1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Cau hoi trac nghiem on chuong 1 cuc hay

4 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 307,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một hình có vô số trục đối xứng thì hình đó phải là đường tròn Một hình có vô số trục đối xứng thì hình đó phải là hình gồm những đường tròn đồng tâmA. Một hình có vô số trục đối xứng th[r]

Trang 1

ĐỀ ÔN SỐ 1 Câu 1: Phép vị tự tâm O với tỉ số k (k  0) là một phép biến hình biến điểm M thành điểm M’ sao cho:

A OM kOM '

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B OM ' kOM

1

k

Câu 2: Cho hình vuông ABCD tâm O như hình bên Hãy cho

biết phép quay nào trong các phép quay dưới đây biến tam

giác OAD thành tam giác ODC?

A

O;90o

Q

B

O; 45o

Q

C QO; 90 o

D QO;45o

Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d có phương trình 2x4y1 0. Phép vị tự

tâm O tỉ số 2 biến đường thẳng d thành đường thẳng d', phương trình đường thẳng d’ là:

A x + 2y -1 = 0 B x - 2y + 1 = 0 C 2x + 4y + 7 = 0 D 3x + 6y + 5 = 0

Câu 4: Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây:

A Phép vị tự với tỉ số k > 0 là một phép đồng dạng

B Phép vị tự là một phép đồng dạng

C Phép vị tự với tỉ số k  không phải là phép dời hình.1

D Phép vị tự với tỉ số k > 0 biến góc có số đo  thành góc có số đo k

Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, một phép vị tự với tỉ số k biến điểm M thành điểm M’, điểm

N thành điểm N’ Biết MN (2; 1);M 'N ' (4; 2)   

Tỉ số k của phép vị tự này bằng:

A

1

2

B

1 2

Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm I(1; 2) Phép vị tự V(I,3)

biến điểm M( 3;2) thành

điểm M’ có tọa độ là:

Câu 7: Cho ABC, đường cao AH (H thuộc cạnh BC) Biết AH 4,HB2,HC 8. Phép đồng

dạng F biến HBA thành HAC. Phép biến hình F có được bằng cách thực hiện liên tiếp hai phép

biến hình nào sau đây?

A Phép đối xứng tâm H và phép vị tự tâm H tỉ số

1 2

k 

B Phép tịnh tiến theo vectơ BA

và phép vị tự tâm H tỉ số k 2.

C Phép vị tự tâm H tỉ số 2  và phép quay tâm H góc quay 90 0

D Phép vị tự tâm H tỉ số 2  và phép quay tâm H góc quay 90 0

Câu 8: Cho hình bình hành ABCD Phép tịnh tiến . TDA

biến:

A B thành C B A thành D C C thành B D C thành A

Câu 9: Cho đường tròn  C

có đường kính AB,  là tiếp tuyến của đường tròn  C

biết  song song với AB Phép tịnh tiến theo vectơ . AB

biến  thành ' thì ta có:

A ' vuông góc với AB tại A B ' song song với 

C ' trùng với  D ' vuông góc với AB tại B

Câu 10: Cho đa giác đều ABCDE tâm O như hình bên Hãy

cho biết phép quay Q O;144obiến tam giác OAB thành tam giác

nào dưới đây?

Trang 2

A OAE B OED

Câu 11: Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của điểm A1;3

qua phép quay tâm O góc quay 90o là điểm nào trong các điểm dưới đây?

A N3; 1 

B

3;1

M

C

 3;1

P 

D Q   3; 1

Câu 12: Trong mp Oxy cho v  2;0

và điểm M  1;1

Điểm M' nào là ảnh của M qua phép tịnh tiến theo vectơ v?

A M ' 3;1 

B M ' 1;1 

C M'(1; 1) D M' 3;1 

Câu 13: Cho hình lục giác đều ABCDEF tâm O, phép tịnh tiến theo AB

biến:

A E thành F B F thành O C C thành O D B thành A

Câu 14: Phép tịnh tiến theo vectơ nào biến đường thẳng d x: 3y 5 0 thành chính nó?

A v  (2;6) B v    ( 3; 1) C v   (1; 3) D v   (3; 1)

Câu 15: Cho v   1;5

và điểm M' 4;2 

Biết M’ là ảnh của M qua phép tịnh tiến T v

Điểm M có

tọa độ là

A 3;7

B 5; 3  C 3;5 D 4;10

Câu 16: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A( 2;5) Phép vị tự V(O,3)

biến điểm A thành điểm A’ có tọa độ là:

Câu 17: Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của điểm M2; 1 

qua phép quay tâm O góc quay 90o là điểm nào trong các điểm dưới đây?

A D   1; 2

B B1;2

C C   2; 1

D A2;1

Câu 18: Ảnh của đường thẳng d x y:   4 0 qua phép tịnh tiến theo v  2;0 là

A x y  2 0 B 2x y 1 0 C 2x2y 3 0 D x y  2 0

Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng  d x y:    là ảnh của đường thẳng 1 0   qua phép Q O;90o Phương trình của đường thẳng   là:

A x y  1 0 B x y  2 0 C x y  1 0 D x y  2 0 Câu 20: Cho tam giác ABC đều tâm O như hình bên Hãy

cho biết phép quay nào trong các phép quay dưới đây biến

tam giác OAB thành tam giác OBC?

A

O; 60o

Q

B

O; 120o

Q

C QO;120o

D

O;60o

Q

ĐỀ ÔN SỐ 2 C©u 1 Hình gồm hai đường tròn có tâm và bán kính khác nhau có bao nhiêu trục đối xứng ?

C©u 2 Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đường thẳng cho trước thành chính nó ?

d

Trang 3

C©u 3

Trong mặt phẳng cho đường thẳng có phương trình Để phép tịnh tiến theo vecto biến thành chính nó thì phải là vecto nào trong các vecto sau ?

C©u 4 Cho hai đường thẳng song song và Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đường thẳng thành

đường thẳng ?

C©u 5

Trong mặt phẳng cho đường thẳng Hỏi trong bốn đường thẳng cho bởi các phương trình sau đường thẳng nào có thể biến thành qua một phép đối xứng tâm ?

C©u 6

Trong mặt phẳng cho điểm Hỏi phép vị tự tâm tỉ số biến thành điểm nào trong các điểm sau ?

C©u 7

Trong mặt phẳng cho đường thẳng Trong bốn đường thẳng cho bởi các phương trình sau đường thẳng nào là ảnh của qua phép đối xứng tâm ?

C©u 8

Hợp thành của hai phép tịnh tiến và là một phép đồng nhất khi và chỉ khi

A Hai vecto và ngược hướng B Hai vecto và vuông góc với nhau

C©u 9 Hình gồm hai đường tròn phân biệt có cùng bán kính có bao nhiêu tâm đối xứng ?

C©u 10 Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một đường tròn cho trước thành chính nó ?

C©u 11

Trong mặt phẳng tọa độ nếu phép tịnh tiến biến điểm thành điểm thì nó biến điểm thành

C©u 12

Trong mặt phẳng cho điểm Hỏi trong bốn điểm sau điểm nào là ảnh của qua phép đối xứng qua trục ?

C©u 13 Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng ?

A Có phép đối xứng tâm có hai điểm biến thành chính nó

B Phép đối xứng tâm có đúng một điểm biến thành chính nó

C Phép đối xứng tâm không có điểm nào biến thành chính nó

D Có phép đối xứng tâm có vô số điểm biến thành chính nó

C©u 14 Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng ?

A Một hình có vô số trục đối xứng thì hình đó phải là đường tròn

B Một hình có vô số trục đối xứng thì hình đó phải là hình gồm những đường tròn đồng tâm.

C Một hình có vô số trục đối xứng thì hình đó phải là hình gồm hai đường thẳng vuông góc.

D Đường tròn là hình có vô số trục đối xứng

C©u 15

Trong mặt phẳng cho điểm Hỏi trong bốn điểm sau điểm nào là ảnh của qua phép đối xứng qua đường thẳng ?

C©u 16 Cho hai đường thẳng cắt nhau và Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đường thẳng thành

đường thẳng ?

v

 1; 2

v  v  2;1 v  2; 1  v  1;2

'

d

2x y  4 0 2x2y 3 0 2x 2y 1 0 x y  1 0

 4; 8

2

u

T

v

T

0

u v   u v  0

2;5

B

'(5;5)

Ox

3;2

0

x y 

3;2

'

d

Trang 4

C©u 17

Trong mặt phẳng cho hai điểm và Trong bốn điểm sau điểm nào là ảnh của qua phép đối xứng tâm ?

C©u 18

Trong mặt phẳng cho điểm Phép tịnh tiến theo vecto biến thành điểm nào trong các điểm sau ?

C©u 19

Trong mặt phẳng tọa độ cho đồ thị hàm số Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đồ thị

đó thành chính nó ?

C©u 20

Trong mặt phẳng tọa độ cho vecto Phép tịnh tiến theo vecto biến điểm

thành

C©u 21 Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng ?

A Có một phép tịnh tiến theo vecto khác không biến mọi điểm thành chính nó

B Có một phép đối xứng trục biến mọi điểm thành chính nó

C Có một phép đối xứng tâm biến mọi điểm thành chính nó

D Có một phép quay biến mọi điểm thành chính nó.

C©u 22

Trong mặt phẳng cho điểm Hỏi trong bốn điểm sau điểm nào là ảnh của qua phép đối xứng qua trục ?

C©u 23

Trong mặt phẳng cho điểm Hỏi trong bốn điểm sau điểm nào là ảnh của qua phép quay tâm , góc ?

C©u 24

Trong mặt phẳng cho điểm Hỏi là ảnh của điểm nào trong các điểm sau qua phép tịnh tiến theo vecto ?

C©u 25 Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng ?

A Thực hiện liên tiếp hai phép tịnh tiến sẽ được một phép tịnh tiến.

B Thực hiện liên tiếp phép quay và phép tịnh tiến sẽ được một phép tịnh tiến

C Thực hiện liên tiếp hai phép đối xứng trục sẽ được một phép đối xứng trục.

D Thực hiện liên tiếp phép đối xứng qua tâm và phép đối xứng trục sẽ được một phép đối xứng tâm

Oxy I1;2 M3; 1 

 1;3

3;1

'(2;3)

Oy

3;2

O 450

 1;1

2;1

v

3;1

Ngày đăng: 03/11/2021, 12:44

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w