PHƯƠNG PHÁP - Quan sát, đàm thoại, giảng giải, thực hành, luyện tập IV.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC ND - TG HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC A.kiểm tra - Kiểm tra đồ dùng h.tập của bài cũ 2P hs B.Bà[r]
Trang 1
TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN TIẾT 1: CẬU BÉ THÔNG MINH ( Tr.4 ) ( GDKNS ) - Truyện cổ Việt
Nam-I Mục tiêu
A Tập đọc:
- Hiểu nghĩa một số từ ngữ trong bài: Bình tĩnh, kinh đô, om sòm, sứ giả, trọng thưởng
- Hiểu nội dung bài: ca ngợi sự thông minh, tài trí của một cậu bé (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
- Đọc đúng, rành mạch, biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm dấu phẩy và giữa các cụm từ; bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn truyện với các nhân vật
* GDKNS:
- Tư duy sáng tạo
- Ra quyết định
- Giải quyết vấn đề
B Kể chuyện:
- Kể lại từng đoạn câu chuyện dựa theo tranh minh họa
II Đồ dùng – thiết bị dạy học
1 Gv: Sgk – bp
2 Hs: Sgk – vở ghi
III Phương pháp
- Qs – vđ - pt – lt
IV Các hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài
cũ: (3p)
- Gv kiểm tra dụng cụ ,sách vở của môn học
-HS bày lên mặt bàn
- Nhận xét chung
2.Dạy bài mới:
(54p)
2.1 GT bài
- Y/C HS quan sát tranh minh họa chủ điểm măng non, tranh minh họa chủ điểm, sau đó GV giới thiệu: Cậu bé thông minh là câu chuyện ca ngợi về sự thông minh tài trí đáng khâm phục của một bạn nhỏ
- Quan sát tranh – lắng nghe GV giới thiệu
2.2 Hd luyện
đọc kết hợp giải
nghĩa từ
B1 Đọc mẫu. - Gv đọc mẫu toàn bài, gợi ý cho
học sinh cách đọc và thể hiên giọng đọc
- Nghe và theo dõi
TUẦN 1
Ngày soạn: Ngày 6 tháng 9 năm 2020 Ngày giảng: Thứ hai ngày 7 tháng 9 năm 2020
Trang 2B2 Đọc câu. - Mỗi em đọc một câu đến hết - Hs đọc nối tiếp câu
B3 Đọc đoạn. - Khi hs sai ở từ nào, gv kết hợp
sửa sai cho hs luôn
- Y/c hs đọc theo đoạn
- Hd đọc một số câu khó ở bảng phụ
- 3 hs đọc
- Cn – n – l
- Gọi 1 hs đọc từ chú giải - 1hs đọc
B4 Đọc trong
nhóm.
- Gv chia nhóm 3, y/c hs luyện đọc
- Hđ nhóm 3
- Gv theo dõi uốn nắn
B5 Thi đọc - Cho hs thi đọc nối tiếp đoạn,giưã
các nhóm
- 2 nhóm
- Lớp và gv nx bình điểm cho nhóm đọc hay, đọc đúng
B6 Đọc đồng
thanh
- Y/c hs đọc đồng thanh đoạn 3
2.3 HD tìm hiểu
bài.
- Gọi 1 HS đọc đoạn 1 - Hs đọc thầm đoạn 1
H: Nhà vua nghĩ ra kế gì để tìm người tài giỏi?
- Nhà vua ra lệnh cho mỗi làng trong vùng phải nộp một con gà trống biết đẻ trứng
H: Dân chúng trong vùng ntn khi nhận được lệnh của nhà vua?
H: vì sao họ lại lo sợ?
- Dân chúng trong vùng đều lo sợ khi nhận được lệnh của nhà vua
- Vì gà trống không thể đẻ trứng
*Cuộc gặp gỡ giữa cậu bé với nhà vua ntn chúng ta cùng tìm hiểu đoạn 2
- Gọi 1 HS đọc đoạn 2 *Hs đọc thầm đoạn 2 H: Cậu bé làm ntn để gặp được
nhà vua?
- Cậu bé đến trước cung vua và kêu khóc
om sòm
H: Đức vua đã nói gì khi nghe cậu
bé nói điều vô lý ấy?
- Cậu bé nói với đức vua là bố cậu đẻ em bé
- Đức vua quát cậu bé
và nói rằng bố cậu…
Trang 3H: Cậu bé đã bình tĩnh và đáp lại nhà vua ntn?
- Gọi 1HS đọc đoạn 3
- Cậu bé hỏi lại nhà vua là: Tại sao nhà vua lại lệnh cho dân…
*Hs đọc thầm đoạn 3 H: Trong cuộc thử tài lần sau nhà
vua yêu cầu cậu bé làm gì?
H: Cậu bé đã y/c điều gì?
- Đưa 1 con chim sẻ bắt làm 3 mâm cỗ
- Y/c sứ giả về tâu vua, rèn chiếc kim khâu để
xẻ thịt chim
2.4 Luyện đọc
lại
- Đọc bài theo đoạn nhận xét – tuyên dương
- 3 hs đọc
KỂ CHUYỆN (20p)
1 Gv nêu
nhiệm vụ
Dựa vào tranh minh hoạ kể lại được từng đọan câu chuyện (cậu
bé thông minh)
Hs qs tranh sgk – nhớ lại câu chuyện
2 Hd hs kể
từng đoạn theo
tranh
Đoạn 1 Hd kể đoạn 1 Hs qs tranh,trả lời câu
hỏi H: Quân lính đang làm gì? - Đang thông báo lệnh
của đức vua H: Lệnh của đức vua ntn? - Mỗi làng trong vùng
phải nộp một con gà trống biết đẻ trứng H:Dân làng có thái độ ntn khi
nhận được lệnh của đức vua?
- Vô cùng lo sợ
- Gọi một hs kể lại đoạn 1 1 hs kể Lớp – gv nx
Đoạn 2,3 - Hd tương tự như đoạn 1
3.Kể truyện theo
đoạn trong
nhóm.
- Gv chia nhóm 3, y/c hs kể truyện trong nhóm
- Hđ nhóm3
- Gv theo dõi giúp đỡ
4.Kể trước lớp - Gv chọn đoạn 3, cho các nhóm
thi kể
- Đại điện 3 nhóm thi kể
- Lớp, gv nx, bình điểm
5.Củng cố – dặn
dò.(3p)
- H: Em thấy nhà vua trong câu chuyện là người ntn?
- Là một ông vua tốt, biết trọng người tài…
- Vn tập kể truyện nhiều lần, chuẩn bị cho bài sau
Trang 4TIẾT 1: ĐỌC, VIẾT SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( Tr.3 )
I Mục tiêu.
1 Kiến thức: Biết cách đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số.
3 Thái độ: Giáo dục học sinh tính cẩn thận, gọn gàng, khoa học Yêu thích học
toán
4 Năng lực: Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập
luận logic, NL quan sát,
*Bài tập cần làm: Làm BT 1, 2, 3, 4
II Đồ dùng dạy học.
- GV: Bảng phụ ghi nội dung BT1, 2
- HS: SGK
III Phương pháp.
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, trò chơi học tập, đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi
IV Các hoạt động dạy học.
A HĐ cơ bản :
1 Khởi động
(5 phút)
- Kiểm tra chuẩn bị của học sinh
- Giới thiệu chương trình Toán 3
- Trò chơi: Ai nhanh ai đúng?
+Gv đọc 1 vài số có 3 chữ số
+GV viết vài số có 3 chữ số
- HS lắng nghe
- Hs viết các số đó trên bảng con
- Hs đọc số tương ứng
- Giới thiệu bài:.
2 Hình thành kiến thức:
(5 phút)
Viết số - Gv đọc cho học sinh viết các
số sau: 456 227 134 506 609
780…(10số)
- Gọi học sinh đọc nối tiếp nhau các số
ghi trên bảng
- Nhận xét
- Học sinh nghe giới thiệu, ghi bài
- 4 học sinh lên bảng- lớp viết vào giấy nháp
+ 10 học sinh đọc
B Hoạt động thực hành.
(25p)
Bài 1: (Làm cá nhân - Cặp - Lớp)
=> Lưu ý HS trình bày thao hàng
- Học sinh đọc và làm bài cá nhân
- Ghi ngay kết quả vào vở
- Đổi kiểm tra chéo, nhận xét
Trang 5ngang (không cần kẻ bảng) - Chia sẻ kết quả trước lớp
Bài 2: (Làm cá nhân - Cặp - Lớp) - HS làm cá nhân - Chia sẻ cặp đôi -
Chia sẻ kết quả trước lớp
- Giáo viên treo bảng phụ - HS so sánh kết quả
0
31 1
31 2
31 3
31 4
31 5
31 6
31 7
31 8
31 9
0
39 9
39 8
39 7
39 6
39 5
39 4
39 3
39 2
39 1 + Tại sao lại điền 312 vào sau 311? - Vì theo cách đếm 310; 311; 312
Hoặc: 310 + 1 = 311 311 + 1
= 312
312 + 1 = 313
+ Nhận xét gì về dãy số? - Là dãy số tự nhiên liên tiếp từ 310
đến 319
+ Tại sao trong phần b lại điền 398
vào sau 399?
- Vì 400 - 1 = 399; 399 - 1 = 398 Hoặc: 399 là số liền trước của 400
398 là số liền trước của 399 + Nhận xét gì về dãy số? - Là dãy số tự nhiên liên tiếp xếp theo
thứ tự giảm dần từ 400 đến 391
Bài 3: Làm cá nhân - Cặp - Lớp - HS làm cá nhân - Chia sẻ cặp đôi -
Chia sẻ kết quả trước lớp + Tại sao điền được 303 < 330? - Vì 2 số đều có hàng trăm là 3 nhưng
303 có 0 chục, còn 330 có 3 chục 0 chục < 3 chục nên
303 < 330
+ Nêu cách so sánh hai số có 3 chữ
số?
So sánh theo hàng Từ hàng cao đến hàng thấp
Bài 4: (Cá nhân - Lớp) - HS làm cá nhân - Chia sẻ kết quả
trước lớp + Số lớn nhất trong dãy số trên là số
nào?
- 735
+ Vì sao 735 là số lớn nhất trong dãy
số trên?
- Vì có số hàng trăm lớn nhất
+ Số bé nhất trong dãy số trên là số
nào? Vì sao? - Chữa bài
+ Dựa vào đâu em tìm được số lớn
nhất, số bé nhất trong dãy số?
- 142 Vì có số hàng trăm bé nhất
- So sánh hai số có 3 chữ số
C HĐ ứng dụng (5phút)
- Đọc các số: 456; 227; 134; 506; 609;
780
- Giáo viên ghi bảng: 178; 596; 683;
277; 354; 946; 105; 215; 664; 355
- 2 Học sinh viết bảng lớp
- Lớp viết bảng con
- Học sinh nối tiếp đọc
- Lớp nhận xét
- Về nhà ôn tập thêm về cộng, trừ các
số có ba chữ số (không nhớ)
Trang 6ĐẠO ĐỨC
TIẾT 1: KÍNH YÊU BÁC HỒ ( tiết 1) (trang 2).
I Mục tiêu
- Biết công lao to lớn của Bác Hồ đối với đất nước, dân tộc
- Biết được tình cảm của Bác hồ đối với thiếu nhivà tình cảm của thiếu nhi đối với Bác Hồ
- Thực hiện theo 5 điều Bác Hồ dạy thiếu niên nhi đồng
II Đồ dùng – thiết bị dạy học:
1.Gv: tranh ảnh về Bác Hồ – vở bài tập
2.Hs: Vở bài tập – Vở ghi
III Phương pháp:
Thảo luận – vấn đáp – phân tích
IV Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ (1p) - Kiểm tra sách vở bộ môn - Thực hiện
- Nhận xét
2.Bài mới:(30p)
2.1Giới thiệu
bài
2.2 Các hoạt
3.động cơ bản
*.Hoạt động 1 Thảo luận nhóm
Gv chia lớp thành 4 nhóm
và y/c các nhóm q/s tranh 2(vbt) tìm hiểu nội dung và đặt tên phù hợp cho từng bức ảnh đó
- HS qs và thảo luận nhóm 4 + ảnh 1:
- Nd: BH đón các cháu thiếu nhi thăm phủ chủ tịch
- Đặt tên: Các cháu thiếu nhi thăm phủ chủ tịch
+ ảnh 2:
- Nd: Bác đang cùng các cháu thiếu nhi múa hát
- Đặt tên: BH vui múa hát cùng các cháu thiếu nhi
+ ảnh 3:
- Nd: BH bế và ôm hôn cháu thiếu nhi
- Đặt tên: BH và cháu thiếu nhi
Ai yêu nhi đồng bằng Bác
Hồ Chí Minh
+ ảnh 4:
- Nd: BH đang chia kẹo cho
Trang 7các cháu thiếu nhi.
- Đặt tên: Bác Hồ chia kẹo cho các cháu thiếu nhi
- Lớp và giáo viên nhận xét
- Cho hs thảo luận lớp - Hs nêu miệng
H: Bác sinh ngày, tháng, năm nào?
+ 19/5/1890
H: Quê BH ở đâu + Nam Đàn – Nghệ An
H: Em còn biết tên gọi nào của Bác Hồ?
+ Nguyễn Aí Quốc, Ba, Nguyễn Sinh Cung
H: Bác Hồ đã có công lao lớn ntn với dân tộc ta?
- TLCH
H: Tình cảm của Bác Hồ dành cho các cháu thiếu nhi ntn?
- TLCH
*.HĐ2. - Phân tích truyện “ Các
cháu vào đây với bác ”
- Gv kể chuyện - Hs lắng nghe
- Gọi học sinh đọc lại truyện
- Y/c hs thảo luận lớp 1 hs H: Qua câu truyện em thấy tình cảm của các cháu thiếu nhi đối với BH ntn
+ Rất yêu bác hồ , điều này thể hiện …
H: Em thấy tình cảm của bàc hồ đối với các cháu TN như thế nào?
+Bác Hồ cũng rất yêu các cháu tn…
* Gv kết luận lại
*.HĐ3 Thảo luận nhóm đôi
- Y/c tl theo cặp đôi ghi ra việc làm để tỏ lòng kính yêu BH?
+ Chăm học hành, yêu lđ, đi học đúng giờ…
- Gọi các nhóm trả lời
H:Qua bài học em sẽ giúp các bạn trong lớp ntn?
+ nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện 5 điều Bác Hồ dạy
3 Củng cố- dặn
dò (3p)
- H: 5 điều bác Hồ dạy cho ai?
- Cho HS đọc 5 điều Bác dạy
+ Dành cho thiếu nhi
- GV nx tuyên dương - Nghe
Trang 8Ngày soạn: ngày 6 tháng 9 năm 2020
Ngày giảng: thứ ba ngày 8 tháng 9 năm 2020
TOÁN
TIẾT 2: CỘNG, TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (KHÔNG NHỚ) ( Tr.4 )
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Biết cách tính cộng , trừ các số có ba chữ số (không nhớ ) và giải
bài toán có lời văn về nhiều hơn , ít hơn
2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng tính và giải toán có liên quan đến phép cộng , trừ các
số có ba chữ số (không nhớ )
3 Thái độ: Giáo dục học sinh tính cẩn thận, gọn gàng, khoa học Yêu thích học
toán
4 Năng lực: Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập
luận logic, NL quan sát,
* Bài tập cần làm: Bài 1a, c 2, 3
II CHUẨN BỊ:
1 Đồ dùng:
- GV: Phấn màu
- HS: Bảng con
2 Phương pháp, kĩ thuật:
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, trò chơi học tập
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
A HĐ cơ bản:
1 HĐ khởi động (3 phút):
- TC: Làm đúng - làm nhanh
- Nhận xét, tuyên dương những em
làm đúng và nhanh nhất
- Viết các số sau dưới dạng tổng các trăm, các chục, các đơn vị:
659; 708; 910
- 3 dãy làm 3 câu
+ Nêu thứ tự các hàng (từ trái sang
phải) trong số có 3 chữ số?
- Giới thiệu bài mới, ghi đầu bài lên
bảng
- 3 HS đại diện 3 dãy nêu
B HĐ thực hành (27 phút):
* Mục tiêu: Biết cách tính cộng , trừ các số có ba chữ số (không nhớ ) và giải
bài toán có lời văn về nhiều hơn , ít hơn
* Hình thức tổ chức: (GV ghi hình thức thực hiện lên bảng)
- BT1, 3: Cá nhân - Lớp
- BT2, 4: Cá nhân - Cặp đôi - Lớp
- BT5: BT chờ (dành cho đối tượng hoàn thành sớm)
* Cách tiến hành:
Trang 9Bài 1a và 1c:
- Nhắc HS làm nhanh có thể làm cả ý
b
- Cho HS chia sẻ bằng TC “Truyền
điện”
Bài 2:
+ Để đặt , tính đúng em cần lưu ý điều
gì ?
Bài 3:
- Đánh giá, nhận xét 1 số bài
- Nhận xét bài làm của HS Lưu ý uốn
nắn câu lời giải cho phù hợp
=> Câu hỏi chốt bài: Bài toán thuộc
dạng toán gì? Với dạng toán này ta
chọn phép tính gì?
Bài 4:
- Gơi ý cho HS phát hiện bài toán
thuộc dạng toán “Bài toán về nhiều
hơn”, lựa chọn phép tính cộng
- Học sinh đọc và làm bài cá nhân
- Chia sẻ trong cặp
- Chia sẻ kết quả trước lớp:
- Chia sẻ kết quả trước lớp (nối tiếp)
- Học sinh đọc và làm bài cá nhân
- Chia sẻ trong cặp
- Chia sẻ kết quả trước lớp:
- Đặt đúng vị trí các chữ số ở mỗi hàng rồi thực hiện từ phải qua trái
- Học sinh đọc và làm bài cá nhân
- Chia sẻ trong cặp
- Chia sẻ kết quả trước lớp:
- 1 HS chia sẻ kết quả đúng trước lớp
Giải
Số học sinh khối lớp hai là :
245 - 32 = 213 ( học sinh) Đáp số : 213học sinh
- Bài toán về ít hơn Chọn phép tính trừ
- HS tự làm bài, kiểm tra chéo rồi chia
sẻ kết quả trước lớp
C HĐ ứng dụng (4 phút) - Nêu lại cách đặt tính và tính phép
cộng, trừ các số có 3 chữ số (không nhớ)
- Nêu thứ tự thực hiện phép tính (từ phải sang trái)
- VN thực hiện phép cộng, trừ các số
có 3 chữ số (có nhớ)
====================================
CHÍNH TẢ ( TẬP CHÉP ) TIẾT 1: CẬU BÉ THÔNG MINH (Tr.6)
I.MỤC TIÊU
- Chép chính xác và trình bày đúng quy định bài chính tả; không mắc quá 5 lỗi trong bài
- Củng cố cách trình bày một đoạn văn
Trang 10- Làm đúng bài tập 2(b) Điền đúng 10 chữ và tên của 10 chữ đó vào ô trống trong bảng
II.ĐỒ DÙNG
GV: sgk - bảng lớp viết sẵn đoạn văn ; bảng phụ kẻ bảng chữ và tên chữ ở BT3 HS: sgk - vở ghi, bảng con,…
III PHƯƠNG PHÁP
- Quan sát, đàm thoại, giảng giải, thực hành, luyện tập
IV.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A.kiểm tra
bài cũ (2P)
B.Bài mới:
1.Giới thiệu
bài (1P)
2.Hdẫn viết
c.tả( 8P)
3.Chép bài
chính tả.(17P)
* soát lỗi
* chấm bài
- Kiểm tra đồ dùng h.tập của hs
- N.xét
- GV giới thiệu sau đó ghi đầu bài lên bảng
- GV đọc đoạn chép trên bảng
- GV hướng dẫn viết:
+ Đoạn này chép từ bài nào?
+ Tên bài viết ở vị trí nào?
+ Đoạn chép có mấy câu?
+ Cuối mỗi câu có dấu gì?
+ Chữ đầu câu viết như thế nào?
- Hướng dẫn hs viết bảng con một vài tiếng khó ( gv lần lượt gạch chân các tiếng khó ở đoạn văn )
- GV nhắc nhở hs khi viết không gạch chân các tiếng này vào vở
- Chép bài trên bảng
- GV đọc lại bài cho HS soát lỗi
- Thu một số bài nhận xét
- HS theo dõi đọc thầm
- 2 hs nhìn bảng đọc lại đoạn chép
- Đoạn này chép từ bài: Cậu
bé thông minh
- Tên bài viết giữa trang vở
- Đoạn chép có 3 câu
Câu 1: Hôm sau …ba mâm cỗ
Câu 2: Cậu bé đưa cho …nói Câu 3: Còn lại
- Cuối câu 1 và câu 3 có dấu chấm, cuối câu 2 có dấu hai chấm
- Chữ đầu câu viết hoa
- Hs lần lượt viết các tiếng khó vào bảng con: chim sẻ, kim khâu, sắc, xẻ thịt, sứ giả
- Hs ngồi ngay ngắn để nhìn bảng chép bài vào vở
-Tự soát lỗi
Trang 114.Bài tập: (9P)
* Bài tập 2 (b)
*Bài tập 3:
3 Củng cố-
dặn dò: (3P)
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài tập
- GV yêu cầu HS làm bảng con
- Nhận xét, chữa bài
- Gọi HS đọc đề bài
- Y/C Hs nối tiêp nhau lên bảng làm bài
- Cùng HS nhận xét chữa bài
- Tổ chức cho HS đọc thuộc lòng 10 tên chữ
? Hôm nay viết chính tả bài gì?
- Củng cố lại cách viết chính tả
- Dặn HS về nhà viết vào vở
10 tên chữ và 10 chữ theo đúng thứ tự
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- HS tự làm vào bảng con, chữa bài
b) đàng hoàng, đàn ông – sáng loáng
- 3 HS đọc
- Nối tiếp nhau lên bảng làm bài
- Nhận xét
- Làm vào vở theo đáp án đúng:
- Đáp án:
Số thứ tự
Chữ Tên chữ
- Học thuộc lòng
- HS trả lời
===============================
TỰ NHIÊN XÃ HỘI TIẾT 1: HOẠT ĐỘNG THỞ VÀ CƠ QUAN HÔ HẤP (Tr.4)
I MỤC TIÊU: