th nh bà ảng phụ
C4.
4.Híng dÉn vÒ nhµ:
4.1 Hướng dẫn học b i cà ũ:
+Häc thuéc phÇn ghi nhí
+§äc phÇn cã thÓ em cha biÕt
+Lµm tÊt c¶ bµi tËp trong SBT: HSTB- Y: BT1.1,1.2,1.4,1.5; HS KG: Thêm BT1.3, 1.6 đến 1.11( SBT)
4.2 Hướng dẫn học b i mà ới
+Tõ KQTN trong b¶ng 1 H·y tÝnh trÞ sè U/I vµ rót ra nhËn
+Tính C1,2 Đọc trước nội dung b i 2à