1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CHUYÊN ĐỀ CHUYÊN SÂU ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÍ 2014

82 2,5K 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên Đề Chuyên Sâu Ôn Thi Đại Học Môn Vật Lý
Người hướng dẫn ThS. Nguyễn Vũ Bình
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Chuyên Đề
Năm xuất bản 2014
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 5,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ 1: MỐI LIÊN HỆ GIỮA CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU VÀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA CHUYÊN ĐỀ 2: VẬN DỤNG CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN GIẢI CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN CON LẮC LÒ XO VÀ CON LẮC ĐƠN CHUYÊN ĐỀ 3: GIAO THOA SÓNG CƠ ........................................................... ........................................................... ........................................................ CHUYÊN ĐỀ 6: BÀI TẬP VẬN DỤNG CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN TRONG PHẢN ỨNG HẠT

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ CHUYÊN SÂU ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÍ - NĂM HỌC: 2013 - 2014

t

B1: Vẽ đường tròn (O, R = A);

B2: t = 0: xem vật đang ở đâu và

bắt đầu chuyển động theo chiều âm

t

0 0

360.360

310

cos(

a Xác định thời gian vật qua vị trí x = - 5cm lần 1 và lần 2?

b Xác định thời gian vật qua vị trí x = - 5cm lần thứ 2013?

c Xác định thời gian ngắn nhất và dài nhất khi vật đi từ vị trí x = - 5 cm đến

vị trí x = 5 cm trong một chu kì?

d Tính quãng đường mà vật đi được sau thời gian t = 0,05s kể từ lúc vật bắtđầu chuyển động?

e Tính thời gian ngắn nhất và dài nhất khi vật đi được 5cm?

f Tính vận tốc trung bình khi vật đi được một chu kì và một phần tư chu kì

kể từ lúc bắt đầu chuyển động?

g Xác định thời gian vật qua vị trí x = - 5cm lần thứ 2013 theo chiều dương?

h Xác định thời gian vật qua vị trí x = - 5cm lần thứ 2013 theo chiều âm?

- -“Thiên tài là sự kiên nhẫn lâu dài của trí tuệ ” I Newton

III VẬN DỤNG GIẢI CÁC ĐỀ THI:

CHUYÊN ĐỀ 1: MỐI LIÊN HỆ GIỮA CHUYỂN

ĐỘNG TRÒN ĐỀU VÀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

+ α

M

A

Trang 2

CHUYÊN ĐỀ CHUYÊN SÂU ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÍ - NĂM HỌC: 2013 - 2014

Câu 1(ĐH2011): Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x =

2

4cos

3 t

(x tính bằng cm; t tính bằng s) Kể từ t = 0, chất điểm đi qua vị trí

có li độ x = -2 cm lần thứ 2011 tại thời điểm

A

3 2

A

4

A T

Câu 3(ĐH 2008): Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình

IV BÀI TẬP RÈN LUYỆN

Câu1: Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox Phương trình dao động là x =

4cos(5t)(cm) Thời gian ngắn nhất vật đi từ lúc bắt đầu dao động đến lúc vật

đi được quãng đường S = 6cm là

A 3/20s B 2/15s C 0,2s D 0,3s

Câu2: Một vật dao động điều hoà có chu kì T = 4s và biên độ dao động A =

4cm Thời gian để vật đi từ điểm có li độ cực đại về điểm có li độ bằng mộtnửa biên độ là

Câu3: Một vật dao động điều hoà với tần số bằng 5Hz Thời gian ngắn nhất để

vật đi từ vị trí có li độ bằng - 0,5A(A là biến độ dao động) đến vị trí có li độbằng +0,5A là

A 1/10s B 1/20s C 1/30s D 1/15s

Câu4: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(t) Biếttrong khoảng thời gian 1/30s đầu tiên, vật đi từ vị trí x0 = 0 đến vị trí x = A 3/2 theo chiều dương Chu kì dao động của vật là

Câu5: Phương trình x 4cos(20t /2)(cm) Thời gian ngắn nhất đểvật đi từ vị trí x1 = 2cm đến x2 = 4cm bằng

A 1/80s B 1/60s C 1/120s D 1/40s

Trang 3

CHUYÊN ĐỀ CHUYÊN SÂU ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÍ - NĂM HỌC: 2013 - 2014

Câu6: Một vật dđđh theo phương trình x = 5cos(

6t

2  )(cm) Tốc độ trungbình của vật trong một chu kì dđ bằng

A 20m/s B 20cm/s C 5cm/s D 10cm/s

Câu7: Một chất điểm dao động với phương trình dao động là x = 5cos(8t -2

/3)(cm) Thời gian ngắn nhất vật đi từ lúc bắt đầu dao động đến lúc vật có li

độ x = 2,5cm là

A 3/8s B 1/24s C 8/3s D 1/12s

Câu8: Một chất điểm dao động điều hòa thực hiện 20 dao động trong 60s.

Chọn gốc thời gian lúc chất điểm đang ở vị trí biên âm Thời gian ngắn nhấtchất điểm qua vị trí có li độ x = 3

2

A cm kể từ lúc bắt đầu dao động là:

A.1,25s B.1s C.1,75s D.1,5s

Câu9: Một vật dđđh x = 10cos(10 )(cm) Thời điểm vật đi qua vị trí li độ xt

= 5cm lần thứ 2009 theo chiều dương là

A 4018s B 408,1s C 410,8s D 401,63s

Câu10: Một vật dđđh x = 10cos(10 )(cm) Thời điểm vật đi qua vị trí có lit

độ x = 5cm lần thứ 1000 theo chiều âm là

Câu13: Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox Theo phương trình dao

động x = 2cos(2t +)(cm) Thời gian ngắn nhất vật đi từ lúc bắt đầu daođộng đến lúc vật có li độ x = 3cm là

A 2,4s B 1,2s C 5/6s D 5/12s

Câu14 Một vật dao động điều hoà với x =

8cos(2t-6

) cm Thời điểm thứ

2012 vật qua vị trí có vận tốc v = - 8 cm/s

A 1005,5s B 1004s C 2010 s D 1005s

Câu 15 Một vật dao động điều hoà có biên độ bằng 4 cm và chu kỳ bằng 0,1s,

chọn t = 0 là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương Khoảng thời gianngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ x1 = 2cm đến vị trí x2 = 4cm là:

Trang 4

CHUYÊN ĐỀ CHUYÊN SÂU ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÍ - NĂM HỌC: 2013 - 2014

A 1

s.

1 s.

1 s.

1 s.

 5 3  cm Xác định quãng đường vật đi được sau khoảng thời gian t

= 2,5s kể từ khi vật bắt đầu dao động là:

Câu 20 Một vật dao động điều hòa phải mất 0,25s để đi từ điểm có vận

tốc bằng không tới điểm tiếp theo cũng như vậy khoảng cách giữa hai điểm là 36cm Chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí biên âm Vận tốc trung bình từ thời điểm ban đầu đến thời điểm vật có ly độ x = 9cm

và đang chuyển động theo chiều âm là:

A 133cm/s B 135cm/s C 137cm/s D 139cm/s.

Đừng xấu hổ khi không biết, chỉ xấu hổ khi không học.

- -Gv soạn: ThS Nguyễn Vũ Bình - Tel: 0986338189 4

CHUYÊN ĐỀ 2: VẬN DỤNG CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO

TOÀN GIẢI CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN CON

Trang 5

CHUYÊN ĐỀ CHUYÊN SÂU ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÍ - NĂM HỌC: 2013 - 2014

' 1 1 2 2 1

1 1 1 2

v m

M m

M v

v m M V

MV mv mv

MV mv mv

2 Nếu sau va chạm hai vật dính vào nhau và cùng cđ với cùng vận tốc thì

áp dụng định luật bảo toàn động lượng.

1

1

v m M V V M m mv

Câu 1: Cho một hệ dao động như hình vẽ bên Lò xo có

khối lượng không đáng kể, độ cứng K Vật M = 200g có thể

trượt không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang Hệ đang ở

trạng thái cân bằng, dùng một vật m = 100g bắn vào M theo

phương nằm ngang với vận tốc v0 = 3m/s Sau va chạm hai vật dính vào nhau

và cùng dao động điều hòa Xác định vận tốc của hệ ngay sau va chạm

A 100cm/s B 50cm/s C 75cm/s D 20cm/s

Câu 2: Một con lắc lò xo, gồm lò xo có khối lượng không đáng kể và có độ

cứng k = 50N/m, vật M có khối lượng 200g, dđđh trên mặt phẳng nằm ngang

Giả sử M đang dao động thì có một vật m có khối lượng 50g bắn vào M theo

phương ngang với vận tốc v0 2 2m/s, giả thiết là va chạm không đàn hồi

Trang 6

CHUYÊN ĐỀ CHUYÊN SÂU ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÍ - NĂM HỌC: 2013 - 2014

và xảy ra tại thời điểm lò xo có độ dài lớn nhất Sau va chạm hai vật gắn chặtvào nhau và cùng dao động điều hòa Tính động năng của hệ dao động tại thờiđiểm ngay sau va chạm

A 0,02J; B 0,03J; C 0,04J; D 0,01J;

Câu 3: Một con lắc lò xo, gồm lò xo, có độ cứng k và

vật nặng M = 500g dao động dọc theo trục Ox trên mặt

phẳng nằm ngang Hệ đang dao động thì một vật m =

A 0,5m/s; 0,6m/s B 0,5m/s; -0,5m/s

C 0,3m/s; -0,2m/s D 0,1m/s; 0,3m/s

Câu 4: Một vật nặng có khối lượng M = 600g, được đặt phía trên

một lò xo thẳng đứng có độ cứng k = 200N/m như hình vẽ Khi

đang ở vị trí cân bằng, thả vật m = 200g từ độ cao h = 6cm so với

M Coi va chạm là hoàn toàn mềm, lấy g  10  m / s2 ; 2  10

Tính vận tốc của hai vật ngay sau va chạm

Câu 5: Hệ dao động như hình vẽ bên Lò xo có khối lượng không đáng kể, độ

cứng k = 30N/m Vật M = 200g có thể trượt không ma sát trên mặt phẳng nằm

ngang Hệ đang ở trạng thái cân bằng, dùng một vật m = 100g bắn vào M theo

phương nằm ngang với vận tốc v0 = 3m/s Sau va chạm hai vật

dính vào nhau và cùng dao động điều hoà Viết phương trình

dao động của hệ Chọn trục toạ độ Ox trùng với phương dao

động, gốc toạ độ O là vị trí cân bằng, chiều dương của trục

cùng chiều với chiều của v 0 Gốc thời gian là lúc va chạm

A x10cos(10t)cm B x t )cm

210cos(

210cos(

Trang 7

m2

CHUYÊN ĐỀ CHUYÊN SÂU ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÍ - NĂM HỌC: 2013 - 2014

Câu 6: Một con lắc lò xo, gồm lò xo có khối lượng không

đáng kể và có độ cứng k = 50N/m, vật M có khối lượng

200g, dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang với

biên độ A0 = 4cm Giả sử M đang dao động thì có một vật m có khối lượng 50g

bắn vào M theo phương ngang với vận tốc v0  2 2  m / s , giả thiết là vachạm không đàn hồi và xảy ra tại thời điểm lò xo có độ dài lớn nhất Sau vachạm hai vật gắn chặt vào nhau và cùng dao động điều hòa Biên độ dao độngcủa hệ

Câu 7: Con lắc lò xo có độ cứng k = 50N/m và vật nặng M = 500g dđđh với

biên độA0dọc theo trục Ox trên mặt phẳng nằm ngang Hệ đang dđ thì một vật

10 m s

g  Xác định A0

Câu 8: Một vật có khối lượng M 250g , đang cân bằng khi treo dưới một lò

xo có độ cứng k  50 / N m Người ta đặt nhẹ nhàng lên vật treo một vật cókhối lượng m thì cả hai bắt đầu dao động điều hòa trên phương thẳng đứng vàkhi cách vị trí ban đầu 2cm thì chúng có tốc độ 40 cm/s Lấy g  10 / m s2.Khối lượng m bằng:

A 100g B 150g C 200g D 250g

Câu 9: Vật nặng có khối lượng M = 600g, được đặt phía trên

một lò xo thẳng đứng có độ cứng k = 200N/m như hình vẽ Khi

đang ở vị trí cân bằng, thả vật m = 200g từ độ cao h = 6cm so

với M Coi va chạm là hoàn toàn mềm, lấy

điều hòa Tính biên độ dao động

Trang 8

CHUYÊN ĐỀ CHUYÊN SÂU ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÍ - NĂM HỌC: 2013 - 2014

Câu 10: Cho cơ hệ như hình vẽ Lò xo có khối lượng không đáng kể có độ

cứng k = 50 N/m vật m1 = 200 g vật m2 = 300 g Khi m2 đang cân bằngta thả

m1 từ độ cao h (so với m2) Sau va chạm m2 dính chặt với m1, cả hai cùng daođộng với biên độ A = 10 cm Độ cao h là:

A. h = 0,2625 m B. h = 25 cm

C. h = 0,2526 m D. h = 2,5 cm

chu kì T = 2 (s), quả cầu nhỏ có khối lượng m1 Khi lò xo có độ dài cực đại vàvật m1 có gia tốc -2(cm/s2) thì một vật có khối lượng m2 (m1 = 2m2) chuyểnđộng dọc theo trục của lò xo đến va chạm đàn hồi xuyên tâm với m1 có hướnglàm lo xo bị nén lại Vận tốc của m2 trước khi va chạm là 3 3cm/s Quãng

A 3,63cm B 6 cm C 9,63 cm D 2,37cm

chu kì T = 2 (s), quả cầu nhỏ có khối lượng m1 Khi lò xo có độ dài cực đại vàvật m1 có gia tốc -2(cm/s2) thì một vật có khối lượng m2 (m1 = 2m2) chuyểnđộng dọc theo trục của lò xo đến va chạm đàn hồi xuyên tâm với m1 có hướnglàm lo xo bị nén lại Vận tốc của m2 trước khi va chạm là 3 3cm/s Khoảng cách giữa hai vật kể từ lúc va chạm đến khi m1 đổi chiều chuyển động là:

A 3,63cm B 6 cm C 9,63 cm D 2,37cm

kia gắn vào quả cầu khối lượng M =240 g đang đứng yên trên mặt phẳng nằmngang Một viên bi khối lượng m = 10 g bay với vận tốc vo = 10m/s theophương ngang đến gắn vào quả cầu và sau đó quả cầu cùng viên bi dao độngđiều hòa trên mặt phẳng nằm ngang Bỏ qua ma sát và sức cản không khí Biên

độ dao động của hệ là

A 5cm B 10cm C 12,5cm D.2,5cm

200 N/m, đầu kia của lò xo gắn chặt vào tường Vật và lò xo đặt trên mặt phẳngnằm ngang có ma sát không đáng kể Đặt vật thứ hai có khối lượng m2 = 3,75

kg sát với vật thứ nhất rồi đẩy chậm cả hai vật cho lò xo nén lại 8 cm Khi thảnhẹ chúng ra, lò xo đẩy hai vật chuyển động về một phía Lấy 2=10, khi lò

xo giãn cực đại lần đầu tiên thì hai vật cách xa nhau một đoạn là:

A 4   8(cm) B 16 (cm) C 2   4(cm) D 4   4(cm)

nối với nhau bởi sợi dây mảnh nhẹ dài10cm, hai vật được treo vào lò xo có độ

cứng k = 100N/m tại nơi có gia tốc trọng trường g =10m/s2 Lấy π2 =10 Khi hệvật và lò xo đang ở vị trí cân bằng đủ cao so với mặt đất, người ta đốt sợi dây

Trang 9

CHUYÊN ĐỀ CHUYÊN SÂU ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÍ - NĂM HỌC: 2013 - 2014

nối hai vật và vật B sẽ rơi tự do còn vật A sẽ dao động điều hòa theo phươngthẳng đứng Lần đầu tiên vật A lên đến vị trí cao nhất thì khoảng cách giữa haivật bằng:

A 80cm B 20cm C 70cm D 50cm

nhỏ được nối với nhau bởi sợi dây mảnh nhẹ dài 10cm, hai vật được treo vào lò

xo có độ cứng là k=100N/m (vật A nối với lò xo) tại nơi có gia tốc trongtrường g =10m/s2 Lấy 2=10 Khi hệ vật và lò xo đang ở vtcb người ta đốt sợidây nối hai vật và vật B sẽ rơi tự do còn vật A sẽ dao động điều hoà quanh vịtrí cân băng của nó Sau khi vật A đi được quãng đường là 10cm thấy rằng vật

B đang rơi thì khoảng cách giữa hai vật khi đó bằng

A.140cm B.125cm C.135cm D.137cm

lượng m1 = 300g, dưới nó treo thêm vật nặng m2 = 200g bằng dây không dãn.Nâng hệ vật để lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ để hệ vật chuyển động Khi

hệ vật qua vị trí cân bằng thì đốt dây nối giữa hai vật Tỷ số giữa lực đàn hồicủa lò xo và trọng lực khi vật m1 xuống thấp nhất có giá trị xấp xỉ bằng

A 2 B 1,25 C 2,67 D 2,45

cứng k =50 N/m Nâng vật lên đến vị trí lò xo có chiều dài tự nhiên L0=30 cmthì buông nhẹ Vật dao động điều hoà đến vị trí lực đàn hồi của lò xo có độ lớnlớn nhất, vật B bị tách ra Tính chiều dài ngắn nhất của lò xo

A 26 cm, B 24 cm C 30 cm D.22 cm

xo có hệ số cứng 40N/m đang dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằngvới biên độ 5cm Khi M qua vị trí cân bằng người ta thả nhẹ vật m có khốilượng 100g lên M (m dính chặt ngay vào M), sau đó hệ m và M dao động vớibiên độ

A 2 5cm B 4,25cm C 3 2cm D 2 2cm

lượng m1= 1 kg, người ta treo vật có khối lượng m2= 2 kg dưới m1 bằng

g = p = m s ) Khi hệ đang cân bằng thì người ta đốt dây nối.Chọn chiều dương hướng lên, mốc thời gian là lúc hệ bắt đầu chuyển động Sốlần vật qua vị trí lò xo không biến dạng theo chiều dương kể từ lúc vật qua vịtrí cân bằng lần thứ nhất đến thời điểm t = 10s là

Trang 10

CHUYÊN ĐỀ CHUYÊN SÂU ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÍ - NĂM HỌC: 2013 - 2014

A 19 lần B 16 lần C 18 lần D 17 lần

1kg đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A = 12,5cm.Khi m1 xuống đến vị trí thấp nhất thì một vật nhỏ khối lượng m2 = 0,5kg baytheo phương thẳng đứng tới cắm vào m1 với vận tốc 6m/s Xác định biên độdao động của hệ hai vật sau va chạm

cứng k = 50N/m Nâng vật lên đến vị trí lò xo có chiều dài tự nhiên l0=30cm thìbuông nhẹ Lấy g=10m/s2 Vật dao động điều hòa đến vị trí lực đàn hồi lò xo

có độ lớn lớn nhất, vật B tách ra Tính chiều dài ngắn nhất của lò xo

được đặt nằm ngang, một đầu được giữ cố định, đầu còn lại được gắn với chấtđiểm m1 = 0,5 kg Chất điểm m1 được gắn với chất điểm thứ hai m2 = 0,5kg Các chất điểm đó có thể dao động không ma sát trên trục Ox nằm ngang (gốc

O ở vị trí cân bằng của hai vật) hướng từ điểm cố định giữ lò xo về phía cácchất điểm m1, m2 Tại thời điểm ban đầu giữ hai vật ở vị trí lò xo nén 2cm rồibuông nhẹ Bỏ qua sức cản của môi trường Hệ dao động điều hòa Gốc thờigian chọn khi buông vật Chỗ gắn hai chất điểm bị bong ra nếu lực kéo tại đóđạt đến 1N Thời điểm mà m2 bị tách khỏi m1 là

10

đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ có khối lượng m Ban đầu vật m được giữ ở

vị trí để lò xo bị nén 9 cm Vật M có khối lượng bằng một nửa khối lượng vật mnằm sát m Thả nhẹ m để hai vật chuyển động theo phương của trục lò xo Bỏ quamọi ma sát Ở thời điểm lò xo có chiều dài cực đại lần đầu tiên, khoảng cách giữahai vật m và M là:

A 9 cm B 4,5 cm C 4,19 cm ` D 18 cm

khối lượng m = 1kg Nâng vật lên cho lò xo có chiều dài tự nhiên rồi thả nhẹ

để con lắc dao động Bỏ qua mọi lực cản Khi vật m tới vị trí thấp nhất thì nó tựđộng được gắn thêm vật m0 = 500g một cách nhẹ nhàng Chọn gốc thế năng là

vị trí cân bằng Lấy g = 10m/s2 Hỏi năng lượng dao động của hệ thay đổi mộtlượng bằng bao nhiêu?

A Giảm 0,375J B Tăng 0,125J C Giảm 0,25J D Tăng 0,25J

Trang 11

CHUYÊN ĐỀ CHUYÊN SÂU ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÍ - NĂM HỌC: 2013 - 2014

khối lương 400 g khi thang máy đứng yên ta cho con lắc dao động điều hoà,chiều dài con lắc thay đổi từ 32cm đến 48 cm tại thời điểm mà vật ở vị trí thấpnhất thì cho thang máy đi xuống nhanh dần đều với gia tốc a=g/10 biên độ daođộng của con lắc trong trường hợp này là?

A,17cm B,19,2cm C8,5cm D,9,6cm

hòa với biên độ A Khi vật đang ở vị trí x=A/2, người ta thả nhẹ nhàng lên mmột vật có cùng khối lượng và hai vật dính chặt vào nhau Biên độ dao độngmới của con lắc?

cứng k = 50 N/m vật m1 = 200 g vật m2 = 300 g Khi m2 đang cân bằngta thả

m1 từ độ cao h (so với m2) Sau va chạm m2 dính chặt với m1, cả hai cùng daođộng với biên độ A = 10 cm Độ cao h là:

A. h = 0,2625 m B. h = 25 cm C. h = 0,2526 m D. h = 2,5 cm

Câu 29: Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang, lò xo có độ cứng

10(N/m), vật nặng có khối lượng m = 100(g) Hệ số ma sát trượt giữa vật vàmặt phẳng ngang là μ = 0,2 Lấy g = 10(m/s2); π = 3,14 Ban đầu vật nặng đượcthả nhẹ tại vị trí lò xo dãn 6(cm) Tốc độ trung bình của vật nặng trong thờigian kể từ thời điểm thả đến thời điểm vật qua vị trí lò xo không bị biến dạnglần đầu tiên là :

A 22,93(cm/s) B 25,48(cm/s) C 38,22(cm/s) D 28,66(cm/s)

Câu 30: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m, vật

có khối lượng m = 400g, hệ số ma sát giữa vật và giá đỡ là = 0,1 Từ vị trí cânbằng vật đang nằm yên và lò xo không biến dạng người ta truyền cho vật vận

m1h k

m2

Trang 12

CHUYÊN ĐỀ CHUYÊN SÂU ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÍ - NĂM HỌC: 2013 - 2014

tốc v = 100cm/s theo chiều làm cho lò xo giảm độ dài và dao động tắt dần.Biên độ dao động cực đại của vật là bao nhiêu?

A 5,94cm B 6,32cm C 4,83cm D.5,12cm

Câu 31 Một con lắc lò xo có độ cứng k = 10N/m, khối lượng vật nặng m =

100g, dao động trên mặt phẳng ngang, được thả nhẹ từ vị trí lò xo giãn 6cm sovới vị trí cân bằng Hệ số ma sát trượt giữa con lắc và mặt bàn bằng μ = 0,2.Thời gian chuyển động thẳng của vật m từ lúc ban đầu đến vị trí lò xo khôngbiến dạng là:

A

525

(s) B

20

(s) C

15

(s) D

30

(s)

Câu 32: Một CLLX nằm ngang gồm lò xo có độ cứng k = 20N/m va vật

nặng m = 100g Từ VTCB kéo vật ra 1 đoạn 6cm rồi truyền cho vật vận tốc 20 14 cm/s hướng về VTCB Biết rằng hề số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là 0.4, lấy g = 10m/s2 Tốc độ cực đại của vật sau khi truyền vận tốc bằng:

- -“Đường tuy gần, không đi không bao giờ đến.

Việc tuy nhỏ, không làm chẳng bao giờ nên”

- -II CON LẮC ĐƠN

1 Phương trình dđ: (Viết phương trình dđ giống con lắc lò xo)

s = S0cos( t +) v = -S0sin( t +) a=- 2S0cos(t +)

α = α0cos(t + ) v = -α0sin( t +) a=-2 α0cos( t +)

Với s = αl, S0 = α0l;

Trang 13

CHUYÊN ĐỀ CHUYÊN SÂU ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÍ - NĂM HỌC: 2013 - 2014

0 2 2

2

2

12

12

121

mgl S

m W

W W

mv W

mgl W

đ t đ t

W W W

mv W

mgl mgh W

)cos1

Chú ý: + vmax và T max khi = 0 + vmin và T min khi = 0

+ Độ cao cực đại của vật đạt được so với VTCB:

2 ax ax

2

m m

v h

Trang 14

CHUYÊN ĐỀ CHUYÊN SÂU ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÍ - NĂM HỌC: 2013 - 2014

Thì:

0 0

không giãn và có khối lượng không đáng kể Con lắc đang nằm yên tại vị trícân bằng thì một vật khối lượng m2 = 300g bay ngang với vận tốc 400cm/s đến

va chạm mềm với vật treo m1 Sau va chạm hai vật dính vào nhau và cùngchuyển động Lấy g = 10 m/s2 Độ cao cực đại mà con lắc mới đạt được là

A 28,8cm B 20cm C 32,5cm D 25,6cm

Câu 2: Một con lắc đơn: có khối lượng m1 = 400g, có chiều dài 160cm banđầu người ta kéo vật lệch khỏi VTCB một góc 600 rồi thả nhẹ cho vật daođộng, khi vật đi qua VTCB vật va chạm mềm với vật m2 = 100g đang đứngyên, lấy g = 10m/s2 Khi đó biên độ góc của con lắc sau khi va chạm là

A 53,130 B 47,160 C 77,360 D.530

Câu 3 Một con lắc đơn gồm một quả cầu m1 = 200g treo vào một sợi dâykhông giãn và có khối lượng không đáng kể Con lắc đang nằm yên tại vị trícân bằng thì một vật khối lượng m2 = 300g bay ngang với vận tốc 400cm/s đến

va chạm mềm với vật treo m1 Sau va chạm hai vật dính vào nhau và cùngchuyển động Lấy g = 10 m/s2 Độ cao cực đại mà con lắc mới đạt được là

A 28,8cm B 20cm C 32,5cm D 25,6cm

Câu 4 Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m treo vào sợi dây có

chiều dài l = 40 cm Bỏ qua sức cản không khí Đưa con lắc lệch khỏi phươngthẳng đứng góc α0 = 0,15 rad rồi thả nhẹ, quả cầu dao động điều hòa Quãngđường cực đại mà quả cầu đi được trong khoảng thời gian 2T/3 là

A.18 cm B 16 cm C 20 cm D 8 cm.

Câu 5 Một con lắc đơn dao động điều hòa trong thang máy đứng yên tại nơi

có gia tốc trọng trường g = 9,8m/s2 với năng lượng dao động là 150mJ, gốc thếnăng là vị trí cân bằng của quả nặng Đúng lúc vận tốc của con lắc bằng khôngthì thang máy chuyển động nhanh dần đều đi lên với gia tốc 2,5m/s2 Con lắc sẽtiếp tục dao động điều hòa trong thang máy với năng lượng dao động :

A 150 mJ B 129,5 mJ C 111,7 mJ D 188,3 mJ

Câu 6 Một con lắc đơn có chiều dài  = 64cm và khối lượng m = 100g Kéocon lắc lệch khỏi vị trí cân bằng một góc 60 rồi thả nhẹ cho dao động Sau 20chu kì thì biên độ góc chỉ còn là 30 Lấy g = 2

 = 10m/s2 Để con lắc dao

Trang 15

CHUYÊN ĐỀ CHUYÊN SÂU ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÍ - NĂM HỌC: 2013 - 2014

động duy trì với biên độ góc 60 thì phải dùng bộ máy đồng hồ để bổ sung nănglượng có công suất trung bình là

A 0,77mW B 0,082mW C 17mW D 0,077mW

Câu 7 Một con lắc đơn có chiều dài 1m, đầu trên cố định đầu dưới gắn với vật

nặng có khối lượng m Điểm cố định cách mặt đất 2,5m Ở thời điểm ban đầu đưa con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng một góc ( = 0,09 rad (goc nhỏ) rồi thả nhẹ khi con lắc vừa qua vị trí cân bằng thì sợi dây bị đứt Bỏ qua mọi sức cản, lấy g = 2 = 10 m/s2 Tốc độ của vật nặng ở thời điểm t = 0,55s có giá trị gần bằng:

A 5,5 m/s B 0,5743m/s C 0,2826 m/s D 1 m/s

Đừng xấu hổ khi không biết, chỉ xấu hổ khi không học.

Dạng 1: Số điểm hoặc số đường dđ

a Hai nguồn dđ cùng pha   2 1k2

CHUYÊN ĐỀ 3: GIAO THOA SÓNG CƠ

Trang 16

CHUYÊN ĐỀ CHUYÊN SÂU ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÍ - NĂM HỌC: 2013 - 2014

* Điểm dđ cực đại: d1 – d2 = kl (kZ)

Số đường hoặc số điểm (không tính hai nguồn):

l l

2 1 2

k s s

1

AB k

1 (kZ)

Số điểm (không tính 2 nguồn):

2

12

2 1

s s k s

s

 Vị trí của các điểm cực tiểu:

422

1

ll

Số cực đại giao thoa = số cực tiểu giao thoa + 1.

b Hai nguồn dđ ngược pha:  (2k1)

* Điểm dđ cực đại: d1 – d2 = (2k+1)

2

l

= (k + )l2

1 (kZ)

1 2 1 2

k d d

l d d

Số điểm (không tính 2 nguồn):

2

12

s s k s

s

* Điểm dđ cực tiểu (không dđ): d1 – d2 = kl (kZ)

Số đường hoặc số điểm (không tính hai nguồn):

l l

2 1 2

k s s

s s k s

s

Chú ý: Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng: f

k

d d

v 1 2

+ Nếu giữa M và đường trung trực của S1S2 không có cực đại thì k = -1

+ Nếu giữa M và đường trung trực của S1S2 có n cực đại thì k = n + 1

(Chỉ sử dụng cho biên độ cực đại và có cực đại giao thoa)

@ Chú ý:

+ Khoảng cách giữa hai hyperbol cực đại cách nhau

2l

Trang 17

CHUYÊN ĐỀ CHUYÊN SÂU ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÍ - NĂM HỌC: 2013 - 2014

+ Những gợn lồi (cực đại giao thoa, đường dao động mạnh)

+ Những gợn lõm (cực tiểu giao thoa, đường đứng yên)

+ Khoảng cách giữa hai đường cực đại hoặc cực tiểu liên tiếp bằng λ/2

+ Khoảng cách giữa đường cực đại và cực tiểu gần nhau nhất bằng λ/4

+ k = 0 thì cực đại dao động là đường thẳng là trung trực của S1S2

+ Hai nguồn S1S2 cùng pha nhau thì tại trung trực là cực đại giao thoa

+ Hai nguồn S1S2 ngược pha nhau thì tại trung trực là cực tiểu giao thoa

Câu 1: Trên mặt nước có hai nguồn sóng nước giống nhau cách nhau AB =

- -8(cm) Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 1,2(cm) Số đường cực đại điqua đoạn thẳng nối hai nguồn là:

A 11 B 12 C 13 D 14

Câu 2: Hai nguồn sóng cùng biên độ cùng tần số và ngược pha Nếu khoảng

cách giữa hai nguồn là:AB  16, 2 l thì số điểm đứng yên và số điểm daođộng với biên độ cực đại trên đoạn AB lần lượt là:

A 32 và 33 B 34 và 33 C 33 và 32 D 33 và 34

Câu 3: Tại hai điểm A,B trên mặt chất lỏng cách nhau 10(cm) có hai nguồn

phát sóng theo phương thẳng đứng với các phương trình:

1 0, 2 (50 )

ucost cmu2 0,2cos(50 t )cm Vận tốc truyền sóng

là 0,5(m/s) Coi biên độ sóng không đổi Xác định số điểm dao động với biên

độ cực đại trên đoạn thẳng AB?

A.8 B.9 C.10 D.11

Câu 4: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A,B cách nhau 10(cm) dao động

theo các phương trình: u1 0, 2 cos (50  t   ) cm

cm t

250

Câu 5: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết

hợp A và B dao động với tần số 15Hz và cùng pha Tại một điểm M cáchnguồn A và B những khoảng d1 = 16cm và d2 = 20cm, sóng có biên độ cực tiểu.Giữa M và đường trung trực của AB có hai dãy cực đại Tốc độ truyền sóngtrên mặt nước là

Câu 6: Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S1, S2 cách nhau 8,2cm, người

ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động diều hoà theo phương thẳng đứng

có tần số 15Hz và luôn dao động cùng pha Biết tốc độ truyền sóng trên mặt

Trang 18

CHUYÊN ĐỀ CHUYÊN SÂU ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÍ - NĂM HỌC: 2013 - 2014

nước là 30cm/s và coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi Số điểm dao độngvới biên độ cực đại trên đoạn S1S2 là:

A 11 B 8 C 5 D 9

Câu 7: Trong một thí nghiệm về giao thoa trên mặt nước, 2 nguồn kết hợp S1

và S2 có f = 15 Hz, v = 30 cm/s Với điểm M có d1,d2 nào dưới đây sẽ daođộng với biên độ cực đại ? ( d1 = S1M , d2 = S2M )

A. d1 = 25 cm , d2 = 21 cm B. d1 = 20 cm , d2 = 25 cm

C. d1 = 25 cm , d2 = 20 cm D d1 = 25 cm , d2 = 22 cm

Câu 8: Giao thoa sóng trên mặt nước, 2 nguồn kết hợp cùng pha A và B dđ với

tần số 80 (Hz) Tại điểm M trên mặt nước cách A 19 (cm) và cách B 21 (cm),sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực của AB có 3 dãy các cựcđại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:

A

3

160

(cm/s) B.20 (cm/s) C.32 (cm/s) D.40 (cm/s)

Câu 9: Trong thí nghiệm giao thoa sóng người ta tạo ra trên mặt nước 2 nguồn

sóng A, B dao động với phương trình uA = uB = 5cos10t (cm) Vận tốc sóng là

20 cm/s Coi biên độ sóng không đổi Viết phương trình dao động tại điểm Mcách A, B lần lượt 7,2 cm và 8,2 cm

A uM = 2cos(10t+ 0,15)(cm) B uM = 5 2cos(10t - 0,15)(cm)

C uM =5 2cos(10t + 0,15)(cm) D uM = 2cos(10t - 0,15)(cm)

Câu 10: Hai nguồn kết hợp A và B cách nhau một đoạn 7 cm dao động với tần

số 40Hz, tốc độ truyền sóng là 0,6 m/s Tìm số điểm dao động cực đại giữa A

và B trong các trường hợp hai nguồn dao động cùng pha

Câu 11: Hai nguồn kết hợp A và B cách nhau một đoạn 7cm dao động với tần

số 40Hz, tốc độ truyền sóng là 0,6m/s Số điểm dao động cực đại giữa A và Btrong các trường hợp hai nguồn dao động ngược pha?

dao động với tần số f = 16Hz tại M cách các nguồn những khoảng 30cm, và25,5cm thì dao động với biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực của AB

có 2 dãy cực đại khác Vận tốc truyền sóng là?

A 13cm/s B 26cm/s C 52cm/s D 24cm/s

Câu 13: Giả sử phương trình sóng tại hai nguồn kết hợp A, B là:

tcos

A

u

uA  B   Xét một điểm M trên mặt chất lỏng cách A, B lần lượt là

d1, d2 Coi biên độ sóng không thay đổi khi truyền đi Biên độ sóng tổng hợp tại

M là:

Trang 19

CHUYÊN ĐỀ CHUYÊN SÂU ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÍ - NĂM HỌC: 2013 - 2014

C

v

ddcosA2

8(cm) Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 1,2(cm) Số đường cực đại điqua đoạn thẳng nối hai nguồn là:

A 11 B 12 C 13 D 14

phát sóng theo phương thẳng đứng với các phương trình:

1 0, 2 (50 )

ucost cmu2  0, 2 cos (50  t   ) cm Vận tốc truyền sóng

là 0,5(m/s) Coi biên độ sóng không đổi Xác định số điểm dao động với biên

độ cực đại trên đoạn thẳng AB ?

A.8 B.9 C.10 D.11

Câu 16: Chọn câu trả lời đúng Hiện tượng giao thoa là hiện tượng

A giao nhau của hai sóng tại một điểm trong môi trường

B tổng hợp của hai dao động kết hợp

C tạo thành các vân hình hyperbol trên mặt nước

D hai sóng khi gặp nhau tại một điểm có thể tăng cường nhau, hoặctriệt tiêu nhau, tuỳ theo lộ trình của chúng

Câu 17: Chọn câu trả lời đúng Hai sóng kết hợp là các nguồn sóng có

A cùng tần số

B cùng biên độ

C độ lệch pha không đổi theo thời gian

D cùng tần số và độ lệch pha không đổi theo thời gian

Câu 18: Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp Hai điểm liên

tiếp nằm trên đoạn thẳng nối hai nguồn trong môi trường truyền sóng là mộtcực tiểu giao thoa và một cực đại giao thoa thì cách nhau một khoảng là

D 2 l

Câu 19: Trong hiện tượng giao thoa sóng, hai nguồn kết hợp A và B dao động

với cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian, số đường cực đạigiao thoa nằm trong khoảng AB là

Trang 20

CHUYÊN ĐỀ CHUYÊN SÂU ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÍ - NĂM HỌC: 2013 - 2014

tần số f = 25 Hz Giữa S1, S2 có 10 hypebol là quỹ tích của các điểm đứng yên.Khoảng cách giữa đỉnh của hai hypebol ngoài cùng là 18 cm Tốc độ truyềnsóng trên mặt nước là:

A v = 0,25 m/s B v = 0,8 m/s C v = 0,75 m/s D v = 1 m/s

hợp A và B dao động với tần số 15Hz và cùng pha Tại một điểm M cáchnguồn A và B những khoảng d1 = 16cm và d2 = 20cm, sóng có biên độ cực tiểu.Giữa M và đường trung trực của AB có hai dãy cực đại Tốc độ truyền sóngtrên mặt nước là

15Hz Tại điểm M trên mặt nước cách các nguồn đoạn 14,5cm và 17,5cm sóng

có biên độ cực đại Giữa M và trung trực của AB có hai dãy cực đại khác Vậntốc truyền sóng trên mặt nước là

ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động diều hoà theo phương thẳng đứng

có tần số 15Hz và luôn dao động cùng pha Biết tốc độ truyền sóng trên mặtnước là 30cm/s và coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi Số điểm dao độngvới biên độ cực đại trên đoạn S1S2 là:

A 11 B 8 C 5 D 9

theo phương trình u = 2cos40t(cm) Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng

là 0,8m/s Biên độ sóng không đổi Số điểm cực đại trên đoạn S1S2 là:

Câu 25: Trong hiện tượng giao thoa sóng, những điểm trong môi trường truyền

sóng là cực đại giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tớilà

A d2 - d1 = 0,5kl B d2 - d1 = (2k + 1)l/2

C d2 - d1 = kl D d2 - d1 = (k + 1)l/2

Trang 21

CHUYÊN ĐỀ CHUYÊN SÂU ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÍ - NĂM HỌC: 2013 - 2014

Câu 26: Hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động ngược pha với tần số f =

40Hz, vận tốc truyền sóng v = 60cm/s Khoảng cách giữa hai nguồn sóng là7cm Số điểm dao động với biên độ cực đại giữa A và B là:

phát sóng dao động theo phương thẳng đứng với phương trình: u1 =5cos100t(mm) và u2 = 5cos(100t+)(mm) Vận tốc truyền sóng trên mặt chấtlỏng là 2m/s Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng Trênđoạn O1O2 có số cực đại giao thoa là

động với phương trình u = acos100πt Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

40 cm/s Xét điểm M trên mặt nước có AM = 9 cm và BM = 7 cm Hai daođộng tại M do hai sóng từ A và B truyền đến là hai dao động:

A cùng pha B ngược pha C lệch pha 90º D lệch pha 120º

Trang 22

CHUYÊN ĐỀ CHUYÊN SÂU ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÍ - NĂM HỌC: 2013 - 2014

@ TH2: Hai nguồn A, B dao động ngược pha ta đảo lại kết quả.

a Số điểm cực đại trên đoạn CD thoã mãn:

Hai điểm CD nằm trên mặt nước mà ABCD là một hình chữ nhât, AD = 30cm

Số điểm cực đại và đứng yên trên đoạn CD lần lượt là:

A 5 và 6 B 7 và 6 C 13 và 12 D 11 và 10

Câu 2: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B

cách nhau 20cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA =2cos40t và uB = 2cos(40t + ) (uA, uB tính bằng mm, t tính bằng s) Biết tốc

độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30cm/s Xét hình vuông AMNB thuộc mặtthoáng chất lỏng Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn BM là

- -Dạng 3: Xác định số điểm cực trị trên đoạn thẳng là đường chéo của hình vuông hoặc hình chử nhật

Trang 23

CHUYÊN ĐỀ CHUYÊN SÂU ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÍ - NĂM HỌC: 2013 - 2014

Chú ý: Xác định số điểm dao động cực đại trên đoạn CD, biết ABCD là hình

vuông Giả sử tại C dao động cực đại, ta có:

  Số điểm dao động cực đại

nhau 20(cm) dao động theo phương thẳng đứng với phương trình

mm t

u A 2cos(40 ) vàu B 2cos(40 t )mm Biết tốc độ truyền sóngtrên mặt chất lỏng là 30(cm/s) Xét hình vuông ABCD thuộc mặt chất lỏng Sốđiểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn BD là:

S1M = 40cm Số điểm dao động cực tiểu trên đoạn MS2 là:

Trang 24

CHUYÊN ĐỀ CHUYÊN SÂU ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÍ - NĂM HỌC: 2013 - 2014

nhau 20(cm) dao động theo phương thẳng đứng với phương trình

A

ucost mmuB  2 cos (40  t   )( mm ) Biết tốc độ truyềnsóng trên mặt chất lỏng là 30(cm/s) Xét hình vuông ABCD thuộc mặt chấtlỏng Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn BD là:

A 17 B 18 C.19 D.20

rung cách nhau 2cm và chạm nhẹ vào mặt nước Khi cần rung dao động theophương thẳng đứng với tần số f=100Hz thì tạo ra sóng truyền trên mặt nướcvới vận tốc v=60cm/s Một điểm M nằm trong miền giao thoa và cách S1, S2các khoảng d1=2,4cm, d2=1,2cm Xác định số điểm dao động với biên độ cựcđại trên đoạn MS1

A 7 B.5 C.6 D.8

mặt nước, khoảng cách giữa 2 nguồn S1S2 = 20m.Vận tốc truyền sóng trongmtruong là 40 m/s.Hai điểm M, N tạo với S1S2 hình chữ nhật S1MNS2 có 1cạnh S1S2 và 1 cạnh MS1 = 10m.Trên MS1 có số điểm cực đại giao thoa là

A 10 điểm B 12 điểm C 9 điểm D 11 điểm

cách nhau 6,5cm, bước sóng λ = 1cm Xét điểm M có MA = 7,5cm, MB =10cm Số điểm dao động với biên độ cực tiêu trên đoạn MB là:

A.6 B.9 C.7 D.8

động ngược pha nhau với tần số f =20 Hz, vận tốc truyền sóng trên mặt chấtlỏng v = 40 cm/s Hai điểm M, N trên mặt chất lỏng có MA = 18 cm, MB =14

cm, NA = 15 cm, NB = 31 cm Số đường dao động có biên độ cực đại giữa haiđiểm M, N là

góc với mặt nước theo phương trình: x = a cos50 t (cm) C là một điểm trênmặt nước thuộc vân giao thoa cực tiểu, giữa C và trung trực của AB có một vângiao thoa cực đại Biết AC= 17,2cm BC = 13,6cm Số vân giao thoa cực đại

đi qua cạnh AC là:

A 16 đường B 6 đường C 7 đường D.8 đường

trình u = acos(40t) (cm), vận tốc truyền sóng là 50(cm/s), A và B cách nhau

O I

Trang 25

CHUYÊN ĐỀ CHUYÊN SÂU ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÍ - NĂM HỌC: 2013 - 2014

11(cm) Gọi M là điểm trên mặt nước có MA = 10(cm) và MB = 5(cm) Sốđiểm dao động cực đại trên đoạn AM là

A 6 B 2 C 9 D 7

truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1m/s Trên cạnh AC có số điểm dao động với biên độcực đại là

20(cm) dao động theo phương thẳng đứng với phương trình

A

ucost mmuB  2 cos (40  t   )( mm ) Biết tốc độ truyền sóngtrên mặt chất lỏng là 30(cm/s) Xét hình vuông ABCD thuộc mặt chất lỏng Số điểmdao động với biên độ cực đại trên đoạn AM là:

A 9 B 8 C.7 D.6

sóng dao động theo phương thẳng đứng với các phương trình lần lượt là u1 = 2cos(50t)(cm) và u2 = 3cos(50 t -  )(cm), tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1(m/s).Điểm M trên mặt nước cách hai nguồn sóng S1,S2 lần lượt 12(cm) và 16(cm) Số điểmdao động với biên độ cực đại trên đoạn S2M là

A.4 B.5 C.6 D.7

Câu 13: Trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 40cm luôn dao động cùngpha, có bước sóng 6cm Hai điểm CD nằm trên mặt nước mà ABCD là một hình chữnhât, AD = 30cm Số điểm cực đại và đứng yên trên đoạn CD lần lượt là:

A 5 và 6 B 7 và 6 C 13 và 12 D 11 và 10

Dạng 4: Xác định số điểm cực trị trên đoạn thẳng là đường trung trực của

AB và cách AB một đoạn x

Trang 26

CHUYÊN ĐỀ CHUYÊN SÂU ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÍ - NĂM HỌC: 2013 - 2014

đang dao động vuông góc với mặt nước tạo ra sóng với bước sóng 1,6cm Gọi

C là một điểm trên mặt nước cách đều hai nguồn và cách trung điểm O củađoạn AB một khoảng 8cm Hỏi trên đoạn CO, số điểm dao động ngược pha vớinguồn là:

A 2 B 3 C 4 D 5

đang dao động vuông góc với mặt nước tạo ra sóng với bước sóng 1,6cm Gọi

C là một điểm trên mặt nước cách đều hai nguồn và cách trung điểm O củađoạn AB một khoảng 8cm Hỏi trên đoạn CO, số điểm dao động cùng pha vớinguồn là:

A 2 B 3 C 4 D 5

Trang 27

CHUYÊN ĐỀ CHUYÊN SÂU ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÍ - NĂM HỌC: 2013 - 2014 Câu 3: Trên mặt một chất lỏng có hai nguồn kết hợp O1 và O2 cách nhau l = 24cm dao

động theo cùng phương thẳng đứng với các phương trình

.)cos(

2

u OO   Biết khoảng cách ngắn nhất từ trung điểm O của

O1O2 đến các điểm trên đường trung trực của O1O2 dao động cùng pha với O bằng q =9cm Trên đoạn O1O2 có bao nhiêu điểm dao động với biên độ bằng không?

Câu 4: Hai nguồn kết hợp S1 và S2 dao động với tần số 40Hz Một điểm M cách S1

28cm và cách S2 23,5cm Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 60cm/s Trongkhoảng giữa M và đường trung trực của S1S2 số dãy gợn lồi và gợn lõm là:

A 3 dãy gợn lồi, 3 dãy gợn lõm B 2 dãy gợn lồi, 3 dãy gợn lõm

C 2 dãy gợn lồi, 2 dãy gợn lõm D 3 dãy gợn lồi, 2 dãy gợn lõm

- -Dạng 5: Xác định số điểm cực trị trên đường tròn tâm O là trung điểm của AB.

Chú ý: mỗi vòng tròn đồng tâm trên mặt nước sẽ cách nhau 1 bước sóng

số điểm cực đại hoặc cực tiểu trên đường tròn là = 2k Do mỗi đường conghypebol cắt đường tròn tại 2 điểm

Câu 1: Trên mặt nước có hai nguồn sóng nước A, B giống hệt nhau cách nhau

một khoảngAB  4,8 l Trên đường tròn nằm trên mặt nước có tâm là trung

Trang 28

CHUYÊN ĐỀ CHUYÊN SÂU ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÍ - NĂM HỌC: 2013 - 2014

điểm O của đoạn AB có bán kính R5l sẽ có số điểm dao động với biên độcực đại là:

A 9 B 16 C 18 D.14

Câu 2: Trên mặt một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp O1, O2 cách nhau l =

28cm có phương trình dao động lần lượt là:

;)16cos(

;)16

một khoảng AB  4,8 l Trên đường tròn nằm trên mặt nước có tâm là trungđiểm O của đoạn AB có bán kính R5l sẽ có số điểm dao động với biên độcực đại là:

A 9 B 16 C 18 D.14

cách x trên đường kính của một vòng tròn bán kính R (x < R) và đối xứng quatâm của vòng tròn Biết rằng mỗi nguồn đều phát sóng có bước sóng λ và x =6λ Số điểm dao động cực đại trên vòng tròn là

A 26 B 24 C 22 D 20.

310cos(

.5

;)10cos(

điều hòa cùng tần số, cùng pha theo phương vuông góc với mặt nước Điểm Mnằm trên AB, cách trung điểm O là 1,5 cm, là điểm gần O nhất luôn dao độngvới biên độ cực đại Trên đường tròn tâm O, đường kính 15cm, nằm ở mặtnước có số điểm luôn dao động với biên độ cực đại là

A 20 B 24 C 16 D 26

lỏng có phương trình dao động uA = 3 cos 10t (cm) và uB = 5 cos (10t + /3)(cm) Tốc độ truyền sóng trên dây là v= 50cm/s AB =30cm Cho điểm C trênđoạn AB, cách A khoảng 18cm và cách B 12cm Vẽ vòng tròn đường kính10cm, tâm tại C Số điểm dao đông cực đại trên đường tròn là

A 7 B 6 C 8 D 4

Trang 29

CHUYÊN ĐỀ CHUYÊN SÂU ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÍ - NĂM HỌC: 2013 - 2014

nhau 14,5 cm dao động ngược pha Điểm M trên AB gần trung điểm O của ABnhất, cách O một đoạn 0,5 cm luôn dao động cực đại Số điểm dao động cựcđại trên đường elíp thuộc mặt nước nhận A, B làm tiêu điểm là:

A 26 B.28 C 18 D.14

10 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình lần lượt là uA =3cos(40πt + π/6) cm; uB = 4cos(40πt + 2π/3) cm Cho biết tốc độ truyền sóng là

40 cm/s Một đường tròn có tâm là trung điểm của AB, nằm trên mặt nước, cóbán kính R = 4cm Số điểm dao động với biên độ 5 cm có trên đường tròn là

A.30 B 32 C 34 D 36

10 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình lần lượt là uA =3cos(40t + /6)cm và uB = 4cos(40t + 2/3) (cm) Cho biết tốc độ truyềnsóng là 40 cm/s Một đường tròn có tâm là trung điểm của AB, nằm trên mặtnước, có bán kính R = 4cm Giả sử biên độ sóng không đổi trong quá trìnhtruyền sóng Số điểm dao động với biên độ 5 cm có trên đường tròn là

10 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình lần lượt là uA =3cos(40t + /6)(cm); uB = 4cos(40t + 2/3)(cm) Cho biết tốc độ truyền sóng

là 40 cm/s Một đường tròn có tâm là trung điểm của AB, nằm trên mặt nước,

có bán kính R = 4cm Số điểm dao động với biên độ 5 cm có trên đường tròn là

A 30 B 32 C 34 D 36

điều hòa cùng tần số, cùng pha theo phương vuông góc với mặt nước Điểm Mnằm trên AB, cách trung điểm O là 1,5 cm, là điểm gần O nhất luôn dao độngvới biên độ cực đại Trên đường tròn tâm O, đường kính 20cm, nằm ở mặtnước có số điểm luôn dao động với biên độ cực đại là

khoảng cách x trên đường kính của một vòng tròn bán kính R (x < R) và đối

Trang 30

CHUYÊN ĐỀ CHUYÊN SÂU ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÍ - NĂM HỌC: 2013 - 2014

xứng qua tâm của vòng tròn Biết rằng mỗi nguồn đều phát sóng có bước sóng

λ và x = 6λ Số điểm dao động cực đại trên vòng tròn là

A 26 B 24 C 22 D 20.

20cm có tần số 50Hz Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1,5m/s Trên mặtnước xét đường tròn tâm A, bán kính AB Điểm trên đường tròn dao động vớibiên độ cực đại cách đường thẳng qua A, B một đoạn gần nhất là

A 18,67mm B 17,96mm C 19,97mm D 15,34mm

- -Dạng 6: Xác định biên độ tổng hợp của hai nguồn giao thoa

TH1: Hai nguồn A, B dao động cùng pha

Từ phương trình giao thoa sóng: ( 2 1 ( 1 2 )

(2 1 2

TH2: Hai nguồn A, B dao động ngược pha

Ta nhận thấy biên độ giao động tổng hợp là: ( 2 1 )

TH3: Hai nguồn A, B dao động vuông pha

Ta nhận thấy biên độ giao động tổng hợp là: ( 2 1 )

2 d

d 

Trang 31

CHUYÊN ĐỀ CHUYÊN SÂU ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÍ - NĂM HỌC: 2013 - 2014

1 thì tại M là cực tiểu giao thoa thứ (k+1)

Câu 1: Tại hai điểm A, B trong môi trường truyền sóng có hai nguồn kết hợp

- -dao động cùng phương với phương trình lần lượt là: u Aacos(t)cm

cm t

a

u A  cos( ) Biết vận tốc và biên độ do mỗi nguồn truyền đikhông đổi trong quá trình truyền sóng Trong khoảng giữa A và B có giao thoasóng do hai nguồn trên gây ra Phần tử vật chất tại trung điểm O của đoạn ABdao động với biên độ bằng:

A

2

a

B 2a C 0 D.a

Câu 2: Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang

hai nguồn kết hợp A, B Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳngđứng, cùng pha Coi biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền đi Cácđiểm thuộc mặt nước nằm trên đường trung trực của đoạn AB sẽ dao động:

C với biên độ bằng nửa biên độ cực đại D với biên độ cực tiểu

Câu 3: Trên mặt nước có hai nguồn A, B dđ lần lượt theo phương trình

cm t

a

2cos( 

 vàu Bacos( t )cm Vận tốc và biên độ sóngkhông đổi trong quá trình truyền sóng Các điểm thuộc mặt nước nằm trênđường trung trực của đoạn AB sẽ dđ với biên độ:

A a 2 B 2a C 0 D.a

Câu 4: Hai sóng được tạo bởi các nguồn A, B có bước sóng như nhau và bằng

0,8m Mỗi sóng riêng biệt gây ra tại M, cách A một đoạn d1 = 3m và cách Bmột đoạn d2 = 5m, dđ với biên độ bằng A Nếu dđ tại các nguồn ngược phanhau thì biên độ dđ tại M do cả hai nguồn gây ra là:

A 0 B A C 2A D.3A

một phần ba bước sóng Biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền Tạimột thời điểm, khi li độ dao động của phần tử tại M là 3 cm thì li độ dao độngcủa phần tử tại N là -3 cm Biên độ sóng bằng

A 6 cm B 3 cm C 2 3 cm D 3 2cm

Trang 32

CHUYÊN ĐỀ CHUYÊN SÂU ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÍ - NĂM HỌC: 2013 - 2014

cùng một phương truyền sóng Tại thời điểm nào đó thì li độ sóng tại M và N là

mm u

dao động cùng phương với phương trình lần lượt là: uAa cos t cm ( )(  ) và

B

ua cos t    cm Biết vận tốc và biên độ do mỗi nguồn truyền đikhông đổi trong quá trình truyền sóng Trong khoảng giữa Avà B có giao thoasóng do hai nguồn trên gây ra Phần tử vật chất tại trung điểm O của đoạn ABdao động với biên độ bằng :

A

2

a

B 2a C 0 D.a

nhau 20cm Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trìnhlần lượt là u1 = 5cos40t (mm) và u2 = 5cos(40t + ) (mm) Tốc độ truyềnsóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s Xét các điểm trên S1S2 Gọi I là trung điểmcủa S1S2 ; M nằm cách I một đoạn 3cm sẽ dao động với biên độ:

A 0mm B 5mm C 10mm D 2,5 mm

= 2(cm), cùng tần số f = 20(Hz), ngược pha nhau Coi biên độ sóng không đổi,vận tốc sóng v = 80(cm/s) Biên độ dao động tổng hợp tại điểm M có AM =12(cm), BM = 10(cm) là:

A 4(cm) B 2(cm) C.2 2(cm) D 0

M sự giao thoa với biên độ 2A Nếu tăng tần số dao động của hai nguồn lên 2lần thì biên độ dao động tại M khi này là

và bằng 0,8m Mỗi sóng riêng biệt gây ra tại M, cách A một đoạn d1=3m vàcách B một đoạn d2 = 5m, dao động với biên độ bằng A Nếu dao động tại cácnguồn ngược pha nhau thì biên độ dao động tại M do cả hai nguồn gây ra là:

A 0 B A C 2A D.3A

Trang 33

CHUYÊN ĐỀ CHUYÊN SÂU ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÍ - NĂM HỌC: 2013 - 2014

không đổi Ở thời điểm t = 0 , điểm O đi qua vị trí cân bằng theo chiều (+) Ởthời điểm bằng 1/2 chu kì một điểm cách nguồn 1 khoảng bằng 1/4 bước sóng

có li độ 5cm Biên độ của sóng là

A 10cm B 5 3cm C 5 2 cm D 5cm

sóng tại nguồn O là: uo = Acos(

T

2

t + 2

) (cm) Ở thời điểm t = 1/2 chu kìmột điểm M cách nguồn bằng 1/3 bước sóng có độ dịch chuyển uM = 2(cm).Biên độ sóng A là

A 4cm B 2 cm C 4/ 3cm D 2 3 cm

v = 50cm/s Phương trình sóng của một điểm O trên phương truyền sóng đó là:

M sự giao thoa với biên độ 2A Nếu tăng tần số dao động của hai nguồn lên 2lần thì biên độ dao động tại M khi này là

- -Dạng 7: Xác định khoảng cách ngắn nhất và lớn nhất từ một điểm bất kì đến hai nguồn

- -Câu 1: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp AB cách nhau 40cm dđ

cùng pha Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số f = 10Hz, vận tốc truyền

Trang 34

CHUYÊN ĐỀ CHUYÊN SÂU ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÍ - NĂM HỌC: 2013 - 2014

sóng 2m/s Gọi M là một điểm nằm trên đường vuông góc với AB tại đó A dđvới biên độ cực đại Đoạn AM có giá trị lớn nhất là:

A 20cm B 30cm C 40cm D.50cm

Câu 2: Trên bề mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp AB cách nhau 100cm dđ

cùng pha Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số f = 10Hz, vận tốc truyềnsóng 3m/s Gọi M là một điểm nằm trên đường vuông góc với AB tại đó A dđvới biên độ cực đại Đoạn AM có giá trị nhỏ nhất là:

A 5,28cm B 10,56cm C 12cm D 30cm

động cùng pha Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số f=10(Hz), vận tốctruyền sóng 2(m/s) Gọi M là một điểm nằm trên đường vuông góc với AB tại

đó A dao đông với biên độ cực đại Đoạn AM có giá trị lớn nhất là:

A 20cm B 30cm C 40cm D.50cm

động cùng pha Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số f = 10(Hz), vận tốctruyền sóng 3(m/s) Gọi M là một điểm nằm trên đường vuông góc với AB tại

đó A dao đông với biên độ cực đại Đoạn AM có giá trị nhỏ nhất là :

A 5,28cm B 10,56cm C 12cm D 30cm

cùng pha, cách nhau một khoảng S1S2 = 40 cm Biết sóng do mỗi nguồn phát

ra có tần số f = 10 Hz, vận tốc truyền sóng v = 2 m/s Xét điểm M nằm trênđường thẳng vuông góc với S1S2 tại S1 Đoạn S1M có giá trị lớn nhất bằngbao nhiêu để tại M có dao động với biên độ cực đại?

A 50 cm B 40 cm C 30 cm D 20 cm.

cách nhau 1 khoảng 1 m Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số f = 10 Hz,vận tốc truyền sóng v = 3 m Xét điểm M nằm trên đường vuông góc với S1S2tại S1 Để tại M có dao động với biên độ cực đại thì đoạn S1M có giá trị nhỏnhất bằng

A 6,55 cm B 15 cm C 10,56 cm D 12 cm.

hai nguồn đồng bộ có tần số 20Hz Tốc độ truyền sóng trên mặt thoáng chấtlỏng v = 50cm/s Hình vuông ABCD nằm trên mặt thoáng chất lỏng, I là trungđiểm của CD Gọi điểm M nằm trên CD là điểm gần I nhất dao động với biên

độ cực đại Tính khoảng cách từ M đến I

A 1,25cm B 2,8cm C 2,5cm D 3,7cm

A và B trên mặt nước Khoảng cách AB = 16cm Hai sóng truyền đi có bước

Trang 35

CHUYÊN ĐỀ CHUYÊN SÂU ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÍ - NĂM HỌC: 2013 - 2014

sóng λ = 4cm Trên đường thẳng xx’ song song với AB, cách AB một khoảng 8

cm, gọi C là giao điểm của xx’ với đường trung trực của AB Khoảng cáchngắn nhất từ C đến điểm dao động với biên độ cực tiểu nằm trên xx’ là

A 2,25cm B 1,5cm C 2,15cm D.1,42cm

có phương trình: u1 u2 acos40t(cm), tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

30 cm/s Xét đoạn thẳng CD = 6cm trên mặt nước có chung đường trung trực với

AB Khoảng cách lớn nhất từ CD đến AB sao cho trên đoạn CD chỉ có 5 điểm daodộng với biên độ cực đại là:

A 10,06 cm B 4,5 cm C 9,25 cm D 6,78 cm

20cm có tần số 50Hz Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1,5m/s Trên mặtnước xét đường tròn tâm A, bán kính AB Điểm trên đường tròn dao động vớibiên độ cực đại cách đường thẳng qua A, B một đoạn gần nhất là

A 18,67mm B 17,96mm C 19,97mm D 15,34mm

0,5m.I là trung điểm AB H là điểm nằm trên đường trung trực của AB cách Imột đoạn 100m Gọi d là đường thẳng qua H và song song với AB Tìm điểm

M thuộc d và gần H nhất, dao động với biên độ cực đại (Tìm khoảng cáchMH)

A 57,73mm B 57,73cm C 57,73m D 57,73nm

và B dao động cùng pha, cùng tần số, cách nhau AB = 8cm tạo ra hai sóng kếthợp có bước sóng l = 2cm Trên đường thẳng () song song với AB và cách

AB một khoảng là 2cm, khoảng cách ngắn nhất từ giao điểm C của () vớiđường trung trực của AB đến điểm M trên đường thẳng () dao động với biên

độ cực tiểu là

A 0,43 cm B 0,5 cm C 0,56 cm D 0,64 cm

cùng pha cách nhau AB = 8cm, dao động với tần số f = 20Hz và pha ban đầubằng 0 Một điểm M trên mặt nước, cách A một khoảng 25 cm và cách B mộtkhoảng 20,5 cm, dao động với biên độ cực đại Giữa M và đường trung trựccủa AB có hai vân giao thoa cực đại Coi biên độ sóng truyền đi khônggiảm.Điểm Q cách A khoảng L thỏa mãn AQ  AB Tính giá trị cực đại của L

để điểm Q dao động với biên độ cực đại

A.20,6cm B.20,1cm C.10,6cm D.16cm

dao động với phương trình: u1 u2 acos 40 (  t cm ), tốc độ truyền sóng

Trang 36

CHUYÊN ĐỀ CHUYÊN SÂU ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÍ - NĂM HỌC: 2013 - 2014

trên mặt nước là 30 cm s / Xét đoạn thẳng CD = 4cm trên mặt nước có chungđường trung trực với AB Khoảng cách lớn nhất từ CD đến AB sao cho trên đoạn

CD chỉ có 3 điểm dao dộng với biên độ cực đại là:

A 3,3 cm B 6 cm C 8,9 cm D 9,7 cm.

có phương trình dao động lần lượt là us1 = 2cos(10t -

4

) (mm) và us2 =

2cos(10t +

4

) (mm) Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 10cm/s Xem biên

độ của sóng không đổi trong quá trình truyền đi Điểm M trên mặt nước cách

S1 khoảng S1M = 10cm và S2 khoảng S2M = 6cm Điểm dao động cực đại trên

S2M xa S2 nhất là

A 3,07cm B 2,33cm C 3,57cm D 6cm.

dao động với phương trình: u1 u2  acos40 t(cm)  , tốc độ truyền sóng trênmặt nước là 30cm / s Xét đoạn thẳng CD = 4cm trên mặt nước có chung đườngtrung trực với AB Khoảng cách lớn nhất từ CD đến AB sao cho trên đoạn CD chỉ

có 3 điểm dao dộng với biên độ cực đại là:

A 3,3 cm B 6 cm C 8,9 cm D 9,7 cm

hợp, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với phương trình uA =6cos40t và uB = 8cos(40t ) (uA và uB tính bằng mm, t tính bằng s) Biết tốc

độ truyền sóng trên mặt nước là 40cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền

đi Trên đoạn thẳng S1S2, điểm dao động với biên độ 1cm và cách trung điểmcủa đoạn S1S2 một đoạn gần nhất là

A 0,25 cm B 0,5 cm C 0,75 cm D 1cm

với phương trình uA = uB = 5cos10  tcm.Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là20cm/s.Một điểm N trên mặt nước với AN – BN = - 10cm nằm trên đường cựcđại hay cực tiểu thứ mấy, kể từ đường trung trực của AB?

C Cực tiểu thứ 4 về phía B D Cực đại thứ 4 về phía A

thêm hai điểm S3 và S4 sao cho S3S4 = 4cm và hợp thành hình thang cân

S1S2S3S4 Biết bước sóng l  1cm Hỏi đường cao của hình thang lớn nhất làbao nhiêu để trên S3S4 có 5 điểm dao động cực đại

Trang 37

CHUYÊN ĐỀ CHUYÊN SÂU ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÍ - NĂM HỌC: 2013 - 2014

A 2 2(cm) B.3 5(cm) C 4(cm) D 6 2(cm)

một điểm trên mặt nước, sao cho AC  AB Giá trị lớn nhất của đoạn AC để

C nằm trên đường cực đại giao thoa là 4,2cm Bước sóng có giá trị bằng baonhiêu?

A 2,4cm B 3,2cm C 1,6cm D 0,8cm

phát ra hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số f = 50 Hz và pha ban

đầu bằng không Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng v = 6m/s Những

điểm nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 mà sóng tổng hợp tại đó luôn

dao động ngược pha với sóng tổng hợp tại O (O là trung điểm của S1S2) cách

O một khoảng nhỏ nhất là:

A 5 6 cm B 6 6 cm C 4 6 cm D 2 6 cm

Đừng xấu hổ khi không biết, chỉ xấu hổ khi không học.

Câu 1: Trong thí nghiệm giao thoa sóng, người ta tạo ra trên mặt nước hai

nguồn sóng A, B dao động với phương trình uA = uB = 5cos10t (cm) Tốc độtruyền sóng trên mặt nước là 20 cm/s Điểm N trên mặt nước với AN – BN = -

10 cm nằm trên đường dao động cực đại hay cực tiểu thứ mấy, kể từ đườngtrung trực của AB?

A N nằm trên đường đứng yên thứ 4 kể từ đường trung trực của AB về phía A

B N nằm trên đường đứng yên thứ 3 kể từ đường trung trực của AB về phía B

C N nằm trên đường đứng yên thứ 4 kể từ đường trung trực của AB về phía B

D N nằm trên đường đứng yên thứ 3 kể từ đường trung trực của AB về phía A

Trang 38

CHUYÊN ĐỀ CHUYÊN SÂU ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÍ - NĂM HỌC: 2013 - 2014

Câu 2: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cáchnhau 20cm Hai nguồn này dđ theo phương thẳng đứng có phương trình lầnlượt là u1 = 5cos40t (mm) và u2 = 5cos(40t + ) (mm) Tốc độ truyền sóngtrên mặt chất lỏng là 80 cm/s Xét các điểm trên S1S2 Gọi I là trung điểm của

S1S2; M nằm cách I một đoạn 3cm sẽ dđ với biên độ:

A 0mm B 5mm C 10mm D 2,5 mm

Câu 3: Trên mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp

đồng pha đặt tại A, B cách nhau 40cm, phát sóng truyền trên mặt chất lỏng vớibước sóng 3cm Gọi C là một điểm trên mặt chất lỏng sao cho AC = 50cm; BC

= 33cm Số điểm dđ cực trị trên AC lần lượt là:

A 18 cực đại; 19 cực tiểu B 19 cực đại; 19 cực tiểu

C 19 cực đại; 18 cực tiểu D 18 cực đại; 18 cực tiểu

- -Khi mất tiền không mất gì cả, khi mất sức khoẻ là mất một ít rồi, khi ý trí mất thì không còn gì nữa

- -Dạng 9: Xác định vị trí, khoảng cách của một điểm M dao động cực đại, cực tiểu trên đoạn thẳng là đường trung trực của AB, hoặc trên đoạn thẳng vuông góc với hai nguồn AB.

1 Xác định khoảng cách ngắn nhất hoặc lớn nhất từ một điểm M đến hai nguồn.

Giả sử tại M có dao động với biên độ cực đại

k= - 2

NM

N’

M’

Trang 39

CHUYÊN ĐỀ CHUYÊN SÂU ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÍ - NĂM HỌC: 2013 - 2014

Khoảng cách lớn nhất từ một điểm M đến hai nguồn là: d1=MA

  với k= kmax , Suy ra được AM’

bộ, tạo ra sóng mặt nước có bước sóng là 1,2cm M là điểm trên mặt nước cách

A và B lần lượt là 12cm và 5cm N đối xứng với M qua AB Số hyperbol cựcđại cắt đoạn MN là:

A.0 B 3 C 2 D 4

theo phương trình u = acos(200πt) mm trên mặt nước Biết vận tốc truyền sóngtrên mặt nước v = 0,8 m/s và biên độ sóng không đổi khi truyền đi Điểm gầnnhất dao động cùng pha với nguồn trên đường trung trực của S1S2 cách nguồn

S1 là

A 32 mm B 28 mm C 24 mm D.12mm

nguồn sóng cơ kết hợp, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với phươngtrình uA = 6cos40t và uB = 8cos(40t ) (uA và uB tính bằng mm, t tính bằng s).Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40cm/s, coi biên độ sóng không đổikhi truyền đi Số điểm dao động với biên độ 1cm trên đoạn thẳng S1S2 là

hợp, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với phương trình uA =6cos40t và uB = 8cos(40t) (uA và uB tính bằng mm, t tính bằng s) Biết tốc

độ truyền sóng trên mặt nước là 40cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền

đi Trên đoạn thẳng S1S2, điểm dao động với biên độ 1cm và cách trung điểmcủa đoạn S1S2 một đoạn gần nhất là

A 0,25 cm B 0,5 cm C 0,75 cm D 1

hợp, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với phương trình uA = uB =6cos40t (uA và uB tính bằng mm, t tính bằng s) Biết tốc độ truyền sóng trênmặt nước là 40cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi Trên đoạn thẳng

S1S2, điểm dao động với biên độ 6mm và cách trung điểm của đoạn S1S2 mộtđoạn gần nhất là

Trang 40

CHUYÊN ĐỀ CHUYÊN SÂU ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÍ - NĂM HỌC: 2013 - 2014

A 1/3cm B 0,5 cm C 0,25 cm D 1/6cm

phương trình: uA = acos(100t); uB = bcos(100t) Tốc độ truyền sóng trên mặtchất lỏng 1m/s I là trung điểm của AB M là điểm nằm trên đoạn AI, N làđiểm nằm trên đoạn IB Biết IM = 5 cm và IN = 6,5 cm Số điểm nằm trênđoạn MN có biên độ cực đại và cùng pha với I là:

A 7 B 4 C 5 D 6

10 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình lần lượt là uA =3cos(40πt + π/6) cm; uB = 4cos(40πt + 2π/3) cm Cho biết tốc độ truyền sóng là

40 cm/s Một đường tròn có tâm là trung điểm của AB, nằm trên mặt nước, cóbán kính R = 4cm Số điểm dao động với biên độ 5 cm có trên đường tròn là

A.30 B 32 C 34 D 36

10 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình lần lượt là uA =3cos(40t + /6)cm và uB = 4cos(40t + 2/3) (cm) Cho biết tốc độ truyềnsóng là 40 cm/s Một đường tròn có tâm là trung điểm của AB, nằm trên mặtnước, có bán kính R = 4cm Giả sử biên độ sóng không đổi trong quá trìnhtruyền sóng Số điểm dao động với biên độ 5 cm có trên đường tròn là

không đổi Ở thời điểm t = 0 , điểm O đi qua vị trí cân bằng theo chiều (+) Ởthời điểm bằng 1/2 chu kì một điểm cách nguồn 1 khoảng bằng 1/4 bước sóng

có li độ 5cm Biên độ của sóng là

A 10cm B 5 3cm C 5 2 cm D 5cm

sóng tại nguồn O là: uo = Acos(

T

2

t + 2

) (cm) Ở thời điểm t = 1/2 chu kìmột điểm M cách nguồn bằng 1/3 bước sóng có độ dịch chuyển uM = 2(cm).Biên độ sóng A là

A 4cm B 2 cm C 4/ 3cm D 2 3 cm

v = 50cm/s Phương trình sóng của một điểm O trên phương truyền sóng đó là:

Ngày đăng: 19/01/2014, 00:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w