Câu 119: Thể tích khối tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường.. một vòng quanh trục Ox bằng: A..[r]
Trang 1BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM GIẢI TÍCH 12 CHƯƠNG 3 I.NGUYÊN HÀM
Câu 1: Tìm nguyên hàm của hàm số y 102x
A
10
2ln10
x
C
2 10 ln10
x
C
2 10 2ln10
x
C
D 10 2 ln102x C
Câu 2:
1 cos 4
2
x dx
là: A 2 8x1sin 4x C
B
1 sin 4
2 4
x
x C
C
1 sin 4
2 2
x
x C
D
1 sin 2
2 8
x
x C
Câu 3:Nguyên hàm của hàm số yxsinx là:
A
2s in
2
x
B x cos x C C. x cos x sinx C D x.sinx cos x C
Câu 4:
2
sin cosx xdx
A cos s inx2x C B sin cos2x x C C
sin sin 3
4 x 12 x C D
os os3
4c x 12 c x C
Câu 5:Tìm họ nguyên hàm của hàm số sau:
10
x
y
A.
5 5.2
( )
2ln 5 ln 2
B
5 5.2 ( )
2ln 5 ln 2
F x C
C
( )
5 ln 5 5.2 ln 2x x
D
( )
5 ln 5 5.2 ln 2x x
Câu 6: xlnxdxlà:
A
2ln 4 2
C
B
2 ln 4
C
C
2 ln
x x x
C
D
2 ln 4
C
Câu 7: sin
3
x
x dx
= asin3x bxcos3xC
Khi đó a+b bằng
Câu 8:
2 x
x e dx
l=(x2mx n e ) xC
Khi đó m.n bằng A 0 B 4 C 6 D 4
Câu 9:Tìm hàm số yf x( )
biết rằng f x'( ) 2 x1 à (1) 5v f A
2
f x x x B f x( )x2 x3 C f x( )x2 x 3 D f x( )x2 x 3
Câu 10:Tìm hàm số yf x( )
biết rằng
'( ) 2 à (2)
3
f x x v f
A
3
f x x x B f x( ) 2 x x 31 C f x( ) 2 x3 x 3 D f x( )x3 x 3
Câu 11 Nguyên hàm của hàm số f(x) = x3 - 2
3
2x
x là:
A
4
2 3ln 2 ln 2
4
x
x
B
3 3
1 2 3
x
x
C x
C
4
3 2
4 ln 2
x
x
C x
D
4 3
2 ln 2 4
x
x
C x
Câu 12 Nguyên hàm của hàm số: y = 2 2
cos 2 sin cos
x
x x là:
A tanx - cotx + C B tanx - cotx + C C tanx + cotx + C D cotx tanx + C
Trang 2Câu 13 Nguyên hàm của hàm số: y =
2 2 cos
x
e
x
là:
A 2e x tanxC B
1 2
cos
x
1 2
cos
x
x D 2e x tanxC
Câu 14 Nguyên hàm của hàm số: y = cos2x.sinx là:
A
3
1
cos
3 xC B cos x3 C C -
3
1 cos
3 x C D
3
1 sin
3 x C
Câu 15 Một nguyên hàm của hàm số: y = cos5x.cosx là:
A F(x) =
cos 6 cos 4
B F(x) =
1
5 sin5x.sinx
C
sin 6 sin 4
D
1 sin 6 sin 4
Câu 16 Một nguyên hàm của hàm số: y = sin5x.cos3x là:
A
1 cos 6 cos 2
B
1 cos 6 cos 2
C
1 cos 6 cos 2
1 sin 6 sin 2
Câu 17
2
sin 2xdx
= : A
sin 4
2 x 8 x C B
3 1 sin 2
3 x C C
sin 4
2 x 8 x C D
sin 4
2 x 4 x C
1 sin cos x x dx
= A 2 tan 2x C B -2cot 2x C C 4cot 2x C D 2cot 2x C
Câu 19
2 2
3 1
x
dx x
=
A
3
2
1 2ln
x
x
B
3
2
1 2ln 3
x
x
C
3
2
1 2ln
x
x
D
3
2
1 2ln
x
x
Câu 20 x x e 2017 x dx =
A
2017 2
5
x
e
x x C
B
2017 3
2
x
e
x x C
C
2017 2
3
x
e
x x C
D
2017 2
2
x
e
x x C
Câu 21 2 4 5
dx
x x
= A 1 6 ln x x 1 5 C B 1 6 ln x x 5 1 C C 1 6 ln x x 1 5 C D 1 6 ln x x 1 5 C
Câu 22 Một nguyên hàm của hàm số:
3 2
2
x y
x là:
A F x( )x 2 x2 B 1 2 2
4 2 3
C
1 2 3
x x
4 2 3
Câu 23 Một nguyên hàm của hàm số: f x( )x 1x2 là:
A 1 2 2
2
F x x x
3
C ( ) 2 1 23
3
x
F x x
3
F x x x
Câu 24 tan 2xdx = : A 2ln cos 2x C
B
1
2 ln cos 2x C C
1 2
ln cos 2x C
D
1
ln sin 2
Câu 25 : Nguyên hàm của hàm số: 1
3 1
f x
x
là:
Trang 3ln 3 1
2 x C B.
1
ln 3 1
3 x C C.1 ln 3 1
3 x C D.ln 3 x 1 C
Câu 26: Nguyên hàm của hàm số: f x cos 5 x 2 là:
A.1 sin 5 2
5 x C B 5sin 5 x 2 C C 1 sin 5 2
5 x C D. 5sin 5 x 2 C
Câu 27: Nguyên hàm của hàm số: f x tan2x là:
A tan x C B tanx-x C C.2 tan x C D tanx+x C
Câu 28: Nguyên hàm của hàm số:
2
1
2 1
f x
x
là:
A
1
2 x 1 C
B
1
2 4 x C
C
1
4 x 2 C D 3
1
2 x 1 C
Câu 29: Một nguyên hàm của hàm số f x c os3x.cos2x là:
A sin x sin 5 x B
sin sin 5
2 x 10 x C
cos cos5
2 x 10 x D
cos sin 5
2 x 10 x
Câu 30: Cho hàm số y f x có đạo hàm là 1
2 1
f x
x
và f 1 1 thì f 5 bằng:
Câu 31: Nguyên hàm của hàm
2
2 1
f x
x
với F 1 3 là:
Câu 32: Để F x a cos2bx b 0
là một nguyên hàm của hàm số f x sin 2 x thì a và b có giá trị lần lượt là:
Câu 33: Một nguyên hàm của hàm
1
2 1 x
f x x e là:
A
1
. x
1
2. x
x e
1
2 1 x
1
x
e
Câu 34: Hàm số F x ex ex x
là nguyên hàm của hàm số:
A f x ex ex 1
2
1
C f x ex ex 1
2
1
Câu 35: Nguyên hàm F x của hàm số f x 4 x3 3 x2 2 x 2 thỏa mãn F 1 9 là:
A f x x4 x3 x2 2
B f x x4 x3 x2 10
Trang 4C f x x4 x3 x2 2 x
D f x x4 x3 x2 2 x 10
Câu 36: Nguyên hàm của hàm số:
f x
là:
A ln ex ex C
B
1
C ln ex ex C
D
1
Câu 37: Nguyên hàm F x của hàm số f x x sinx thỏa mãn F 0 19 là:
A
2 osx+
2
x
B
2
2
x
C
2
2
x
D
2
2
x
Câu 38: Cho f x ' 3 5sinx và f 0 10 Trong các khẳng địn sau đây, khẳng định nào đúng:
A f x 3 x 5 osx+2 c
B
3
2 2
f
C f 3 D. f x 3 x 5 osx+2 c
III.TÍCH PHÂN
Câu 39:Tính tích phân sau:
2
1 (x ) dx x
A.27512 B.27012 C.26512 D.25512
Câu 40:Tính tích phân sau:
1 2 0
3
1
x
x
bằng
2
ln 2 2
e
Giá trị của a+b là :
A
3
5
7
9 2
Câu 41:Tính tích phân sau:
0
2( x ex) dx
A 1 e 2 B 1 e2 C 1 e 2 D. 1 e2
Câu 42:Tính tích phân sau:
2
0 ( x x x dx )
A 8 2 5 2 B.
8 2 2
5 C
8 2 3
5 D
8 2 2
3
Câu 43:Tính tích phân sau:
1 ( x 1) dx
A.127 B.
5
6 C.
6
7 6
Câu 44:Tính tích phân sau:
2 1
3
1 2 x dx
A 3ln 212
B
3ln 3 2
C
3 3ln 2
2
D
1 3ln 2
2
Câu 45:Tính tích phân sau:
1 2 1
2 1
x dx x
Câu 46:Tính tích phân sau:
2 1 3 0
2 1
x dx
x
A 23ln 2 B.3ln 2 C.4 ln 2 D.5ln 2
Trang 5Câu 47:Tính tích phân sau:
12 2 10
2 1
2
dx
Khi đó a+b bằng A.35 B 28C 12D.2 Câu 48:Tính tích phân sau:
12 2 0
os 3 (1 tan 3 )
a dx
Khi đó
a
b bằng A.
3
2 B.
5
2 C.
2
7 3
Câu 49:Tính tích phân sau:1elnxdx A 0 B.2 C.1 D.3
Câu 50:Tính tích phân sau:
2
0 (2x 1) cosxdx m n
giá trị của m+n là:A. 2 B 1C 5D. 2
Câu 51:Tính tích phân sau:
2 2
0 x cosxdx
A 1 B.2 C.4 D.5
Câu 52:Tính tích phân sau:
4
3 2
1 ln
32
x xdx
Giá trị của b a là: A. 321 B. 321 C.51 D 323
Câu 53:Tính tích phân sau:
4
0 (1 x c) os2xdx
1
a b
Giá trị của a.b là: A.32 B 12 C 24 D 2
Câu 54: Tìm a>0 sao cho
2
x a
xe dx
Câu 55: Tìm giá trị của a sao cho 0
ln 3
1 2sin 2 4
dx
x
B.a 3
C.a 4
D.a
Câu 56: Cho kết quả
3 1 4 0
1
ln 2 1
x dx
x a
.Tìm giá trị đúng của a là:A.a 4B.a 2C.a 2 D.a 4
Câu 57 Tính:
6 0
tan
A
3 ln
3 ln
2 3 ln
3 D Đáp án khác
Câu 58: Tính
4 2 0
tg
4
I
D I 3
Câu 59: Tính:
2 3
2
dx I
x x
A I = B I 3
C I 6
D Đáp án khác
Câu 60: Tính:
1 2
dx I
A
3 ln 2
I
B
1 3 ln
3 2
I
C
1 3 ln
2 2
I
D
1 3 ln
2 2
I
Câu 61: Tính:
1 2
dx I
A I = 1 B
3 ln 4
I
C I = ln2 D I = ln2
Câu 62: Tính:
1
3
0( 1)
xdx J
x
A
1 8
J
B
1 4
J
C J =2 D J = 1
Câu 63: Tính:
2 2 0
(2 4)
x dx J
khác
Trang 6Câu 64: Tính:
2 2 0
( 1)
x
A K = 1 B K = 2 C K = 2 D Đáp án khác
Câu 65: Tính
3 2
x
x
8 ln 3
K
D
1 8 ln
2 3
K
Câu 66: Tính
3 2
dx K
Câu 67: Tính:
2 0
1 2sin
I xdx
A
2 2
I
B I 2 2 2 C I 2
D Đáp án khác
Câu 68: Tính: 1
ln
e
I xdx
Câu 69: Tính:
2 1
6
9 4
x
A
ln
3 13
2ln
2
K
B
1 12 ln
3 25 2ln
2
K
C
1 ln13 3
2 ln 2
K
D
ln
3 13 2ln
2
K
Câu 70: Tính:
1
2 2 0
x
K x e dx
A
4
e
K
B
4
e
K
C
2
4
e
K
D
1 4
K
Câu 71: Tính:
1
2 0
1
Lx x dx
Câu 72: Tính:
1
2 0
ln 1
K x x dx
A
2 ln
K
B
2 ln
K
C
2 ln
K
D
2 ln
K
Câu 73: Tính:
2 1
(2 1) ln
K x xdx
A
1 3ln 2
2
B
1 2
K
C K = 3ln2 D
1 3ln 2
2
Câu 74: Tính: 1 2
ln
e
x
x
A
1 2
K e
B
1
K e
C
1
K e
D
2 1
K
e
Câu 74: Tính:
2 2
2 ( 1)
x x
A
3
ln 3 2
L
B L = ln3 C
3
ln 3 ln 2 2
L
D L = ln2
Câu 76: Tính: 0
cos
x
L e xdx
A L e 1 B L e 1
1 ( 1) 2
L e
D
1 ( 1) 2
L e
Trang 7Câu 77: Tính:
5 1
2 1
2 3 2 1 1
x
A
5
2 4ln ln 4
3
B
5
2 4ln ln 4
3
C E 2 4ln15 ln 2 D
3
2 4ln ln 2
5
Câu 78: Tính:
3 2 0
1 1
x
A
ln 3 2
Câu 79: Tính tích phân:
1
e
e
dx I
x
A I 0 B.I 1 C.I 2 D I 2
Câu 80: Tính tích phân:
3 0
cos sin x
A
4
1
4
4
D
1 4
I
Câu 81: Tính tích phân
1
ln
e
A
1
2
I
2
e
4
e
4
e
Câu 82: Tính tích phân
1
2 2 0
x
I x e dx
A
4
e
B
2 4
e
C
1 4
I
D
4
e
Câu 83: Tính tích phân
1
2 0
ln 1
A
1
ln 2
2
B
1
ln 2
4
C
1
ln 2
2
D
1
ln 2 2
Câu 84: Tính tích phân
2
1
1
2 1
x
A I ln 2 1 B I ln 3 1 C I ln 2 1 D I ln 3 1
Trang 8Câu 85: Tính tích phân:
2 2 4 sin
dx I
x
D I 3
Câu 86: Tính tích phân
1
0
x
I xe dx
Câu 87: Tính tích phân
2
1
2 1 ln
A
1 2ln 2
2
B
1 2
I
C
1 2ln 2
2
Câu 88: Tính tích phân
0
sin
Câu 89: Tính tích phân
0
sin cos
A I 6
B I 3
C I 8
D I 4
Câu 90: Tính tích phân:
1
0
1
A
2
15
I
B
4 15
I
C
6 15
I
D
8 15
I
Câu 91: Tính tích phân:
1
2
1 4
A
5 3 9
6 2
B
5 5 9
6 2
C
5 3 9
6 2
D
5 5 9
6 2
Câu 92: Tính tích phân:
4
x
x
Trang 9A I ln 2
B
1
ln 2 2
I
C
1
ln 2 4
I
D
1
ln 2 6
I
Câu 93: Tính tích phân:
2
0
cos
A I 2
B
2 2
I
C
1 2
I
D
1 2
I
Câu 94: Tính tích phân:
1
1
1 ln
e
x
x
Câu 95: Đổi biến u ln x thì tích phân 1 2
1 ln
e
x dx x
thành:
A
0
1
1 u du
B
0
1
1 u e duu
C
0
1
1 u e duu
D
0
2 1
1 u e duu
Câu 96: Đổi biến x 2sin t , tích phân
1
2
dx x
thành:
A
6
0
dt
B
6
0
tdt
C
6
0
dt t
D
3
0
dt
Câu 97: Đặt
2
0
sin
và
2 2 0
cos
Dùng phương pháp tích phân từng phần để tính J ta được:
A
2
2 4
B
2 2 4
C
2
2 4
D
2 2 4
Câu 98: Tích phân:
2
0
1 osx sin xn
bằng:
A
1
1
1 1
1
1
2n
Câu 99: Cho
2
0
cos sin cos
xdx I
và
2
0
sin sin cos
xdx J
Biết rằng I = J thì giá trị của I và J bằng:
A I 0 B I 2 C I 4 D I 6
Trang 10A 4
B 3
C 6
D 2
Câu 100: Cho 2
1
a
x
x
Khi đó, giá trị của a là:
A
2
1 e B e
C 2
e
D
2
1 e
Câu 101: Cho f x lien tục trên [ 0; 10] thỏa mãn:
10
0
7
f x dx
,
6
2
3
f x dx
Khi đó,
P f x dx f x dx
có giá trị là:
Câu 102: Đổi biến u sinx thì tích phân
2 4 0
sin cos x xdx
thành:
A
1
0
1
B
2 4 0
u du
1 4 0
u du
D
2
0
1
Câu 103: Đổi biến
x n 2
u ta
thì tích phân
3
0cos
dx I
x
thành:
A
1
3
2
0
2
1
du
u
B
1 3 2
0 1
du u
C
1 3 2 0
2 1
udu u
D
1 3 2
0 1
udu u
IV.ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN
Câu 104:Diện tích hình phẳng giới hạn bởi ysin2xcos ;3x y0 àv x0,x là:A
7
15 B.
1
8 C.
1
10 D.
1 2
Câu 105: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y2 ;x y 3 x v xà 0 là
A
2 ln 3 B.
2 ln 2
Câu 106: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi ( 1) ;5 x à 1
y x y e v x là
A
69
23
3 2
2 3
3 e
Câu 107:Hình phẳng giới hạn bởi các đường y3x32 ,x y0 àv x a a ( 0)có diện tích bằng 1thì giá trị của a là:
A
2
3
3
2 6
Trang 11Câu 108:Thể tích vật tròn xoay khi quay hình phẳng (H) xác định bởi các đường
3 2 1
3
y x x y x v x
quanh trục Ox là:A
81 35
B
71 35
C
61 35
51 35
Câu 109: Thể tích vật tròn xoay khi quay hình phẳng (H) xác định bởi các đường cos , 0, à
2
x
y e x y x v x quanh trục Ox là:
A
2
B
2
C
2
D
2
Câu 110: Thể tích vật tròn xoay khi quay hình phẳng (H) xác định bởi các đường x, 0, 1
y xe y x quanh trục Ox là:A
2
1
4
e
B
2 ( 1) 4
e
C
2 1
4
e
2 1
4
e
Câu 111: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị của hàm số
3
y x trục hoành và hai đường thẳng
x = - 1, x = 2 là
Câu 112: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường thẳngx 0, x và đồ thị của hai hàm số
Câu 113: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong
3
A
9
81
37 12
Câu 114: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P)
3 3
y x tại x = 2 và trục Oy là:
A
2
8
4 3
Câu 115:Hình phẳng giới hạn bởi
2
,
A
1
1
1
Câu 116: Thể tích khối tròn xoay giới hạn bởi đường cong y sinx , trục hoành và hai đường thẳng x 0, x khi quay quanh trục Ox là:
A
2
2
B
2
3
C
2 4
D
2
2 3
Câu 117: Cho hình phẳng (S) giới hạn bởi Ox và
2
1
y x Thể tích khối tròn xoay khi quay (S) quanh trục
Ox là:
A
3
4
3
2
3
A
15
17 4
C 4
D
9 2
Trang 12Câu 118: Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường
y x y x x quay quanh trục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:
A 3
B 9
C
23 14
D
13 7
Câu 119: Thể tích khối tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường s x,y=0,x=0,x=
2
quay một vòng quanh trục Ox bằng:
A
2
6
B
2
3
C
2 4
D
2 2
Câu 120: Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y sin , x y 0, x 0, x Thể tích vật thể tròn xoay sinh bởi hình (H) quay quanh Ox bằng:
A
2
0
sin xdx
B 0
sin xdx
C
2 0
sin
2 xdx
D
2 0
sin xdx