Câu 3: 0,5đ Lời giải thích của bác Tử Gỗ giúp ba bạn Bát Sứ, Cốc Nhỏ và Chai Nhựa hiểu được điều gì về hình dáng của nước.. Nước không có hình dáng cố định.[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT ĐIỆN BIÊN MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TIẾNG VIỆT TRƯỜNG PTDTBT TH NA Ư GIỮA HỌC KỲ II
LỚP 4 A1 - NĂM HỌC 2016 - 2017
Mạch kiến
thức, kĩ
năng
Số câu và số điểm
TNK Q
T L
HT khác
TN KQ
T L
HT khác
TN KQ
T L
HT khác
T N K Q
TL HT khác
TN KQ
TL HT khác
1 Kiến
thức tiếng
Việt, văn
học
Số
Số
2
Đọc
a)
Đọc
thành
tiếng
Số
Số
b)
Đọc
hiểu
Số
Số
3
Viết
a)
Chính
tả
Số
Số
b)
Đoạn,
bài
Số
Số
4 Nghe - nói
(kết hợp trong đọc và viết chính tả)
Số
TRƯỜNG PTDTBT BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II
Trang 2TIỂU HỌC XÃ NA Ư NĂM HỌC 2016 - 2017
Môn: Tiếng Việt (đọc hiểu) - Lớp 4
Thời gian: 20 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên H/s:
Lớp:
Điểm bằng số chữ
Họ tên chữ kí người coi thi
Họ tên hai người chấm thi 1 2
ĐỀ BÀI
I Đọc thầm bài văn và trả lời câu hỏi (3 điểm) Đọc thầm bài: “Hình dáng của
nước”( Lê Ngọc Huyền) và Khoanh vào câu trả lời đúng nhất:
Hình dáng của nước Màn đêm đã buông xuống Trong không gian yên ắng chỉ còn nghe thấy tiếng tí tách của những hạt mưa rơi Nằm trong nhà bếp ghé mắt ra cửa sổ, anh Đũa Kều hỏi bác
Tủ Gỗ
- Bác Tủ Gỗ ơi, nước thì có hình gì bác nhỉ? Không kịp để bác Tủ Gỗ lên tiếng, Cốc Nhỏ nhanh nhảu:
- Tất nhiên là nước có hình chiếc cốc rồi Anh Đũa Kều chưa bao giờ nhìn thấy nước được đựng vừa in trong những chiếc cốc xinh xắn à? Bát Sứ không đồng tình, ngúng nguẩy:
- Cốc Nhỏ nói sai rồi! Nước có hình giống một chiếc bát Mọi người vẫn đựng nước canh trong những chiếc bát mà
Chai Nhựa gần đấy cũng không chịu thua:
- Nước có hình dáng giống tôi Cô chủ nhỏ lúc nào chăng dùng tôi để đựng nước uống
Cuộc tranh cãi ngày càng gay gắt Bác Tủ Gỗ lúc này mới lên tiếng:
- Các cháu đừng cãi nhau nữa! Nước không có hình dạng cố định Trong tự nhiên nước tồn tại ba thể: rắn, lỏng, khí Ở thể rắn nước tồn tại dưới dạng băng Ở thể khí nước tồn tại ở dạng hơi nước và nước chúng ta sử dụng hàng ngày để sinh hoạt là thể lỏng Tất cả mọi người lắng nghe chăm chú và nhìn nhau gật gù:
- Ô! Hóa ra là như vậy Chúng cháu cảm ơn bác Tủ Gỗ
Lê Ngọc Huyền
Câu 1: (0,5đ) Cốc Nhỏ, Chai Nhựa và Bát Sứ tranh cãi nhau về điều gì?
a Tác dụng của nước
b Hình dáng của nước
c Mùi vị của nước
d Màu sắc của nước
Câu 2: (0,5đ) Ý kiến của Cốc Nhỏ, Chai Nhựa và Bát Sứ về hình dáng của nước có gì
giống nhau?
a Nước có hình chiếc cốc
b Nước có hình cái bát
c Nước có hình như vật chứa nó
d Nước có hình cái chai
Câu 3: (0,5đ) Lời giải thích của bác Tử Gỗ giúp ba bạn Bát Sứ, Cốc Nhỏ và Chai Nhựa
hiểu được điều gì về hình dáng của nước?
a Nước không có hình dáng cố định
b Nước có hình dáng giống với vật chứa đựng nó
Trang 3c Nước tồn tại ở thể răn và thê lỏng và khí
d Nước tồn tại ở thể thể lỏng và thể khí
Câu 4: (0,5đ) Vì sao ba bạn Cốc Nhỏ, Chai Nhựa và Bát Sứ đã tranh cãi gay gắt?
a Các bạn không giữ được bình tĩnh khi có ý kiến khác mình
b Các bạn không nhìn sự việc từ góc nhìn của người khác
c Các bạn không có hiểu biết đầy đủ về điều đang được bàn luận
d Cả ba ý trên
Câu 5: (0,5đ) Dòng nào nêu đúng bộ phận chủ ngữ của câu sau: Cô chủ nhỏ lúc nào cũng
dùng tôi để đựng nước uống
a Cô chủ
b Cô chủ nhỏ
c Cô chủ nhỏ lúc nào
d Cô chủ nhỏ lúc nào cũng dùng tôi
Câu 6: (0,5đ) Câu: “Hải là người bạn thân nhất của em:” thuộc kiểu câu nào?
a Câu kể Ai thế nào?
b Câu kể Ai làm gì ?
c Câu kể Ai là gì?
II Luyện từ và câu (1 điểm).
Câu 1: (0,5đ) Tìm và ghi lại chủ ngữ, vị ngữ trong câu sau:
Tháng ba, tháng tư, hoa cau thơm lạ lùng
Chủ ngữ: ………
Vị ngữ: ………
Câu 2: (0,5đ) Tìm và ghi lại các từ láy có trong các câu sau:
“Người phụ nữ vẫn kiên trì tiến tới, quả quyết vượt qua những mét đường cuối cùng.
Vạch đích hiện ra, tiếng người la ó ầm ĩ hai bên đường Chị chầm chậm tiến tới, băng qua, giật đứt hai đầu sợi dây cho nó bay phấp phới sau lưng tựa như đôi cánh.”
Các từ láy là:
TRƯỜNG PTDTBT
TIỂU HỌC XÃ NA Ư
BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2016 - 2017 Môn: Tiếng Việt (Viết) - Lớp 4
Trang 4Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên H/s:
Lớp:
Điểm bằng số chữ
Họ tên chữ kí người coi thi
Họ tên hai người chấm thi 1 2
ĐỀ BÀI
I Chính tả Nghe - viết bài: “ Thắng biển” (2điểm)
Viết tên bài và đoạn 2 (Tiếng Việt 4 tập 2A trang 124 )
II.Tập làm văn (3 điểm)
Đề bài: Em hãy tả một cây cho bóng mát hoặc cây hoa mà em thích
Trang 5BÀI ĐỌC.
1: Bài: Bốn anh tài: Trang 4: Đoạn 1 + 2
2: Bài: Cha đẻ của chiếc lốp xe đạp Trang 24: Cả bài
3: Bài: Anh hùng Lao động Trần Đại Nghĩa Trang 37 - 38 Đoạn 2 4: Bài: Sầu riêng: Trang 55 Đoạn 1
5: Bài: Khuất phục tên cướp biển: Từ đầu đến bác sĩ, quát
Trang 6ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM BÀI KIỂM TRA GIỮA Kè II
MễN TIẾNG VIỆT LỚP 4
I Bài kiểm tra đọc thành tiếng: 1 điểm.
- Đọc đúng tiếng, đúng từ : 0,5 điểm
(đọc sai từ 2 đến 5 tiếng cho : 0,25 điểm)
- Ngắt hơi đúng dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa : 0,25 điểm
(Ngắt nghỉ không đúng từ 2- 4 chỗ : 0,5 điểm; ngắt nghỉ hơi không đúng từ 5 chỗ trở lên: 0,25 điểm)
- Giọng đọc bớc đầu thể hiện tính biểu cảm : 0,25 điểm
(Giọng đọc không thể hiện tính biểu cảm : 0,25 điểm)
- Tốc độ đọc đạt yêu cầu ( không quá 1 phút ) : 0,25 điểm
* Bài đọc: Học sinh bốc thăm bài đọc Sỏch Tiếng Việt VNEN: Lớp 4 – Tập 2A
II Đọc thầm và trả lời cõu hỏi: ( 3 điểm )
1.b 0,5 điểm 5.b 0,5 điểm
III: Luyện từ và cõu Tỡm và ghi lại chủ ngữ, vị ngữ trong cõu: (1 điểm)
Cõu 1: Thỏng ba, thỏng tư, hoa cau thơm lạ lựng
Chủ ngữ: Hoa cau ( 0,25 điểm )
Vị ngữ: Thơm lạ lựng ( 0,25 điểm )
Cõu 2: Cỏc từ lỏy là: quả quyết, chầm chậm, phấp phới…
Học sinh tỡm đỳng 3 từ được 0,5 điểm
* Kiểm tra viết:
I Chớnh tả : ( 2 điểm )
Cho điểm:
Bài viết khụng mắc lổi chớnh tả, chữ viết rừ ràng, trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài chớnh tả: 3 điểm
Mổi lổi chớnh tả trong bài viết ( sai lẩn phần phụ õm đầu hoặc vần, thanh, khụng viết hoa đỳng quy định) trừ 0.25 điểm
Lưu ý: Nếu chữ viết khụng rừ ràng, sai về độ cao, khoảng cỏch, kiểu chữ hoặc trỡnh bày bẩn bị trừ 0.25 điểm toàn bài
II Tập làm văn: ( 3 điểm )
Cho điểm: Đảm bảo cỏc yờu cầu cơ bản sau được 3 điểm:
- Viết một bài văn tả một cõy cho búng mỏt mà em thớch, đủ cỏc phần mở bài, thõn bài, kết bài đỳng yờu cầu đả học
- Viết cõu đỳng ngữ phỏp, dựng từ đỳng, khụng mắc lổi chớnh tả
- Chữ viết rừ ràng, trỡnh bày bài viết sạch sẽ
- Tựy theo mức độ sai sút về ý, diển đạt, chữ viết, cú thể cho cỏc mức điểm: ; 3; 2.5; 2; 1.5; 1; 0.5:
Trang 7PHÒNG GD&ĐT ĐIỆN BIÊN MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN
TRƯỜNG PTDTBT TH NA Ư GIỮA HỌC KỲ II
LỚP 4A1 - NĂM HỌC 2016 - 2017
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu
và số điểm
TN
TN
TN
TN
TN
Số thập phân và các
phép tính với số
thập phân
Số
Đại lượng và đo đại
lượng: các đơn vị
đo diện tích
Số
Yếu tố hình học:
diện tích các hình
đã học
Số
Giải bài toán tính
khối lượng
Số
Số
TRƯỜNG PTDTBT
NĂM HỌC 2016 - 2017
Môn: Toán - Lớp 4 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
Trang 8Hä vµ tªn:
Líp:
§iÓm b»ng sè ch÷
Hä tªn ch÷ kÝ ngưêi coi thi
Hä tªn hai ngưêi chÊm thi
1 2
I PHẦN TRẮC NGHIỆM : (6 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái (a; b ; c) đặt trước ý trả lời đúng :
Câu 1 : (0,5 điểm ) Phân số 25
18
được đọc đầy đủ là :
a Mười tám phần hai lăm
b Mười tám trên hai mươi lăm
c.Mười tám phần hai mươi lăm
Câu 2 (0,5 điểm ) Phân số Năm mươi hai phần tám mươi tư được viết là :
a 804
52
b 84
25
c.84
52
d.408
52
Câu 3 (0,5 điểm ) Kết quả phép cộng :
4 72
25 25 là:
d 50
76
b 25
82
c.25
76
d.25
68
Câu 4 (0,5 điểm ) Kết quả dãy tính : 3
1
:4
1
- 2
1
là:
a 6
3
b 6
5
c 12
5
d 24
5
Câu 5 (0,5 điểm ) Kết quả phép tính : 5
3
4 là:
a 20
12
b 20
3
c 15
12
d 5
12
Câu 6 (0,5 điểm ): Trong các phân số 8
12
; 8
9
; 8
8
; 8
7
phân số bé nhất là :
a 8
12
b.8
9
c.8
8
d 8
7
Câu 7 (0,5 điểm ) Phân số 4
3
bằng phân số nào dưới đây :
a.15
20
b 20
15
c 20
12
d 12
6
Câu 8 (0,5 điểm ) 4 tấn 25 kg =……… Kg Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A 4025 kg B 425 kg C 4250 kg D 40025 kg
Câu 9 (0,5 điểm ) 1 m2 4 cm2 = ….dm2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A 1004 B 1400 C 10004 D 10040
Câu 10 (0,5 điểm ) Trong các hình dưới đây, hình … là hình bình hành:
A B C
Câu 11 (0,5 điểm ) Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 34 mét, một hình bình hành có
chu vi bằng chu vi của hình chữ nhật Chu vi của hình bình hành là… m
Trang 9A: 34 B.68 C.17
Câu 12 (0,5 điểm ) Trong hình vẽ bên các cặp cạnh song song với nhau là:
A AH và HC ; AB và AH
B AB và BC ; CD và AD A B
C AB và DC ; AD và BC
D AB và CD; AC và BD
C H D
II: PHẦN TỰ LUẬN : ( 4 điểm)
Câu 1 (1 điểm ) Tìm x , biết :
a x - 4
3
= 2
1
b x : 4
1
= 8
………
………
…
………
………
…
Câu 2 (1 điểm ) Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a 2kg30 g = ………g
b 32m2 49 dm2 = … .dm2
Câu 3 (2 điểm ) Thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 60 m, chiều rộng bằng
2
3chiều dài Trung bình cứ 100m2 thì thu hoạch được 50 kg thóc Hỏi trên cả thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam thóc ?
Bài giải :
………
………
…
………
………
…
………
………
…
………
………
…
………
………
…
Trang 10………
…
………
………
…
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN GIỮA KÌ II LỚP 4
Câu 1 : (0,5 điểm ) Phân số 25
18
được đọc đầy đủ là c.Mười tám phần hai mươi lăm Câu 2 (0,5 điểm ) Phân số Năm mươi hai phần tám mươi tư được viết là : c.84
52
Câu 3 (0,5 điểm ) Kết quả phép cộng :
4 72
25 25 là: c.25
76
Câu 4 (0,5 điểm ) Kết quả dãy tính : 3
1
:4
1
- 2
1
là: b 6
5
Câu 5 (0,5 điểm ) Kết quả phép tính : 5
3
4 là d 5
12
Câu 6 (0,5 điểm ): Trong các phân số 8
12
; 8
9
; 8
8
; 8
7
phân số bé nhất là : d 8
7
Câu 7 (0,5 điểm ) Phân số 4
3
bằng phân số nào dưới đây : b 20
15
Câu 8 (0,5 điểm ) 4 tấn 25 kg =……… Kg Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A 4025 kg
Câu 9 (0,5 điểm ) 1 m2 4 cm2 = ….dm2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là C 10004
Câu 10 (0,5 điểm ) Trong các hình dưới đây, hình … là hình bình hành:
A B C
Câu 11 (0,5 điểm ) Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 34 mét, một hình bình hành có
chu vi bằng chu vi của hình chữ nhật Chu vi của hình bình hành là… m B.68
Câu 12 (0,5 điểm ) Trong hình vẽ bên các cặp cạnh song song với nhau là:
D AB và CD; AC và BD
II: PHẦN TỰ LUẬN : ( 4 điểm)
Câu 1 (1 điểm ) Tìm x , biết : Đúng mỗi ý đạt 0,5 điểm
a x - 4
3
= 2
1
b x : 4
1
= 8
x = 2
1
+ 4
3
x = 8 4
1
x =
5
4 x = 2
Câu 2 (1 điểm ) Viết số thích hợp vào chỗ chấm : Đúng mỗi ý đạt 0,5 điểm
a 2kg30 g = 2030g
b 32m2 49 dm2 = 3249 dm2
Trang 11Câu 3 (2 điểm ) Thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 60 m, chiều rộng bằng
2
3chiều dài Trung bình cứ 100m2 thì thu hoạch được 50 kg thóc Hỏi trên cả thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam thóc ?
Chiều rộng :
Chiều dài :
60m
100 m2 : 50 kg thóc
Thửa ruộng thu hoạch…… kg thóc ?
Bài giải :
Chiều rộng thửa ruộng hình chữ nhật là :
60
2
3 = 40 (m ) Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật là :
60 40 = 2400 ( m2 )
Thửa ruộng đó thu hoạch được số thóc là :
50 ( 2400 : 100 ) = 1200 (kg )
Đáp số : 1200 kg.
Lưu ý : Học sinh giải cách khác mà đúng vẫn đạt điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm 0,5 điểm