1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

MOT SO BAI TAP HAY VE GIOI HAN VA HAM SO LIEN TUC

6 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 716,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hàm đa thức, hàm hữu tỷ, hàm lượng giác liên tục trên tập xác định của chúng.. Nếu fx liên tục trên đoạn [a;b] và fa.fb..[r]

Trang 1

MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN VỀ GIỚI HẠN HÀM SỐ

Bài 1 Tính các giới hạn sau (dạng vô định

0

0 mà tử số và mẫu số là các hàm đa thức)

1)

3 2 2 1

1 lim

x

x

4

1

1 lim

5 3 1

1 lim

1

x

x x

 

4)

3

lim

x

2 1

lim

(1 )

x

x

4

2

16 lim

2

x

x

 

7)

4 2

x 1

lim

2

x 3

lim

x 3x

9)

3 2 1 x 2

8x 1 lim

10) 0

(1 )(1 2 )(1 3 ) 1

lim

x

x

11)

2 1

lim

1

n x

x

x 1

lim

13)

3 4

x 1

lim

100 50

x 1

lim

n n

x a

lim

x a

Bài 2 Tính các giới hạn sau (dạng vô định

0

0 ;

;   )

2.1 Nhân lượng liên hợp (có một căn bậc hai, căn bậc ba)

x

1 lim

2 1

x x

x

1 1

lim

2 0

3 4 lim 2

x

x

x

2

3 5 lim

2

x

x

x

6)

3 3 2 1

lim

1

x

x

7)

3 3

1

2 lim

x

3 2 2

lim

x

x

3

x 2

4x 2 lim

x 2

2.2 Nhân lượng liên hợp (có hai căn bậc hai, bậc ba)

x x

x

5 5

lim

0

x x

x x

1 3

1 lim

2

2 4

2 3 lim 2

2

x x x

x

x x x x

1 1

lim

2

0

0

lim

x

x

6) 

3

2 1

lim

1

x

x

7)

x 1

lim

x 1

 

x 0

lim

2 3

x 1

lim

x 1

 

Trang 2

10) x 8 3

9 2x 5 lim

x 2

3 3

x 1

x 1 lim

x 2 1

3 3

x 1

x 1 lim

x 7 2

 

 

2.3 Nhân lượng liên hợp (có cả căn bậc hai và căn bậc ba)

x x

x

3 0

8 1

2

2)

2 3

2 4

2 3

x x x

7 5

3 2 3

x x x

5 7 lim

2 3

x x

x x

x

3 0

5 8 4 3

x x

x

7 1 2 1 lim3 0

7)

3 0

lim

x

x

8)

3 2 2

lim

x

3 2 0

lim

x

x

10) 

3 0

lim

x

1 lim

2

3 1

x

3 2

x 7

lim

2.4 Nhân lượng liên hợp (giới hạn tại vô cực)

1)

2 2

lim

x

 

  

2)

2 lim

 

 

3)

2

 

4)

3

 

  

  

7) xlim  x 1 x

   

xlim 3x x 1 x 3

xlim x x x 4

xlim 2x 1 x

    

xlim x 3x x 2x

x lim x 2x 4 x 2x 4

      

13)  

lim

x

14)

  

2 2

2

3 lim

x

x

2

2

2 lim

x

16)

 

lim

x

2

2

lim

x

 

2

2

lim

1

x

x x

19)  

2

2

lim

x

2

2

lim

x

lim

1

x

x

22)

6 2 x

x 3x lim

2x 1

  

6 2 x

x 3x lim

2x 1

 

24)

2

x

lim

3 x 17

  

Trang 3

2

x

lim

x 10

  

3x 1 lim

  

4

x

lim

x 4

  

xlim x 1 x

    

Bài 3 Một số dạng giới hạn khác và giới hạn một bên.

x 2

x lim x 2

2

x 1

x

 

3) xlim x 2  x 13

 

  

 

x

3x 1 lim 1 2x

 

3

5 2 x

2x x lim x

  

7) x 2 2

lim

4 x

x 2

x 2 x lim

9)

2

x 2

4 x

lim

2 x

10)

2

2

x 3

lim

9 x

11)  

2

5 4

x 1

lim

 

2

2

x 2

lim

13) x 1 2 3

1 x x 1 lim

  

3

2

x 1

lim

lim

16) x 1  2

2x 3

x 1

MỘT SỐ BÀI TẬP VỀ GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ

Bài 5 Tính các giới hạn sau (sử dụng biểu thức liên hợp để tính các giới hạn)

1) limn 1 n2n

2)

2

3 2 3

  3) limn 9n2 n 4n22n

4)

lim 3n 1 n  27n

5)

8 lim

6)

lim n  2n2 n  8n 3 nn

7) lim n2 n n22 8) lim3 2n n 3  n 1 9) lim 1 n2 n43n1

Trang 4

1 lim

1

2

 

12)

2

3 lim

5

Bài 6 Tính các giới hạn sau (biến đổi đơn giản u n để tính các giới hạn)

2 1

lim

n

n

2

4 2

n n

n n

2 1 lim 3

2 2

2

n n

n

) 1 2 (

3 1 lim 2

n n

n n

1 2

lim

3

n

1.2 2.3 n n( 1)

n n

1 2.3 6 lim

n n

3)

3

1 lim

1

 

4)

2

lim

lim

( 1)( 2)

6)

2 2

lim

MỘT SỐ BÀI TẬP VỀ HÀM SỐ LIÊN TỤC

A KIẾN THỨC CƠ BẢN

1 Cho hàm số f(x) xác định trên khoảng (a;b) Hàm số được gọi là liên tục tại điểm x 0 (a;b) nếu:

Điểm x0 mà tại đó f(x) không liên tục gọi là điểm gián đoạn của hàm số.

2 f(x) xác định trên khoảng (a;b) liên tục tại điểm x 0 (a;b)                

0

x x

3 f(x) xác định trên khoảng (a;b) được gọi là liên tục trên khoảng (a;b) nếu nó liên tục tại mọi điểm thuộc

khoảng ấy

4 f(x) xác định trên khoảng [a;b] được gọi là liên tục trên khoảng [a;b] nếu nó liên tục trên khoảng (a;b)

lim

lim

x a

x b

   

  

  

5 Các hàm số f(x) và g(x) liên tục tại x 0 thì:

f x g x f x g x g x

g x

cũng liên tục tại x 0

6 Các hàm đa thức, hàm hữu tỷ, hàm lượng giác liên tục trên tập xác định của chúng.

7 Nếu f(x) liên tục trên đoạn [a;b] và f(a).f(b)<0 thì tồn tại ít nhất một điểm c(a;b) sao cho f(c) = 0 Tức là phương trình f(x) =0 có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng (a;b).

B BÀI TẬP

Bài 8 Xét tính liên tục của các hàm số tại điểm đã chỉ ra:

Trang 5

1) f(x) =

¿

x3− x − 6

x2− x − 2 khi x ≠2

11

3 khi x=2

¿{

¿

tại xo = 2

2) f(x) =

2 2

khi x 1

x khi x 1 2

3)

1 2 3 x 2 2

1 x 2

x

tại x0 = 2

4) f(x) = 3

3

2

x 1 1

khi x 0

1 x 1

 

 tại xo = 0

5)

3 2 2

khi x 3

f (x) x 4x 3

khi x

Bài 9 Cho hàm số

2x 1 x 5

khi x 4

f (x) x 4

a 2 khi x 4

   

 

Bài 10 Cho hàm số

3 3x 2 2

khi x 2

Bài 11 Tìm a để hàm số

33x 2 2

khi x 2

x 2

f (x)

1

ax khi x 2 4

  



Bài 12 Tìm a để hàm số

2 khi x 1 ( ) ax b khi 1 x 3

4 x khi x 3

x

f x

Bài 13 Chứng minh rằng các phương trình sau có nghiệm:

1) x3 – 2x – 7 = 0 2) x5 + x3 – 1 = 0

3) x3 + x2 + x + 2/3 = 0 4) x3 – 6x2 + 9x – 10 = 0

5) x5 + 7x4 – 3x2 + x + 2 = 0 6) cosx – x + 1 = 0

Bài 14 Chứng minh rằng phương trình

1) x3 – 3x2 + 3 = 0 có 3 nghiệm trong khoảng (– 1;3) 2) 2x3 – 6x + 1 = 0 có 3 nghiệm trong khoảng (– 2;2)

3) x3 + 3x2 – 3 = 0 có 3 nghiệm trong khoảng (– 3;1) 4) x3 – 3x2 + 1 = 0 có 3 nghiệm trong khoảng (– 1;3) 5) x5 – 5x4 + 4x – 1 = 0 có 3 nghiệm trong [0;5] 6) 4x42x2 x 3 0  có ít nhất hai nghiệm phân

Trang 6

biệt thuộc khoảng (-1;1).

Bài 15 Cho f(x) = ax 2 + bx + c thoả mãn 2a + 6b + 19c = 0 Chứng minh rằng phương trình ax 2 + bx + c = 0 có

nghiệm trong [0;1]

Bài 16 Chứng minh rằng các PT sau luôn có nghiệm:

1) m x  1 7 x 3 2 x 5 0

2) m2 m1x4 2x 2 0 3) a cos2 x b  sin x  cos x  0

4) m21x3 2m x2 2  4x m 2 1 0

luôn có 3 nghiệm Pb

Ngày đăng: 03/11/2021, 14:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w