1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

bo de khao sat chat luong giua ki 1 mon toan lop 9

6 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 158,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các đờng phân giác trong và ngoài của góc B cắt đờng thẳng AC lần lợt tại M và N.. Tính các đoạn thẳng AM và AN..[r]

Trang 1

ĐỀ THI GIỮA HỌC Kè 1 TOÁN 9

Thời gian: 60 phút

ĐỀ 1

Phần I: Trắc nghiệm.(2đ) Chọn đáp án đúng nhất cho các câu sau

Câu1 Biểu thức √ 6−2 x có nghĩa khi:

A x > 3 B x < 3 C x ¿ 3 D x ¿ 3

Câu2 Giá trị của biểu thức √ ( 2− √ 5)2 bằng:

A 2- √ 5 B √ 5 + 2 C √ 5 - 2 D (2- √ 5 )2

Câu3 So sánh 7 và √ 47 ta có kết luận sau:

A 7 < √ 47 B 7 > √ 47 C 7 = √ 47 D Không so sánh đợc. Câu4 Cho hàm số y = g(x) =

-1

3 x + 4 Khi đó g(3) bằng :

A 5 B 4 C 3 D 2

Câu5 Cho Δ QPR vuông tại Q, QH ¿ PR, PH = 4, RH = 9.

1 QH = ? A 6 B 36 C 5 D 4,5

2 QP = ? A 3 √ 13 B 5 √ 13 C.2 √ 13 D Kết quả khác Câu6 Cho Δ ABC vuông tại A, AH ¿ BC, tanB = ?

A

AB

AC B

BH

AH C

AH

HC D

HC AH

Câu7 Trong Δ ABC vuông tại A,AC = 3a, AB =3 √ 3 a, cosB = ?

A

2 B 2 C √ 3 a D

1 2

PhầnII:Tự luận.(8đ)

Bài1:(3,5đ) 1 Tính: a.( 3+ √ 3 )(3- √ 3 )

b ( 2 √ - √ 18 + √ 50 ): √ 2

2 Tìm x, biết : √ 2x−1 - 3 = 0

Bài2.(1đ) Rút gọn biểu thức A = (

1 2+ √ 5 -

1

5− √ 5

√ 5−1

Bài3.(3,5đ) Cho Δ ABC vuông tại A, AH ¿ BC

1 Cho AB = 8cm, AC = 6cm.Tính BC , sinC

2 CM :

SinB

AC AB

3 Gọi E,F lần lợt là hình chiếu của H trên cạnh AB , AC

Chứng minh rằng : AH3 = BE.BC.CF

ĐỀ 2

Trang 2

I trắc ngiệm (3đ) Khoanh vào chữ cái đứng trớc kết quả mà em cho là đúng.

1 Biểu thức √ ( 1− √ 3)2 có kết quả là.

2 √ 75. √ 48 có kết quả là.

3 Biểu thức

1

x−1 xác định khi.

4 x−5=3 thì x có giá trị là.

5 Công thức lợng giác nào sau đây không đúng (với α là góc nhọn).

A) sin α + cos α = 1 B) tg α =

sin α cosα C) tg α .cotg α =

1

6 Cho Δ ABC có A = 90 0 , AB = 3cm , AC = 4cm Thì đờng cao AH có độ dài là.

II Tự luận (7đ)

Bài 1 (2đ) Thực hiện phép tính.

a) √ 75+ √ 48− √ 300 b) (5 √ 2+2 √ 5) √ 5− √ 250

c) 9a−16a+49a (v i a ới a ¿0 ) d)

√ 6+ √ 14

2 √ 3+ √ 28

Bài 2 (2đ) Cho biểu thức M =

x

1

x−x

a) Biểu thức M xác định khi nào Rút gọn M.

b) Tính giá trị của M khi x = 3−2 √ 2 .

Bài 3 (2đ) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm, BC = 10cm, đờng cao AH.

a) Tính số đo góc B, C Tính AH, AC ? (làm tròn đến độ)

b) Gọi AE là phân giác của góc A (E ¿ BC) Tính BE và CE.

Bài 4 (1đ) Tìm giỏ trị nhỏ nhất của A = x - 2x−2

ĐỀ 3

I trắc ngiệm (3đ) Khoanh vào chữ cái đứng trớc kết quả mà em cho là đúng.

1 Biểu thức x+1 có nghĩa khi:

Trang 3

6 x

y

A) x>−1 B) x≥−1 C) x>1

2 Với a<0 ,b>0 khi đa thừa số vào trong dấu căn thì 2a biến đổi thành:

A) 4 a2b B) − √ 4 a2b C) 2a2b

3 Biết sin α = 0,6 Giá trị của cos α là:

ơ

4 ở hình bên, giá trị của x + y bằng:

C 4 ( 2+ √ 3 )

5 Kết quả phép tính: 0,9.14, 4 là:

A) 12,96 B) 3,6 C) 43,2

6 Nghiệm của phơng trình: x  2 1 là:

A 3 B) 4 C) 5

II Tự luận (7đ)

Bài 1 (2đ) Thực hiện phép tính.

a) 3 18 32 4 2  162 b) ( 2 √ 3+ √ 5) √ 3− √ 60

c) 16b+240b−390b (v i ới a b ¿0 ) d)

9−2 √ 3

3 √ 6−2 √ 2

Bài 2 (2đ) Cho biểu thức P =

a+1 +

a−1

a−1 − √ a

a) Rút gọn P.

b) Tìm các giá trị nguyên của a để

4

P nhận giá trị nguyên.

Bài 3 (2đ) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm, AC = 8cm Các đờng phân giác

trong và ngoài của góc B cắt đờng thẳng AC lần lợt tại M và N Tính các đoạn thẳng AM và AN.

Bài 4 (1đ) Tìm GTNN của biểu thức sau: P =

2x x 2

x

(với x>0 )

ĐỀ 4

Cõu 1 (3.0 điểm):

Cho biểu thức

2

x 1

x 1 x 2 x 1 2

M

với x  0; x  1 a) Rỳt gọn biểu thức M

Trang 4

b) Tính giá trị của biểu thức M với

4

72 2 2

 c) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức M

Câu 2 (1.5 điểm): Giải các phương trình sau :

a) 4x2 6 ; b)

3 3 x

Câu 3 (1.5 điểm): Cho hàm số f(x) = (2 – 3m) x

a) Tìm m để f(x) nghịch biến trên R

b) Tìm m để điểm

2

A ; 1 5

 thuộc đồ thị hàm số trên

Câu 4 (3,0 điểm):

Cho đường tròn tâm O, bán kính R, đường kính AB Gọi E là trung điểm của bán kính

OA Vẽ tia Ex vuông góc với AB, tia Ex cắt đường tròn (O; R) tại K

a) Tam giác AKB là tam giác gì?

b) Tính EK theo R

c) Vẽ đường kính CD vuông góc với AB ( D cùng nửa mặt phẳng bờ AB có chứa điểm K) Chứng minh KC là phân giác của góc AKB

Câu 5 (1,0 điểm): Cho a, b, c, d là các số dương

Chứng minh rằng:

1

a+

1

b+

4

c+

16

64

ĐỀ 5

Câu 1 (3 điểm )

1 Thực hiện phép tính:

a) 81 8 2 b)

2

2 Tìm điều kiện của x để biểu thức sau có nghĩa: x 3

Câu 2 (2 điểm)

a) Giải phương trình: 9x   9 1 13

b) Phân tích thành nhân tử biểu thức: ab b a  a (Với a 0)1

Câu 3.(1,5 điểm) )

Trang 5

Cho biểu thức A =

:

a) Rỳt gọn biểu thức A

b) Tỡm cỏc giỏ trị của x để A cú giỏ trị õm

Cõu 4 (3 điểm)

Cho tam giỏc ABC vuụng ở A; AB = 3cm; AC = 4cm; Đường cao AH

a) Giải tam giỏc vuụng ABC

b) Phõn giỏc của gúc A cắt BC tại E Tớnh BE, CE

c) Gọi M và N theo thứ tự là hỡnh chiếu của E trờn cỏc cạnh AB và AC

Tứ giỏc AMEN là hỡnh gỡ? Tớnh diện tớch của tứ giỏc AMEN

Cõu 5 ( 0,5điểm)

Chứng minh rằng A =

2 2

2

1 2008

cú giỏ trị là số tự nhiờn

ĐỀ 6

I Trắc nghiệm ( 2 điểm)

Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu hỏi sau:

Câu 1: Biểu thức 3 2x xác định khi:

A.x > 0 B

3 x 2

C

3 x 2

D Một kết quả khác

Câu 2: Giá trị biểu thức:

A.16 B 10 C 8 D.4

Câu 3: Hãy tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A cos150 < sin400 B tg270 > cotg650

C sin350 > cos700 D cotg700 < tg700

Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại A

Giá trị biểu thức (sinB - sinC)2 + (cosB +cosC)2 bằng:

A 4 B 2 C.1 D 0

II Bài tập tự luận ( 8 điểm)

Câu 1: (2,5 điểm) Cho hàm số y = ( m - 1)x + m + 1 (d)

a) Tỡm m để hàm số đồng biến

b) Tỡm m biết (d) đi qua điểm A( 2 ; 5) Vẽ đồ thị của hàm số tỡm được

c) Chứng minh rằng khi m thay đổi thỡ cỏc đường thẳng (d) luụn đi qua 1 điểm cố định

Câu 2: (2,5 điểm) Cho biểu thức

        

Trang 6

a) Tìm điều kiện để P xác định.

b) Rút gọn P

c) Tìm x để P =

1 4

Câu 3: (3 điểm)

Cho đờng tròn tâm O đờng kính AB = 13 cm Dây CD có độ dài 12 cm vuông góc với OA tại H

a) Tính HC; OH

b) Gọi M,N theo thứ tự là hình chiếu của H trên AC, BC

Chứng minh: CM.CA = CN.CB

c) Tính diện tích tứ giác CMHN

Hết

Họ và tên thí sinh: Lớp :

Ngày đăng: 03/11/2021, 11:51

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w