Hỏi trọng lượng trung bình của học sinh lớp 7A là 38kg.. Hỏi trọng lượng trung bình của học sinh lớp 7A?.[r]
Trang 1Bµi 1: Thùc hiÖn phÐp tÝnh b»ng c¸ch hîp lý: a) 5
3 +
(-2
7 ) – (-1,2) b)
− 4
65 +
(-5
6 ) -17
4
c) 4
3 -
(-− 11
6 ) – (
2
9 +
5
3 ) d) 0,5 +
1
3 + 0,4 +
5
7 +
1
6 -4
35
e) 9
8 -
1
2 -
1
6 -
1
12 -
1
20 -
1
30 -
1
42 -
1
56 -
1
72 f / (8-
9
4 +
2
7 ) – (-6 - 3
7 +
5
4 ) – (3+
2
4 -
9
7 )
Bµi 2: T×m x; y a) x + 2
3 - =
3
5 -
(-1
6 ) f)
3
8 + x - 2
1
3
5
4 b)
7
4 - (x +
5
3 ) =
-− 12
5
c) 3
2 - (x-
5
6 ) =
8
9 h/
-5
3
7
6 - (x-
1
3 )
11
12 d) x-
17
2 - (
− 3
7 +
5
3 ) =
− 1
3 g/ - 4,25 – (x- 3
5 ) 3
1
2 - 0,15
k*/ 1
x -
y
6 =
1
3 (x; y Z) e)
9
2 -
2
3 - (x+
7
4 ) =
− 5
4 i*/
x
2 +
3
y =
5 4 (x; y; Z)
Bµi 3:Tìm số nguyên a để a) 2 a+8 5 − a
5 là số nguyên b) 2 a+9 a+3 − 5 a+17
a+3 −
3 a a+3 là số nguyên
Bài 4 Tìm x biết: a) x +
1
5 =
3 7
b) x -
3
4 =
1 2
c) – x -
9
2004= -
1
2003 ; d)
5
9 - x =
1
2004.
Bài 5 Tìm các cặp số nguyên (a, b) sao cho: a) 5
b
+
1
10 =
1
a; b) 4
a
-
1
2 =
3
b.
Bài 6 Tìm các số hữu tỉ x, y, z biết x, y, z thỏa mãn các điều kiện; x + y =
7 6
; y + z =
1
4 và x + z =
1
12.
Bài 7 Rút gọn: A =
12 5 6 2
2 6 4 5
2 3 4 9 (2 3) 8 3
-
12 5 6 2
2 6 4 5
2 3 4 9 (2 3) 8 3
Bài 8 Tính theo các hợp lí; M =
1
9 10 -
1
8 9 -
1
7 8 -
1
6 7 -
1
5 6 -
1
4 5 -
1
3 4 -
1
2 3 -
1
1 2
Bài 9 Một chiếc xe máy đi với vận tốc trung bình là 30km/h trong 25 km đầu và 40km/h trong 20km sau Tính thời gian
cần thiết đi trong 45km?
Trang 2Bài 10 Một chiếc ô tô đi với vận tốc trung bình 55km/h trong 25km đầu và 65km/h trong 20km sau Tính vận tốc trung
bình trong 45km?
Bài 11 Tính: 1
3
5 +
5
6; 3
3
7 + 2
1
2; 3
1
4 - 1
1
3
5 - 1
2
3;
5454
5757 -
171717
191919.
Bài 12 Số nằm chính giữa
1
3 và
1
5 là số nào?
Bài 13 Trọng lượng trung bình của 20 học sinh nam của lớp 7A là 34kg, trọng lượng trung bình của 22 học sinh nữ của
lớp 7A là 38kg Hỏi trọng lượng trung bình của học sinh lớp 7A là 38kg Hỏi trọng lượng trung bình của học sinh lớp 7A?
17 Cho hai số hữ tỉ x =
a
b, y =
c
d Chứng tỏ rằng:
a) x + y =
ad bc
bd
ad bc bd
18 Chứng minh các đẳng thức sau:
a)
1
( 1)
a a =
1
a-
1 1
2 ( 1)( 2)
a a a =
1 ( 1)
a a -
1 ( a 1)( a 2)
Bµi 5:Cho ba số a,b,c thỏa mãn abc=1.Chứng minh.
1
ab+a+1 +
b bc+b+1 +
1
abc+bc+b =1
Bµi 6: Tìm số nguyên x biết | x |
186 =(1 −
303030
313131 )+(
616161
626262 − 1)+(
929292
939393 −1)
Bµi 7 :Cho phân số A = 3|x|+2
4|x|−5 (x Z)
Trang 3Bµi 8 :Cho phân số B = 2 | x | + 3
3 | x | −1 (x Z)
Bµi 9:Tìm các cặp số nguyên (a,b)sao cho
a) 1 a = 1
6 +
b
3 b)
3
4 =
a 1
4 −
1
b
Bµi 10:Tìm x biết
( a+3)(2 − a) =
1
a+3 +
1
2 −a (a 2 , a≠ −3 )
( a −1)(a − 2) =
1
a −1 −
1
a− 2 (a 1 , a≠ 2 )
Bµi 11:Chứng tỏ rằng
1− 1
2 −
1
22−
1
23−
1
24− −
1
210 1
211
Bµi 12 :Chứng tỏ rằng
1− 1
22−
1
32−
1
42− −
1
1002 1
100