1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Giáo án Toán 1 - Tuần 10, 11, 12 - GV: Phan Thị Nguyệt - Trường Tiểu học Mai Đăng Chơn

14 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 163,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TOÁN: LUYỆN TẬP CHUNG A/ Mục đích yêu cầu: Giúp học sinh củng cố về: - Phép cộng, phép trừ trong phạm vi các số đã học - Phép cộng, phép trừ với số 0 - Viết phép tính thích hợp với tình [r]

Trang 1

Thứ hai ngày 22 / 10 / 2012

TUẦN 10 TOÁN: LUYỆN TẬP

A Mục tiêu:

- Kiến thức: Củng có lại bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3

Củng có về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Kiến năng: Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính trừ

B Đồ dùng: Tranh như SGK, HS chép vào vở cột 2, 3 bài tập 1/55, bảng phụ ghi bài 2, 3 /55

C Các hoạt động:

II Bài mới:

1 Hướng dẫn học sinh làm bài tập ở SGK

* Bài tập 1/55 cho học sinh làm vào vở số 3 cột 2, 3:

1 + 2 = 1 + 1 + 1 =

3 – 1 = 3 – 1 – 1 =

3 – 2 = 3 – 1 + 1 =

* Bài tập 2/55 Cho học sinh làm theo đội ở bảng lớp

– 1 – 2

– 1 + 2

* Bài tập 3/55 Điền dấu + , –

cho học sinh làm vào bảng con theo tổ

1….1= 2 2 ….1 = 3 1… 2 = 3 1….4 = 5

2….1 = 1 3….2 = 1 3….1 = 2 2….2 = 4

* Bài tập 4/55 Cho học sinh ghép bảng gài

Hướng dẫn học sinh nhìn tranh vẽ nêu đề toán và ghép

phép tính vào bảng gài các hình vẽ a, b

- Cả lớp làm vòa vở số 3 cột 2, 3

1 + 2 = 3 1 + 1 + 1 = 3

3 – 1 = 2 3 – 1 – 1 = 1

3 – 2 = 1 3 – 1 + 1 = 3

– 1 – 2 – 1

+ 1

- Học sinh điền dấu + , –

1 + 1= 2 2 + 1 = 3

1 + 2 = 3 1 + 4 = 5

2 – 1 = 1 3 – 2 = 1

3 – 1 = 2 2 + 2 = 4

- Học sinh nêu phép tính và ghép vào bảng gài phép tính thích hợp với bức tranh

a) 2 – 1 = 1 b) 3 – 2 = 1 III Củng cố- Dặn dò:

- Vừa học bài gì?

- Xem lại các bài tập đã làm.

- Chuẩn bị bài sau: Phép trừ trong phạm vi 4

3

3

3 2

2

3 2

1

3 1

Trang 2

Thứ ba ngày 23 / 10 / 2012

TUẦN 10 TOÁN: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4

A Mục tiêu:

- Kiến thức: tiếp tục củng cố khái niệm về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng

bà phép trừ

- Kiến năng: Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4

B Đồ dùng: SGK, bảng phụ, bộ đồ dùng học toán, bảng con.

C Các hoạt động:

I I bài cũ: Hs làm bài tập3/55 vaog BC:

1…1= 2 2…1 = 3

1…2 = 3 1 …4 – 5

2 …1 – 1 3…2 = 1

3…1 = 2 2…2 = 4

- các tổ làm theo yêu cầu của cô

II Bài mới:

* 1.1 HD HS học phép trừ trong phạm vi 4: 4 – 1 = 3

- HS quan sát tranh rồi tự nêu đề toán: “ lúc đầu trên

cành có 4 quả táo Bị rơi đi 1 quả Hỏi trên cành còn mấy

quả táo? GV ghi kết quả lên bảng ch HS luyện đọc

*1.2 HD HS phép trừ : 4 – 2 = 2

HD HS quan sát hình con chom rồi nê đề toán: một số

HS trả lời GV ghi bảng 4 – 2 = 2 và cho HS đọc

* HD HS học phép tính: 4 – 3 = 1 tương tự như trên

* Bài tập 1 Cho hs nêu mỗi em 1 phép tính

4 – 1= 4 – 2 = 3 – 1=

3- 1 = 3 – 2 = 4 – 3 =

2 – 1 = 3 – 2 4 – 3 =

* Bài tập 2/ Cho học sinh làm theo đội ở bảng lớp

* Bài tập 3 Cho HS làm ngay vào SGK

* Bài tập 4/ Cho hs biểu thị tình huống trong tranh bằng

một phép tính đúng

- Hs làm 1…1= 2 2…1 = 3 1…2 = 3 1 …4 – 5

2 …1 – 1 3…2 = 1 3…1 = 2 2…2 = 4

- Học sinh đọc và nêu

- Học sinh nêu phép tính và ghép vào bảng gài phép tính thích hợp với bức tranh

- HS làm:

4 – 1= 3 4 – 2 = 2 3 – 1= 2

3 – 1 = 2 3 – 2 = 1 4 – 3 = 1

2 – 1= 1 3 – 2 = 1 4 – 3 = 2

- HS làm

- HS làm

III Củng cố- Dặn dò:

- Vừa học bài gì?

- Xem lại các bài tập đã làm Chuẩn bị bài sau: Luyện tập

- HS làm nghe

Trang 3

Thứ năm ngày 25 / 10 / 2012

TUẦN 10 TOÁN: LUYỆN TẬP

A Mục tiêu:

- Kiến thức: Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 4 và mối quan hệ

giữa phép cộng và phép trừ

- Kiến năng: Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính

* Hs làm bài 5 ý b thay cho ý a

B Đồ dùng:

C Các hoạt động:

I Bài cũ: yêu cầu học sinh lvào BC:

4 – 3 = 4 – 1 =

4 = 2 +… 3 = 4 – ….

- các tổ làm theo yêu cầu của cô

II Bài mới:

1 Hướng dẫn học sinh làm bài tập ở SGK

* Bài tập 1/57 cho HS làm vào SGK

* Bài tập 2/ 57Cho học sinh làm theo đội ở bảng lớp

* Bài tập 3/57 Cho HS làm vào vở số 3

* Bài tập 4/57 Cho HS đọc yêu cầu đề bài

3 – 1…2 3 – 1 3 – 2

4 – 1 …2 4 – 3…4 – 2

4 – 2 … 2 4 – 1…3 + 1

- HS quan sát tranh và nêu đề toán, rồi viết phép tính

thíc hợp.

* Bài tập 5/57 Làm cá nhân

- Cả lớp làm vào SGK

- Học sinh làm bài

- Học sinh làm bài

- Học sinh nêu phép tính và ghép vào bảng gài phép tính thích hợp với bức tranh: 4 – 1 = 3

III Củng cố- Dặn dò:

- Vừa học bài gì?

- Xem lại các bài tập đã làm Chuẩn bị bài phép trừ trong

phạm vi 5

Trang 4

Thứ sáu ngày 26 / 10 / 2012

TUẦN 10 TOÁN: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 5

A Mục tiêu:

- Kiến thức: Tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về mối quan hệ giữa phép cộng và

phép trừ

- Kiến năng: Thành lập và ghi nhở bảng trừ trong phạm vi 5 Biết tính trừ trong

phạm vi 5

B Đồ dùng:

C Các hoạt động:

II Bài mới:

1 GT phép trừ, bảng trừu trong phạm vi 5

- HD học phép trừ: 5 – 1 = 4

a) Gv chỉ vào hình vẽ vừa nêu: 5 bớt 1 còn mấy? Vậy 5

–trừ 1 = mẩy? Ta viết: 5 – 1 = 4

b) GT phép trừ: 5 – 2= 3, 5 – 2 = 3, 5 -4 = 1 tương tự

như trên

c) Cho Hs hco thuộc công thức trừ trong phạm vi 5

* Bài tập 1/59

* Bài tập 2/ Cho học sinh làm theo đội ở bảng lớp

* Bài tập 3

* Bài tập 4/

- Cả lớp nghe

- Học sinh làm bài

- Học sinh nêu phép tính và ghép vào bảng gài phép tính thích hợp với bức tranh

III Củng cố- Dặn dò:

- Vừa học bài gì?

- Xem lại các bài tập đã làm.

Trang 5

Thứ hai ngày 29 /11 / 2012

TUẦN 11 TOÁN : LUYỆN TẬP A.Mục đích yêu cầu: Giúp học sinh :

- Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi các số đã học

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp

B.Chuản bị: Chép các bài tập lên bảng

C.Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I/ Kiểm tra bài cũ:

-Gọi hs đọc các phép trừ trong phạm vi 5.

II/ Bài mới :

1/ Giới thiệu: Luyện tập.

2/ Hướng dẫn bài tập:

Bài 1:Cho học sinh làm vào SGK

- Yêu cầu học sinh tính và ghi kết quả phép tính theo cột dọc

Bài 2: Cho học sinh làm vào bảng con:

-Gọi học sinh lên làm mẫu

Bài3: Làm thi theo đội vào bảng lớp

-Tính phép tính rồi so sánh kết quả với số đã cho

*****

Bài 4: Cho học sinh nêu miệng và viết phép tính vào BC:

Bài 5:Hướng dẫn học sinh làm kết quả vế trước rồi điền kết

quả vế sauChấm, nhận xét tuyên dương

Trò chơi: Lập thành các phép tính đúng

Cho các số 2, 3, 5 và các dấu +, -, = yêu cầu học sinh lập

thành các phép tính đúng

III/ Nhận xét - dặn dò:

- Nhận xét tiết học -Dặn học sinh về nhà xem lại bài

- Học sinh đọc

+ Học sinh tính và ghi vào SGK

- Học sinh lên bảng và làm vào BC

5 - 1 = 4 lấy 4 - 1 = 3 ghi : 5 - 1 - 1 = 3 + Ghi dấu <, >, = vào chỗ chấm

+ Viết phép tính thích hợp

- Học sinh nêu bài toán Học sinh làm theo đội trên bảng lớp

Thứ ba ngày 30 /11 / 2012

TUẦN 11 TOÁN : SỐ 0 TRONG PHÉP TRỪ A/Mục đích yêu cầu: Giúp học sinh :

-Bước đầu nắm được 0 là kết quả của phép tính trừ 2 số bằng nhau, một số trừ đi 0

cho kếït quả là chính số đó và biết thực hành tính trong những trường hợp này

B/Đồ dùng dạy học:

-Các mô hình, vật thật phù hợp với hình vẽ trong bài học

C/Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I/ Bài cũ : Học sinh làm bảng con:

a) 5 – 1 – 2 = b) 5 – 2 ….3 c)

II/ Bài mới:

5 3

Trang 6

-a)Treo tranh cho học sinh quan sát , nhận xét ghi phép tính

- 1 bớt 1 còn mấy ?

Sau khi học sinh nêu giáo viên ghi phép tính :

1 – 1 = 0

b) treo tranh 2 cho học sinh quan sát, nhận và ghi phép tính

- Hỏi trong chuồng còn mấy con vịt?

- Trong chuồng còn 0 con vịt

Sau khi học sinh nêu phép tính giáo viên hỏi :

- 3 trừ 3 bằng mấy ?

- Các phép tính đều có kết quả bằng 0

c) Treo tranh hình vuông và chấm tròn cho học sinh quan

sát, nhận xét và nêu phép tính

4 – 0 = 4 5 – 0 = 5

III/ Thực hành:

a) Bài 1/61:Làm vào SGK

- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài

- Cho học sinh làm vào SGK

- Gọi 1 học sinh lên bảng làm , sau đó chữa bài

b) Bài 2/61:Cho học sinh làm BC

- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài

- Cho học sinh làm bảng con theo tổ:tổ 1:cột 1, tổ 2:cột 2,

tổ 3:cột3, tổ 4:cột 4

c) Bài 3/61: Cho học sinh làm miệng + SGK + vở 3:

Vd: Trong chuồng có 4 con ngựa , 4 con đã chạy ra khỏi

con ngựa trắng và con ngựa đen )

mấy con ?

tính

* 3 – 3 = 0 , 3 – 1 = 2 , 3 – 2 = 1 , 1 + 2 = 3

* 2 – 2 = 0 , 2 + 0 = 2 ,0 + 2 = 2

3) Trò chơi : Thi điền số vào ô trống theo nhóm :

5 – 5 = 4 – 4 =

5 – = 5 – 0 = 4

5 + = 5 4 + = 5

IV/ Củng cố,dặn dò :

? Vừa học bài gì ?

? Mấy trừ 1 bằng 0 ?

? Mấy trừ 0 bằng 4 ?

a) Hình1 Có 1 con vịt chạy ra con vịt Trong chuồng không còn con nào cả

- Cho cả lớp đọc lại : 1 – 1 = 0

- Có 3 con vịt trong chuồng Cả 3 con đều chạy ra khỏi chuồng Hỏi trong chuồng còn lại mấy con vịt?

- Trong chuồng còn 0 con vịt

- 3 – 3 = 0

Học sinh nêu và học thuộc các phép tính

-Học sinh làm vào SGK

- Học sinh làm vào bảng con

- Mỗi học sinh nêu một bài và làm phép tính vào BC

- Số 0 trong phép trừ

- 1 trừ 1 bằng 0

- 4 trừ 0 bằng 4

Trang 8

Thứ năm ngày 01 /11 / 2012

TUẦN 11 TOÁN : LUYỆN TẬP A/Mục dích yêu cầu: Giúp học sinh củng cố:

- Phép trừ trong phạm vi các số đã học

- Phép trừ với số 0

- Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh

B.Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I/ Bài cũ: Học sinh làm vào BC theo tổ:

Tổ 1: 1 - 1 = Tổ 2: 5 - 5 = Tổ 3: 2 - 0 =

4 - 4 = 3 - 3 = 5 - 0 =

II/Bài mới:

Bài 1: Cho học sinh nêu miêng mỗi em một phép tính

Bài 2: Cho học sinh làm vào SGK

- Hướng dẫn học sinh tính theo cột dọc

Bài 3: Cho học sinh làm vào BC theo tổ

- Gọi học sinh làm mẫu

- Theo dõi học sinh làm-nhận xét

*****

Bài 4: Cho học sinh làm thi giữa các đội

Bài 5: Làm theo nhóm đôi vào BC

-Hướng dẫn học sinh nêu bài toán

Nhận xét tuyên dương

III/.Nhận xét - Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn hs về xem lại bài và chuẩn bị bài sau: Luyện tập

chung

- Học sinh lên bảng - Lớp bảng con Nhận xét

- Học sinh trả lời miệng- lớp nhận xét

+ Lamg vào SGK theo cột dọc

- Học sinh làm bảng con

+ Viết phép tính thích hợp theo nhóm đôi vào BC theo 2 đề a và b

a) 4 - 4 = 0 b) 3 - 3 = 0

Thứ sáu ngày 02 /11 / 2012

TUẦN 11 TOÁN: LUYỆN TẬP CHUNG A.Mục đích yêu cầu: Giúp học sinh củng cố về:

- Phép cộng, phép trừ trong phạm vi đã học

- Phép cộng một số với 0

- Phép trừ 1 số trừ đi 0, phép trừ 2 số bằng nhau

B.Đồ dùng dạy học: Bảng con

C.Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I/ Bài cũ: 5 4 4 + 1 …4

2 + 3 + 0 =

II/Bài mới: Luyện tập chung

Bài 1: Cho học sinh làm vào SGK - Ghi kết quả phải thẳng cột dọc- Học sinh làm bảng lớp - sách

+

Trang 9

a) Khi làm tính dọc ta cần chú ý điều gì?

Bài 2: Cho học sinh làm miệng thi ở bảng lớp

Cho học sinh nhận xét ở từng cột tính

Bài 3: Cho học sinh làm vào BC theo tổ

- Hướng dẫn học sinh tính , so sánh , điền dấu thích hợp

Bài 4: Cho học sinh nêu miệng và viết phép vào BC

- Hướng dẫn quan sát tranh, nêu bài toán

- Viết và nêu phép tính

3.Trò chơi: Điền số

1 + 3 - 2 + 3 - 5

5 - 4 + 0 - 4 - 1

Nhận xét tuyên dương

III/Nhận xét - Dặn dò:

- Nhận xét tiết học.

- Về nhà làm lại bài- Chuẩn bị bài:Luyện tập chung

Làm miệng theo Học sinh làm bài BC mỗi tổ 2 phép tính

+ Nêu miệng và viết phép tính thích hợp

- Học sinh làm SGK theo hình thức thi đua

- 2 đội lên tham gia chơi Mỗi đội 4 em chơi tiếp sức

Thứ hai ngày 05 / 11 / 2012

TUẦN 12 TOÁN: LUYỆN TẬP CHUNG A/ Mục đích yêu cầu: Giúp học sinh củng cố về:

- Phép cộng, phép trừ trong phạm vi các số đã học

- Phép cộng, phép trừ với số 0

- Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh

B/chuẩn bị: Các bài tập trên bảng lớp

C/ Các hoạt động dạy học:

I/ Bài cũ

- Gọi học sinh trả lời các phép cộng, trừ trong phạm vi 5

II/ Bài mới: Luyện tập chung

Bài 1:Cho học sinh nêu miệng mỗi em 1 phép

Bài 2: Cho học sinh làm theo nhóm tổ sau đó trình bày cách

làm

Bài 3:Cho học sinh làm thi theo tổ

-Dựa vào phép tính đã học để ghi số vào ô trống

*****

Bài 4:Cho học sinh quan sát tranh nêu đè toán rồi viết phép

tính vào ô trống ở SGK

4.Trò chơi: Thi đoán số - Giáo viên viết phép tính vào BC-

Học sinh thi đoán số ớ sau BC

5 Nhận xét, dặn dò:

- Dặn học sinh xem lại bài, chuẩn bị bài: Phép cộng trong

phạm vi 6

- Học sinh trả lời

- Học sinh nêu miệng

- HS trình bày:3 + 1 + 1 =

ta lấy 3 + 1 = 4 rồi lấy 4 + 1 = 5 Vậy: 3 + 1 + 1 = 5

- Học sinh làm vào bảng con theo tổ

+ Ghi số vào ô trống

- Làm SGK + Viết phép tính thích hợp

- Quan sát và nêu bài toán

- Ghi phép tính vào bảng con

- Tham gia chơi tiếp sức theo tổ

Trang 10

Thứ ba ngày 06 /11 / 2012

TUẦN 12 TOÁN: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 6 I.Mục đích yêu cầu: Giúp học sinh :

- Tiếp tục củng cố khái niệm phép cộng

- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 6

- Biết làm phép tính cộng trong phạm vi 6

- Đối với bài tập 3/ 65 giảm các phép tính ở dòng hai

II.Đồ dùng dạy học:

-Các hình như SGK

III.Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của cô Hoạt động của trò

I/ Kiểm tra bài cũ:

Điền số: 4+….= 5 ; 5 -….= 1

5 -….= 3 ; 2 +…= 3

II/ Bài mới:

1 Giới thiệu: Phép cộng trong phạm vi 6.

2 Hướng dẫn bài:

* Hướng dẫn thành lập và ghi nhớ bảng cộng

trong phạm vi 6.

+ Hướng dẫn lập phép cộng 5 + 1 = 6 ; 1+ 5 = 6

- Giáo viên đính và hỏi: Đếm xem cô đính mấy hình

tam giác vàng, mấy hình tam giác xanh Tất cả là bao

nhiêu tam giác?

- 5 và 1 là mấy?

- Ta viết: 5 + 1 = 6 , gọi hs đọc

- Hướng dẫn quan sát hình vẽ Bạn nào có thể nêu thêm

một phép tính

- Giáo viên ghi bảng: 1 + 5 = 6 , đọc

- Gọi học sinh đọc cả 2 công thức

+ Hướng dẫn lập 4 + 2 = 6 ; 2 + 4 = 6 ; 3 + 3 = 6

( thực hiện tương tự như trên)

- Khuyến khích hs tự nêu bài toán

+ Huuwowngs dẫn hs bước đầu ghi nhớ bảng cộng

trong phạm vi 6

- Hướng dẫn đọc bảng cộng

- Giáo viên hỏi: 4 + 2 =? hoặc che bảng kết quả các

phép tính và cho học sinh luyện đọc thuộc

- Gọi học sinh đọc thuộc

*****

3/ Thực hành

Bài 1: Cho học sinh làm vào BC theo tổ

- Khi đặt tính cột dọc phải viết thế nào?

Bài 2: Cho học sinh nêu miệngmỗi em 1 phép tính

Bài 3: Cho học sinh làm theo nhóm tổ

Bài 4: Cho học sinh thảo luận theo nhóm đôi và viết

- Học sinh làm ở blớp

- cả lớp làm ở bcon

- 5 hình tam giác vàng và 1 hình tam giác xanh Tất cả là 6 hình tam giác

- 5 và 1 là 6

- Cá nhân- nhóm- lớp

- Học sinh nêu: 1 + 5 = 6

- Cá nhân - lớp

- Cá nhân - lớp

- Cá nhân xung phong

- Lớp đồng thanh một lần

- Viết thẳng cột dọc

- Làm bảng con

- Làm miệng

- Trình bày trước lớp + Viết phép tính thích hợp -Học sinh quánt sát- nêu đề toán theo

Trang 11

phép tính thích hợp vào ô trống

4/ Trò chơi: đúng/ sai

- Giáo viên chuẩn bị các phép tính cho h ọc sinh nhận

xét đúng/ sai:

3 + 2 = 6 6 + 0 = 6 2 + 4 = 6

5 + 1 = 6 0 + 5 = 6 4 + 2 = 5

III/ Củng cố -Dặn dò

-Về nhà học thuộc công thức cọng trong phạm vi 6

-Chuẩn bị bài Phép trừ trong phạm vi 6

nhóm đôi

- Làm SGK

- Sửa bài

- Tham gia chơi

Ngày đăng: 03/11/2021, 12:14

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w